VỎ TRÁI ĐẤT – Cấu tạo của Trái Đất – Các mảng kiến tạo – Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này – Quá trình nội sinh và ngoại sinh.. – Kể tên và nê
Trang 1Ngày soạn:
24/12/2022
KẾ HOẠCH DẠY
TIẾT 27: KIỂM TRA HỌC KÌ I (Thời gian thực hiện: 1 tiết )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức trong các bài đã học trong HK 1 thuộc phân môn Lịch sử và phân môn Địa lí
- Kiểm tra kiến thức của học sinh, từ đó đánh giá lại chất lượng dạy và học nhằm rút kinh nghiệm trong việc dạy và học
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ.
2.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực nhận thức và tư duy:
- Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện, nhận xét và vận dụng kiến thức đã học
- Rèn kĩ năng trình bày sự kiện lịch sử dưới dạng bài viết
3 Phẩm chất
- Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực và tự giác trong kiểm tra
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên
- Đề bài, đáp án, biểu điểm, máy tính có kết nối âm thanh, hình ảnh
2 Học sinh
- Máy tính có kết nối internet, có camera để làm bài kiểm tra
III HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ
- Hình thức: 40% Trắc nghiệm + 60% tự luận
+ Lịch sử: 50% (20% TN; 30% TL)
+ Địa lí: 50% (20% TN; 30% TL)
- Cách thức kiểm tra: Học sinh làm bài viết 60 phút (Môn Lịch sử và Địa lí)
Trang 3A MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
1 KHUNG MA TRẬN
STT
CHƯƠN
G/
CHỦ
ĐỀ
NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tổng % điểm
1
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
3 Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII
2
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
THẾ KỈ
X
1 Các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X
2 Giao lưu văn hóa Đông Nam Á từ đầu Công
2,5%
Trang 4ĐỊA LÍ
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
– Hình dạng, kích thước Trái Đất
– Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI
ĐẤT
– Cấu tạo của Trái Đất – Các mảng kiến tạo – Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
– Các dạng địa hình chính
– Khoáng sản
1/2
30 %
KHÍ
HẬU
VÀ
BIẾN
ĐỔI
KHÍ
HẬU
– Các tầng khí quyển
Thành phần không khí
– Các khối khí Khí áp và gió
– Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu
2
15 %
Trang 5– Sự biến đổi khí hậu và
biện pháp ứng phó
Tổng LS-ĐL: Câu
Trang 62 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/chủ đề Nội dung/ Đơn
vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao LỊCH SỬ
1 XÃ HỘI CỔ
ĐẠI 1 Ai Cập và Lưỡng Hà Nhận biết– Trình bày được quá trình thành lập nhà
nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà
– Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu
– Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà
1TN
Ấn Độ cổ đại
Nhận biết
– Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ
– Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ
Thông hiểu
- Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của
lưu vực sông Ấn, sông Hằng
1TN
Trung Quốc từ thời cổ đại đến
Nhận biết
– Nêu được những thành tựu cơ bản của
2TN
Trang 7thế kỉ VII
nền văn minh Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại
– Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng
Vận dụng
– Xây dựng được đường thời gian từ đế
Hy Lạp, la Mã
cổ đại
Nhận biết
– Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La
Mã – Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã
Thông hiểu
– Giới thiệu được tác động của điều kiện
tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh
Hy Lạp và La Mã
Vận dụng
– Nhận xét được tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã
Vận dụng cao
- Liên hệ được một số thành tựu văn hoá
2TN
1/2TL (a)
1/2TL
Trang 8tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện nay
(b)
2
ĐÔNG NAM Á
TỪ NHỮNG
THẾ KỈ TIẾP
GIÁP CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ KỈ
X
1 Các vương quốc cổ ở Đông Nam Á
Nhận biết
– Trình bày được quá trình xuất hiện các vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII
– Nêu được sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến
từ thế kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông Nam Á
1TN
2 Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Vận dụng cao
- Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
1TN
ĐỊA LÍ
HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
– Hình dạng, kích thước Trái Đất
– Chuyển động của Trái Đất và
hệ quả địa lí
Nhận biết
– Xác định được vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất
– Mô tả được chuyển động của Trái Đất:
quanh trục và quanh Mặt Trời
Thông hiểu
– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu
2 TN
Trang 9vực (múi giờ).
– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
Vận dụng
– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
CỦA TRÁI
TRÁI ĐẤT
– Cấu tạo của Trái Đất – Các mảng kiến tạo – Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi – Các dạng địa
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp
– Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa
– Kể được tên một số loại khoáng sản
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất và núi lửa
– Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh: Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết quả
– Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
4 TN
1TL(a)
Trang 10hình chính – Khoáng sản
Vận dụng
– Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng
xô vào nhau
– Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
– Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản
- Biết cách ứng phó khi có động đất và núi lửa
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra
3 KHÍ HẬU VÀ
BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
– Các tầng khí quyển Thành phần không khí – Các khối khí
Khí áp và gió – Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu
– Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó
Nhận biết
– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một số khối khí
– Trình bày được sự phân bố các đai khí
áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ
2TN
1TL(a)
Trang 11Thông hiểu
- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên và đời sống
– Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu: ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế độ gió
– Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa
Vận dụng
– Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế, khí
áp kế
Vận dụng cao
– Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa; xác định được đặc điểm về nhiệt độ
và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới
– Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
40%
1,5 câu 30%
1,5 câu 20%
1 câu 10%
Trang 12B ĐỀ KIỂM TRA
I Trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất ( Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Chữ viết phổ biến nhất của cư dân Ấn Độ cổ đại là:
Câu 2 Công trình kiến trúc được xem là biểu tượng của nền văn minh Trung Quốc là
A Vạn Lí Trường Thành
B Đấu trường Cô-li-dê
C Đền Pac-tê-nong
D Vườn treo Babylon
Câu 3 Đến thời Tống người Trung Quốc đã có các phát minh quan trọng là:
A Kĩ thuật luyện, đồ kim loại B Đóng tàu, chế tạo súng
C Thuốc nhuộm, thuốc in D La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết
Câu 4 Kim Tự Tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào ?
Câu 5: Thành tựu văn hóa nào của người Hy Lạp, La Mã cổ đại còn được sử dụng đến ngày nay?
A Chữ Phạn B Vạn Lí Trường Thành
C Phát minh ra La bàn D Chữ số La Mã, định luật Pi-ta-go
Câu 6 Từ khoảng thế kỉ VIII TCN đến thế kỉ VI TCN, các thành bang – những nhà nước chiếm hữu nô lệ, lần lượt ra đời ở
A Ai Cập
B Lưỡng Hà
Trang 13C Hi Lạp
D La Mã
Câu 7 Vương quốc phong kiến nào dưới đây được hình thành ở vùng Đông Nam Á lục địa?
A Chân Lạp
B Sri Vi-giay-a
C Ca-lin-ga
D Ma-ta-ram
Câu 8 Nội dung nào dưới đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?
A Tín ngưỡng phồn thực
B Thờ phụng Chúa Trời
C Tục thờ cúng tổ tiên
D Tục cầu mưa
Câu 9 Trái đất tự quay quanh trục theo hướng từ
A bắc xuống nam B nam lên bắc
C tây sang đông D đông sang tây
Câu 10 Thời gian Trái đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là
A 24 giờ B 365 ngày 6 giờ C 365 ngày D 30 ngày
Câu 11 Độ dày của lớp vỏ Trái đất làC
BA 1000 km B 2900 km C 5 – 70 km D 3400 km
Câu 12 Trạng thái vật chất của lớp nhân Trái đất là
A rắn chắc B từ lỏng đến rắn C từ quánh dẻo đến rắn D quánh dẻo
Câu 13 Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là khoáng sản?
A Nhựa B Gỗ C Xi măng D Cát
Câu 14 Các mỏ khoáng sản: đồng, bô xít, vàng là các mỏ khoáng sản
A Năng lượng B Kim loại đen C Kim loại màu D Phi kim loại
Câu 15 Các hiện tượng thời tiết như mây, mưa, sấm, sét…xảy ra ở tầng khí quyển nào?
A Tầng đối lưu B Tầng bình lưu C Các tầng cao khí quyển D Ở tất cả các tầng
Câu 16 Gió Tây ôn đới được phân bố ở khu vực nào sau đây?
A Áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo B Áp thấp ôn đới về áp cao cận chí tuyến
C Áp cao cực về áp thấp ôn đới D Áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm)
a) Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại có gì giống và khác nhau so với Hy Lạp cổ đại? (1.5 điểm)
b) Thành tựu văn hóa nào của người Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được sử dụng và bảo tồn cho tới ngày nay? (0,5 điểm)
Trang 14Câu 2 (1.0 điểm): Em hãy xây dựng đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ ở Trung Quốc?
Câu 3 (2 điểm)
a) Trình bày nguyên nhân của hiện tượng núi lửa, động đất (1 điểm)
b) Nếu đang trong nhà mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình? (1 điểm)
Câu 4 (1 điểm)
a) Hãy nêu vai trò của hơi nước đối với tự nhiên và đời sống (0,5 điểm)
b) Nêu những việc em có thể làm để góp phần gia tăng lượng khí ôxi trong không khí (0,5 điểm)
C HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiệm (4 điểm)
II Tự luận (6 điểm)
1
(2 điểm)
a) Sự giống và khác nhau về điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại so với Hy Lạp cổ đại:
* Giống nhau: xung quanh đều được biển bao bọc; bờ biển có nhiều vịnh, cảng nên thuận lợi để phát triển
thương mại đường biển; lòng đất có nhiều khoáng sản nên thuận lợi phát triển luyện kim
* Khác nhau:
- La Mã cổ đại có nhiều đồng bằng rộng lớn nên trồng trọt và chăn nuôi có điều kiện phát triển
- Hy Lạp bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp trồng cây lương thực nhưng thích hợp với việc trồng nho và ô-lưu
0.5 0.5 0.5
Trang 15b) Thành tựu văn hóa nào của người Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được sử dụng và bảo tồn cho tới ngày nay:
+ Lịch dương; Chữ viết
+ Các ngành khoa học cơ bản (định lí Pi-ta-go, định lí Ta-let, lực đẩy Ác-si-mét, …)
+ Thành tựu kiến trúc, điêu khắc
0,5
2
(1 điểm)
Đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ ở Trung Quốc:
Nhà Hán Tam Quốc Nhà Tấn Nam-Bắc triều Tùy (Triều đại)
206TCN 220 280 420 581 (Thời gian)
1.0
3
(2 điểm)
a) Trình bày nguyên nhân của hiện tượng núi lửa, động đất
- Núi lửa: Do mac – ma từ trong lòng Trái đất theo các khe nứt của vỏ Trái đất phun trào lên bề mặt đất
- Động đất: Do hoạt động của núi lửa, sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, đứt gãy trong vỏ Trái đất
0,5 0,5
b) Nếu đang trong nhà mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?
- Em nên chui xuống gầm bàn, gầm giường hoặc tìm góc phòng để đứng; tránh xa cửa kính và những vật có thể
rơi; sử dụng chăn màn, quần áo… để bảo vệ đầu và mặt; nếu mất điện thì sử dụng đèn pin, không sử dụng diêm
hay nến vì có thể gây hỏa hoạn
1
4
(1điểm)
a) Vai trò của hơi nước đối với tự nhiên và đời sống
- Hơi nước chiếm một tỉ lệ rất nhỏ trong không khí nhưng có vai trò rất quan trọng, là nguồn gốc sinh ra sương,
mây, mưa…là cơ sở của lớp nước trên Trái đất
0,5
b) Những việc em có thể làm để góp phần gia tăng lượng khí ôxi trong không khí
(HS nêu được ít nhất 2 hành động thiết thực)
- Không vứt giấy rác bừa bãi, hạn chế đốt giấy rác, rơm rạ
- Tích cực trồng và bảo vệ cây xanh…
0,5