Nhận biết: Nhận biết được các mặt phẳng hình chiếu, các phép chiếu vuông góc.. Thông hiểu: phân tích được các chi tiết, xác định được trình tự tháo, trình tự lắp của bản vẽ lắp một sản p
Trang 1Ngày giảng: 23 /10/2023 Tiết 15
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I I- MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
1 Kiến thức: Kiểm tra những nội dung kiến thức cơ bản, trọng tâm ở chương 1.
2 Năng lực: Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Xác định được các yêu cầu, biết tìm hiểu các
thông tin liên quan và đề xuất được giải pháp giải quyết một số vấn đề liên quan
* Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức vào làm bài kiểm tra
3 Phẩm chất
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với bản thân và gia đình về việc lựa chọn, sử dụng, bảo quản
và chế biến món ăn
- Trung thực: Nghiêm túc, kỷ luật, không phụ thuộc
II- HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
III- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, BẢNG ĐẶC TẢ
I
M
A
T
R
Ậ
N
Đ
Ề
X
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng %Tổng
điểm Nhậ
n biết
Thôn
g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn
g cao
Số câu hỏi
Số CH
Số CH
Số CH
Số CH
TN TL
1 Một số
tiêu
chuẩn
trình
bày bản
vẽ kĩ
Trang 2thuật 1.4.Ghi kích thước 1 1 2 0 5
2 Hình
chiếu
vuông
góc
2.1 Phương pháp các hình chiếu vuông góc
2.2 Hình chiếu vuông góc của khối đa diện
2.3 Hình chiếu vuông góc của khối tròn xoay
2.4 Vẽ hình chiếu vuông góc
3 Bản vẽ
chi tiết
3.1 Nội dung của bản
vẽ chi tiết
3.2 Đọc bản vẽ chi tiết
4 Bản vẽ
lắp
4.1 Nội dung bản vẽ lắp
II.
B
Ả
N
Đ
Ặ
C
T
Ả
Đ
Ề
X
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dung cao
Trang 3T
1 Một số
tiêu
chuẩn
trình
bày bản
vẽ kĩ
thuật
1.1.Khổ giấy
1 Nhận biết: được khổ giấy
2 Thông hiểu: Xác định được cách tạo ra khổ giấy
1.2 Tỉ lệ 1 Nhận biết: Biết
được các dạng tỉ lệ
2 Thông hiểu: Xác định được các dạng tỉ
lệ, tính được tỉ lệ
1.3 Nét vẽ
1 Nhận biết: Biết được các nét vẽ
2 Thông hiểu: Xác định được các nét vẽ khi vẽ kĩ thuật
1.4.Ghi kích thước
1 Nhận biết: biết được đơn vị trên bản vẽ kĩ thuật
2 Thông hiểu: Xác định được yêu cầu ghi kích thước
2 Hình
chiếu
vuông
góc
2.1 Phương pháp các hình chiếu vuông góc
1 Nhận biết: Nhận biết được các mặt phẳng hình chiếu, các phép chiếu vuông góc
2 Thông hiểu: Xác định được của hình chiếu và vị trí các hình chiếu
2.2 Hình chiếu vuông góc của khối đa diện
1 Nhận biết: Biết được các hình của các khối đa diện
2 Thông hiểu: Xác định được kích thước của các hình chiếu của khối đa diện
Trang 42.3 Hình chiếu vuông góc của khối tròn xoay
1 Nhận biết: nhận biết được cách hình thành khối tròn xoay, biết được hình chiếu của khối tròn xoay
2 Thông hiểu:
Xácđịnh được hình chiếu của khối tròn xoay khi thay đổi hướng chiếu của vật thể
2.4 Vẽ hình chiếu vuông góc
1 Vận dụng thấp: Vận dụng kiến thức đã học
vẽ 3 hình chiếu của vật thể và ghi rõ kích thước của hình
3 Bản vẽ
chi tiết
3.1 Nội dung của bản vẽ chi tiết
1 Nhận biết: Nhận biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết
2 Thông hiểu: Xác định được từng nội của bản vẽ chi tiết
3.2 Đọc bản vẽ chi tiết
1 Nhận biết: Biết trình tự đọc của bản vẽ chi tiết
2 Thông hiểu: Xác định được yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết
4 Bản vẽ
lắp
4.1 Nội dung bản
vẽ lắp
1 Nhận biết: Biết được nội dung của bản
vẽ lắp
2 Thông hiểu: Xác định được nội dung của các phần của bản
vẽ lắp
Trang 54.2 Đọc bản vẽ lắp
1 Nhận biết: biết được trình tự đọc bản vẽ lắp
2 Thông hiểu: phân tích được các chi tiết, xác định được trình tự tháo, trình tự lắp của bản vẽ lắp một sản phẩm đơn giản
III ĐỀ KIỂM TRA
Mã Đề: 002.
Phần I Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1 Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A Dài, cao B Rộng, cao
C Dài, rộng, cao D Dài, rộng
Câu 2 Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A xentimet B đề xi mét.
Câu 3 Khổ giấy A 4 có kích thước:
A 210mm x 297mm B 210m x 297m
C 210cm x 297cm D 210dm x 297dm
Câu 4 Đọc kích thước sau: 30
A bán kính 30cm B đường kính 30mm.
C bán kính 30mm D đường kính 30cm
Câu 5 Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
Trang 6A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 6 Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng,
hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
B Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
C Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
D Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
Câu 7 Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 8 Lăng trụ đều tạo bởi:
A Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D Một phương án khác
Câu 9 Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 10 Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A Hình tròn B Cả 3 đều sai
C Hình tam giác vuông D Hình chữ nhật
Câu 11 Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm Hãy cho biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100 B Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
C Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10 D Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
Câu 12
Trang 7Thứ tự tháo, lắp của bản vẽ sau:
A trình tự tháo 3-2-1-4; trình tự lắp 4-1-2-3.
B trình tự tháo 2-4-1-3; trình tự lắp 3-1-4-2.
C trình tự tháo 1-2-3-4; trình tự lắp 4-3-2-1.
D trình tự tháo 2-3-4-1; trình tự lắp 1-4-3-2.
Câu 13 Trình tự đọc bản vẽ lắp:
A Khung tên- Phân tích chi tiết - Hình biểu diễn - Kích thước - Bảng kê- Tổng hợp
B Khung tên- Bảng kê- Hình biểu diễn- Kích thước- Phân tích chi tiết- Tổng hợp
C Khung tên- Hình biểu diễn- Kích thước- Phân tích chi tiết- Bảng kê - Tổng hợp
D Khung tên- Hình biểu diễn- Kích thước- Bảng kê- Phân tích chi tiết- Tổng hợp Câu 14 Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A Trái lên mặt phẳng chiếu đứng B Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
C Trên lên mặt phẳng chiếu đứng D Trước lên mặt phẳng chiếu đứng Câu 15 Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.
A Hình trụ B Hình nón.
C Hình nửa hình cầu D Hình cầu.
Câu 16 Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?
A Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết B Bản vẽ chi tiết
C Bản vẽ lắp D Bản vẽ nhà
Câu 17 Nội dung khung tên của bản vẽ lắp gồm:
Trang 8A tên gọi sản phẩm, số lượng, tỉ lệ, vật liệu.
B kích thước chung của toàn bộ sản phẩm.
C số thứ tự, tên gọi chi tiết.
D tên gọi hình chiếu.
Câu 18 Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung
tên.
A Bản vẽ lắp B Bản vẽ chi tiết
C Bản vẽ nhà D Bản xây dựng
Câu 19
Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?
A Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh B Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C Một phương án khác D Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng Câu 20 Khối đa diện nào sau đây được bao bới mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt
bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh?
A Hình chóp đều B Hình lăng trụ đều.
C Hình nón cụt D Hình hộp chữ nhật.
Câu 21 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A Tổng hợp Khung tên Kích thước Hình biểu diễn Yêu cầu kĩ thuật
B Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp.
C Hình biểu diễn Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp.
D Khung tên Kích thước Hình biểu diễn Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp.
Trang 9Câu 22 Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A Đường kích thước B Đường bao khuất, cạnh khuất.
C Đường bao thấy, cạnh thấy D Đường tâm, đường trục.
Câu 23 Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A Bản vẽ lắp B Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
C Bản vẽ nhà D Bản vẽ chi tiết
Câu 24 Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A 4 B 6 C 3 D 5.
Câu 25 Làm thế nào để tạo ra giấy A 4 từ khổ giấy A 3 ?
A Gấp đôi khổ A3. B Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang
C Gấp đôi khổ A1 D Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
Câu 26 Nội dung nào sau đây có trong bản vẽ lắp nhưng không có trong bản vẽ chi tiết?
A Bảng kê, phân tích các chi tiết.
B Bảng kê, phân tích các chi tiết.
C Bảng kê, phân tích các chi tiết, tổng hợp.
D Phân tích các chi tiết, tổng hợp.
Câu 27 Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A tên gọi hình chiếu B gia công, xử lí bề mặt.
C kích thước chung của chi tiết D tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
Câu 28 Bản vẽ lắp có mấy nội dung?
A 4 B 5 C 2 D 3
Phần II Tự luận (3điểm)
Câu 29: Cho vật thể cho dưới đây
a Vẽ hình 3 chiếu của hình
b Vẽ theo kích thước trên hình vẽ.
Trang 10Mã Đề: 003.
Phần I Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1 Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.
A Hình nửa hình cầu B Hình nón.
C Hình trụ D Hình cầu.
Câu 2 Nội dung nào sau đây có trong bản vẽ lắp nhưng không có trong bản vẽ chi tiết?
A Bảng kê, phân tích các chi tiết, tổng hợp.
B Bảng kê, phân tích các chi tiết.
C Bảng kê, phân tích các chi tiết.
D Phân tích các chi tiết, tổng hợp.
Câu 3 Trình tự đọc bản vẽ lắp:
A Khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước - Bảng kê - Phân tích chi tiết - Tổng hợp
B Khung tên - Bảng kê - Hình biểu diễn - Kích thước- Phân tích chi tiết - Tổng hợp
C Khung tên - Phân tích chi tiết - Hình biểu diễn - Kích thước - Bảng kê- Tổng hợp
D Khung tên - Hình biểu diễn- Kích thước - Phân tích chi tiết - Bảng kê - Tổng hợp
Trang 11Câu 4 Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A milimet B đề xi mét.
C xentimet D mét.
Câu 5 Khổ giấy A 4 có kích thước:
A 210cm x 297cm B 210m x 297m
C 210dm x 297dm D 210mm x 297mm
Câu 6 Khối đa diện nào sau đây được bao bới mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt
bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh?
A Hình hộp chữ nhật B Hình nón cụt.
C Hình lăng trụ đều D Hình chóp đều
Câu 7 Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A Hình tròn B Hình tam giác vuông
C Hình chữ nhật D Cả 3 đều sai
Câu 8 Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm Hãy cho biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10 B Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10 D Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 9 Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A Trước lên mặt phẳng chiếu đứng B Trên lên mặt phẳng chiếu đứng
C Trái lên mặt phẳng chiếu đứng D Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 10 Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A 5 B 4 C 3 D 6.
Câu 11 Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng,
hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
B Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
Trang 12C Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
D Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
Câu 12 Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 13 Nội dung khung tên của bản vẽ lắp gồm:
A kích thước chung của toàn bộ sản phẩm.
B số thứ tự, tên gọi chi tiết.
C tên gọi sản phẩm, số lượng, tỉ lệ, vật liệu.
D tên gọi hình chiếu.
Câu 14 Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết B Bản vẽ nhà
C Bản vẽ chi tiết D Bản vẽ lắp
Câu 15
Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?
A Một phương án khác B Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
C Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng D Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh Câu 16 Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?
A Bản vẽ chi tiết B Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
C Bản vẽ nhà D Bản vẽ lắp
Câu 17
Trang 13Thứ tự tháo, lắp của bản vẽ sau:
A trình tự tháo 2-4-1-3; trình tự lắp 3-1-4-2.
B trình tự tháo 3-2-1-4; trình tự lắp 4-1-2-3.
C trình tự tháo 1-2-3-4; trình tự lắp 4-3-2-1.
D trình tự tháo 2-3-4-1; trình tự lắp 1-4-3-2.
Câu 18 Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 19 Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A Đường kích thước B Đường bao khuất, cạnh khuất.
C Đường bao thấy, cạnh thấy D Đường tâm, đường trục.
Câu 20 Lăng trụ đều tạo bởi:
A Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
C Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
D Một phương án khác
Câu 21 Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A Dài, rộng, cao B Rộng, cao
C Dài, cao D Dài, rộng
Câu 22 Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung
tên.
Trang 14A Bản vẽ nhà B Bản vẽ chi tiết
C Bản xây dựng D Bản vẽ lắp.
Câu 23 Bản vẽ lắp có mấy nội dung?
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 24 Làm thế nào để tạo ra giấy A 4 từ khổ giấy A 3 ?
A Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang B Gấp đôi khổ A3.
C Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc D Gấp đôi khổ A1
Câu 25 Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A gia công, xử lí bề mặt B tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
C kích thước chung của chi tiết D tên gọi hình chiếu.
Câu 26 Đọc kích thước sau: 30
A bán kính 30mm B bán kính 30cm.
C đường kính 30cm D đường kính 30mm.
Câu 27 Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 28 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A Tổng hợp - Khung tên - Kích thước - Hình biểu diễn - Yêu cầu kĩ thuật
B Khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước - Yêu cầu kĩ thuật - Tổng hợp.
C Hình biểu diễn - Khung tên - Kích thước - Yêu cầu kĩ thuật - Tổng hợp.
D Khung tên - Kích thước - Hình biểu diễn - Yêu cầu kĩ thuật - Tổng hợp.
Phần II Tự luận (3 điểm)
Câu 29: Cho vật thể cho dưới đây
a.Vẽ hình 3 chiếu của hình
b.Vẽ theo kích thước đã cho trên hình vẽ.
Trang 15IV ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm
001 002 003 004 005 006 007 008
Trang 1620 A A B C D D B D
II Phần tự luận
Câu 3
(3đ)
- Mỗi hình chiếu đúng 0.5đ
- Đúng vị trí
- Đúng kích thước
1.5đ
0.5đ 1.0đ
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Đọc trước bài mới Bài 6 – Vật liệu cơ khí (quan sát chiếc xe đạp ghi tên các bộ
phận của xe và tìm hiểu bộ phận đó được làm từ vật liệu gì, có đặc điểm gì.
GV ra đề
Nguyễn Thị Loan
Tổ duyệt
Nguyễn Tiến Hợp
BGH duyệt