1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 gki 2023 2024

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I - Lớp 8
Tác giả Trần Thị An
Trường học Trường THCS Đại Đồng - Đông Phương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Kiến Thụy
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 165,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt 5 B..  Vận dụng cao- Vận dụng phép nhân đa thức vào bài toán thực tế, sử dụng các kiến thức đa thức, và hình học phẳng để giải

Trang 1

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐẠI ĐỒNG- ĐÔNG PHƯƠNG

T8– GK1 – Đại Đồng-Đông Phương – 2024

Người ra đề: Trần Thị An

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 8 Năm học 2023-2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

A MA TRẬN ĐỀ

TT Chương/ Chủ

đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

(0,8)

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đa thức

6 (1,2)

2 ý (1,0)

1 (0,5)

1 (0,75) 34,5%

3 Tứ giác Tứ giác Tính

chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc

biệt

5

B BẢNG ĐẶC TẢ

Trang 2

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Đơn thức,

đa thức

Thu gọn đơn thức, đa thức Xác định hệ số, bậc của đơn thức

Nhận biết:

- Nhận biết được đơn thức, đa thức

- Nhận biết được bậc của đơn thức, đa thức

Thông hiểu:

- Thu gọn đơn thức đa thức, xác định bậc của đa thức

- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của biến

4(TN) 0.8

B2(TL) 1,25

Vận dụng:

-Vận dụng phép toán nhân đa thức

B1-c (TL) 0,5

Các phép tính đa thức

Nhận biết:

- Quy tắc nhân, chia đa thức

Thông hiểu

- Thực hiện các phép toán nhân chia đa thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

6(TN) 1,2

B1-a,b,d (TL) 1,5

Trang 3

Vận dụng cao

- Vận dụng phép nhân đa thức vào bài toán thực tế, sử dụng các kiến thức đa thức, và hình học phẳng để giải quyết vấn đề thực tiễn

B4(TL) 0,75

2 Tứ giác Hình thang cân

Hình bình hành Hình chưc nhật Hình thoi Hình vuông

Nhận biết

- Định nghĩa và tính chất các tứ giác đặc biệt

- Tính chất của các tứ giác đã học và định

lý tổng 4 góc trong một tứ giác

Thông hiểu:

- Vẽ được hình

- Chỉ ra tam giác bằng nhau dựa vào chất

đã học

5(TN) 1,0

B3-a (TL) 1,25

Vận dụng

- Chứng minh được 1 tứ giác là hình thang cân

- Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau dựa trên tính chất đã học

- Tính số đo 1 góc dựa vào định lý tổng 3 góc trong một tam giác và tính chất của tam giác cân

B3-b,c (TL) 1,75

Trang 4

C.ĐỀ KIỂM TRA

Chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1 Cho các biểu thức đại số sau:

2

12x y; x y (  1 ); 1 2x ; 18;

5 2x.

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức đại số trên

Câu 2 Cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức 2x y2 lần lượt là

A 2 và xy2 B.2 và x2y C 2x2y và 0 D 2x2 và y

Câu 3 Thu gọn đơn thức sau: -2x2y.3xy

A -6x2y2 B.6x3y2 C -6x3y2 D -6x2y3

Câu 4 Kết quả phép chia 4 2

5x : x bằng:

A 2

5x

D

2

1 x 5

Câu 5 Tìm bậc của đơn thức sau: -2x2y.xyz

Câu 6 Thu gọn đa thức sau : x2y – 5xy + 3xy2 + x2y + 5xy

A 2x2y B 5x2y C 2x2y + 3xy2 D 2x2y -xy

Câu 7.Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:

A x + 2x 2

Câu 8 Kết quả của phép tính (x2)(2 x) bằng

A 4 x 2 B x 2 4 C x  22 D 4 4x 2

Câu 9 Hình chữ nhật có hai đường chéo

A Bằng nhau

B Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

C Vuông góc với nhau

D Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Câu10 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hình bình hành có các góc đối bằng nhau

B Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

D Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

Câu 11 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A Hình thang cân B Hình thang C Hình thang vuông D Hình bình hành

Câu 12 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là

A Hình thoi B Hình chữ nhật C.Hình vuông D Hình bình hành

Câu 13 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

B Hình thang cân có các cặp cạnh đối song song

C Hình chữ nhật có các cặp cạnh kề bằng nhau

D Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Trang 5

Câu 14 Cho tam giác ABC đường thẳng d song song với BC , d cắt AB tại E, d

cắt AC tại F Tứ giác EFCB là hình gì?

A Hình thang cân B Hình thang C.Hình chữ nhật D Hình bình hành

Câu 15 Cho tứ giác lồi ABCD biết A  B 600 ,D  1100 Tính số đo góc còn lại

PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2

1xy x yz2

b)

2

3x(x 2y ) 

c) (2x-1)(2x+1)

d) ( 12x2y4 – 4x3y3 + 20x2y) : 4x2y

Bài 2 (1,25 điểm) Cho đa thức A2x y 3xy3  25x y xy3  22

a Thu gọn đa thức A và xác định bậc của đa thức

b Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = -1.

Bài 3 (3,0 điểm)

Cho ABC vuông cân tại A , các đường phân giác BD,CE ( D ∈ AC , E AB ) Chứng minh rằng:

a) BDC = CEB

b) Tứ giác BEDC là hình thang cân từ đó suy ra EB=ED

c) Tính số đo góc BED

Bài 4 (0,75 điểm) Khu đầm trồng sen của nhà bác Hoàng ban đầu có dạng một hình

vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó được mở rộng bên phải thêm y (m), phía dưới thêm 10x (m) nên khu đầm trở thành một hình chữ nhật

a)Hãy tính diện tích khu đầm sen của nhà bác Hoàng sau khi được mở rộng theo x, y.

Hoàng thu hoạch được bao nhiêu tạ củ sen khi x =2 và y =5.

Trang 6

-Hết -D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm

u

Đá

p

án

II TỰ LUẬN (7 điểm)

m Bài 1

(2,0 điểm)

a)

2

3 2

xy x yz

1

= x y

0,5

b)

2

3x(x 2y )

0,5

c) (2x-1)(2x+1)

= 4x2+2x-2x-1

= 4x2-1

0,25 0,25

d) ( 12x2y4 – 4x3y3 + 20x2y) : 4x2y

= (12x2y4 : 4x2y) - (4x3y3 : 4x2y ) + ( 20x2y : 4x2y )

= 3y3 - xy2 + 5

0,25 0,25

Bài 2

(1,25 điểm)

2x y 3xy 5x y xy 2

A

= 7x3y-4xy2+2

Đa thức bậc 4

0,5 0,25 Thay x=1;y= -1 vào

A= 7x3y-4xy2+2 ta được A= 7.13(-1)-4.1.(-1)2+2=-9

0,5

Bài 3

(3,0 điểm)

Trang 7

a) Chứng minh: BDC = CEB

ABC

 vuông cân tại A  B = C (1) 

BD, CE là phân giác

B = B = , C = C

Từ (1) và (2)  B 2 C 2

Xét BDC và CEB có:

 

B = C ,

BC chung,

 2  2

B C

 BDC = CEB (g.c.g)

0,25

0,5

0,25 b)

Vì BDC = CEB (g.c.g)

 BE = DC

Mà AE = AB - BE, AD = AC - DC

 AE = AD  AED cân tại A

1 1

E = D

1

180 -A

E = B =

2

 ED // BC (2 góc đồng vị bằng nhau)

 BEDC là hình thang đáy DE, BC và có B = C nên  

là hình thang cân

Mặt khác: B = EDB (sole trong),   2  B =B (gt) 1 2

 BED cân tại E

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 8

 ED = BE b) Có ∆ ABC vuông cân tại A

=>

2

Lại có:

BD, CE là phân giác

∆ DEB

cân tại E (cmpb) =>

1

B = EDB 22,5

1 BED = 180 B EDB = 180 22,5 22,5 135

0,25

0,25

0,25

Bài 4

(0,75 điểm)

a) Độ dài 1 cạnh của đầm sen ban đầu là: 20:4=5 Diện tích đầm sen khi tăng diện tích là:

S= (5+y)(5+10x) (m2) b) Diện tích trồng sen khi x=2 và y=5 là:

S=(5+5)(5+20)=250(m2) Đầm sen thu hoạch được số tấn tạ là:

(250.0,36):100= 0,9 (tạ)

0,25 0,25

0,5

(Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm)

HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA

Kiến Thụy, ngày 21 tháng 9 năm

2023

BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN

Đinh Quang Long

NGƯỜI RA ĐỀ

Trần Thị An

Ngày đăng: 23/10/2023, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành Hình chưc nhật Hình thoi Hình vuông - Toán 8 gki 2023 2024
Hình b ình hành Hình chưc nhật Hình thoi Hình vuông (Trang 3)
Câu 9. Hình chữ nhật có hai đường chéo - Toán 8 gki 2023 2024
u 9. Hình chữ nhật có hai đường chéo (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w