1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 27 toán 6 gk1 nguyễn hồng cđgvtoánvn 0386536670

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giữa Kì 1 Toán 6
Tác giả Cộng Đồng GV Toán VN
Trường học Cao Đẳng Giáo Dục Nghề Nghiệp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bộ đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 447,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên 15 Các phép tính với số tự nhiên.. Phép tính luỹ Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁ

Trang 1

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến

thức

(3)

Mức đ đánh giá ộ đánh giá Tổng %

điểm

Nh n biết ận biết Thông hiểu V n dụng ận biết V n dụng ận biết

cao

1 Chủ đề

Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các số tự

nhiên

15

Các phép tính với số tự nhiên Phép tính luỹ

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố

Các hình

phẳng trong

Tam giác đều, hình

Trang 2

thực tiễn Hình chữ nh t, hìnhật, hình

thoi, hình bình hành, hình thang cân

B BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức

Mức đ đánh giá ộ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Chủ đề

Số tự nhiên (29 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ

tự trong tập hợp các số tự

Nh n biết: ận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên

Thông hiểu:

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã

Vận dụng:

– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho

2 TN 1 TN 1 TL

Trang 3

nhiên tập hợp.

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố

Nhận biết:

– Nhận biết được thứ tự thực hi n các phép tính.ện các phép tính

V n dụng: ận biết:

– Thực hi n được các phép tính: cộng, trừ, nhân,ện các phép tính

chia trong tập hợp số tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên

– V n dụng được các tính chất của phép tính (kể cảật, hình phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép

tính

1 TL

Trang 4

hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước

và bội

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số

V n dụng: ận biết:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không

1TL

2

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Nh n biết: ận biết:

– Nh n dạng được tam giác đều, hình vuông, lụcật, hình giác đều

Thông hiểu:

– Mô tả được m t số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, ột số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau);

2 TN 1 TL

Hình chữ

nh t, hình ận biết:

thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết

– Mô tả được m t số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,ột số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nh t, hình thoi, hình bìnhật, hình hành, hình thang cân

Thông hiểu

– Giải quyết được m t số vấn đề thực tiễn ột số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, (đơn giản,

2 TN 1 TL

Trang 5

quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và di n tích của cácện các phép tính.

hình đ c bi t nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc di n tích ặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích ện các phép tính ện các phép tính.

của một số đối tượng có dạng đ c bi t nói trên, ) ặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích ện các phép tính.

Trang 6

ĐỀ 27

I TRẮC NGHIỆM

Chọn câu trả lời đúng ghi vào bài làm của em

Câu 1 [NB] Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4 Khẳng định dưới đây đúng là

A. M 0;1;2;3;4 B. M 0;1;2;3 C. M 1;2;3;4 D. M 1;2;3

Câu 2 Số La Mã XVII tương ứng giá trị nào trong hệ thập phân

A 12 B 1052 C 17 D 57

Câu 3 Kết quả của phép tính 5 6 4   là

Câu 4 Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

A.        B.    

C.        D       

Câu 5. Cho M a;5; ;b cKhẳng định nào sau đây là sai?

A. 5M. B. a M . C d M . D c M .

Câu 6 Trong các số sau số nào là ước của 8?

A 2 B 16 C. 26 D 25.

Câu 7 Tích 2.2.2.2.2.2 được viết dưới dạng một lũy thừa là:

A 22 B 62 C 24 D 50.

Câu 8 Chữ số điền vào dấu * để số 63*chia hết cho 5 là:

A 0 B 5 C 1 D 0 ; 5

Câu 9 Hình chữ nhật MNPQ

Câu 10 Trong các hình sau đây, hình nào là tam giác đều?

Trang 7

A. Hình 1 B. Hình 2 C Hình 3 D.Hình 4.

Câu 11 Hình lục giác đều có

A. Có 6 cạnh B. Có 5 cạnh bằng nhau

C Có 6 cạnh bằng nhau D. Có 4 cạnh bằng nhau

Câu 12 Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?

A. Hình thoi B Hình chữ nhật

II TỰ LUẬN

Câu 13.

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lơn hơn 5 và nhỏ hơn 15 bằng hai cách

b) Tìm các chữ số x biết 12 6x chia hết cho cả 3

Câu 14 Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 370 560 231 

b) 5.4218 : 3

c) 4 98 4 58 4 153  3  3

Câu 15 Tìm số tự nhiên x biết:

a) 5 x 320

b) 2(17 3 ) 4 : 4 x  5 3

c) 2 4 128x

Câu 16.

a) Viết tên các cạnh các góc của hình sau

b) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 9m và diện tích bằng 270m Tính chiều2

dài hình chữ nhật đó

Trang 8

Câu 17

a) Lớp 6A tổ chức thăm và tặng quà các bạn trong lớp có hoàn cảnh khó khăn Dự định mỗi

gói quà bao gồm 10 quyển vở giá 10000 đồng 1quyển, 5 cái bút giá 5000 đồng 1cái, 1 bộ thước giá 15000 đồng 1bộ Hỏi mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền

b) Cho A  2 22 23 2 56 Chứng tỏ rằng A chia hết cho 7

Trang 9

ĐÁP SỐ ĐỀ 27

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm ).

Mỗi câu đúng 0.25 điểm

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13

(1,5

điểm)

a) Cách 1: A 6;7;8;9;10;11;12;13;14 Cách 2: A x N / 5 x 15

0,75

b) 12 6x chia hết cho 31 2   x 6 3

0;3;6;9

x

 

0,75

Câu 14

(1,5

điểm)

a) 370 560 231 930 231 699     0,5 b) 5.4218 : 3 5.16 6 80 6 74     0,5 c) 4 98 4 58 4 153  3  3

4 98 58 15 4 25 4 4 25 16 100 1600

0,5

Câu 15

(1,5

điểm)

a) 5 x 320

320 5

315

x 

0,5

b) 2(17 3 ) 4 : 4 x  5 3 2(17 3 ) 16 x

17 3 x16 : 2

17 3 x8

3x  17 8

3x 9

3x 9 3

x 

0,5

c) 2 4 128x

2x 128: 4

2x 32

5

2x 2

 5

x 

0,5

Câu 16

(1,5

điểm)

Cạnh: MN , NP , MP

Chiều dài hình chữ nhật

270 : 9 30 m2

0,75

Câu 17

(1,0

điểm)

Mỗi gói quà có tổng số tiền là 10.10000 5.5000 15000 140000  

0,5

(2 2 2 ) (2 2 2 ) (2 2 2 )

2.(1 2 2 ) 2 (1 2 2 ) 2 (1 2 2 )

0,5

Trang 10

4 55

2.7 2 7 2 7

7.(2 2 2 )

Vậy A7

Trang 11

SẢN PHẨM CỦA CỘNG ĐÔNG GV TOÁN VN

CHỈ CHIA SẺ VÀ HỖ TRỢ THẦY CÔ TRÊN FB NHƯ TRÊN , ZALO DUY NHẤT.

Mọi hành vi kêu gọi mua bản quyền, mua chung, góp quỹ vào các group zalo đều là lừa đảo và chia sẻ trái phép sản phẩm của nhóm.

Ngày đăng: 23/10/2023, 18:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9. Hình chữ nhật  MNPQ  có. - Đề 27 toán 6   gk1    nguyễn hồng   cđgvtoánvn   0386536670
u 9. Hình chữ nhật MNPQ có (Trang 6)
Câu 11. Hình lục giác đều có - Đề 27 toán 6   gk1    nguyễn hồng   cđgvtoánvn   0386536670
u 11. Hình lục giác đều có (Trang 7)
Câu 12. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau? - Đề 27 toán 6   gk1    nguyễn hồng   cđgvtoánvn   0386536670
u 12. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau? (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w