Kỳ thi năng lực Nhật ngữJapanese Language Proficiency Test Phát triển các kỹ năng tiếng Nhật từ ngữ pháp Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á ABK Phiên bản tiếng Việt NHÀ XUẤT BẢN TRẺ... K
Trang 2Kỳ thi năng lực Nhật ngữ
Japanese Language Proficiency Test
Phát triển các kỹ năng tiếng Nhật từ ngữ pháp
Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á ABK
Phiên bản tiếng Việt
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
Trang 3K « :
Blffljrr-: iWSl£ • WEỈ1«5Ỉ ■ fô * it]ĩ
ts
*
# : w#®?- • iSBH-lfi • XIHỀ7- • ưtíỶSlí- • »ré*w • fclUfcfc • WtffiU- •
SrSĩÈ^?- • ÍỔUII IM • «* a-ĩ- • BÍÌỄ5BỈ £ĩ£• tgfflKtt• #1HĨI Ỵ- • SRHỈÍ• |6]#$>ltA • Wllffii • «TWÍ • ÍĨGỈSÍẾSĨ-
ÍS uR : TS Nguyên Thị Ái Tiên
TRY! B * B»Ẽt)H« N4 ('XbsTABRS) J$ÍJÍP5 W?B * K
©ABK 2013 Originally Published in Japan by ASK Publishing Co Ltd., Tokyo
BỂU GHI BIÊN MỤC TRƯỚC XUẤT BÁN DO THƯ VIỆN KHTH TP.HCM THỰC HIỆN
General Sciences Library Cataloging-in-Publication Dala
TRY! Ký thi nâng lực Nhật ngữ N4 - Phát tnén các kỹ ning tiếng Nhát tù ngừ
pháp - Ngũ pháp - Hiếu rõ cich sú dựng I Hiệp hội vin hóa sinh viên Châu A ABK
- In lần thứ I - T.p HÒ Chi Minh : Tri 2020.
236tr.; 26cm - (TRY! Kỳ thi ning lục Nhặt ngữ; 4).
Nhan dề tiếng Anh : TRY! Japanese language proficiency test N4.
1 Tiếng Nhật - Hướng dàn học tập 2 Tĩềng Nhịt - Thi cư.cáu bói 3 Tiếng
Nhịt - Ngữ pháp I Hiệp hội vin hóa sinh viên Châu Á ABK It Ts TRY! Japanese
language proficiency test N4.
495.68 - ddc 23
T875
Try kf ml «a»g me i>MI ngO He BljlHIII
H »34974 11 17137» "
Trang 4ISUSOIZ LỜI NÓI ĐÀU
->v¥££{tgl) 03GS7>=ifc^«rtii<d^*^j&»UT
1ÌẠ ỹ £ 51 ũ & £ z <t £ ìầ a T fr 9 £ L Tc o
$S(i r^< •‘íẵr • Ể& • à< J OằầlC&ãtOTTo ’©£?.;^yc?XT
ftẵ& *'ỈỂỏ6 5 n£ £ õ lc iãề L £ L /Co
too/cS' -tfơ^0b^ncS/uT\ i^Qbryy&ễÃLTcrcíi^o
Quyển sách này là quyển sách luyện tập ngữ pháp tương ứng với trình độ N4 của Kỳ thi năng Ịực tiếng Nhật,
được hiệp hội ABK (Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á) với hơn 30 năm kinh nghiêm trong rinh vực g:àng dạy
tiếng Nhật bién soạn dựa trên những tư liệu giảng dạy thực tế tại trường Chúng tôi biên soạn ra cuón sách náy
với mong muốn giúp các bạn học tiếng Nhật hệ thống lại các điểm ngữ pháp, lý giải và cỏ thể sử dụng tiếng Nhật
thành thạo hơn.
Ngử pháp là nền tảng cản bản của “Nghe - Nói - Đọc - Viết" Chúng tôi đã nghiên cứu từ nhièu góc độ đế có
thể giới thiệu đến các bạn trinh tự học giáo trình này như sau:
1 Biết được ngử pháp trong giao tiếp thực tế được sử dụng như thế nào.
2 Sử dụng thành thạo các mẫu ngữ pháp nhờ các bài luyện tập cơ bản.
3 Luyện tập ứng dụng bằng cách nghe các câu chuyên, đọc các đoạn văn tiếng Nhật trong phàn bãi tập
tổng hợp.
