Công thức tính độ dài đường tròn chu vi đường tròn Độ dài đường tròn chu vi đường tròn C của một đường tròn bán kính R được tính theo công thức: C 2 R hoặc Cd với d 2R. 2.. Công th
Trang 1HH9-CHỦ ĐỀ 19.ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN- DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN.
( 2 BUỔI ) VẤN ĐỀ 1.ĐỘ ĐÀI ĐƯỜNG TRÒN
A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Công thức tính độ dài đường tròn (chu vi đường tròn)
Độ dài đường tròn (chu vi đường tròn) C của một đường tròn bán kính
R được tính theo công thức: C 2 R hoặc Cd (với d 2R).
2 Công thức tính độ dài cung tròn
Trên đường tròn bán kính R, độ dài của một cung no được tính theo
công thức: Rn
180
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn
Phương pháp giải
Vận dụng các công thức tính độ dài đường tròn (chu vi đường tròn) và công thức tính độ dài cung tròn
để tính toán
Câu 1 Một dây AB chia đường tròn (O;R) thành hai cung mà cung này gấp ba lần cung kia.
a) Tính số đo và độ dài cung lớn
b) Tính các góc của tam giác OAB
c) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB
Hướng dẫn giải
a) Gọi số đo cung nhỏ là x
Gọi số đo cung lớn là y
Theo bài ra ta có hệ phương trình
o o
o
x 90
x y 360
y 3.x y 270
Vậy số đo cung lớn là 270° và độ dài cung lớn là
.R.270 3 R
180 2
b) Ta có AOB sñAB x 90 o
Áp dụng định lí tổng ba góc trong AOB ta có: AOB OAB OBA 180
Trang 2Mà AOB cân tại O (OA O BR) nên OAB OBA.
Từ đó AOB 90 ; OAB OBA 45 o o
c) Kẻ OH AB H AB
Mà AOB vuông cân tại O (theo chứng minh trên) nên ta có OH 1AB
2
(tính chất) và
AB OA OB 2R (định lí Py-ta-go).
Do đó OHR 2.
2
Câu 2 Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Vẽ dây CD = R (C thuộc cung AD)
Nối AC và BD cắt nhau tại K
a) Tìm tỉ số đồng dạng của KCD với KBA
b) Cho ABC 30 , tính độ dài cung nhỏ AC
Lời giải
a) Xét KCD và KBA ta có K chung;
KCD KBA (cùng bù ACD)
Suy ra KCDKBA g.g
CD R 1
AB 2R 2
Tỷ số đồng dạng là: CD R 1
AB 2R 2 b) ABC 30 o AOC 60 o lAC R.
3
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB 5cm, B 60 ˆ Đường tròn tâm I, đường kính AB
cắt BC ở D
a) Chứng minh rằng AD vuông góc với BC
b) Gọi K là trung điểm của AC Chứng minh rằng đường tròn tâm K đường kính AC đi qua D
c) Tính độ dài cung nhỏ BD
Lời giải
a) Ta có: BDA 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn), suy ra
ADBC (điều phải chứng minh)
b) ADC vuông tại D, suy ra DK 1AC
2
(tính chất tam giác vuông)
Trang 2
Trang 3Do đĩ D K;AC
2
(điều phải chứng minh)
c) IBD cân tại I cĩ B 60 o nên IBD đều BID 60 o
BD
5
.60 5
2
180 6
Câu 4: Cho đường trịn (O) bán kính OA Từ trung điểm M của OA vẽ dây BCOA
Biết độ dài đường trịn (O) là 4π cm Tính:π cm Tính:
a) Bán kính đường trịn (O)
b) Độ dài hai cung BC của đường trịn
Lời giải
a) 2 R 4π cm Tính: R 2 cm
b) AOB 60 o (vì OAB đều) BOC 120 o
IBCnhỏ R.120 4 cm ; IBClớn 8 cm
Câu 5: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp đường trịn (O) Vẽ ra phía ngồi tứ giác này bốn nửa đường trịn
cĩ đường kính lần lượt là bốn cạnh của tứ giác Chứng minh rằng tổng độ dài của hai nửa đường trịn
cĩ đường kính là hai cạnh đối diện bằng tổng độ dài hai nửa đường trịn kia
Lời giải
Gọi M; N; P; Q lần lượt là tiếp điểm của các cạnh AB; BC; CD; DA với đường trịn
Đặt AM QA a; MB NB b; NC PC c; PD QD d.
