1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 30 toán 6 gk1 nguyễn hồng cđgvtoánvn 0386536670

10 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giữa Kỳ 1 Toán 6
Tác giả Cộng Đồng GV Toán VN
Trường học Cao Đẳng Giáo Dục Nghề Nghiệp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bộ đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 684,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀKIỂM TRA GIỮA HK1 MÔN TOÁN LỚP 6 TT % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.. Phép tính luỹ

Trang 1

MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ

KIỂM TRA GIỮA HK1 MÔN TOÁN LỚP 6

TT

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp các

số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1 (0,25)

1 (0,5)

7.5%

Các phép tính với số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

4 (1,0)

2 (1,5)

1 (0,5)

30%

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên

tố, Ước và bội

7 (1,75)

2 (1,5)

1 (0,5)

37.5%

2 Các hình

phẳng

trong thực

tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

2 (0,5)

1 (0,5)

10%

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

2 (0,5)

1 (1,0)

15%

II BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 2

TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận

dụng cao

1 nhiên Số tự

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các

số tự nhiên (3 tiết)

Nhận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên

Vận dụng:

– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc hoặc không thuộc tập hợp, sử dụng được cách cho tập hợp

(1 câu TNKQ)

(1 câu TL

=0,5đ) Câu 1a

Các phép tính với

số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với

số mũ tự nhiên (9 tiết)

Nhận biết:

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính

Thông hiểu:

– Thực hiện được các phép tính đơn giản với số tự nhiên

– Tính được giá trị một luỹ thừa với cơ số

và số mũ giá trị nhỏ

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán

– Thực hiện được phép tính luỹthừa với số

mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân

và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số

(4 câu TNKQ)

(1 câu TL

= 1đ) Câu 1b (1 câu TL

=0,5đ) Câu 1c

(1 câu TL

=0,5đ) Câu 4a

Trang 3

mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, .)

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với

thực hiện các phép tính

Tính chia hết trong tập hợp các

số tự nhiên Số nguyên tố Ước chung và bội chung (14 tiết)

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư

– Nhận biết được phân số tối giản

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,

5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không

– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn

(7 câu TNKQ)

(1 câu TL

=1đ) Câu 2a (1 câu TL

=0,5đ) Câu 2b

(1 câu TL

=0,5đ) Câu 4b

Trang 4

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay

lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số

đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước, )

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)

hình phẳng

trong

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều (3 tiết)

– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Thông hiểu

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

(2 câu TNKQ)

(1 câu TL

= 0,5đ) Câu 3a

Trang 5

thực tiễn

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (6 tiết)

Nhận biết:

– Nhận dạng được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Thông hiểu

– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính

chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên, )

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn về tính chu vi, diện tích của các tứ giác đặc biệt nói trên

(2 câu TNKQ)

(1 câu TL

=1,0đ) Câu 3b

Trang 6

ĐỀ 30

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

* Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm của em:

Câu 1 Biết  là tập hợp số tự nhiên Cách viết đúng là

A 1;2;3;4;  B 0;1;2;3;4; 

C 0;1;2;3;4 D 1;2;3;4

Câu 2 Cho hai số tự nhiên a ,b nếu a b thì

A điểm a nằm bên trái điểm b trên tia số nằm ngang.

B điểm a nằm bên phải điểm b trên tia số nằm ngang

C điểm a và điểm b trùng nhau trên tia số nằm ngang.

D điểm b nằm bên trái điểm a trên tia số nằm ngang.

Câu 3 Chữ số 6 trong số sau 46 308 042 có giá trị là

A 6000 B 60 000 C 600 000 D 6 000 000

Câu 4 Số La Mã XXVII tương ứng giá trị nào?

Câu 5 Kết quả của phép tính 32022:3 bằng:2021

Câu 6 Tổng S 24 18 8  chia hết cho số nào dưới đây

Câu 7 Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là

A 1;3;5;7 B 3;5;7 C 2;3;5;9 D 2;3;5;7

Câu 8 Trong các số sau, số chia hết cho cả 3;5 và 9 là

Câu 9 ƯCLN (15; 30) là

Câu 10 Hình lục giác đều có trong hình ảnh nào dưới đây?