Phàn bài tập tổng hợp được biên soạn theo hình thức đè thi năng lực tiếng Nhật, vl thé chỉ vơi một cuón gião
trình này các học viên đang luyện thi có thể luyện tập ngữ pháp, đọc hiểu, nghe.
Chúng tôi đặt tựa đè cuốn sách là "TRY" với ý nghĩa hãy THỬ học tiếng Nhật một cách thoải mái vầ cả ý nghĩa
cố gắng sẽ lấy được điềm giống như điểm TRY trong môn bóng bầu dục Chúng tôi mong muốn các bạn học
giáo trinh này sẽ thi đỗ N4 trong Kỳ thi năng lực tiếng Nhật, và hơn thé nữa, các bạn có thề sử dụng tiéng Nhặt
đề diễn đạt điều minh muốn nói một cách tự nhiên.
Bộ sách này gồm có 5 quyển tương ứng với từng cấp độ từ N5 đến N1 Sau khi học xong cuốn sách này, cãc
bạn hãy tiếp tục học cuốn tiếp theo với mục đích nâng cao năng lực tiếng Nhật của mình.
2013^10^
Tháng 10 năm 2013, nhóm tác giả
3
Trang 5IS A* oft'
Gửi đến các bạn sử dụng giáo trình này
mU Tffik m rUx bj <hQRC0DEử<ăõU$To
Cuốn sách này gồm có phần sách học, tập "đáp án, nội dung bài nghe" đính kèm
và 1 mâ OR code để tải phần âm thanh
* '£J:òlcfcoT L'ÍT lOoWli (1) (2) (1) (2) OÌTẴÍÌX b-Ụ-ố'O&
Hiểu được những mẫu ngữ pháp sẽ học trong bài được sử dụng như thế nào trong thực té Mồi bài học được chia thành phần (1) và (2), những câu văn mẫu trong phàn (1) và (2) là câu chuyện nói tiếp nhau Những điểm ngữ pháp sẽ học được viết bằng chữ in đặm để người học có thể hiểu ngay được.
Những mẫu ngữ pháp sẽ học trong từng bài được sắp xếp theo thứ tự Đẻ tiện cho việc tìm kiếm, chúng tôi đánh số thứ tự các mâu ngữ pháp liên tiếp từ bài 2 đến bài 10 Trong từng mẫu ngữ pháp sẽ có cách
sử dụng, cách nốl câu, ví dụ, giải thtch bổ sung và bài tập luyện tập (nội dung chi tiết xem trang 6).
4
Trang 64) StổôoraH Bài tập tổng hợp
LrcSSi^S^L/c ÍẾS> 881 ằtósĩTo B5ẾảỊ;títtỉÊ
0±OHix€lc^^-tt/c’ri MTố'6s 5' Ốẳmiế
Đây là những bài tập ngữ pháp đọc hiéu, nghe với trọng tâm là những ■'í "ị! pháp đã học ở bai đó
Bài tập tổng hợp được trinh bày tneo htnh thức của đè thi trong kỳ thi ' áng !'. • t-."i rér ZÁC ban có
thể vừa xác nhận lại các mâu ngữ pháp vừa có thể luyện thi được
yr>>n-Có "Danh sách từ vựng" của các từ vựng được sử dụng trong phàn sách học Danh sách từ vựng có
dịch ra tiếng Việt Bạn hăy tải về để sử dụng.
c©«»i?uice:«ars<
*
Trang 9‘1^2-Sè Danh từ
^ệ/c
^ĂL^^Ủ'0/c
8
Trang 10ị ệTr
t zWàu^Ẵ’J T-rZ' WĂTL7é
*&JESISI • £ễp)0 ru^j li r-?iij
c©àẾ«a$ỉẽi.Mc«a>®<
Trang 11í 6 lũiê^fê£&ỉĩơ) ẳ ảWiic t ỉ> X õ £ fit u Tl'£ r o
#ẲẰs ằfeẽ * Ể0Wĩálc-ÍSWoTb^C£«5ẵ * 'TTo
B^’^WoMtlQ^T5 ^OốàơlttỄtooT í rl^efc d lcll^TTo
£< V *t* ?5ố-Ẻ>' A _t *>.< < -SA-ự? u «<
L
*
lá\ TỌầỌB * Ế0ỀBũ£oT&Wlỉ:MTTo ẩ/C' £OlftPg * '6 * g^£0te^
im ầậ«®IC^Íto LL' Ễ * Ể£ị£ẵb- ỉ> d L *> L T^^râLwẰ £ro
Trang 13*€> C/ Mục lục
lacsbic Lời nói đầu 3
zi'/u'x Gửi đến các bạn sử dụng giáo trình này 4 »A gA-nutfc Gửi đến các thầy cô sử dụng giáo trình này 10
©SẾlCtỄlT <5A Những nhân vật xuất hiện trong sách 11
1 SUỨOOsễ Từ ngữ về chào hỏi ló 2 £> Z)'L41= u (1) Làm bánh kẹo (1) 18 1 18 2 35LtUí-37?Tta 19
3 21 4 trjS“«s 22
5 23 6 ỈẾ3E£»n?S3 24
7 35UULMrt*3Z)' 25
2 (2) Làm bánh kẹo (2) 26 8 26 9 b'frfcab'ttia-u 27
10 28 11 KMtf35ofc6 29
12 ù'Zurc/uicfẾn«y 31
3 l7oEA,ĩê (1 ) Lễ kết hôn (1) 36 13 ẳẵẫtiasmrer 37
14 l7oZ/wẩlí:U£5fcU<*nfc 38
15 (7oụỊ/vxtli 6 ^»©13 39
1« + Plus -#<-CIS »SÔ13/UI7«:U 40
3 17 oZA/ĩé (2) Lễ kết hôn (2) 42 17 /srưrô&ổỏureiMi 43
18 <57u«:t>0^a5lfb' + Plus £3517'3 44
19 35i7tt<rt»uu 45
20 35i7feiz9ft'uu 46
21 35173 EtỊũL«T 47
_fc/vjiu _
48
Trang 144 (1) Hà Nội - Thành phố cùa tôi (1) 50
22 íỹoTtrt# 50
23 .51
24 7 metes t 52
25 53
26 to‘ẳ8*©6ĩt>u 54
27 55
28 ^<©K1 fêM»'Ố'UStíA> 56
29 >5? M Sĩầb _ ** 4 ĩÀ0ffli/\y-r (2) Hà Nội - Thành phố của tôi (2) 60 30 Ềâ/jfrc<ử/uáể/u7?usy 61
31 uuicast^blsy 62
32 Ẳ^ruì§iZ3T?y 63
33 ®Ub^5T?b*5 ? - 64
5 !\4 (Dot® ( 1 ) Kế hoạch đi dã ngoại (1) 68 34 ihofcSbWtT — 69
35 enwtftlotutbfc 70
36 ảnTUio-CtSUSb/ỉ: + Plus ~£:&65 70
37 ễntarĩ 72
38 ir-7Jbti-^®AI# 73
39 .75
40 tf-i^Tí/^EỀuttBUÍT 76
41 ^Ểĩb*5 77
ư U Tì' < 5 A-í * >í7'<DitÌlÌ (2) Kế hoạch đi dã ngoại (2) 79 42 lE^ras^yy 79
43 UU5Ềã^fcWUT?-rta + Plus -fcszi# ww 80
44 irSfcUAtfU^iPtibnSttAi 82
45 fj<CtlC»USbfc 83
ĩttòQRSsa 6 ( 1 ) Con mèo con trên cây (1) Số 46 iỉõ L'JcfD? 87
47 ặ<«:oTU«J:3Jỉĩ 87
48 88 49 Ặtadlcù^n/S/u/í' 89
Trang 156 *©±©?lac (2) Con mèo con trên cây (2) 92
50 ^©ssicurBUfc 93
51 BSWiibfc 93
52 94 53 96 54 gĩìUTSB — 98
55 ikfc:6fc:UJ:5(C 99
56-Becoíiử^nrcrcưrcU €»5«<rd:uL 99 frAf J*I* _ 01 « V' » o 7 (1) Cây đàn piano tôi yêu (1) 103 57 BttflE&Ctt 104
58 »s ua + Plus ~«7*u 105
59 ori&Bầtonr 106
60»x.r<nfc + pius ~£ <n$/<rcửs 107 61 109
Ku 7 tgĩKÉ?; (2) Cây đàn piano tôi yêu (2) 110 62 .110
«W8LÌ3 Ill 64 U*3fcB-3ru»T 112
65 i&DfcMHC — 113
66 ợotụw 114
67 #^=&icst>ưrcu 115
M * fr Au 8 SRÍÊ©J:¥»< (1) Đặt phòng nhà nghỉ truyền thống kiểu Nhật (1) 120 68 ưjTmềz?rtfuă:y + Plus eưu^T 120
