BÀI TẬP TỔNG HỢP CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ: x = 2a 7
5
; y = 3b 8
5
Với giá trị nào của a,b thì x, y là số âm
Bài 2: Viết dạng tổng quát của số hữu tỉ sau: 9 ; 5 ; 0,36
25 6
Bài 3: Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: 3 ; 4 ; 11 ; 27 ; 23
Bài 4: Tính
a) 3.3111 0,75.812
c) 4 :5 5 5 :4 5
d)
13 2 10 230 46
e) 425 25 9 125: : 27
16 16 64 8
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:
1 3 5 7
A=
2 4 6 12
2 3 10 25 5 B=
12 6 18 6 2
35 7 14 7 5
64 9 27 3 128
17 193 386 34 1931 3862 25 2
Trang 253 5 65 1 3
F
3 : 12 14
5 7 9 11 3
3
7 9 11 13 4 G
: 2
21 27 11 39 3
Bài 6: Thực hiện phép tính.
a) 1 1 1
1.2 2.3 99.100
A b) 1 1 1 1 1 1
B
n
với n N
c) 66 1 1 1 124.( 37) 63.( 124)
2 3 11
C
4 12 2020 303030 42424242
D
Bài 7: Tính
1 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 16)
A
Bài 8: Tính giá trị các biểu thức sau
a)
1 1 1 3 3 3 3
5
3 7 13 4 16 64 256.
1
3 7 13 4 16 64
A
b)
1 1 1 1
5 7 2 3
Bài 9: Tính giá trị các biểu thức sau:
D
Bài 10: Cho 1 1 1 1 1 1
A
So sánh A với 1
9
Bài 11: Cho 1 1 1 1 1 1
B
So sánh B với 11
21
Bài 12: Tính 2 3 193 33 : 7 11 1931 9
193 386 17 34 1931 3862 25 2
Bài 13: Tìm x biết
Trang 3a) (2 3) 3 1 0
4
x x
b) 2 5 3
3x 7 10 c) 21 1 2
13x 3 3
d) 3 23 12
7x 8 5 e) (5 1) 2 1 0
3
x x
g) 3 1: 3
7 7 x14
Bài 14: Cho 1,11 0,19 13.2 1 1 : 2
2,06 0,54 2 4
A
57 21 0,5 : 223
B
a) Rút gọn A, B
b) Tìm x Z để A<x<B
Bài 15: Tìm x biết 128 420 5 : 4141 1 : 636363 1
x
Bài 16: Tìm số hữu tỷ x biết rằng:
b) x
2x 3 3 5 3x 1 d)
3x 12 5 x
f*)
x 1 3 4 5 2 2x
g*) 3
2x 3 5 9 6x 2
x 1 1
h **)
2 x 12
2 7 1
i*) x x 0
6 3
k)
x 1 2x 2 3x 3
Bài 17: Tìm tập hợp giá trị của x biết:
a) x 1 x 2 0 b) 2x 3 0
3 4
Trang 43 3 2 17
f ) 4
Bài 18: Chứng minh rằng khụng cú số hữu tỉ nào thoả món :
a) x2 = 7 b) x2 – 3x = 1 c) x + 1x với x khác 1 và -1
Bài 19: Tìm số tự nhiên n, biết: 8 < 2n ≤ 2 32
Bài 20: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của tỷ số giữa x và tổng các chữ số của x trong các trường hợp
sau: