1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề phát triển minh họa bgd năm 2022 môn toán nhóm vdc đề 1 bản word có giải

29 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề phát triển minh họa bgd năm 2022
Tác giả Nhóm VDC
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại... Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ?... Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên

Trang 1

Đề phát triển minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - NHÓM VDC - ĐỀ 1 - Bản word có giải Câu 1. Phần ảo của số phức z 3 4i bằng

Câu 6. Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Trang 2

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log2x  là3

Trang 3

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u  1;1; 3  và v  1;0; 2 Tính độ dài 2u v 

2

x y x

Câu 17. Với mọi số thực a dương,

2 2

log4

a

bằng

A 2 log 2a 1 B.log2a  2 C. log2a  1 D. 2log2a  1

Câu 18. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ?

Trang 4

 

D y 2x 2

Câu 23 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên. 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trongcác khoảng dưới đây?

Câu 27. Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x2sinx

A x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Câu 28. Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 5

A 1 B 1 C 3 D 5

Câu 30. Cho hàm yx2 6x Mệnh đề nào sau đây là đúng?5

A Hàm số đồng biến trên khoảng 5; B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;3 

Câu 31. Cho log 32 a Tính P log 68 theo a

I   u u

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng   vuông góc với mặt phẳng

 P : 2x y  2z10 0 , đồng thời   song song và cách đường thẳng : 1 2

xy z

 mộtkhoảng bằng 2 có phương trình là

A 5x 4y3z 9 0 hoặc 5x 4y3z 9 0

B 5x4y3z11 0 hoặc 5x4y3z11 0

C 5x 4y3z 9 0 hoặc 5x 4y3z11 0

D 5x4y3z11 0 hoặc 5x4y3z 9 0

Trang 6

Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z  1 7i0 Phần ảo của z bằng

Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 2a Khoảng cách từ B đến mặt

phẳng ACC A  bằng

Câu 37 Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng Lấy ngẫu

nhiên 3 quả cầu từ hộp đó Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;1, B1;1;0 và C3;4; 1  Đường thẳng đi qua A

và song song với BC có phương trình là

Câu 40. Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình

 4 2 2 2

f xx  là

Trang 7

Câu 42. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , hai mặt phẳng SAC và  SBC vuông góc với

nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 43. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 6z m 0(m là tham số thực) Gọi m là một giá0

trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1 z z2 2 Hỏitrong khoảng 0; 20 có bao nhiêu giá trị m   0

Câu 44. Cho số phức z thỏa mãn z  1 3. Biết giá trị lớn nhất của biểu thức P  z i z 2 i bằng

a b với , a b là các số nguyên dương Tính a b

A T 5 B T 10 C T 5 D T 0

Câu 46 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới Gọi x x lần lượt là hai1, 2

điểm cực trị thỏa mãn x2  x1 2 và f x 1  3f x 2 0 và đồ thị luôn đi qua M x f x( ; ( ))0 0trong đó x0 x1 1 g x( ) là hàm số bậc hai có đồ thị qua 2 điểm cực trị và M x1x01 Tính tỉ

Trang 8

3

3227

R

Câu 48. Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2 x 2 alnx2 x1 0 nghiệm đúng với

mọi x   Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Phần ảo của số phức z 3 4i bằng

Lời giải Chọn B

Ta có phần ảo của số phức z 3 4i là 4

Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt cầu   S : x 22y42z2 16 có tâm là điểm có tọa độ

A 2; 4;0  B 2; 4;0 C 1; 2;0  D 1;2;0

Lời giải Chọn A

Mặt cầu   S : x 22y42z2 16 có tâm là điểm I2; 4;0 

Câu 3. Đồ thị của hàm số y x 3 2x2 x2 cắt trục tung tại điểm

A M  1;0 B N1;0 C P2;0 D Q0; 2

Lời giải Chọn D

Đồ thị của hàm số y x 3 2x2 x2 cắt trục tung tại điểm Q0; 2

Câu 4. Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới dây

A S 2r2 B S r2 C S 4r2 D 4 2

3

S  r

Lời giải Chọn C

Diện tích S của mặt cầu bán kính r là S4r2

Câu 5. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cosx6x

Trang 10

A sinx3x2C B sinx3x2C.

C.sinx6x2C D  sinx 6 C

Lời giải Chọn A

Ta có: f x( )dx cosx6 dx x sinx3x2C

Câu 6. Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn D

Căn cứ bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x  1

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log2x  là3

A 6; . B 8;  . C. ;8 D 9; 

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x 0

Ta có: log2x 3 x23  x8(thỏa mãn)

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 8;

Câu 8. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 8 và chiều cao h 6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

Lời giải

Trang 12

Ta có mặt phẳng x y  3z 3 0 có vectơ pháp tuyến là x y  3z 3 0

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u  1;1; 3  và v  1;0; 2 Tính độ dài 2u v 

Lời giải Chọn C

Ta có M3; 2   z 3 2iz 3 2i

Vậy phần ảo của số phức z là 2

Câu 16. Đường thẳng x  là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?2

1

x y x

2

x y x

Trang 13

Lời giải Chọn D

Xét hàm số

2

x y x

 có đường tiệm cận đứng là x  2

Câu 17. Với mọi số thực a dương,

2 2

log4

a

bằng

A 2 log 2a 1 B.log2a  2 C. log2a  1 D. 2log2a  1

Lời giải Chọn A

Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị hàm bậc 3

Dựa vào nhánh ngoài bên phải đi xuống suy ra đồ thị hàm bậc 3 với hệ số a  nên hàm số0

y xx có đồ thị như đường cong trong hình vẽ đã cho

Câu 19. Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 3 2

Ta có đường thẳng : 1 3 2

xyz

 đi qua điểm N1; 3;2 

Câu 20. Với n là số nguyên dương bất kỳ, n  , công thức nào sau đây đúng?5

n

Trang 14

Lời giải Chọn A

n C

k n k

Với n 5,n

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là: VB h 6.4 24.

Câu 22 Đạo hàm của hàm số ylnx2 2x1 bằng

1

y x

 

D y 2x 2

Lời giải Chọn A

Đạo hàm của hàm số ylnx2 2x1 là  

 2

11

x y

x x

Câu 23 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên. 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trongcác khoảng dưới đây?

A  ;3 B 1;5 C 1; D 1;3

Lời giải Chọn D

Do f x     0 x  1;3 nên hàm số f x nghịch biến trên khoảng   1;3

Câu 24 Tính diện tích xung quanh của hình trụ, biết hình trụ có bán kính đáy a và đường cao a 3

A a2 3 B 2 a 2 C 2a2 3 D a2

Lời giải Chọn C

Trang 15

Lời giải Chọn C

Ta có u7 u16.d  3 6.2 15

Câu 27. Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x2sinx

A x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Lời giải Chọn C

3x sinx x xd   cosx C

Câu 28. Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy:

+ Hàm số yf x đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

+ Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

Ta có

Trang 16

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số yx33x1 trên đoạn 0;2 bằng 3.

Câu 30. Cho hàm yx2 6x Mệnh đề nào sau đây là đúng?5

A Hàm số đồng biến trên khoảng 5; B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;3 

Lời giải Chọn A

Tập xác định: D     ;1 5;

6 5

x y

  ,  x 5;.Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 5;

Câu 31. Cho log 32 a Tính P log 68 theo a

A P3(1a) B 1(1 )

3

P a C P 1 a D P 2 a

Lời giải Chọn B

Trang 17

I   u u

Lời giải Chọn C

2 2 1

Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng   vuông góc với mặt phẳng

 P : 2x y  2z10 0 , đồng thời   song song và cách đường thẳng : 1 2

xy z

 mộtkhoảng bằng 2 có phương trình là

Trang 19

Câu 37 Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng Lấy ngẫu

nhiên 3 quả cầu từ hộp đó Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng

Ta có: n  C93 84

Gọi biến cố A: “3 quả cầu có ít nhất 1 quả màu đỏ”

Suy biến cố đối là A: “3 quả cầu không có quả màu đỏ”

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;1, B1;1;0 và C3;4; 1  Đường thẳng đi qua A

và song song với BC có phương trình là

Trang 20

Ta xét:

2x  4x 0 2x 2 xx  2x0

02

x x

  

Suy ra VT 0  x   25;0 2 Vậy có 26 số thỏa yêu cầu bài toán

Câu 40. Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình

 4 2 2 2

f xx  là

Lời giải Chọn A

Trang 21

Dựa vào đồ thị trên ta có:

- Phương trình x4 2x2 a, 2 a 1 không có nghiệm thực

- Phương trình x4 2x2 b, 1  b 0 có 4 nghiệm thực phân biệt

Trang 22

- Phương trình x4 2x2 c, 0  c 1 có 2 nghiệm thực phân biệt.

- Phương trình x4 2x2 d, 2 d 3 có 2 nghiệm thực phân biệt

Vậy phương trình f x 4 2x2 2 có 8 nghiệm thực phân biệt

Câu 41. Cho hàm số f x có đạo hàm   f x  1

 

1 2

ln , 01

Câu 42. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , hai mặt phẳng SAC và  SBC vuông góc với

nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng

Gọi O là tâm của ABC suy ra SO(ABC)

Gọi N là trung điểm của AB, ta được ABSNC  ABSC

Dựng NMSC, MSC Suy ra ABM SC

Trang 23

Câu 43. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 6z m 0(m là tham số thực) Gọi m là một giá0

trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1 z z2 2 Hỏitrong khoảng 0; 20 có bao nhiêu giá trị m   0

Lời giải Chọn D

Ta có  9 m

  Nếu  0 9 m 0 m 9

       thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt z z và1, 2

m   và 0 m 0 0; 20nên có 10 giá trị m thỏa mãn.0

Câu 44. Cho số phức z thỏa mãn z  1 3. Biết giá trị lớn nhất của biểu thức P  z i z 2 i bằng

a b với , a b là các số nguyên dương Tính a b

Lời giải Chọn A

Trang 24

Câu 46 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới Gọi x x lần lượt là hai1, 2

điểm cực trị thỏa mãn x2  x1 2 và f x 1  3f x 2 0 và đồ thị luôn đi qua M x f x( ; ( ))0 0trong đó x0 x1 1 g x( ) là hàm số bậc hai có đồ thị qua 2 điểm cực trị và M x1x01 Tính tỉ

Trang 25

1 0

R

3

3227

R

Lời giải

Trang 26

R

h 

Câu 48. Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2 x 2 alnx2 x1 0 nghiệm đúng với

mọi x   Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 27

Trường hợp 1: t  khi đó ln1 a t t 1luôn đúng với mọi a

  vậy g t  có duy nhất một nghiệm trên   0 1;  

Do đó f t 0 có duy nhất một nghiệm là t Khi đó 0 0

0 0

4 ln4

Vậy số thực a thỏa mãn yêu cầu bài toán là: a 6;7.

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 13

Trang 28

Lời giải Chọn C

Gọi I là điểm thỏa mãn 2IA IB   2IC 0

( '( )) ' ''( ) '( '( ))

yf f xyf x f f x

''( ) 0' 0

'( '( )) 0

f x y

Trang 29

'( ) ( 3 2)'( '( )) 0

f xa ( 3 a 2)  có 2 nghiệm (2)'( )

f xb ( 2  b 0)  có 2 nghiệm (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra hàm số đã cho có 7 cực trị

Ngày đăng: 23/10/2023, 12:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w