1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề phát triển minh họa bgd năm 2022 môn toán nhóm vdc đề 2 bản word có giải

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề phát triển minh họa bgd năm 2022
Tác giả Nhóm VDC
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?. Thể tích V của khối chóp đã cho được tínhtheo công thức nào dưới đây?. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây : H

Trang 1

Đề phát triển minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - NHÓM VDC - ĐỀ 2 - Bản word có giải Câu 1. Cho hai số phức z1 2 iz2  1 2i Khi đó, phần ảo của số phức z z bằng1 2

Trang 2

A 64 3

3128

3256

332

3 a .

Câu 5 Trên khoảng 0;, họ nguyên hàm của hàm số f x  3 x là:

A  

2 33

f x x x C

2 33

f x x xC

4 33d4

( ) 37

9 0

( ) 16

9 0

2 ( ) 3 ( )

Trang 3

A. 2log a22 B. 4 log a22 C. 2log a2 2 D. 4 log a2 .

Câu 18. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A1; 2;3 , B3; 2; 1  Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB:

A. u  1;0; 1  B. u  4;0;4 . C. u  1;1; 1  D. u  2;0; 1 .

Câu 20. Số cách xếp 5 người ngồi vào 6 chiếc ghế xếp hàng ngang là

Trang 4

Câu 21. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

x

y x

Câu 23. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây :

Hàm số đồng biến trên khỏng nào dưới đây?

A 1;  B 2; 2 C   ; 2 D 3; .

Câu 24. Khối trụ có bán kính mặt đáy bằng r , đường cao bằng h Thể tích của khối trụ được tính bằng

công thức ò dưới đây?

Trang 5

Câu 25. Nếu  

2 1( ) ( ) d 2

f xg x x

2 1

3 ( ) 2 ( ) df xg x x5

2

1 2 1

Trang 6

Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguỵên của tham số m để hàm số   1 3 2 9 3

3

f xxmxx

đồng biếntrên ?

Câu 33. Cho Parabol  P y: x24x có đỉnh IA là giao điểm khác O của  P với trục hoành.

M là điểm bất kì trên cung IA, tiếp tuyến của  P tại Mcắt Ox,Oy lần lượt tại B C, Gọi

Trang 7

Câu 37 Cho 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ Xác suất để chọn được

3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là

Trang 8

Câu 43. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz m 12 0 ( m là tham số thực) Có bao

nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn2

A 3 B 2 3 C 3 3 D 4 3.

Câu 45. Cho hàm số yf x ax4bx2c có đồ thị  C , Biết f  1 0 Tiếp tuyến d tại điểm có

hoành độ x  của 1  C cắt  C tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, Gọi S S là diện1; 2tích hình phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính S , biết 2 1

401.2022

Trang 9

A

122

Câu 47. Cho hình nón đỉnh S có đường cao h a 3 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh S , cắt đường

tròn đáy tại hai điểm A , B sao cho AB8a và tạo với mặt đáy một góc 300 Tính diện tíchxung quanh của hình nón

Trang 11

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Cho hai số phức z1 2 iz2  1 2i Khi đó, phần ảo của số phức z z bằng1 2

Lời giải Chọn A

Ta có: z z1 22 i 1 2 i  4 3i

Vậy phần ảo của số phức z z là 1 2 3

Câu 2. Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3  bán kính R 2 là:

A x12y22z 32 22 B x12y 22z32 2

C x2y2z22x 4y 6z10 0 D x2y2z2 2x 4y6z10 0

Lời giải Chọn D

Câu 3. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 12

A yx2 2 1 xB yx1 2 2 x.

C yx1 2 2xD yx2 2 x1

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị, ta thấy f  0 4 nên đồ thị hàm số đã cho là hàm số yx2 2 1 x

Câu 4. Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được

khối tròn xoay có thể tích là

A 64 3

3128

3256

332

3 a .

Lời giải Chọn C

Gọi R là bán kính đường tròn Theo giả thiết, ta có S R2 16a2  R4a

Khi quay miếng bìa hình tròn quanh một trong những đường kính của nó thì ta được một hình cầu Thể tích hình cầu này là 4 3 4  3 256 3

Trang 13

A  

2 33

f x x x C

2 33

f x x xC

4 33d4

f x xxC

Lời giải Chọn C

Ta có

1 3 3

4 3

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f x'( )đổi dấu 3 lần nên hàm số có 3 cực trị

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 xlogx6là:

A 6;   B. (0;6) C [0;6) D  ;6

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định: x 0

Bất phương trình  2x x  6 x6 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 0;6

Câu 8. Thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy S  và chiều cao 6 h  là:4

Lời giải

Trang 14

Hàm số lũy thừa có số mũ nguyên dương nên xác định với mọi giá trị xD.

Câu 10. Nếu

9 0

( ) 37

9 0

( ) 16

9 0

Phương trình : ln 2 x 3 0 2x 3e0  2x 3 1  x2.

Câu 12. Cho số phức z 2 3i , phần ảo của số phức iz bằng :

Lời giải Chọn C

Ta có : z 2 3iz 2 3ii z.  3 2i , vậy phần ảo của số phức iz bằng 2

Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x 2y3z 4 0 đi qua điểm nào trong các điểm

dưới đây?

A M1; 2;3  . B N1;2; 3 . C P1;0;1. D Q2;3; 4 .

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ điểm P1;0;1 vào ta thấy thỏa mãn phương trình mặt phẳng  P

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho vectơ u2i 3j5k Mệnh đề nào sau đây đúng?

A u ( 3; 2;5) B u ( 2;3; 5) C u(2;5; 3) D u(2; 3;5)

Lời giải Chọn D

Trang 15

Ta có u2i 3j5ku2; 3;5  .

Câu 15. Cho số phức z 3 2i Điểm nào sau đây biểu diễn số phức z?

A M3; 2 . B N3; 2 . C P3;2. D Q3; 2 .

Lời giải Chọn C

Ta có z 3 2iz 3 2i có điểm biểu diễn là P3;2.

Câu 16 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

x là đường thẳng có phương trình

A. x2 B. y3 C. x3 D. y2

Lời giải Chọn D

x Suy ra y2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Câu 17. Với mọi số thực a dương, 2 2

log a  2 log a 4log a

Câu 18. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y x33x1 B. y x 33x1 C. y x 3 3x1 D. y x 3 3x1.

Lời giải Chọn D

Dựa theo đồ thị, suy ra :

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A1; 2;3 , B3; 2; 1  Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB:

Trang 16

A. u  1;0; 1  B. u  4;0;4 . C. u  1;1; 1  D. u  2;0; 1 .

Lời giải Chọn A

Mỗi cách chọn 5 chiếc ghế trong 6 chiếc để xếp 5 người vào là 1 chỉnh hợp chập 5 của 6.Vậy số cách xếp 5 người ngồi vào 6 chiếc ghế là A65

Câu 21. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

Câu 22. Đạo hàm của hàm số 3

x

y x

Trang 17

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;  B 2; 2 C   ; 2 D 3; .

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên , ta có hàm số đồng biến trên khoảng 3;   2; .

Câu 24. Khối trụ có bán kính mặt đáy bằng r , đường cao bằng h Thể tích của khối trụ được tính bằng

công thức ò dưới đây?

Ta có VB h r h2 .

Câu 25. Nếu  

2 1( ) ( ) d 2

f xg x x

2 1

3 ( ) 2 ( ) df xg x x5

2

1 2 1

Đặt

2 1( )d

Af x x

2 1( )d

5

23

Trang 18

Vậy

2

1 2 1

( )d

9( )d

f x x

A B

Áp dụng công thức cho số hạng tổng quát của CSC: u nu1n1d

1

1

2 5

Ta có f x dx   3 cos x dx 3x sinx C

Câu 28. Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , ,   có đồ thị là đường cong như hình vẽ Giá trị cực tiểu

của hàm số đã cho là

Trang 19

A 1 B 1 C 2 D 3.

Lời giải Chọn C

 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là y  CT 2

Câu 29. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 3 6

2

y x

4

;2

y x

y x

x x x

Lời giải Chọn C

Ta có f x  x22mx 9

Hàm số f x 

đồng biến trên   f x    0 x 0 2

9 00

Trang 20

Câu 31. Cho loga b2;loga c3 Tính Qlogab c3 .

A Q 4. B Q 9. C Q 10. D Q 12.

Lời giải Chọn B

Ta có Qlogab c3  3loga bloga c3.2 3 9. 

Câu 32. Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa đường thẳng AD và mặt phẳng ABCD

bằng

A 30 B 45 C 60 D 90 .

Lời giải Chọn B

Ta có: DD'ABCD nên hình chiếu vuông góc của AD lên ' ABCD là AD

Suy ra : AD ABCD,  AD AD,  D AD 45

Câu 33. Cho Parabol  P y: x24x có đỉnh IA là giao điểm khác O của  P với trục hoành.

M là điểm bất kì trên cung IA, tiếp tuyến của  P tại Mcắt Ox,Oy lần lượt tại B C, Gọi

Trang 21

Mthuộc cung IA nên giả sử M m ; m24m với 2m4.

Tiếp tuyến tại Mcó phương trình: y ( 2m4)x m 2

0

324

Trang 22

Ta có: 2x 3yi  1 3 i 1 6i  2x 1 3y3i 1 6i.

Suy ra 2 1 1

x y

x y

d B SAD AB a d SD BC a

Câu 37 Cho 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ Xác suất để chọn được

3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là

Trang 23

Số phần tử của không gian mẫu là   3

20 1140

n  C  Gọi A: “tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2”

Chọn 3 tấm thẻ đánh số chẵn từ 10 tấm thẻ đánh số chẵn có: 3

10 120

C  (cách)Chọn 1 tấm thẻ đánh số chẵn từ 10 thẻ đánh số chẵn và 2tấm thẻ đánh số lẻ từ 10 tấm thẻ đánh

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d , suy ra H2  t; 1 3 ; 1 2 ,t   t t 

Xét bất phương trình:  

1

2 2

Vậy có 2 giá trị nguyên x thỏa mãn

Trang 24

Câu 40. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Số nghiệm thực của phương trình f3 2 f x   0 là

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  Ta có: f x 0 

3

0

5

x x x

Từ bảng biến thiên ta thấy:

Phương trình: f x  có 2 nghiệm phân biệt.  3

Phương trình:   3

2

Phương trình: f x  có 4 nghiệm phân biệt.  1

Vậy phương trình f3 2 f x   0 có 10 nghiệm phân biệt

Câu 41. Cho hàm số yf x  có đạo hàm   1 6

Trang 25

Câu 43. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz m 12 0 ( m là tham số thực) Có bao

nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn2

zzzz ?

Trang 26

A 1 B 2 C 3 D 4.

Lời giải Chọn C

Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn đề bài.

Câu 44. Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho iz z 1 2 i z  1 2 i z  4i0 và T là tập

Trang 27

A 3 B 2 3 C 3 3 D 4 3.

Lời giải Chọn D

Trang 28

Câu 45. Cho hàm số yf x ax4bx2c có đồ thị  C , Biết f  1 0 Tiếp tuyến d tại điểm có

hoành độ x  của 1  C cắt  C tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, Gọi S S là diện1; 2tích hình phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính S , biết 2 1

401.2022

Từ đồ thị  C nhận thấy a0;b0;c0

Ta có: f ( 1) 0 suy ra: a b c  0 (1); gọi A  1;0

Phương trình tiếp tuyến tại A  1;0 là  d :yy' 1  x1  4a 2b x  1

Phương trình hoành độ giao điểm của tiếp tuyến  d và đồ thị  C :

Trang 29

A

122

Gọi  là đường thẳng cần tìm và A  d A1 ;2tt;3t

Một vecto chỉ phương của  là MA t t; ;1t

.Một vecto pháp tuyến của  P là n   1; 1;1

Do / / P  nên MA n               MA n  0 t1

.Khi đó đường thẳng  đi qua M1;2;2   P nhận MA     1; 1;0

làm vecto chỉ phương có

phương trình là:

122

Câu 47. Cho hình nón đỉnh S có đường cao h a 3 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh S , cắt đường

tròn đáy tại hai điểm A , B sao cho AB8a và tạo với mặt đáy một góc 300 Tính diện tíchxung quanh của hình nón

Trang 30

I B A

Bất phương trình đã cho tương đương    2 

 đồng biến trên khoảng (x;)

Do y là số nguyên thuộc (x;) nên y x k k, 

    Giả sử y x k là nghiệm của bất phương trình (1) thì f y( )f( x k ) 0

Mà x  1 x   2 x k và f y( ) đồng biến trên khoảng (x;), suy ra

fx  fx   fx k  , nên các số nguyên x1, x2, ,  x k đều là

nghiệm của (1), hay nói cách khác bất phương trình (1) sẽ có k số nguyên y thỏa mãn yêu cầuứng với mỗi x

Trang 31

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét ba điểm A a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c thỏa mãn

Với giả thiết 1 1 1 1

a b c   Ta thấy mặt phẳng luôn đi qua điểm H(1; 1;1) .

Trang 32

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm yf x( ) nghịch biến trên khoảng từ 1;3 

a b x

Ngày đăng: 23/10/2023, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w