Gọi C AB C CD C AD C BC
2 2 2 2 lần lượt là nửa chu vi đường trịn
đường kính AB; CD; AD; BC, khi đĩ ta cĩ:
AB CD
;
AB CD
a b c d
2
Tương tự ta cĩ
AD BC
a b c d
2
Câu 6: Cho đường trịn (O;R) với dây cung BC cố định Điểm A thuộc cung lớn BC Đường phân giác
của BAC cắt đường trịn (O) tại D Các tiếp tuyến của đường trịn (O;R) tại C và D cắt nhau tại E Tia
CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I.
Trang 4a) Chứng minh BC // DE.
b) Chứng minh AKIC là tứ giác nội tiếp
c) Cho BC R 3 Tính theo R độ dài cung nhỏ BC của đường tròn (O;R)
Lời giải
a) AD là phân giác của BAC, suy ra D là điểm chính giữa BC
Mà DE là tiếp tuyến nên DEOD 2
Từ (1); (2) ta có BC / /DE (điều phải chứng minh)
b) ECD 1sñCD DAC BAD,
2 suy ra AKIC là tứ giác nội tiếp
(điều phải chứng minh)
c) HCR 3 HOC 60 o BOC 120 o
2
BC
.R.120 2
180 3
Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A, M là điểm bất kì trên BC Trên AB, AC lần lượt lấy D, E sao cho
BM = BD,CM = CE Tìm vị trí của điểm M trên BC để độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác MDE nhỏ nhất Chứng minh khi đó đường tròn ngoại tiếp tam giác MDE là đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Lời giải
+) Xác định vị trí điểm M:
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp DEM
Khi đó O là giao điểm 3 đường trung trực của DEM
Vì hai tam giác BMD và CME là tam giác cân nên ta chứng
minh được O là giao điểm hai đường phân giác của góc B và góc C của tam giác ABC, suy ra O cố định
Độ dài đường tròn ngoại tiếp DEM là C 2 OM.
Do đó C nhỏ nhất khi và chỉ khi OM nhỏ nhất hay OM vuông góc với BC, M là trung điểm của BC +) Chứng minh khi đó đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn nội tiếp tam giác:
Khi đó A, O, M thẳng hàng nên BO là tiếp tuyến của đường tròn (O;OM)
Mà BM = BD; CM = CE nên AB, AC cũng là tiếp tuyến của đường tròn (O;OM) (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Vậy khi đó đường tròn ngoại tiếp tam giác DME là đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 8: Cho K là điểm chuyển động trên đường tròn tâm O đường kính MN Tìm vị trí điểm K để chu
vi MNK đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Trang 4π cm Tính:
Trang 5Chu vi KMN là CKMN MN KM KN, trong đó MN không đổi nên chu vi KMN đạt giá trị lớn nhất phụ thuộc vào vị trí điểm K để KM + KN đạt giá trị lớn nhất Có thể tư duy theo hướng: trong tất
cả các tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì tam giác vuông cân có chu vi lớn nhất hoặc mở rộng hơn trong tất cả các hình chữ nhật có cùng đường chéo thì hình vuông có chu vi lớn nhất
Áp dụng định lý Py-ta-go trong KMN vuông tại K ta có:
KM KN MN
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopsky ta có:
1.KM 1.KN 1
( ) 1 KM KN 2MN
2
KM KN 2MN 2R 2
Do đó KM + KN đạt giá trị lớn nhất bằng 2R 2khi KM KN.
Khi đó K là điểm chính giữa MN
Dạng 2: So sánh độ dài của hai cung
Phương pháp giải
Tính độ dài của mỗi cung theo bán kính đường tròn và theo số đo của cung rồi so sánh các kết quả
Câu 1 Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho B nằm giữa A và C Chứng minh rằng độ dài của nửa
đường tròn đường kính AC bằng tổng các độ dài của hai nửa đường tròn đường kính AB và BC
Lời giải
Gọi C ,C ,C1 2 3 lần lượt là độ dài của các nửa đường tròn đường
kính AC, AB và BC
Ta có C1.AC; C2 .AB; C3 .BC
C C AB BC .AC C
Vậy C1C2C 3
Trang 6Câu 2 Một tam giác đều và một hình vuông có cùng chu vi là 72 cm Hỏi độ dài đường tròn ngoại
tiếp hình nào lớn hơn? Lớn hơn bao nhiêu?
