precede đứng trước , đi trước , đến trước, có trước advance đi tới, tiến tới, phát triển, cải thiện cái gi đó Distincion sự khác nhau giữa hai thứ liên quan, tương tự nhau Variance sự khác nhau giữa h[.]
Trang 1đứng trước , đi trước , đến trước, có trước
advance
đi tới, tiến tới, phát triển, cải thiện cái gi đó
Distincion
sự khác nhau giữa hai thứ liên quan, tương tự nhau
Variance
sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ
ordinary
bình thường, không khác biệt
popular
phổ biến, được yêu thich, được chuộng và ủng hộ (nghĩa tích cực)
common
thông thường, phổ biến(hướng trung lập ko tiêu cực, ko tích cực
have something in common
có nhieu điểm chung
typical
điển hình
transfer
dời, chuyển, đi, dọn di
transform
thay đổi, biến đổi( hình dạng, chức năng) để cải thiện
transmit
truyền, phát (tín hiệu)
transit
đi qua , vượt qua
condition
(n) điều kiện, tình trạng của ai/ cái gì đó
efg: There are certain _s that are unique to leasing a
property
Trang 2vị trí, nơi địa điểm
situation
tình huống, tình hình, hoàn cảnh
Position
vị trí địa lí mà ai đó/ cái gì đang ở
include (+something)
bao gồm
comprise= consist of
bao gồm, gồm có
be comprised of sth/ sb ( dạng bị động )
bao gồm
consist of(=be composed of)
bao gồm
composed
cấu thành
be composed of= to be formed from various things
được cấu thành từ
treasure
châu báu, kho báu, của quý
possession
tài sản
quarrel about/over
sự cãi nhau, sự bất hòa ( cảm giác 2 người)
agrument about/ over
sự bất đồngg, sự tranh cãi, sự tranh luận( nhiều người )
Got into an argument
heated argument
cuộc tranh luận sôi nổi
Trang 3debate over/on/about
n., v /dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
conflict between
n., v /v kənˈflɪkt ; n ˈkɒnflɪkt/ xung đột, va chạm; sự xung đột, sự
va chạm
to bring sb into conflict with