Kiến thức Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học từ đầu học kì 2 với các nội dung sau: - Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc - Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công guyên đế
Trang 1TIẾT 39: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
(Thời gian kiểm tra LS-ĐL: 60 phút)
I MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ
1 Kiến thức
Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học từ đầu học kì 2 với các nội dung sau:
- Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
- Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công guyên đến năm 938
- Các cuộc đấu tranh giành lại độc lập và bảo vệ bản sắc văn hoá của dân tộc
2 Năng lực
* Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: tự tin, tự mình hoàn thiện nội dung bài kiểm tra.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS vận dụng các kiến thức đã học để làm được bài kiểm tra
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng những kiến thức đã học và ôn tập để làm bài kiểm tra.
- Trung thực: Nghiêm túc, tự giác, tự mình làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm hoàn thiện bài kểm tra theo yêu cầu.
II HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ
- Hình thức: Trắc nghiệm (20%) + tự luận (30%)
- Cách thức kiểm tra: Học sinh làm bài viết 60 phút (Phân môn Lịch sử-50% và Địa lí-50%)
Trang 2- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra những kiến thức đã học trong đầu học kì II.
+ Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc.
+ Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công guyên đến năm 938
+ Các cuộc đấu tranh giành lại độc lập và bảo vệ bản sắc văn hoá của dân tộc.
- Đề kiểm tra: thi theo đề của trường.
I KHUNG MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Trang 3TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chủ đề: Chủ đề Nhà nước Văn Lang- Âu Lạc
- Trình bày được tổ chức nhà nước Văn Lang-Âu Lạc
4
11
2,5 đ
= 25%
2
Trang 4Chủ đề: Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc
Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc
31
2,25đ
= 2,25%
3 Chủ đề:
Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập cuối thế kỉ X
Nội dung 1: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
1
Trang 5= 2,5%
Tổng 8
1 1 1
Tỉ lệ % 20%
15%
50 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
TT
Chương/chủ đề
Trang 6Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Trang 7Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu
- Nhiệt độ không khí Mây và mưa.
Trang 8= 25%
2
Chương 5: Nước trên Trái Đất
- Sông và hồ Nước ngầm và băng hà.
Trang 9= 2,5%
Tổng 8
1/2 1 1/2
Tỉ lệ % 20%
Trang 1015%
50%
2 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
Âu Lạc
- Nhận biết:
- Nêu được khoảng thời gian thành lập của nước VL-ÂL
- Trình bày được tổ chức nhà nước Văn Lang – Âu Lạc
Nhận biết:
- Nêu được một số chính sách cai trị của PK phương Bắc 3TN
Trang 11cai trị của
trong thời kì Bắc thuộc
Thông hiểu:
- Mô tả được một số chuyển biến quan trọng về KT, XH, VH
- Giải thích được một số chính sách cai trị của PK phương
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính của các cuộc khởi nghĩatiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc(khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan,Phùng Hưng, ):
Thông hiểu
– Nêu được kết quả và ý nghĩa các cuộc khởi nghĩa tiêu biểucủa nhân dân ta trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai BàTrưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, )
– Giải thích được nguyên nhân của các cuộc khởi nghĩa tiêubiểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởinghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan,Phùng Hưng, ):
Vận dụng
– Lập được biểu đồ, sơ đồ về diễn biến chính, nguyên nhân,kết quả và ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu củanhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai
Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng
1TN
1TL
Trang 121 câu TL
Số câu hỏi theo mức độ nhận
– Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa
– Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứngphó với biến đổi khí hậu
5TN
1TL (a)
1TL (b)
2 Chương 5: - Sông và hồ
Nước ngầm và Nhận biết
Trang 13Nước trên
Trái Đất
băng hà
- Biển và đại dương
– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn
– Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới
C Thăng Long- Hà Nội
D Hoa Lư- Ninh Bình
Câu 3: Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?
A Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm
B Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn
C Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim
D Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim
Trang 14Câu 4 Thành Cổ Loa là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào vì
A kết cấu của thành gồm 3 vòng khép kín được xây theo hình xoáy trôn ốc
B thành Cổ Loa được xây dựng rất kiên cố
C thành là minh chứng cho trí tuệ của người Việt cổ
D thể hiện được sức mạnh quân sự của nhà nước Âu Lạc
Câu 5 Triệu Đà chia nước Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia nào?
A Trung Quốc B Nam Việt
C Nam Hán D An Nam
Câu 6 Mục đích thâm hiểm của nhà Hán đưa người Hán sang ở lẫn với nhân dân ta?
A Đồng hoá dân tộc ta
B Bắt nhân dân ta hầu hạ, phục dịch cho người Hán
C Chiếm đất của nhân dân ta
D Vơ vét, bóc lột nhân dân ta
Câu 7 Mục đích của chính quyền đô hộ sát nhập đất đai Âu Lạc với 6 quận của Trung Quốc?
A Nhằm giúp nhân dân ta tổ chức lại bộ máy chính quyền
B Muốn xâm chiếm nước ta lâu dài
C Bắt nhân dân ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền
D Thôn tính nước ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền
Câu 8: Vị tưởng nào của Hải Phòng đã dẫn quân hưởng ứng khi Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa?
A Bà Thiều Hoa
B Bà Lê Chân
C Trần Phú
D Nguyễn Đức Cảnh
Câu 9: Thành phần chủ yếu của thuỷ quyển gồm:
C Nước mặt và nước khác D Nước mặn và nước ngọt
Câu 10: Đơn vị đo nhiệt độ không khí được dùng phổ biến là:
Câu 11: Quá trình chuyển trạng thái của nước từ lỏng thành hơi gọi là:
Trang 15A Bốc hơi B Ngưng tụ
Câu 12: Không khí ở các vùng vĩ độ thấp so với không khí ở các vùng có vĩ độ cao như thế nào?
Câu 13 Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
Câu 14 Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên?
Câu 15 Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A lưu vực sông B hạ lưu sông
C thượng lưu sông D hữu ngạn sông
Câu 16 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao, do các vùng vĩ độ thấp có
A khí áp thấp hơn C gió Mậu dịch thổi
B độ ẩm cao hơn D góc chiếu sáng lớn hơn
ĐỀ 2
Câu 1 Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
A Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương C Đại Tây dương D Thái Bình Dương.
Câu 2 Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?
A Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
B Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
C Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn.
D Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm.
Câu 3 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp so với không khí ở các vùng có vĩ độ cao như thế nào?
A Lạnh hơn B Nóng hơn C Nóng như nhau D Lạnh như nhau.
Câu 4 Thành Cổ Loa là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào vì
A thành Cổ Loa được xây dựng rất kiên cố.
B thành là minh chứng cho trí tuệ của người Việt cổ.
C kết cấu của thành gồm 3 vòng khép kín được xây theo hình xoáy trôn ốc.
D thể hiện được sức mạnh quân sự của nhà nước Âu Lạc.
Trang 16Câu 5 Thành phần chủ yếu của thuỷ quyển gồm:
A Nước ngầm B Nước mặn và nước ngọt.
C Nước mặt và nước khác D Nước mưa.
Câu 6 Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên?
Câu 7 Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A lưu vực sông B hữu ngạn sông C hạ lưu sông D thượng lưu sông.
Câu 8 Vị tưởng nào của Hải Phòng đã dẫn quân hưởng ứng khi Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa?
A Bà Thiều Hoa B Bà Lê Chân C Trần Phú D Nguyễn Đức Cảnh.
Câu 9 Mục đích của chính quyền đô hộ sát nhập đất đai Âu Lạc với 6 quận của Trung Quốc?
A Bắt nhân dân ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
B Thôn tính nước ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
C Nhằm giúp nhân dân ta tổ chức lại bộ máy chính quyền.
D Muốn xâm chiếm nước ta lâu dài.
Câu 10 Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?
A Khoảng thế kỉ V TCN B Khoảng thế kỉ VI TCN.
C Khoảng thế kỉ IV TCN D Khoảng thế kỉ VII TCN.