69 aSSBlz'UfcUATUTftf 121
70 uo«u* 5 »»•••••■ 122
71 éỂt>¥Ểt£56»*J;ôUUT?U<J;õZ)' 123
72 fflis©l35»fuu ••;••••— 124
73 ^*UW3S©II5»f5>bEU7?r 125
74 Ãiicury •••••• ■••■ 126
»J X rr k, 8 ÍRỂẽ©<K1?, < (2) Đặt phòng nhà nghỉ truyền thống kiểu Nhật (2) 127 75 StttJft'UVTUtSo 128
76 t>»'UIC<U»'€,UH^tíAu 128
77 B^Bl/tU** 129
n*u
132
SttóOPÍÍỄS
Trang 169 H> 5 b J: 9 -í > y tí 3 - (1) Phỏng Vấn người đoạt giải (1) 134
78 .135
79 ÍSÕX/vbXVưtíỄMIỈt 135 80 L>A>rcLiữflS 136
81 138 13»
83 àẪria6un: 140 84 ti/uUfK^rSZ’^UBtfA/^ZJ'ofcr^Z)' 42 9 tí>91 u (2) Phỏng vấn ngưởí <ĩoạtgiàí(2) 142 85 Xb-3-?>J;5IZtt»J3;bfc 43
86 »x5Zti:#9rU«T 144
87 tío< MS 88 35AU<n:<*U 151
89 7*u*&0twy«bfc- 153
90 TOEFLO^^XttsS^ 154
91 156 92 IẫƯS«U^5ICUĩr 157
93 ẲtlãbU”"- 159
91 156 92 IẫƯS«U^5ICUĩr 157
93 ẲTIãbU”"- 159
»fc«i>g>B3a 11Từ vựng tiện lợi 162 1 Bốìọl Trợ từ 162
2 ặỀ Phó từ 165
3 Í b/Ị^Ế Chỉ thị từ 167
4 èẺlạ] • ttblíloọ) Tự động từ - tha động từ 168
Ị» tf b tlẠv ỊrUỌỊẠ, mỖỂÚK (1 0») Đề thi mẫu 170
5tSi< * <L>/u Bảng tra các mẫu câu 200
X b< N4 U/<Jb> Danh sách những mẫu câu giống nhau (trình độ N4)""203 N4 SÍL<tj u X b Danh sách “Những nội dung có thể đạt được" N4 205
[B'Jffi] Tập đính kèm
ếễx • Xí? uXb Đáp án và nội dung bài nghe (V—Í7X— b) Giấy làm bài
Trang 17Từ ngữ về chào hỏi
saw? _ 8 tuốưA, u
Có thể nói được những lời chào hỏi cơ bản hoặc những cấu trúc chào hòi đã dược định sẵn.
Có thể đáp lại những lời chào hỏi bằng các câu trả lời được định sẳn.
16
Trang 21á5ó0A(i5Ẽ2fe-C3 r-r.
20
Trang 22% '////////////^^^^
\X r(V- ** ' +
Ngoài ra, có thể sử dụng hình thức r IV- 2&Sị +• Ỷ ÒKJ.
r~A7'U‘3'J được sử dụng khi muốn đối phương giải thích sự tình, hoác là m_i- -.ó /ề sự
tìnhcủa bản thân Ngoài ra F~/uZrTJ còn được sử dụng để nói lý do.
Trang 23- Ỵ//////,■'//// ///////////^^^
B : & '/CT-To ẶẳWrỔl * i L Jt ộ o3) A : ốộ L/ciTt’i'o
3) Í><L-Z:lizor-Ao Ỳ^o-, T<'i-r^'o
22
Trang 24y/////7////////7777777777 7777777777777777777777777777/
I?.< 5 fEUTj^gofc <0w.ft « T?
r~orj (S' r~ô'5j tHDcfcoiz^a-1
r~orj được sử dụng khi nói nguyên nhân, lý do giống như '- -z> 5j '
r~®rj là cách nói lịch sự hơn r~ố'6J, vì thế thường được sử dụng để biện
minh cho lýdo mang tính cá nhân hoặcđểxin lỗi
©ỶẢÌtẤ ¥< 'jặoT«Ì-to
(2)2 (7)So 2 H Ỳ Jt < '<7)T\ k '6* 'ófex T < /£íV'
2 £ố'UỈÉb(l) «23
Trang 252) c cTWife in '<t)T', o
24
Trang 26r~ti'4'5t)'J dược sử dụng khi nói rT-ãínbteUù' ■ ỸõtPỶõ Ưr>&l'í)'.l .=.- "ã, <nóng/
có như vậy hay không) Những từ ngữ thường được sử dụng theo sau ' _■ 'Ẽ3Ĩ ỉ> ■
Trang 272 ÍSZ)'UỈÌU Làm Làm bánh bánh keo kẹo
• 0 X IC OUT fei0£V ã c. <± ƠT e ã o
Có thể giải thích vè những món đồ mình tự tay làm.
