Diện tích toàn phần S tp của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?. Câu 36: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB là tam giác đều và mặt phẳng
Trang 1Đề phát triển minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - NHÓM VDC - ĐỀ 5 - Bản word có giải Câu 1: Cho số phức z 2 3i Số phức liên hợp của zlà
32
x y
x .
Câu 4: Cho mặt cầu có bán kính R 2 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A
323
1
x
là
x –
f’
( x )
–-50 – 0 + 00 – 0 _+
Trang 2A
14
x
116
x
C x 3 D x 3.
Câu 11: Nếu
5 2
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2x y 3 0
Véctơ nào sau đây không là véctơpháp tuyến của mặt phẳng P
x y x
Câu 18: Đường cong C
hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x 3 3x2 2 B yx3 x 2 C yx33x 2 D y x 3 3x 2
Câu 19: Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M2;0; 1
và cóvéctơ chỉ phương a 2; 3;1
là
Trang 3A
4 2
6 2
V Bh
14
V Bh
D
112
Câu 23: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích toàn phần S tp của hình trụ
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A
2π
Câu 25: Cho hàm số yf x , y g x xác định và liên tục trên đoạn a b; (có đồ thị như hình vẽ).
Gọi H là hình phẳng được tô đậm trong hình, khi quay H quanh trục Ox ta thu được khốitròn xoay có thể tích V Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
Trang 4Câu 26: Một tổ có 10 học sinh (6 nam và 4 nữ) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2
học sinhđược chọn đều là nữ
S
34312
S
7934
S
3974
đi qua điểm M4;3; 4
song song với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu S
Trang 5A M 1;4
B M 1; 4
C M1;4
D M1; 4 Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB là tam giác đều và mặt
phẳng SAB
vuông góc với mặt phẳng ABCD
Tính khoảng cách từ đường thẳng AD đếnmặt phẳng SBC
A
34
a
Câu 37: Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng
thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết sốcây Số hàng cây được trồng là
14046
22023
1
2023.
Câu 42: Cho lăng trụ đứngABC A B C có đáy là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh
BC a Gọi M là trung điểm của cạnh AA, biết hai mặt phẳng (MBC) và (MB C ) vuônggóc với nhau, thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
3 28
a
34
a
3 224
a
38
a
.
Trang 6Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 6z m 0 1
(m là tham số thực) Có baonhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 0;20 để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
A 313 16 B 313 C 313 8 D 313 2 5
Câu 45: Cho hàm số f x liên tục trên và đường thẳng d :g x ax b có đồ thị như hình vẽ
Biết diện tích miền tô đậm bằng
37
12 và
1 0
19d12
f x x
Tích phân
0 1
203
53
56
: 2x y 2z 3 0 Gọi là đường thẳng đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và
song song với mặt phẳng P
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng nào sau đây?
Trang 7Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2(y 3)2z2 và hai điểm4
(4;3;3)
A , B(2;1;0) Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A tiếp xúc với ( )S Gọi khoảng cách lớn
nhất và nhỏ nhất từ B đến ( )P lần lượt là m và n Khi đó T m n nằm trong khoảng nàodưới đây?
A (1;2). B (3; 4). C
10;
f
320222
f
HẾT
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho số phức z 2 3i Số phức liên hợp của zlà
A z 2 3i B z 2 3i C z 2 3i D z 2 3i
Lời giải Chọn A
Ta có z 2 3i
Câu 2: Trong không gian Oxyz mặt cầu , S : x 32y12z22 16 có đường kính bằng
Lời giải Chọn A
Ta có bán kính mặt cầu R nên đường kính là 8.4
Câu 3: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
1 2
32
x y
x .
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1 và tiệm cận ngang y2.
x có đạo hàm 2
101
x có đạo hàm 2
101
x có đạo hàm 2
501
x thỏa mãn bài toán.
Câu 4: Cho mặt cầu có bán kính R 2 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A
323
Lời giải Chọn C
Ta có: S 4R2 16
Trang 9Câu 5: xdx bằng
A
21
1
Lời giải Chọn A
Ta thấy f x'
đổi dấu 3 lần nên hàm số có 3 cực trị
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 5x1 3 là
A ;1 log 35 B ; 1 log 35 C 1 log 3;5 D log 3; 5
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V Bh20 12 240.
Câu 9: Tập xác định của hàm số ylogx1
+ Hàm số ylogx1 xác định khi x1 0 x1.
+ Vậy tập xác định của hàm số là D 1;
Câu 10: Nghiệm của phương trình
128
x
là
A
14
x
116
–-50 – 0 + 00 – 0 _+
Trang 10Ta có z 2 3i 3z 6 9i.
Suy ra phần ảo của số phức 3z bằng 9
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2x y 3 0
Véctơ nào sau đây không là véctơpháp tuyến của mặt phẳng P ?
Ta có n 4 4; 2;0 không là véctơ pháp tuyến của P .
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u 1;3; 2 và v 2; 1;1
Số phức z 3 2i có điểm biểu diễn là điểm N
Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 13
x y x
là đường thẳng có phương trình:
Trang 11A y 2 B y 3 C y 1 D y 3
Lời giải Chọn A
x y x
Ta có lg 10 a2 lg10 lg a2 1 2lga
Câu 18: Đường cong C
hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x 3 3x2 2 B yx3 x 2 C yx33x 2 D y x 3 3x 2
Lời giải Chọn B
là
A
4 2
6 2
Trang 12Theo lý thuyết về dường thẳng trong không gian Oxyz, ta có phương trình tham số của đường
thẳng đi qua điểm M x y z 0; ;0 0 và có véctơ chỉ phương aa a a1; ;2 3
Tổng số sách trên giá sách là 9 quyển
Số cách chọn ra 3 quyển sách từ 9 quyển sách trên giá sách là số tổ hợp chập 3 của 9 phần tửnên có C cách.93
Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 4
V Bh
14
V Bh
D
112
V Bh
.
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 4
h
là:
1
Đạo hàm của hàm số y là: 2x y 2 ln 2x .
Câu 23: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 13Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng: 1;5
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích toàn phần S tp của hình trụ
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A
2π
Công thức diện tích toàn phần của hình trụ là:
Thể tích khối tròn xoay hình phẳng H quay quanh trục Ox:
Câu 26: Một tổ có 10 học sinh (6 nam và 4 nữ) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2
học sinhđược chọn đều là nữ
Trang 14x x C
.
Lời giải Chọn B
3 1 d
x x x
3x2x xd 3 2
12
x là nghiệm kép nên dấu f x
không đổi khi “ đi qua” x 2.
Điểm cực đại của hàm số đã cho là x 1.
Câu 29: Trên đoạn 2;0
, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 4ln 1 x bằng
A 0 B 1 C 1 4ln 2 D 4 4 ln 3 .
Lời giải Chọn C
Miền khảo sát: D 2;0
.4
21
Trang 15Ta có: 3loga2 logb1 loga3logb2 1 loga b3 2 1 a b3 2 10.
Câu 32: Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng
Lời giải Chọn A
A
D B
D
A
C
Vì CD AB// nên BA CD, BA BA, ABA45
(do ABB A là hình vuông).