Câu 11 Đơn vị đo nhiệt độ không khí được dùng phổ biến là:
A Độ C (0 C) B Xentimet (cm) C Minimet (mm) D Phần trăm (%)
Câu 12 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao, do các vùng vĩ độ thấp có
A góc chiếu sáng lớn hơn B gió Mậu dịch thổi.
C khí áp thấp hơn D độ ẩm cao hơn.
Câu 13 Mục đích thâm hiểm của nhà Hán đưa người Hán sang ở lẫn với nhân dân ta?
A Vơ vét, bóc lột nhân dân ta.
B Chiếm đất của nhân dân ta.
C Đồng hoá dân tộc ta
D Bắt nhân dân ta hầu hạ, phục dịch cho người Hán.
Câu 14 Triệu Đà chia nước Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia nào?
A Nam Hán B Nam Việt C An Nam D Trung Quốc.
Câu 15 Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở?
A Việt Trì- Phú Thọ B Cổ Loa
C Hoa Lư- Ninh Bình D Thăng Long- Hà Nội
Câu 16 Quá trình chuyển trạng thái của nước từ lỏng thành hơi gọi là:
Trang 17A Tan chảy B Đông đặc C Ngưng tụ D Bốc hơi
ĐỀ 3
Câu 1 Triệu Đà chia nước Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia nào?
A An Nam B Trung Quốc C Nam Việt D Nam Hán.
Câu 2 Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở?
C Hoa Lư- Ninh Bình D Việt Trì- Phú Thọ.
Câu 3 Quá trình chuyển trạng thái của nước từ lỏng thành hơi gọi là:
A Ngưng tụ B Bốc hơi C Tan chảy D Đông đặc
Câu 4 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao, do các vùng vĩ độ thấp có
A độ ẩm cao hơn B góc chiếu sáng lớn hơn
C khí áp thấp hơn D gió Mậu dịch thổi.
Câu 5 Thành Cổ Loa là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào vì
A kết cấu của thành gồm 3 vòng khép kín được xây theo hình xoáy trôn ốc.
B thể hiện được sức mạnh quân sự của nhà nước Âu Lạc.
C thành là minh chứng cho trí tuệ của người Việt cổ.
D thành Cổ Loa được xây dựng rất kiên cố.
Câu 6 Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?
A Khoảng thế kỉ VI TCN B Khoảng thế kỉ V TCN.
C Khoảng thế kỉ VII TCN D Khoảng thế kỉ IV TCN.
Câu 7 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp so với không khí ở các vùng có vĩ độ cao như thế nào?
A Nóng hơn B Nóng như nhau C Lạnh hơn D Lạnh như nhau.
Câu 8 Đơn vị đo nhiệt độ không khí được dùng phổ biến là:
A Phần trăm (%) B Độ C (0 C) C Minimet (mm) D Xentimet (cm)
Câu 9 Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?
A Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
B Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn.
C Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm.
D Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
Câu 10 Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A thượng lưu sông B hạ lưu sông C hữu ngạn sông D lưu vực sông.
Câu 11 Mục đích của chính quyền đô hộ sát nhập đất đai Âu Lạc với 6 quận của Trung Quốc?
A Thôn tính nước ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
Trang 18B Muốn xâm chiếm nước ta lâu dài.
C Bắt nhân dân ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
D Nhằm giúp nhân dân ta tổ chức lại bộ máy chính quyền.
Câu 12 Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên?
Câu 13 Mục đích thâm hiểm của nhà Hán đưa người Hán sang ở lẫn với nhân dân ta?
A Chiếm đất của nhân dân ta.
B Vơ vét, bóc lột nhân dân ta.
C Đồng hoá dân tộc ta
D Bắt nhân dân ta hầu hạ, phục dịch cho người Hán.
Câu 14 Thành phần chủ yếu của thuỷ quyển gồm:
A Nước mưa B Nước mặn và nước ngọt.
C Nước ngầm D Nước mặt và nước khác.
Câu 15 Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
A Đại Tây dương B Thái Bình Dương C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương.
Câu 16 Vị tưởng nào của Hải Phòng đã dẫn quân hưởng ứng khi Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa?
A Nguyễn Đức Cảnh B Trần Phú C Bà Thiều Hoa D Bà Lê Chân.
ĐỀ 4
Câu 1 Thành Cổ Loa là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào vì
A kết cấu của thành gồm 3 vòng khép kín được xây theo hình xoáy trôn ốc.
B thể hiện được sức mạnh quân sự của nhà nước Âu Lạc.
C thành Cổ Loa được xây dựng rất kiên cố.
D thành là minh chứng cho trí tuệ của người Việt cổ.
Câu 2 Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?
A Khoảng thế kỉ V TCN B Khoảng thế kỉ IV TCN.
C Khoảng thế kỉ VI TCN D Khoảng thế kỉ VII TCN.
Câu 3 Thành phần chủ yếu của thuỷ quyển gồm:
C Nước mặn và nước ngọt D Nước mặt và nước khác.
Câu 4 Đơn vị đo nhiệt độ không khí được dùng phổ biến là:
A Minimet (mm) B Phần trăm (%) C Xentimet (cm) D Độ C (0 C)
Câu 5 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp so với không khí ở các vùng có vĩ độ cao như thế nào?
A Lạnh như nhau B Nóng hơn C Nóng như nhau D Lạnh hơn.
Trang 19Câu 6 Quá trình chuyển trạng thái của nước từ lỏng thành hơi gọi là:
A Ngưng tụ B Đông đặc C Bốc hơi D Tan chảy
Câu 7 Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở?
C Việt Trì- Phú Thọ D Hoa Lư- Ninh Bình
Câu 8 Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?
A Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
B Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
C Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn.
D Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm.
Câu 9 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao, do các vùng vĩ độ thấp có
A khí áp thấp hơn B góc chiếu sáng lớn hơn
C độ ẩm cao hơn D gió Mậu dịch thổi.
Câu 10 Vị tưởng nào của Hải Phòng đã dẫn quân hưởng ứng khi Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa?
A Bà Lê Chân B Bà Thiều Hoa C Trần Phú D Nguyễn Đức Cảnh.
Câu 11 Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A thượng lưu sông B lưu vực sông C hữu ngạn sông D hạ lưu sông
Câu 12 Triệu Đà chia nước Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia nào?
A Trung Quốc B An Nam C Nam Việt D Nam Hán.
Câu 13 Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên?
Câu 14 Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương C Bắc Băng Dương D Đại Tây dương.
Câu 15 Mục đích thâm hiểm của nhà Hán đưa người Hán sang ở lẫn với nhân dân ta?
A Vơ vét, bóc lột nhân dân ta.
B Đồng hoá dân tộc ta
C Chiếm đất của nhân dân ta.
D Bắt nhân dân ta hầu hạ, phục dịch cho người Hán.
Câu 16 Mục đích của chính quyền đô hộ sát nhập đất đai Âu Lạc với 6 quận của Trung Quốc?
A Muốn xâm chiếm nước ta lâu dài.
B Nhằm giúp nhân dân ta tổ chức lại bộ máy chính quyền.
C Thôn tính nước ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
D Bắt nhân dân ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
Trang 20B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Các triều đại phương Bắc đã thi hành chính sách cai trị về văn hóa như thế nào đối với nhân dân ta? Mục đích của chính sách
cai trị về văn hóa là gì?
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Lễ hội Đền Hùng được tổ chức hàng năm vào ngày nào? Ý nghĩa của lễ hội Đền Hùng? (1,0 điểm)
b) Những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn Lang còn được người Việt lưu giữ? (0,5 điểm)
Câu 3:(2,0 điểm)
a) Dựa vào đoạn thông tin dưới đây em hãy nêu một số biểu hiện của biến đổi khí hậu (1,5 điểm)
“Biến đổi khí hậu là sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người, biểu hiện bởi sự nóng lên toàn cầu, mực nước biển dâng và gia tăng các hiện tượngkhí tượng thủy văn cực đoan ”
(Trích SGK trang 151)
b) Trình bày một số biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu? (0,5 điểm)
Câu 4 (1,0 điểm) Nêu tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà ?