1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4 phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp phiên bản tiếng việt hiệp hội văn hoá sinh viên châu á abk

241 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4 phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp
Tác giả Hiệp Hội Văn Hóa Sinh Viên Châu Á ABK
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Ái Tiên
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Nhật
Thể loại sách
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 18,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỳ thi năng lực Nhật ngữJapanese Language Proficiency Test Phát triển các kỹ năng tiếng Nhật từ ngữ pháp Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á ABK Phiên bản tiếng Việt NHÀ XUẤT BẢN TRẺ... K

Trang 2

Kỳ thi năng lực Nhật ngữ

Japanese Language Proficiency Test

Phát triển các kỹ năng tiếng Nhật từ ngữ pháp

Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á ABK

Phiên bản tiếng Việt

NHÀ XUẤT BẢN TRẺ

Trang 3

K « :

Blffljrr-: iWSl£ • WEỈ1«5Ỉ ■ fô * it]ĩ

ts

*

# : w#®?- • iSBH-lfi • XIHỀ7- • ưtíỶSlí- • »ré*w • fclUfcfc • WtffiU- •

SrSĩÈ^?- • ÍỔUII IM • «* a-ĩ- • BÍÌỄ5BỈ £ĩ£• tgfflKtt• #1HĨI Ỵ- • SRHỈÍ• |6]#$>ltA • Wllffii • «TWÍ • ÍĨGỈSÍẾSĨ-

ÍS uR : TS Nguyên Thị Ái Tiên

TRY! B * B»Ẽt)H« N4 ('XbsTABRS) J$ÍJÍP5 W?B * K

©ABK 2013 Originally Published in Japan by ASK Publishing Co Ltd., Tokyo

BỂU GHI BIÊN MỤC TRƯỚC XUẤT BÁN DO THƯ VIỆN KHTH TP.HCM THỰC HIỆN

General Sciences Library Cataloging-in-Publication Dala

TRY! Ký thi nâng lực Nhật ngữ N4 - Phát tnén các kỹ ning tiếng Nhát tù ngừ

pháp - Ngũ pháp - Hiếu rõ cich sú dựng I Hiệp hội vin hóa sinh viên Châu A ABK

- In lần thứ I - T.p HÒ Chi Minh : Tri 2020.

236tr.; 26cm - (TRY! Kỳ thi ning lục Nhặt ngữ; 4).

Nhan dề tiếng Anh : TRY! Japanese language proficiency test N4.

1 Tiếng Nhật - Hướng dàn học tập 2 Tĩềng Nhịt - Thi cư.cáu bói 3 Tiếng

Nhịt - Ngữ pháp I Hiệp hội vin hóa sinh viên Châu Á ABK It Ts TRY! Japanese

language proficiency test N4.

495.68 - ddc 23

T875

Try kf ml «a»g me i>MI ngO He BljlHIII

H »34974 11 17137» "

Trang 4

ISUSOIZ LỜI NÓI ĐÀU

->v¥££{tgl) 03GS7>=ifc^«rtii<d^*^j&»UT

1ÌẠ ỹ £ 51 ũ & £ z <t £ ìầ a T fr 9 £ L Tc o

$S(i r^< •‘íẵr • Ể& • à< J OằầlC&ãtOTTo ’©£?.;^yc?XT

ftẵ& *'ỈỂỏ6 5 n£ £ õ lc iãề L £ L /Co

too/cS' -tfơ^0b^ncS/uT\ i^Qbryy&ễÃLTcrcíi^o

Quyển sách này là quyển sách luyện tập ngữ pháp tương ứng với trình độ N4 của Kỳ thi năng Ịực tiếng Nhật,

được hiệp hội ABK (Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á) với hơn 30 năm kinh nghiêm trong rinh vực g:àng dạy

tiếng Nhật bién soạn dựa trên những tư liệu giảng dạy thực tế tại trường Chúng tôi biên soạn ra cuón sách náy

với mong muốn giúp các bạn học tiếng Nhật hệ thống lại các điểm ngữ pháp, lý giải và cỏ thể sử dụng tiếng Nhật

thành thạo hơn.

Ngử pháp là nền tảng cản bản của “Nghe - Nói - Đọc - Viết" Chúng tôi đã nghiên cứu từ nhièu góc độ đế có

thể giới thiệu đến các bạn trinh tự học giáo trình này như sau:

1 Biết được ngử pháp trong giao tiếp thực tế được sử dụng như thế nào.

2 Sử dụng thành thạo các mẫu ngữ pháp nhờ các bài luyện tập cơ bản.

3 Luyện tập ứng dụng bằng cách nghe các câu chuyên, đọc các đoạn văn tiếng Nhật trong phàn bãi tập

tổng hợp.

Phàn bài tập tổng hợp được biên soạn theo hình thức đè thi năng lực tiếng Nhật, vl thé chỉ vơi một cuón gião

trình này các học viên đang luyện thi có thể luyện tập ngữ pháp, đọc hiểu, nghe.

Chúng tôi đặt tựa đè cuốn sách là "TRY" với ý nghĩa hãy THỬ học tiếng Nhật một cách thoải mái vầ cả ý nghĩa

cố gắng sẽ lấy được điềm giống như điểm TRY trong môn bóng bầu dục Chúng tôi mong muốn các bạn học

giáo trinh này sẽ thi đỗ N4 trong Kỳ thi năng lực tiếng Nhật, và hơn thé nữa, các bạn có thề sử dụng tiéng Nhặt

đề diễn đạt điều minh muốn nói một cách tự nhiên.

Bộ sách này gồm có 5 quyển tương ứng với từng cấp độ từ N5 đến N1 Sau khi học xong cuốn sách này, cãc

bạn hãy tiếp tục học cuốn tiếp theo với mục đích nâng cao năng lực tiếng Nhật của mình.

2013^10^

Tháng 10 năm 2013, nhóm tác giả

3

Trang 5

IS A* oft'

Gửi đến các bạn sử dụng giáo trình này

mU Tffik m rUx bj <hQRC0DEử<ăõU$To

Cuốn sách này gồm có phần sách học, tập "đáp án, nội dung bài nghe" đính kèm

và 1 mâ OR code để tải phần âm thanh

* '£J:òlcfcoT L'ÍT lOoWli (1) (2) (1) (2) OÌTẴÍÌX b-Ụ-ố'O&

Hiểu được những mẫu ngữ pháp sẽ học trong bài được sử dụng như thế nào trong thực té Mồi bài học được chia thành phần (1) và (2), những câu văn mẫu trong phàn (1) và (2) là câu chuyện nói tiếp nhau Những điểm ngữ pháp sẽ học được viết bằng chữ in đặm để người học có thể hiểu ngay được.

Những mẫu ngữ pháp sẽ học trong từng bài được sắp xếp theo thứ tự Đẻ tiện cho việc tìm kiếm, chúng tôi đánh số thứ tự các mâu ngữ pháp liên tiếp từ bài 2 đến bài 10 Trong từng mẫu ngữ pháp sẽ có cách

sử dụng, cách nốl câu, dụ, giải thtch bổ sung và bài tập luyện tập (nội dung chi tiết xem trang 6).

4

Trang 6

4) StổôoraH Bài tập tổng hợp

LrcSSi^S^L/c ÍẾS> 881 ằtósĩTo B5ẾảỊ;títtỉÊ

0±OHix€lc^^-tt/c’ri MTố'6s 5' Ốẳmiế

Đây là những bài tập ngữ pháp đọc hiéu, nghe với trọng tâm là những ■'í "ị! pháp đã học ở bai đó

Bài tập tổng hợp được trinh bày tneo htnh thức của đè thi trong kỳ thi ' áng !'. • t-."i rér ZÁC ban có

thể vừa xác nhận lại các mâu ngữ pháp vừa có thể luyện thi được

yr>>n-Có "Danh sách từ vựng" của các từ vựng được sử dụng trong phàn sách học Danh sách từ vựng có

dịch ra tiếng Việt Bạn hăy tải về để sử dụng.

c©«»i?uice:«ars<

*

Trang 9

‘1^2-Sè Danh từ

^ệ/c

^ĂL^^Ủ'0/c

8

Trang 10

ệTr

t zWàu^Ẵ’J T-rZ' WĂTL7é

*&JESISI • £ễp)0 ru^j li r-?iij

c©àẾ«a$ỉẽi.Mc«a>®<

Trang 11

í 6 lũiê^fê£&ỉĩơ) ảWiic t ỉ> X õ £ fit u Tl'£ r o

#ẲẰs ằfeẽ * Ể0Wĩálc-ÍSWoTb^C£«5ẵ * 'TTo

B^’^WoMtlQ^T5 ^OốàơlttỄtooT í rl^efc d lcll^TTo

£< V *t* ?5ố-Ẻ>' A _t *>.< < -SA-ự? u «<

L

*

lá\ TỌầỌB * Ế0ỀBũ£oT&Wlỉ:MTTo ẩ/C' £OlftPg * '6 * g^£0te^

im ầậ«®IC^Íto LL' Ễ * Ể£ị£ẵb- ỉ> d L *> L T^^râLwẰ £ro

Trang 13

*€> C/ Mục lục

lacsbic Lời nói đầu 3

zi'/u'x Gửi đến các bạn sử dụng giáo trình này 4 »A gA-nutfc Gửi đến các thầy cô sử dụng giáo trình này 10

©SẾlCtỄlT <5A Những nhân vật xuất hiện trong sách 11

1 SUỨOOsễ Từ ngữ về chào hỏi ló 2 £> Z)'L41= u (1) Làm bánh kẹo (1) 18 1 18 2 35LtUí-37?Tta 19

3 21 4 trjS“«s 22

5 23 6 ỈẾ3E£»n?S3 24

7 35UULMrt*3Z)' 25

2 (2) Làm bánh kẹo (2) 26 8 26 9 b'frfcab'ttia-u 27

10 28 11 KMtf35ofc6 29

12 ù'Zurc/uicfẾn«y 31

3 l7oEA,ĩê (1 ) Lễ kết hôn (1) 36 13 ẳẵẫtiasmrer 37

14 l7oZ/wẩlí:U£5fcU<*nfc 38

15 (7oụỊ/vxtli 6 ^»©13 39

1« + Plus -#<-CIS »SÔ13/UI7«:U 40

3 17 oZA/ĩé (2) Lễ kết hôn (2) 42 17 /srưrô&ổỏureiMi 43

18 <57u«:t>0^a5lfb' + Plus £3517'3 44

19 35i7tt<rt»uu 45

20 35i7feiz9ft'uu 46

21 35173 EtỊũL«T 47

_fc/vjiu _

48

Trang 14

4 (1) Hà Nội - Thành phố cùa tôi (1) 50

22 íỹoTtrt# 50

23 .51

24 7 metes t 52

25 53

26 to‘ẳ8*©6ĩt>u 54

27 55

28 ^<©K1 fêM»'Ố'UStíA> 56

29 >5? M Sĩầb _ ** 4 ĩÀ0ffli/\y-r (2) Hà Nội - Thành phố của tôi (2) 60 30 Ềâ/jfrc<ử/uáể/u7?usy 61

31 uuicast^blsy 62

32 Ẳ^ruì§iZ3T?y 63

33 ®Ub^5T?b*5 ? - 64

5 !\4 (Dot® ( 1 ) Kế hoạch đi dã ngoại (1) 68 34 ihofcSbWtT — 69

35 enwtftlotutbfc 70

36 ảnTUio-CtSUSb/ỉ: + Plus ~£:&65 70

37 ễntarĩ 72

38 ir-7Jbti-^®AI# 73

39 .75

40 tf-i^Tí/^EỀuttBUÍT 76

41 ^Ểĩb*5 77

ư U Tì' < 5 A-í * >í7'<DitÌlÌ (2) Kế hoạch đi dã ngoại (2) 79 42 lE^ras^yy 79

43 UU5Ềã^fcWUT?-rta + Plus -fcszi# ww 80

44 irSfcUAtfU^iPtibnSttAi 82

45 fj<CtlC»USbfc 83

ĩttòQRSsa 6 ( 1 ) Con mèo con trên cây (1) Số 46 iỉõ L'JcfD? 87

47 ặ<«:oTU«J:3Jỉĩ 87

48 88 49 Ặtadlcù^n/S/u/í' 89

Trang 15

6 *©±©?lac (2) Con mèo con trên cây (2) 92

50 ^©ssicurBUfc 93

51 BSWiibfc 93

52 94 53 96 54 gĩìUTSB — 98

55 ikfc:6fc:UJ:5(C 99

56-Becoíiử^nrcrcưrcU €»5«<rd:uL 99 frAf J*I* _ 01 « V' » o 7 (1) Cây đàn piano tôi yêu (1) 103 57 BttflE&Ctt 104

58 »s ua + Plus ~«7*u 105

59 ori&Bầtonr 106

60»x.r<nfc + pius ~£ <n$/<rcửs 107 61 109

Ku 7 tgĩKÉ?; (2) Cây đàn piano tôi yêu (2) 110 62 .110

«W8LÌ3 Ill 64 U*3fcB-3ru»T 112

65 i&DfcMHC — 113

66 ợotụw 114

67 #^=&icst>ưrcu 115

M * fr Au 8 SRÍÊ©J:¥»< (1) Đặt phòng nhà nghỉ truyền thống kiểu Nhật (1) 120 68 ưjTmềz?rtfuă:y + Plus eưu^T 120

69 aSSBlz'UfcUATUTftf 121

70 uo«u* 5 »»•••••■ 122

71 éỂt>¥Ểt£56»*J;ôUUT?U<J;õZ)' 123

72 fflis©l35»fuu ••;••••— 124

73 ^*UW3S©II5»f5>bEU7?r 125

74 Ãiicury •••••• ■••■ 126

»J X rr k, 8 ÍRỂẽ©<K1?, < (2) Đặt phòng nhà nghỉ truyền thống kiểu Nhật (2) 127 75 StttJft'UVTUtSo 128

76 t>»'UIC<U»'€,UH^tíAu 128

77 B^Bl/tU** 129

n*u

132

SttóOPÍÍỄS

Trang 16

9 H> 5 b J: 9 -í > y tí 3 - (1) Phỏng Vấn người đoạt giải (1) 134

78 .135

79 ÍSÕX/vbXVưtíỄMIỈt 135 80 L>A>rcLiữflS 136

81 138 13»

83 àẪria6un: 140 84 ti/uUfK^rSZ’^UBtfA/^ZJ'ofcr^Z)' 42 9 tí>91 u (2) Phỏng vấn ngưởí <ĩoạtgiàí(2) 142 85 Xb-3-?>J;5IZtt»J3;bfc 43

86 »x5Zti:#9rU«T 144

87 tío< MS 88 35AU<n:<*U 151

89 7*u*&0twy«bfc- 153

90 TOEFLO^^XttsS^ 154

91 156 92 IẫƯS«U^5ICUĩr 157

93 ẲtlãbU”"- 159

91 156 92 IẫƯS«U^5ICUĩr 157

93 ẲTIãbU”"- 159

»fc«i>g>B3a 11Từ vựng tiện lợi 162 1 Bốìọl Trợ từ 162

2 ặỀ Phó từ 165

3 Í b/Ị^Ế Chỉ thị từ 167

4 èẺlạ] • ttblíloọ) Tự động từ - tha động từ 168

Ị» tf b tlẠv ỊrUỌỊẠ, mỖỂÚK (1 0») Đề thi mẫu 170

5tSi< * <L>/u Bảng tra các mẫu câu 200

X b< N4 U/<Jb> Danh sách những mẫu câu giống nhau (trình độ N4)""203 N4 SÍL<tj u X b Danh sách “Những nội dung có thể đạt được" N4 205

[B'Jffi] Tập đính kèm

ếễx • Xí? uXb Đáp án và nội dung bài nghe (V—Í7X— b) Giấy làm bài

Trang 17

Từ ngữ về chào hỏi

saw? _ 8 tuốưA, u

Có thể nói được những lời chào hỏi cơ bản hoặc những cấu trúc chào hòi đã dược định sẵn.

Có thể đáp lại những lời chào hỏi bằng các câu trả lời được định sẳn.

16

Trang 21

á5ó0A(i5Ẽ2fe-C3 r-r.

20

Trang 22

% '////////////^^^^

\X r(V- ** ' +

Ngoài ra, có thể sử dụng hình thức r IV- 2&Sị +• Ỷ ÒKJ.

r~A7'U‘3'J được sử dụng khi muốn đối phương giải thích sự tình, hoác là m_i- -.ó /ề sự

tìnhcủa bản thân Ngoài ra F~/uZrTJ còn được sử dụng để nói lý do.

Trang 23

- Ỵ//////,■'//// ///////////^^^

B : & '/CT-To ẶẳWrỔl * i L Jt ộ o3) A : ốộ L/ciTt’i'o

3) Í><L-Z:lizor-Ao Ỳ^o-, T<'i-r^'o

22

Trang 24

y/////7////////7777777777 7777777777777777777777777777/

I?.< 5 fEUTj^gofc <0w.ft « T?

r~orj (S' r~ô'5j tHDcfcoiz^a-1

r~orj được sử dụng khi nói nguyên nhân, lý do giống như '- -z> 5j '

r~®rj là cách nói lịch sự hơn r~ố'6J, vì thế thường được sử dụng để biện

minh cho lýdo mang tính cá nhân hoặcđểxin lỗi

©ỶẢÌtẤ ¥< 'jặoT«Ì-to

(2)2 (7)So 2 H Ỳ Jt < '<7)T\ k '6* 'ófex T < /£íV'

2 £ố'UỈÉb(l) «23

Trang 25

2) c cTWife in '<t)T', o

24

Trang 26

r~ti'4'5t)'J dược sử dụng khi nói rT-ãínbteUù' ■ ỸõtPỶõ Ưr>&l'í)'.l .=.- "ã, <nóng/

có như vậy hay không) Những từ ngữ thường được sử dụng theo sau ' _■ 'Ẽ3Ĩ ỉ> ■

Trang 27

2 ÍSZ)'UỈÌU Làm Làm bánh bánh keo kẹo

• 0 X IC OUT fei0£V ã c. <± ƠT e ã o

Có thể giải thích vè những món đồ mình tự tay làm.

MS : L' «r V'/;/■£ * i-to + A : í> :<7)7/|/-7 7-XỸMiĩ,

r~rj được sử dụng khi tiến hành hành dộng kế tiếp (“đi bộ”(<ề<)) trong trạng thái giữ

nguyên hành động trước đó (là“che ỏ" (ủ'ĩ*^c * U7t)) như trong câu ví dụ rt)'c * :&ỨUT^<J.

r~TJ còn được sử dụng để chỉ cách thức như (học thuộc bằng cách

viết ra).

26

Trang 28

r~«L'7rJ được sử dụng khi tiến hành hành động kế tiếp (“đi bộ"(^<)) trong trạng thãi

không tiến hành hành động trước đó (là “che ô" (ù'í£<*ửm,vu-)) như trong câu vi^dụ

J r~«b'TrJ còn được sử dụng để chĩ cách thức như rốft'«ư*7?jéx

£>J (học thuộcmàkhông phải viết ra.)

(V- fcv?) + T + ®

2 »Ồ'b?ẾD(2) «27

Trang 29

r~‘CLS5J được sử dụng khi nói một hành động vốn tốn thời gian sé kết thúc sớm,

hoặc sẽ hoàn tất toàn bộ.

<-> + LS-5

• t i 1 • < «■> ■ _

<X-®¥B<7)àiẵlít L

28

Trang 30

r~7cõx -J Id\ rtjU-oaWia -d tsõèraic^õo

r—fc6, •-J được sử dụng khi nói “trong trường hợp~ thì-"”

Trang 31

3 A^io/ẽũs AICTTtòTẽŨT^^^s rdWj'ofcSJ ££<feo

Thường sử dụng ÍJ:ù'orcõJ khi muốn rủ rê ai đó hoặc khuyên ai đó làm

Trang 32

QiS'is AÍỀurto Ỷn«ãigA#3õã£ô\ £Z~-Ểưr5

-ỗ&AAỀíõcì^ICíẾõo

Thể khả năng có ý nghĩa gióng với cáu trúc r~C<tồ^Zrí5J dược sử dụ.-ạ • - " "có

khả năng làm việc đó”, hoặc “có thể làmgì ởđâu đó”

Trang 33

rèxãj £ rM£x.3>j Iđ\ Fằ^icể»oầ^lizAsj <ì:uõtt? i^

^W^oe

rẦx^d TMclxSJ hiển thị trạng thái “— " lọt vào tầm mắt, tai của mình một cách tự nhiên Ngược lại rẦõílãd rỗllíãd hiển thị việc có thể xem/ nghe bằng ý thức của mình.

<3)1 i -to

32

Trang 34

2) Zh^Slar^’y(ftbtti-r • i/ti-t) Jio

3) &<r)?h< (lảưi-t • Mcx-i-T) to

4) m-ịvbT v'otW U'«u< (ủlti-t • WZZx-r -

ã • Ểttã • WấlC#3 • lỗHCẳõ • «ílỗ #£) l^ig'fclSc^-<-■-.

Chỉ cĩ những hành động do con người tiến hành cĩ ý chí mới chia :- = •- =

năng. Những động từ khơng liên quan đến ý chí con người như rs« • g-*".5 -

^Âictễ ■ rầicềõ • #n-ẩ> -J thì khơng chiathể khả năng.

ãỉfcs rmẩơA-ẫ) • zKZ)\ảsj r-c^ã •

#£ oậiÌoẾ&ơã ã ia Ể IC fcfe# Uo

Ngồi ra, trong trường hợp chủ ngữ của câu là đồ vật như r?51itfA3 • Sctftii

Z>J ■■•, hoặc động từ trong câu là những động từ hiển thị khả năng như

ỉ> ■ cũng khơng thểchiathể khả năng.

i-i’i'o => o ủic-ế^ 'i -tú'

< í /CA)»ộ-r Jto

o => o i-t

2 asft'bfèo(2) *33

Trang 35

r 1 I ~ r 4 n IC Ẳn^-TỐX, 1 • 2 • 3 • 4Ố>5 L15IÍ/U L1U =&0^

—o x.5/uTr <CỔU

Trang 36

4 1 2 nu 3 T Ị ti t • -> /: h 4 r * T

^^ WjSEB <Wfe> Nghe

Ỷ1W5x ỶO^/uU? ủbìTTs 1 ố'53© 4>Z)'5x u^lẩ/u Ul't =c^ —o

Trang 38

Ngoầi ra còn sử dụng với hình thức r jfcA|/IN/ + <h l' õ ® V- L-B / V-cfc 3 — í'- i "

© r?L&j iìí4l<7>44ẩ^ ' ì ^Ar-to

Trang 39

tá V' 0 X £

Iỉ«>«

ị 6tiỉ>

O9£Db^'fcl;r#>2/CKiỈỲM ’í'tiÌ L/co

@fTZ^<JLẬlcíMt/ OT\ ỊÉầ.KIỈ*') bHi

►8Ẫ gijfflp.209

: 38

Trang 40

r~®icj có nghĩa ngược với r~OZrJ , được sử dụng để hiển thị sự bất mãn, tâm trạng

tiếc nuối, hoặc sự kinh ngạc của người nói

Trang 41

9 i-T’i'b Lù-It ít li'ù-9 i-ử/Co

@A : Co'ili'^^B í T'i;lỉí 4-ltítli*tL-9 i-t+A’i'o

B : li<\ '^ÍỀ b ỈTI c M l T < /£íoe

Ngoài ra r~íf(tniíteõtebvl còn thường được sử dụng để nêu lý do từ chối

lời mời rằng rất muốn nhận lời mời của đối phương nhưng có việc khác cần phải làm

Sì) A : í-t+Xz^'o

Trang 42

Si) IlSBgH ítú' 4-ltm-‘)í<A-.

r-Wnii&BfcXVl còn có cách nói là r~^<riiiS5«l'>/~rj:<TI3:UMiJ3:L>J.

@4-2B I1ẴÉ<'MT’ỉ'4 < Tliv'lt4'^'OT\ ^ỈỂicSlL í-To

-3 ơoCAuắ(l) «41

Trang 44

I 17 w

«x ãàíằmrtẴíl ^>##bi£80£-;* izfeo

r~T€)UL'J được sử dụng khi nĩi dù cĩ tiến hành hành động nâc đĩcũng được, khơng

fz

(3)A : Zcli'z T tv'V'Tti'

B:ìÂi4ỉ^ z z T'liẶ^^^T'< ta <'o

iáĩi-r Mitii- #9i-r A ‘ )i-r

\ \ r-rtLiCiTr^^j ©ruiai^Wtt r~r=&<K3uiì-c^ủ>j IZ&-0O

Hình thức lịch sự cua r~rtb'L^rù'J là r~rt<£3UUZrTí)'J

(D-TAÌ-tí-Ấxo z z lío T t Jt 6 U'T-rtf'o

Trang 45

rastfaj lđ\ ;7lz-tz> b#£O^£(5ố'0Alc^x.-ẫ><ì:^lc{Ìõo IkãO^

ạu r CbUtt » ®p _ Oữ»

1 ®&©o» rasii-sj CDỐMDOU: r^ãj

2 rastfsj 0MỂIS reuastf^jo

Hình thức khiêm nhườngcủa là fử LSI/SJ

®&liOK®OfcAV’lf £2 Lí)lfi L/co

@A:Z0/?/d/, t lòoT t^'/CT-fú'o

B : liv'o Ỷ'o Ẩ>i:ỉ L#>lf-0'£-f0

Oo §± oaiz W ut W§ r-ĩibiíỗ • ~rêLWỗj

rt-ỊỆ4-được sử dụng khi nói mình làm gìdócho đối phương. Không

sửdụng r~T®l/?> • ~TcSUSư-ỎJ khi nói trực tiếp với người lớnhơn mình.

Trang 47

I 20 351?fcagyuu

r~SISõí)’Lll1J IS ỄSorualSịEPKAVXĨStS^s ífB56’LlLlt>'ẾS©

ÃaếếõtíoS.

r~7ĩ:l5õt)'l/M\l được sử dụng khi khuyên đối phương đang gặp khó khăn hoặc nói lên ý

kiến của mình cái nàolà tốt.

Trang 48

4) /cixz Ỳ ( ) z £IC L i L/co

K3T45.

Ngày đăng: 23/10/2023, 15:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức lịch sự  cua r~rtb'L^rù'J  là r~rt&lt;£3UUZrTí)'J. - Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4  phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp phiên bản tiếng việt hiệp hội văn hoá sinh viên châu á abk
nh thức lịch sự cua r~rtb'L^rù'J là r~rt&lt;£3UUZrTí)'J (Trang 44)
Hình thức khiêm nhường của là fử LSI/SJ. - Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4  phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp phiên bản tiếng việt hiệp hội văn hoá sinh viên châu á abk
Hình th ức khiêm nhường của là fử LSI/SJ (Trang 45)
Hình thức r~T^J trở thành danh từ. - Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4  phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp phiên bản tiếng việt hiệp hội văn hoá sinh viên châu á abk
Hình th ức r~T^J trở thành danh từ (Trang 99)
Hỡnh thức mệnh lệnh như r—b&lt;5J được sử dụng khi ra lệnh một cỏch ma.------ ó ’ôễ.~ 1 - Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4  phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp phiên bản tiếng việt hiệp hội văn hoá sinh viên châu á abk
nh thức mệnh lệnh như r—b&lt;5J được sử dụng khi ra lệnh một cỏch ma.------ ó ’ôễ.~ 1 (Trang 106)
Hình thức tôn kính của r&lt;íì£&gt;J là r&lt; 7ccT^J. Trong trường hợp thể - Try kỳ thi năng lực nhật ngữ n4  phát triển các kỹ năng tiếng nhật từ ngữ pháp phiên bản tiếng việt hiệp hội văn hoá sinh viên châu á abk
Hình th ức tôn kính của r&lt;íì£&gt;J là r&lt; 7ccT^J. Trong trường hợp thể (Trang 109)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w