MS : L' «r V'/;/■£ * i-to + A : í> :<7)7/|/-7 7-XỸMiĩ,
r~rj được sử dụng khi tiến hành hành dộng kế tiếp (“đi bộ”(<ề<)) trong trạng thái giữ
nguyên hành động trước đó (là“che ỏ" (ủ'ĩ*^c * U7t)) như trong câu ví dụ rt)'c * :&ỨUT^<J.
r~TJ còn được sử dụng để chỉ cách thức như (học thuộc bằng cách
viết ra).
26
Trang 28r~«L'7rJ được sử dụng khi tiến hành hành động kế tiếp (“đi bộ"(^<)) trong trạng thãi
không tiến hành hành động trước đó (là “che ô" (ù'í£<*ửm,vu-)) như trong câu vi^dụ
J r~«b'TrJ còn được sử dụng để chĩ cách thức như rốft'«ư*7?jéx
£>J (học thuộcmàkhông phải viết ra.)
(V- fcv?) + T + ®
2 »Ồ'b?ẾD(2) «27
Trang 29r~‘CLS5J được sử dụng khi nói một hành động vốn tốn thời gian sé kết thúc sớm,
hoặc sẽ hoàn tất toàn bộ.
<-> + LS-5
• t i 1 • < «■> ■ _
<X-®¥B<7)àiẵlít L
28
Trang 30r~7cõx -J Id\ rtjU-oaWia -d tsõèraic^õo
r—fc6, •-J được sử dụng khi nói “trong trường hợp~ thì-"”
Trang 313 A^io/ẽũs AICTTtòTẽŨT^^^s rdWj'ofcSJ ££<feo
Thường sử dụng ÍJ:ù'orcõJ khi muốn rủ rê ai đó hoặc khuyên ai đó làm
Trang 32QiS'is AÍỀurto Ỷn«ãigA#3õã£ô\ £Z~-Ểưr5
-ỗ&AAỀíõcì^ICíẾõo
Thể khả năng có ý nghĩa gióng với cáu trúc r~C<tồ^Zrí5J dược sử dụ.-ạ • - " "có
khả năng làm việc đó”, hoặc “có thể làmgì ởđâu đó”
Trang 33rèxãj £ rM£x.3>j Iđ\ Fằ^icể»oầ^lizAsj <ì:uõtt? i^
^W^oe
rẦx^d TMclxSJ hiển thị trạng thái “— " lọt vào tầm mắt, tai của mình một cách tự nhiên Ngược lại rẦõílãd rỗllíãd hiển thị việc có thể xem/ nghe bằng ý thức của mình.
<3)1 i -to
32
Trang 342) Zh^Slar^’y(ftbtti-r • i/ti-t) Jio
3) &<r)?h< (lảưi-t • Mcx-i-T) to
4) m-ịvbT v'otW U'«u< (ủlti-t • WZZx-r -
ã • Ểttã • WấlC#3 • lỗHCẳõ • «ílỗ #£) l^ig'fclSc^-<-■-.
Chỉ cĩ những hành động do con người tiến hành cĩ ý chí mới chia :- = •- =
năng. Những động từ khơng liên quan đến ý chí con người như rs« • g-*".5 -
^Âictễ ■ rầicềõ • #n-ẩ> -J thì khơng chiathể khả năng.
ãỉfcs rmẩơA-ẫ) • zKZ)\ảsj r-c^ã •
#£ oậiÌoẾ&ơã ã ia Ể IC fcfe# Uo
Ngồi ra, trong trường hợp chủ ngữ của câu là đồ vật như r?51itfA3 • Sctftii
Z>J ■■•, hoặc động từ trong câu là những động từ hiển thị khả năng như
ỉ> ■ cũng khơng thểchiathể khả năng.
i-i’i'o => o ủic-ế^ 'i -tú'
< í /CA)»ộ-r Jto
o => o i-t
2 asft'bfèo(2) *33
Trang 35r 1 I ~ r 4 n IC Ẳn^-TỐX, 1 • 2 • 3 • 4Ố>5 L15IÍ/U L1U =&0^
—o x.5/uTr <CỔU
Trang 364 1 2 nu 3 T Ị ti t • -> /: h 4 r * T
^^ WjSEB <Wfe> Nghe
Ỷ1W5x ỶO^/uU? ủbìTTs 1 ố'53© 4>Z)'5x u^lẩ/u Ul't =c^ —o
Trang 38Ngoầi ra còn sử dụng với hình thức r jfcA|/IN/ + <h l' õ ® và V- L-B / V-cfc 3 — í'- i "
© r?L&j iìí4l<7>44ẩ^ ' ì ^Ar-to
Trang 39tá V' 0 X £
Iỉ«>«
ị 6tiỉ>
O9£Db^'fcl;r#>2/CKiỈỲM ’í'tiÌ L/co
@fTZ^<JLẬlcíMt/ OT\ ỊÉầ.KIỈ*') bHi
►8Ẫ gijfflp.209
: 38
Trang 40r~®icj có nghĩa ngược với r~OZrJ , được sử dụng để hiển thị sự bất mãn, tâm trạng
tiếc nuối, hoặc sự kinh ngạc của người nói
Trang 419 i-T’i'b Lù-It ít li'ù-9 i-ử/Co
@A : Co'ili'^^B í T'i;lỉí 4-ltítli*tL-9 i-t+A’i'o
B : li<\ '^ÍỀ b ỈTI c M l T < /£íoe
Ngoài ra r~íf(tniíteõtebvl còn thường được sử dụng để nêu lý do từ chối
lời mời rằng rất muốn nhận lời mời của đối phương nhưng có việc khác cần phải làm
Sì) A : í-t+Xz^'o
Trang 42Si) IlSBgH ítú' 4-ltm-‘)í<A-.
r-Wnii&BfcXVl còn có cách nói là r~^<riiiS5«l'>/~rj:<TI3:UMiJ3:L>J.
@4-2B I1ẴÉ<'MT’ỉ'4 < Tliv'lt4'^'OT\ ^ỈỂicSlL í-To
-3 ơoCAuắ(l) «41
Trang 44I 17 w
«x ãàíằmrtẴíl ^>##bi£80£-;* izfeo
r~T€)UL'J được sử dụng khi nĩi dù cĩ tiến hành hành động nâc đĩcũng được, khơng
fz
(3)A : Zcli'z T tv'V'Tti'
B:ìÂi4ỉ^ z z T'liẶ^^^T'< ta <'o
iáĩi-r Mitii- #9i-r A ‘ )i-r
\ \ r-rtLiCiTr^^j ©ruiai^Wtt r~r=&<K3uiì-c^ủ>j IZ&-0O
Hình thức lịch sự cua r~rtb'L^rù'J là r~rt<£3UUZrTí)'J
(D-TAÌ-tí-Ấxo z z lío T t Jt 6 U'T-rtf'o
Trang 45rastfaj lđ\ ;7lz-tz> b#£O^£(5ố'0Alc^x.-ẫ><ì:^lc{Ìõo IkãO^
ạu r CbUtt » ®p _ Oữ»
1 ®&©o» rasii-sj CDỐMDOU: r^ãj
2 rastfsj 0MỂIS reuastf^jo
Hình thức khiêm nhườngcủa là fử LSI/SJ
®&liOK®OfcAV’lf £2 Lí)lfi L/co
@A:Z0/?/d/, t lòoT t^'/CT-fú'o
B : liv'o Ỷ'o Ẩ>i:ỉ L#>lf-0'£-f0
Oo §± oaiz W ut W§ r-ĩibiíỗ • ~rêLWỗj
rt-ỊỆ4-được sử dụng khi nói mình làm gìdócho đối phương. Không
sửdụng r~T®l/?> • ~TcSUSư-ỎJ khi nói trực tiếp với người lớnhơn mình.
Trang 47I 20 351?fcagyuu
r~SISõí)’Lll1J IS ỄSorualSịEPKAVXĨStS^s ífB56’LlLlt>'ẾS©
ÃaếếõtíoS.
r~7ĩ:l5õt)'l/M\l được sử dụng khi khuyên đối phương đang gặp khó khăn hoặc nói lên ý
kiến của mình cái nàolà tốt.
Trang 484) /cixz Ỳ ( ) z £IC L i L/co
K3T45.