Lời giải
Độ dài mỗi cạnh của tam giác đều là 72 : 3 24π cm Tính: cm
Độ dài mỗi cạnh của hình vuông là 72 : 4π cm Tính: 18 cm
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là
24π cm Tính:
2sin 60
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là
18
2sin 4π cm Tính:5
Vì 8 3 9 2 nên R1R ,2 do đó độ dài đường tròn ngoại tiếp
tam giác đều lớn hơn độ dài đường tròn ngoại tiếp hình vuông
Hiệu các độ dài đó là
C C 2 R R 2 8 3 9( 2 c) m
Câu 3: Cho đường tròn (O;R).
a) Tính góc AOB biết độ dài cung AB là R
4π cm Tính:
b) Trên cung lớn AB, lấy điểm C sao cho AOC là tam giác đều và AC cắt đoạn OB Tính độ dài cung lớn AC và BC
Lời giải
a) Gọi x là số đo cung nhỏ AB, ta có:
R Rx
x 4π cm Tính:5 AOB 4π cm Tính:5 4π cm Tính: 180
b) Vì sñAC 60 o nên số đo cung lớn AC là 300°
Do đó IAC R300 5 R
180 3
Ta có sñBC 60 o45 105 nên số đo cung lớn BC là 255°
BC
R255 17 R
180 12
Trang 6
Trang 7Câu 4: Cho nửa đường tròn đường kính AB Trên AB lấy hai điểm C và D (C nằm giữa A và D) Vẽ
các nửa đường tròn đường kính AC, CD, DB Chứng minh tổng độ dài của ba nửa đường tròn này bằng độ dài của nửa đường tròn đường kính AB
Lời giải
Gọi C ,C ,C ,C1 2 3 4π cm Tính: lần lượt là độ dài của nửa đường tròn đường kính AC, CD, DB và AB.
Ta có:
C C C AC CD DB AB C
Vậy C1C2C3 C 4π cm Tính:
Trang 8VẤN ĐỀ 2 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN.
A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Công thức tính diện tích hình tròn
- Diện tích S của một hình tròn bán kính R được
tính theo công thức: SR2
Công thức tính diện tích hình quạt tròn
- Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n
được tính theo công thức:
2
360
R n
S hay
2
lR
độ dài cung n của hình quạt tròn)
Công thức tính diện tích hình viên phân
- Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một
cung và dây căng cung ấy
- Với hình tròn bán kính R, l là độ dài cung n
của hình quạt tròn
- Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung AB
và dây AB là
Công thức tính diện tích hình vành khăn
- Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai
đường tròn đồng tâm
- Diện tích hình tròn O R; 1 là 2
- Diện tích hình tròn O R; 2 là 2
- Diện tích hình vành khăn là
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn và các đại lượng liên quan
Trang 8
Trang 9Câu 1 Cho nửa đường tròn O đường kính AB Gọi M là điểm trên nửa đường tròn, kẻ MH
vuông góc với AB Vẽ vào phía bên trong nửa đường tròn O các nửa đường tròn O1 đường kính
BH, nửa đường tròn O2 đường kính AH Tính diện tích giới hạn bởi ba nửa đường tròn trên, biết
6
MH cm, BH 4π cm Tính:cm, AH 9cm
Lời giải
2
13
gh
Câu 2 Cho đường tròn O đường kính AB Lấy M thuộc đoạn AB Vẽ dây CD vuông góc với
AB tại M Giả sử AM 2cm, CD4π cm Tính: 3cm Tính
a) Độ dài đường tròn O và diện tích đường tròn O .
b) Độ dài cung CAD và diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OC, OD và cung nhỏ
CD
Lời giải
a) Ta có ABCD tại M
2 3 2
CD
(quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)
Áp dụng định lý Py-ta-go trong AMC vuông tại M ta có
2
2 2 2 22 2 3 4π cm Tính:
Trang 10Ta lại có ACB 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
Áp dụng hệ thức lượng trong ACB vuông tại C đường cao CM ta có:
2
AC
AM
4π cm Tính: 8
; S16cm2
b) ACB vuông tại C trung tuyến CO nên 1 4π cm Tính:
2
AOC
đều (COAO AC 4π cm Tính:cm) AOC60 COD 120
.4π cm Tính:.120 8
180 3
CAD
8 4π cm Tính: 16 3
2 3
Câu 3: Cho P là điểm chuyển động trên nửa đường tròn tâm O đường kính MN 2R Hạ
PKMN, gọi r r r1, ,2 3 là bán kính đường tròn nội tiếp các tam giác MPN MPK NPK, , Độ dài đoạn
PK bằng bao nhiêu để r r1 2r3 đạt giá trị lớn nhất?
Lời giải
1
O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP
Tứ giác FPIO1 có ba góc vuông và PO1 là phân giác góc P tứ giác FPIO1 là hình vuông cạnh
bằng r1
Ta có PM PN PF FM PI IN 2r1FM IN 1
Mà MF ME; NI NK MF NI MN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Thay vào 1 ta được PM PN 2r MN1 2r1PM PN MN
Chứng minh tương tự với MKP; NKP ta được
2
1
Cộng vế với vế của , , và rút gọn ta được
2 r r r 2KP2R r r r R
Dấu " " xảy ra khi PKR
Câu 4: Cho tam giác ABC đều có trọng tâm O, cạnh 6cm Vẽ đường tròn O cm; 2 Tính diện tích
của phần tam giác nằm ngoài hình tròn O .
Lời giải
Gọi giao điểm của đường tròn O cm; 2 và hai cạnh AB AC, lần lượt là M và N
Trang 10
Trang 11Nối BO cắt AC tại E, nối AO cắt BC tại H.
BE là đường cao của tam giác đều ABC cạnh 6cm nên CE3cm BE 62 32 3 3cm
Xét tam giác OEN vuông tại E, áp dụng định lý Pitago ta có
2
2
3
BE
Chứng minh tứ giác AMON là hình thoi có OA OB 2 3cm và MN 2cm (do tam giác MAN
đều)
2 3 2
AMOC
AO MN
Diện tích hình quạt tròn OMN là
2
2
60 2
360 3
R
Đặt diện tích phần bị giới hạn bởi hai cạnh AM ; AN và MN là S AMN.
2 3
3
Gọi diện tích phần phải tính (phần kẻ sọc trên hình vẽ) là S thì
3 AMON
S S Squ¹t trßn OMN
Vậy diện tích phần tam giác nằm ngoài hình tròn là
2
2
3 2 3 2 3 3 4π cm Tính:,1
3
Dạng 2: Tính diện tích hình viên phân, hình vành khăn
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Hình viên phân là phần hình tròn bao gồm giữa một cung và dây trước cung ấy Hãy tính diện
tích hình viên phân AmB theo R Biết góc ở tâm AOB 120 và bán kính hình tròn là R
Hướng dẫn giải
Kẻ đường cao OH AB H AB
Ta có AOB120 OAB OBA 30
tam giác AHO là tam giác nửa đều
2
R
2
R
2 2 2 4π cm Tính:
AOB
q
Trang 12Do đó 2 2 3 24π cm Tính: 3 3
3 4π cm Tính: 12
R
S S S (đvdt)
Ví dụ 2 Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm.
a) Tính diện tích S của hình vành khăn theo R1 và R2 (giả sử R1R2)
b) Tính diện tích hình vành khăn khi R110,5cm; R2 7,8cm
Hướng dẫn giải
a) Diện tích hình tròn O R; 1 là 2
Diện tích hình tròn O R; 2 là 2
Diện tích hình vành khăn là 2 2 2 2
b) Thay số S 10,52 7,82 155, 2cm2
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho hai đường tròn có cùng tâm O và có
bán kính R1 và R2 (R1R2) Các bán kính OA và
OB của đường tròn O R; 1 cắt đường tròn
O R; 2 tại A và B Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của AA và BB Chứng minh rằng
diện tích của hình ABB A (phần gạch sọc trong
hình) bằng tích của hiệu hai bán kính với độ dài của
cung MN của đường tròn O OM; .
Bài tập nâng cao
Câu 2: Cho đường tròn O đường kính AB, Ax là tiếp tuyến của đường tròn O và AC là dây
cung (CB) Tia phân giác của xAC cắt đường tròn O tại D, AD và BC cắt nhau tại E Gọi K
và F lần lượt là giao điểm của BD với AC và Ax
a) Chứng minh ABE cân
b) Chứng minh tứ giác AKEF là hình thoi và EK vuông góc AB
Trang 12
Trang 13c) Cho xAC 60 Chứng minh DB DK R2 và ba điểm O K E, , thẳng hàng Tính diện tích tứ giác
ACEF phần nằm ngoài đường tròn
Câu 3: Hãy tính diện tích hình vành khăn tạo bởi đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam
giác đều ABC cạnh 12cm
Câu 4: Cho tam giác AHB có góc H bằng 90 , góc A bằng 30 và BH 4π cm Tính:cm Tia phân giác của góc B cắt AH tại O Vẽ đường tròn O OH; và đường tròn O OA;
a) Chứng minh đường tròn O OH; tiếp xúc với cạnh AB.
b) Tính diện tích hình vành khăn nằm giữa hai đường tròn trên
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1
Giả sử số đo của góc ở tâm AOB là n Ta có thể coi diện tích ABB A là hiệu các diện tích của hai hình quạt tròn AOB và A OB ứng với góc ở tâm n
Ta có:
2
1
360
OAB
R n
2
2
360
A OB
R n
Do đó: 2 2
360
ABB A
360
ABB A
1 .
M là trung điểm của AA Dễ thấy: 1 2
2
Do đó độ dài cung MN bằng:
2
MN
2 .
Từ 1 và 2 suy ra: S ABB A R1 R l2 MN
Câu 2.
a) Ta có AD là phân giác của xAC (giả thiết) DA DC
Do đó ABD CBD hay BD là phân giác của ABC
Lại có BD vuông góc AD (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Suy ra ABE có phân giác BD đồng thời là đường cao nên ABE cân tại B
b) Xét AFK có AD là phân giác đồng thời là đường cao nên AFK cân tại A
Do đó lại AD cũng là đường trung tuyến hay DF DK
Lại có DA DE (ABE cân tại B)
Do đó tứ giác EKAF là hình bình hành có hai đường chéo FK vuông góc AE
EKAF
là hình thoi EK/ /FA
Trang 14Mà FA vuông góc AB nên EK vuông góc AB.
c) Ta có xAC 60 (giả thiết) CAB xAD DAK ABD30
Do đó ADK∽BDA (g.g) DA DK DA2 DB DK
ABD
vuông có ABD30 DA R
Xét tam giác ABE có AC vừa là phân giác vừa là chiều cao hạ từ A
ABE
cân tại đỉnh A ABE đều EOAB
Mặt khác theo chứng minh câu b) thì EK AB O K E, , thẳng hàng
Ta có ABC vuông tại C có BAC30 CB R
Do đó AC AB2 BC2 4π cm Tính:R2 R2 3R2 R 3
3 3
AK
Mặt khác AFK đều (tam giác cân có AFK 60 ) 2 3
3
R
Kẻ FH AC H AC có 3 2 3 3
R
Tứ giác ACEF là hình thang do EF/ /AC (tứ giác AKEF là hình thoi)
2 3 3
3
ACEF
R
S
Ta có BAC30 BOC 60 COA 120
Khi đó hình quạt OAC có diện tích là
360 3
Kẻ đường cao OI của tam giác AOC, ta có 1
R
OI OA (vì AOI là tam giác nửa đều)
Do đó
2
2 2 2 4π cm Tính:
AOC
Vậy 2 2 3 24π cm Tính: 3 3
3 4π cm Tính: 12
R
Gọi diện tích hình cần tính là S, ta có
2 4π cm Tính: 3 3 13 3 4π cm Tính:
5 3
R
Câu 3.
Trang 14π cm Tính: