1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 hsg toan 9 2020 2021 pgd quan hai ba trung hn toan thcs vn

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề giao lưu học sinh giỏi lớp 9 năm học 2020-2021
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Quận Hai Bà Trưng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 427,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC và đường cao AH.. Gọi I là giao điểm của AH và EF, BI cắt AC tại điểm .P Đường thẳng qua A song song với BIcắt BC tại Q.. 1 điểm Cho lục

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút

Đề số 7

Câu 1. (5 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn a3b3c3 3abc.

Tính giá trị biểu thức: .

a b b c c a P

2) Giải phương trình x2 4xx 2 4 0. 

Câu 2. (5 điểm)

1) Cho đa thức P x( ) với hệ số thực thỏa mãn P(1) 2 và P ( 1) 4. Tìm đa thức dư trong phép chia đa thức P x( ) cho đa thức x 2 1.

2) Tìm các cặp số nguyên x y;  thỏa mãn x22y2 2xy2x 6y 1 0

3) Cho a b c, , là các số nguyên dương phân biệt và p là số nguyên tố lẻ sao cho

1, 1, 1

abbcca đều chia hết cho p. Chứng minh rằng p 2 a b c 3

Câu 3. (2 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px 2 4 x với

2 x 4

2) Với các số thực a b c, , thỏa mãn: a b c   và 3 a2b2c2 9 Chứng minh rằng

1 a 3

  

Câu 4. (6 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC và đường cao AH Gọi E F, là

chân các đường vuông góc hạ từ H lên AC AB, Gọi I là giao điểm của AHEF,

BI cắt AC tại điểm P Đường thẳng qua A song song với BIcắt BC tại Q

1) Chứng minh B là trung điểm QH

2)CIcắt AB tại L Chứng minh:

2 2

3) Gọi M là giao điểm của FE và CB Kẻ HT vuông góc với AM. Chứng minh rằng

0

90

BTC

Trang 2

Câu 5. (1 điểm) Cho lục giác đều ABCDEF có diện tích 2022cm và 7 điểm nằm trong lục2

giác đều ABCDEF Chứng minh rằng tồn tại tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong 7 điểm

đã cho có diện tích không lớn hơn 337cm2.

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 9 QUẬN ĐỐNG ĐA

Năm học: 2020-2021 Lời giải

Câu 1. (5 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn a3b3c3 3abc.

Tính giá trị biểu thức: .

a b b c c a P

2) Giải phương trình x2 4xx 2 4 0. 

Lời giải

1) Ta có: a3b3c3 3abc

Suy ra 1   2  2  2 0

2 a b c   a b  b c  c a  

Do đó,

0

a b c

a b c

  

 

TH1: a b c   suy ra: 0 a b c b;  c a c;  b a Suy ra P 3

TH2: a b c  suy ra P 6.

2) Giải phương trình x2 4xx 2 4 0. 

Điều kiện xác định: x 2

Biến đổi phương trình về dạng (x 2)2  x 2 0.

Vì (x  2)2  và 0 x  2 0 với mọi x  nên 2 (x 2)2 x 2 0

Dấu “=” xảy ra khi

2 ( 2) 0

2

2 0

x

x x

 

 Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Câu 2. (5 điểm)

1) Cho đa thức P x( ) với hệ số thực thỏa mãn P(1) 2 và P ( 1) 4. Tìm đa thức dư

( )

Trang 3

2) Tìm các cặp số nguyên x y;  thỏa mãn x22y2 2xy2x 6y 1 0.

3) Cho a b c, , là các số nguyên dương phân biệt và p là số nguyên tố lẻ sao cho

1, 1, 1

abbcca đều chia hết cho p. Chứng minh rằng p 2 a b c 3

Lời giải

1) Đặt P x( )=(x+1)(x- 1) ( )q x +ax b+

Ta có P(1)= + =a b 2 và P( 1)- = - + =a b 4

Suy ra a= - 1;b=3. Vậy đa thức dư là - +x 3.

2) Biến đổi phương trình về dạng x y 12 y 22  4 0222

TH1:

TH2:

TH3:

TH4:

Từ đó giải ra được x y  ;    1;0 , 1;2 , 3; 2 , 3;4        

3) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử rằng: a b c 

Thấy rằng ab1,bc1,ca1 đều chia hết cho psuy ra a b c, , đều không chia hết cho p

Từ giả thiết bc1,ac1 đều chia hết cho p ta suy ra bc1  ac1pc b a p  

c p suy ra b a p  ,

Tương tự ta cũng có: c b p  suy ra b a pc b p

Ta có bb a   a p ac b c b    p a p a 2p

Trang 4

Nếu a  thì 1 b 1 ab1 ,p b  1 b a p dẫn đến 2 p mà p là số nguyên tố lẻ nên

trái với giả thiết vậy a  2

Sử dụng các dữ kiện:

2

ab a p c a    p         p a p

Câu 3. (2 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px 2 4 x với

2 x 4

2) Với các số thực a b c, , thỏa mãn: a b c   và 3 a2b2 c2 9 Chứng minh rằng

1 a 3

  

Lời giải

1) Vì P 0, ta xét P2  2 2 x 2 4   x 2

, do đó P  2 vì P  0

Dấu “=” xảy ra khi x 2 4   x 0

suy ra

2 4

x x

 

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi

2 4

x x

 

P 0, ta xét P2  2 2 x 2 4   x

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có: 2 x 2 4   x  x 2 4  x2

Do đó, P  , dấu “=” xảy ra khi 2 4 x 2 4  x suy ra x 3

Vậy P đạt giá trị lớn nhất là 2 khi x 3

3 9

  

  

Sử dụng bất đẳng thức 2 b 2c2 b c 2

ta suy ra

2 9 a  3 aa  2a 3 0  a1 a 3 0

1 0

3 0

a

a

 

    

 

     1 a 3

Chú ý: Nếu học sinh chứng minh được a  cho nửa số điểm.3

Trang 5

Do đó, 3  a 3.

Câu 4. (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC và đường cao AH Gọi E F, là chân các đường vuông góc hạ từ H lên AC AB, Gọi I là giao điểm của AHEF, BI cắt

AC tại điểm P Đường thẳng qua A song song với BIcắt BC tại Q

1) Chứng minh B là trung điểm QH

2)CIcắt AB tại L Chứng minh:

2 2

3) Gọi M là giao điểm của FE và CB Kẻ HT vuông góc với AM. Chứng minh rằng

 90 0

BTC 

Lời giải

T

Q

P

M

E

F

B

A

1) Do AQBP theo định lý Thales ta có:

BQIHI là trung điểm AH nên

IA IH

dẫn đến

1

BH

BQ  hay B là trung điểm QH

AHQ

PCBCBCBC Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta

có: BH BC BA  2

Từ đó suy ra

2 2

Trang 6

Chứng minh tương tự ta có:

2 2

Suy ra

Cách khác: Theo định lý Thales ta có:

PCBCBC , tương tự ta cũng có:

3) Sử dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông AHB AHC, với HEAC HF, ABta có AF AB AH  2 AE AC từ đó suy ra AEF ~ABC dẫn đến AEF ABC Gọi O

trung điểm của BC thì OA OB OC  nên tam giác AOCcân tại O, suy ra OAC OCA 

Từ đó suy ra AEF OAC B C    900 nên OA EF nên I là trực tâm của tam giác AOM

dẫn đến OIAM hay OIAT (*).

Tam giác ATH vuông tại T, có AI TI IH hay IA IT(**) Từ (*),(**) suy ra OI

là trung trực của AT dẫn đến OT OA OB OC   nên tam giác BTC vuông tại T

Câu 5. (1 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEF có diện tích 2022cm và 7 điểm nằm trong lục giác đều2

ABCDEF Chứng minh rằng tồn tại tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong 7 điểm đã cho

có diện tích không lớn hơn 337cm2.

Lời giải

Bổ đề: Lấy 3 điểm trong một hình bình hành, khi đó tam giác tạo bởi 3 điểm đó có diện tích bé hơn hoặc bằng nửa diện tích hình bình hành

Áp dụng: Gọi O là tâm của lục giác đều, khi đó lục giác chia thành 3 hình bình hành là

ABCO CDEO EFAO Theo nguyên lí Dirichlet, tồn tại một hình bình hành chứa ít nhất 3

điểm và theo bổ đề 3 điểm này tạo tam giác có diện tích nhỏ hơn nửa diện tích hình bình hành, hay diện tích không lớn hơn 337cm2.

HẾT

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Áp dụng: Gọi  O  là tâm của lục giác đều, khi đó lục giác chia thành  3  hình bình hành là - 7 hsg toan 9 2020 2021 pgd quan hai ba trung hn toan thcs vn
p dụng: Gọi O là tâm của lục giác đều, khi đó lục giác chia thành 3 hình bình hành là (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w