Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan.. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau: a Nhúng đinh
Trang 1Bộ 13 đề thi học kì 1 lớp 9 môn Hóa học
Năm học 2020 - 2021
Đề số 1 Biết: Ba = 137, Na = 23, K = 39, Fe = 56, C = 12, H =1, O= 16, S = 32, Cl =35,5,
Mg =24, Al =27; Zn = 65, Cu = 64
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây
Câu 1 Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất là:
A Fe, CaO, HCl, BaCl2
B Cu, BaO, NaOH, Na2CO3
Câu 4 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali
sunfat tạo ra chất không tan Chất X là.
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4.
Câu 5 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2; CO2) Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:
A chất không tan màu nâu đỏ
B chất không tan màu trắng
C chất tan không màu
D chất không tan màu xanh lơ
Trang 2Câu 8 Cho dãy các kim loại sau : Fe, W, Hg, Cu kim loại trong dãy có nhiệt
độ nóng chảy thấp nhất:
Phần 2 Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:
Al Al → Al 2O3 NaAlO → Al 2 Al(OH) → Al 3 Al → Al 2(SO4)3 AlCl → Al 3 Al(NO → Al 3)3
Câu 2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4
b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong
Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.
Câu 4 Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl 14,6%
(vừa đủ) thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch Y.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X.
Hết
Trang 3Đáp án đề thi học kì 1 hóa 9 năm học 2020 - 2021- Đề 1 Phần 1 Trắc nghiệm
3) NaAlO2 + 2H2O NaOH + Al(OH) → Al 3
4) 2Al(OH)3 + 3ZnSO4 Al → Al 2(SO4)3 + 3Zn(OH)2
5) Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl → Al 3 + 3BaSO4
6) AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO → Al 3)3 + 3AgCl
Câu 2.
a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4
Hiện tượng: đinh sắt tan dần, màu xanh của dung dịch đồng sunfat nhạt dần Sau 1 thời gian lấy đinh sắt ra thì thấy 1 lớp kim loại màu đỏ gạch bám ngoài (đó chính là đồng).
Fe + CuSO4 FeSO → Al 4 + Cu
b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong
Hiện tượng: Khi sục khí CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
CO2 + Ca(OH)2 CaCO → Al 3 + H2O
c) Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4
Hiện tượng: Khi cho từ từ dung dịch dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 sau phản ứng xuất hiện kết tủa trắng
Quỳ không chuyển màu
Quỳ chuyển sang màu xanh
ứng Dấu (-) đã nhận biết được
Trang 4Phương trình phản ứng xảy ra:
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO → Al 4 + 2NaOH
Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Mg
Theo đề bài ta có: 27x + 24y = 7,5 (3)
Dựa vào phương trình (1), (2) ta có: 3/2x + y = 0,35 (4) Giải hệ phương trình ta được: x = 0,1; y = 0,2
mAl = 27.0,1 = 2,7 gam => %mAl = (2,7/7,5).100 = 36%
%mMg = 100% - 36% = 64 %
Trang 5Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề số 2
Biết: Ba = 137, Na = 23, K = 39, Fe = 56, C = 12, H =1, O= 16, S = 32, Cl =35,5, Mg
=24, Al =27; Zn = 65, Cu = 64
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây
Câu 1 Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối tác dụng được với kim loại
Mg?
A ZnCl2, Fe(NO3)2 và CuSO4
B CaCl2, NaCl và Cu(NO3)2
C CaCl2, NaNO3 và FeCl3
D Ca(NO3)2, FeCl2 và CuSO4
Câu 2 Để phân biệt được các dung dịch HCl, H2SO4 và Ba(OH)2 chỉ cần dùngkim loại nào sau đây?
Câu 4 Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến
dư axit Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Sủi bọt khí, đá vôi không tan
B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí
C Không sủi bọt khí, đá vôi không tan
D Sủi bọt khí, đá vôi tan dần
Câu 5 Cặp chất nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch.
A NaNO3 và HCl
B NaNO3 và BaCl2
C K2SO4 và BaCl2
D BaCO3 và NaCl
Câu 6 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
B H2O và dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH và H2O
D Dung dịch CuCl2 và H2O
Câu 7 Muối nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy
Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 6(1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư
(2) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(3) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư
(4) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:
b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và giá trị của m Giả sử thể tích dung dịchthay đổi không đáng kể
Trang 7 SO2
(2) SO2 + O2
o t
SO3(3) SO3 + H2O H→ Al 2SO4
Bước 1: Nhúng quỳ tím vào 3 dung dịch trên
Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl2
Dùng dịch làm quỳ chuyển sang đỏ là: HCl, H2SO4
Bước 2: Nhỏ dung dịch BaCl2 vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dịch axitDung dịch không xảy ra phản ứng là HCl
Dung dịch phản ứng tạo kết tủa trắng là H2SO4 loãng
Sau phản ứng, Cu dư, AgNO3 phản ứng hết
Vậy dung dich X: 0,02 mol Cu(NO3)2
Chất rắn Y: 0,04 mol Ag và 0,02 mol Cu dư
b) Nồng độ mol Cu(NO3)2
CM = n/V = 0,02/0,04 = 0,5M
Khối lượng rắn Y
m = mAg + mCu(dư) = 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam
Trang 8Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề số 3
A 17,645 gam B 16,475 gam C 17,475 gam D 18,645 gam
Câu 5 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Kim loại Vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có nhiệt độ sôicao
B Bạc, vàng được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim, bề mặt rất đẹp
C Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do bền và nhẹ
D Đồng và nhôm được dùng làm dây điện là do dẫn điện tốt
Câu 6 Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần mức độ hoạt động hóa
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và FeCl2
B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3
C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2
D Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3
Trang 9Câu 9 Cho phản ứng hóa học sau:
Câu 3 Dẫn toàn bộ 19,15 gam hỗn hợp X gồm PbO và CuO bằng V lít khí CO (đktc)
ở nhiệt độ cao Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa
a) Viết phương trình hóa học phản ứng xảy ra
b) Tính thể tính khí CO (đktc)
c) Tính khối lượng của mỗi chất ban đầu trong hỗn hợp X
(Cho biết: Ag = 108; Ca = 40; H = 1; Cu = 64; S = 32; O =16, Pb = 207, Fe = 56)
Hết
Trang 10Đáp án đề thi học kì 1 hóa 9 năm học 2020 - 2021 Đề 3 Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 2.
Trích các mẫu thử để nhận biết
Dùng quì tím nhận biết HCl vì làm quì tím hoá đỏ, NaOH làm quì tím hoá xanh,
Na2SO4 và NaCl không làm đổi màu quì tím
Dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết 2 dung dịch không làm đổi màu quì tím
Na2SO4 phản ứng tạo kết tủa trắng, NaCl không phản ứng
BaCl2 + Na2SO4 BaSO→ Al 4 trắng + 2NaCl↓+ 2HCl
nCO2 = nkết tủa = 0,15 mol
Từ phương trình (1), (2) ta thấy: nCO2 = nCO = 0,15 mol
Trang 11Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề số 4
Biết: Ba = 137, Na = 23, K = 39, Fe = 56, C = 12, H =1, O= 16, S = 32, Cl =35,5, Mg =24,
Al =27; Zn = 65, Cu = 64
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là:
D FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Câu 3 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A NaCl, Zn, AgNO3, KOH
B Al2O3, Mg, NaOH, Na2CO3
C HCl, BaO, Al, CuSO4
D AgNO3, KOH, Al, H3PO4
Câu 3 Diêm tiêu có nhiều ứng dụng quan trọng như: chế tạo thuốc nổ đen, làm
phân bón, cung cấp nguyên tố nito và kali cho cây trồng, Công thức hóa học của diêm tiêu là
D Na, Cu, Al, Fe, Zn
Câu 5 Dung dịch AlCl3 bị lẫn dung dịch FeCl2. Dùng kim loại nào dưới đây để loại
bỏ lương FeCl2 ra khỏi dung dịch AlCl3 là tốt nhất?
Trang 12Câu 9 Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo Người ta đã sử dụng tính
chất nào sau đây của clo để xử lí nước?
A Clo là một phi kim mạnh
B Clo ít tan trong nước
C Nước clo có tính sát trùng
D Clo là chất khí không độc
Câu 10 Sục CO2 đến dư vào nước vôi trong thấy
A ban đầu kết tủa trắng, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa lại tan dần và cuối cùng thu được dung dịch trong suốt
B ban đầu có kêt tủa trắng, kết tủa tăng dần và đạt kết tủa cực đại
C Khí CO2 bị hấp thụ, không có kết tủa
D có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan
Câu 11 Trộn bột C vừa đủ với hỗn hợp bột gồm Al2O3, CuO và FeO, sau đó cho hỗnhợp vào ống sứ nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được trong ống sứ là
A Al, Fe, Cu
B Al, FeO, Cu
C Al2O3, FeO, Cu
D Al2O3, Fe, Cu
Câu 12 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
B H2O và dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH và H2O
D Dung dịch CuCl2 và H2O
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
FeS2 Fe→ Al 2O3 Fe→ Al 2(SO4)3 Fe(OH)→ Al 3 Fe→ Al 2O3
Câu 2 (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 7,04 gam hỗn hợp K và Ba vào nước thu được
400 ml dung dịch X và 1,344 lít khí H2 (đktc)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Trang 13-Đáp án đề thi học kì 1 hóa 9 năm học 2020 - 2021 Đề 4 Phần 1 Trắc nghiệm
Số mol H2 thu được là: x/2 + y = 0,06 (4)
Giải hệ phương trình (3), (4) thu được
Câu 3
Cho 3 chất bột trên tác dụng với dung dịch NaOH, chất nào xảy ra phản ứng, có khíthoát ra là Al, Fe và Ag không phản ứng với dung dịch NaOH
2Al + NaOH + 2H2O 2NaAlO→ Al 2 + 3H2
Cho 2 kim loại còn lại tác dụng với dung dịch HCl, chất nào xảy ra phản ứng, có khíthoát ra là Fe, Ag không tác dụng với dung dịch HCl
Trang 142NaOH + CuSO4 Cu(OH)→ Al 2 + Na2SO4
A Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề 5 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây
Biết: Ba = 137, Na = 23, K = 39, Fe = 56, C = 12, H =1, O= 16, S = 32, Cl =35,5, Mg =24,
Al =27; Zn = 65, Cu = 64
Câu 1 Chất phản ứng được với dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn
không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:
Câu 6 Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy
A CaCO3 B Na2CO3 C KNO3 D KClO3
Câu 7 Dung dịch Fe(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3 Dùng kim loại nào sau đây đểlàm sạch dung dịch Fe(NO3)3
Câu 8 Để trung hòa 11,2 gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit
H2SO4 35%
A 9gam B 4,6gam C 5,6gam D 1,7gam
Câu 9 Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng được
Câu 11 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat
tạo ra chất không tan Chất X là
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4
Trang 15Câu 12 Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2 Chất dùng để phân biệthai chất trên:
A chất tan không màu
B chất không tan màu trắng
C chất không tan màu nâu đỏ
D chất không tan màu xanh lơ
Câu 15 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư,thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợpban đầu là:
A bình đựng nước vôi trong dư, sau đó qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng
B ống sứ đựng bột CuO nung nóng, sau đó dẫn qua bình đựng nước vôi trong
C bình (1) đựng nước và bình (2) đựng nước vôi trong
D ống đựng bột CuO nung nóng, sau đó qua bình đựng nước
Câu 18 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 gNaOH Muối được tạo thành là:
A Na2CO3
B NaHCO3
C Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3
D Na(HCO3)2
Câu 20 Một phần lớn vôi sống được dùng trong công nghiệp luyện kim và làm
nguyên liệu cho công nghiệp hóa học Công thức hóa học của vôi sống là:
Trang 16D Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
Câu 23 Trong thành phần nước Gia-ven có
A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 25 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Mg
B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3, Mg
D Cu, Al2O3, MgO
Câu 26 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần
ngập dưới nước) những tấm kim loại:
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và FeCl2
B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3
Trang 17C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2
D Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3
Câu 30 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Cacbon X Y Z Y→ Al → Al → Al → Al
Các chất X, Y, Z có thể là
A CO2, CaCO3, Ca(OH)2
B CO, CO2, CaCO3
C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2
D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
Trang 18B Nhôm
C Kẽm
D Dung dịch NaOH
Câu 5 Phương pháp được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.
A Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao
B Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi
C Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng
D Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric
Câu 6 Dùng Canxi oxit để làm khô khí:
A Khí CO2
B Khí SO2
C Khí HCl
D CO
Câu 7 Dung dịch axit mạnh không có tính chất là:.
A Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
B Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
C Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô
D Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Câu 8 Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trunghòa dung dịch trên Tính nồng độ mol HCl cần dùng
Câu 10 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat
tạo ra chất không tan Chất X là
A BaCl2
B NaOH
C Ba(OH)2
D H2SO4
Câu 11 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ
từ dung dịch H2SO4 cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì
A Màu xanh vẫn không thay đổi
B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ
D Màu xanh đậm thêm dần
Câu 12 Để phân biệt 3 gói bột: Fe, Cu và Al có thể dùng các dung dịch
A NaOH và FeCl2
B HCl và CuCl2
Trang 19Câu 16 Đốt cháy 48 gam Lưu huỳnh với khí oxi, sau phản ứng thu được 96 gam khí
Sunfuro Khối lượng của oxi tác dụng là:
A 40g
B 44g
C 48g
D 52g
Câu 17 Để hòa tan hoàn toàn 1,3 g kẽm thì cần 14,7g dung dịch H2SO4 20% Khi
phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:
A 0,03g
B 0,04g
C 0,05g
D 0,06g
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4
loãng, dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là :
Trang 20Câu 20 Khối lượng Fe có thể điều chế được 200 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3
Câu 21 Đinh sắt không bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?
A Để đinh sắt trong không khí khô
B Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có hòa tan khí oxi
C Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước muối
D Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có nhỏ vài giọt axit HCl
Câu 22 Để sản xuất gang trong công nghiệp, cần có các nguyên liệu:
A Quặng pirit sắt (FeS2), than cốc, không khí và chất phụ gia
B Sắt phế thải, than cốc, không khí và chất phụ gia
C Sắt phế thải, không khí và chất phụ gia
D Quặng sắt hemantit (Fe2O3) hoặc manhetit (Fe3O4), tha cốc, không khí và chấtphụ gia
Câu 23 Muối Fe(NO3)2 có lẫn ít muối AgNO3 Có thể dùng kim loại nào sau đây đểlàm sạch dung dịch Fe(NO3)2?
A Zn
B Fe
C Cu
D Ag
Câu 24 Cho 5,4 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Zn tác dụng hoàn toàn với 90 ml
dung dịch HCl 2M Khối lượng muối thu được là
Câu 26 Các đồ vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:
A Có một lớp Al(OH)3 bên ngoài bảo vệ
B Có một lớp Al2O3 bên ngoài bảo vệ
C Nhôm không tan trong nước
D Nhôm bền, không bị oxi hóa
Trang 21Câu 27 Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng
Câu 29 Trong số các kim loại X, Y, Z, T thì chỉ có:
X và Y đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học kim loại
X và T đẩy được Z ra khỏi dung dịch muối tương ứng
Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học là
A hai kim loại và một muối
B ba kim loại và một muối
C ba kim loại và hai muối
D hai kim loại và 2 muối