Đồng hồ Gối tựa Khay bánh kẹo Lịch để bàn

A Đồng hồ B Gối tựa C Khay bánh kẹo D Lịch để bàn

Câu 11 Chu vi hình vuông có cạnh dài 5 cm là:

Câu 12 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

Trang 7

A Trong hình chữ nhật bốn góc bằng nhau và bằng 90o.

B Trong hình chữ nhật các cạnh đối bằng nhau.

C Trong hình chữ nhật các cạnh bằng nhau.

D Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau.

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (1,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) 125 + 70 + 375 +230

b) 120 : {54 – [50 : 2 – (32 – 2.4)]}

Câu 14 (1,25 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 8x  16 0

b) 2x  135 3 :3 7 4

Câu 15 (1,5 điểm) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh

thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi

và gói bánh

Câu 16 (2,0 điểm)

1 Cho hình vẽ bên

Kể tên các góc, cạnh, đường chéo trong hình

2 Vẽ hình thoi ABCD có cạnh bằng 4cm.

Câu 17 (1,0 điểm) Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 20,25,30 đều dư 15 ; nhưng xếp hàng

41 thì vừa đủ Tính số người của đơn vị đó biết số người chưa đến 1000 người.

B A

Trang 8

ĐÁP SỐ ĐỀ 30

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 13

(1,25 đ)

a) 0,5 điểm

125 + 70 + 375 +230

= 500 + 300 = 800 Nếu HS tính không hợp lý thì trừ 0,25 điểm

0,25

b) 0,75 điểm

120 : {54 – [50 : 2 – (32 – 2.4)]}

= 120 : {54 – [50 : 2 – 1]}

= 120 : 30

Câu 14

(1,5 đ)

a) 0,5 điểm

8x  16 0

x = 16 : 2

b) 0,75 điểm

7 4

2x  135 3 : 3

2x 27 135

x 162 : 2

Câu 15

(1,5 đ)

Gọi a là số phần thưởng để cô giáo chủ nhiệm trao trong dịp sơ kết

Để số phần thưởng là nhiều nhất thì a phải là số lớn nhất sao cho

24 ; 48 ;36aaa

Ta có 24 2 3 , 3 48 2 3 , 36 2 3 4  2 2

Từ đó ƯCLN24,48,36 2 3 122   a12 0,5 Vậy có thể chia được nhiều nhất 12 phần thưởng 0,25

Trang 9

Trong đó có 2 quyển vở, 4 bút bi, 3 gói bánh.

Câu 16

(2,0 đ)

1 1,0 điểm

Các góc: góc A, góc B, góc C, góc D Các cạnh: AB, BC, CD, DA

Các đường chéo: AC và BD Lưu ý: Mỗi yếu tố trả lời đúng được 0,1 điểm

1,0

2 1,0 điểm

Vẽ chính xác hình thoi có cạnh 4cm (không cần

Câu 17

(1,0 đ)

Gọi a là số người của đơn vị đó a 0 0,25 Khi xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 15; nhưng xếp hàng 41

thì vừa đủ

a

 chia cho 20, 25, 30 đều dư 15 và a chia hết cho 41

15

a

  chia hết cho 20, 25, 30

15

a

  là BC( 20,25,30 )

0,25

2

20 2 5 , 25 5 2, 30 2.3.5

 BCNN(20,25,30) 2 5 3 3002 2 

0,25

15 0;300;600;1200;

a

    a15;315;615;1215; 

a 1000 nên a 615 (chia hết cho 41)

Vậy đơn vị đó có 615 người

0,25

Chú ý: Trên đây chỉ trình bày được một cách giải, nếu HS làm theo cách khác mà đúng thì

cho điểm tối đa ứng với điểm của câu đó trong biểu điểm.

Trang 10

SẢN PHẨM CỦA CỘNG ĐÔNG GV TOÁN VN LIỆN HỆ: 0386536670

GROUP FB: https://www.facebook.com/groups/316695390526053/

CHỈ CHIA SẺ VÀ HỖ TRỢ THẦY CÔ TRÊN FB NHƯ TRÊN , ZALO DUY NHẤT.

Mọi hành vi kêu gọi mua bản quyền, mua chung, góp quỹ vào các group zalo đều là lừa đảo và chia sẻ trái phép sản phẩm của nhóm.

Ngày đăng: 23/10/2023, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w