Câu 33: Tính diện tích S của hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường cong yx312x và yx2
A
93712
S
34312
S
7934
S
3974
S
Lời giải Chọn A
Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 đường cong:
Trang 16đi qua điểm M4;3; 4
song song với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu S
Gọi vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
là na b c; ;
, a2b2c2 0.Phương trình mặt phẳng P a x: 4b y 3c z 4 0
a
; b 19;
192
c
.Vậy: a b c 0
Câu 35: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình
Chọn A
Ta có 1i z 3 5i
3 51
i z
i
z 1 4i.Suy ra z 1 4i Vậy M 1; 4
Trang 17
Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB là tam giác đều và mặt
phẳng SAB
vuông góc với mặt phẳng ABCD
Tính khoảng cách từ đường thẳng AD đếnmặt phẳng SBC
A
34
a
Lời giải Chọn D
Câu 37: Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng
thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết sốcây Số hàng cây được trồng là
Lời giải Chọn A
Gọi số cây ở hàng thứ n là u n
Ta có: u , 1 1 u , 2 2 u , … và 3 3 S u 1u2u3 u n 3003
Nhận xét dãy số u n
là cấp số cộng có u , công sai 1 1 d 1
Trang 18n n
Gọi I là trung điểm của AB, khi đó
1 3
22
2 4
1 2;1;22
3 122
suy ra u 2; 1;3 là một vectơ chỉ phương của d
Do đó đường thẳng đi qua điểm I và song song với d sẽ nhận u 2; 1;3 là một vectơ chỉ
Trang 19x x m
có đúng hai tiệm tiệm cận
Lời giải Chọn A
x x m có đúng hai tiệm cận thì phương trình x2 x m0 * cónghiệm kép x3 hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó x13 và x2 3.
Suy ra 12 m 2022
Vậy số giá trị m thỏa mãn là 2011
Câu 41: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm là f x( )x20212022, và x f(1) 1011 Giá trị của
2
0
d2
14046
22023
Trang 20Suy ra:
22023
I
Câu 42: Cho lăng trụ đứngABC A B C có đáy là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh
BC a Gọi M là trung điểm của cạnh AA, biết hai mặt phẳng (MBC) và (MB C ) vuônggóc với nhau, thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
328
a
34
a
3 224
a
38
a
.
Lời giải Chọn B
Gọi I J, lần lượt là trung điểm của BC và B C , khi đó MI BC , MJ B C (vì các tam
giác MBC và MB C cân tại M ), hay MI , MJ
3
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 6z m 0 1 (m là tham số thực) Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 0;20 để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
1, 2
z z thỏa mãn z z1 1 z z2 2?
Trang 21A 20 B 11. C 12. D 10.
Lời giải Chọn D
Điều kiện để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt là: 9 m 0 m9.
Trường hợp 1: 0 m9 Khi đó phương trình *
có 2 nghiệm thực phân biệt z z và1, 2
Với z1 z2, không thoả mãn yêu cầu phương trình 1 có 2 nghiệm phân biệt, nên loại.
Với z1 z2 z1z2 không thỏa mãn, do theo Vi-ét, ta có 0 z1z2 6
Trường hợp 2: 0 m9 Khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z , 1 z và2
z z , z1z2 Yêu cầu z z1 1z z2 2 z z1 2 z z1 2 luôn đúng với m 9
Vậy trong khoảng 0;20
có 10 số m thoả mãn yêu cầu bài toán.0
Câu 44: Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 3i5 2
và iz2 1 2i 4
Tìm giá trị lớn nhất củabiểu thức T 2iz13z2
A 313 16 B 313 C 313 8 D 313 2 5
Lời giải Chọn A
Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz , 1 B là điểm biểu diễn số phức 3z2
Từ 1 và 2 suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I 1 6; 10 và bán kính R ; điểm1 4
B nằm trên đường tròn tâm I26;3 và bán kính R 2 12
I 2
I 1
B A
Ta có T 2iz13z2 AB I I 1 2R1R2 122132 4 12 313 16
Vậy maxT 313 16
Câu 45: Cho hàm số f x liên tục trên và đường thẳng d :g x ax b
có đồ thị như hình vẽ
Trang 22Biết diện tích miền tô đậm bằng
37
12 và
1 0
19d12
f x x
Tích phân
0 1
203
53
56
.
Lời giải Chọn C
: 2x y 2z 3 0 Gọi là đường thẳng đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và
song song với mặt phẳng P
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng nào sau đây?
A 3x 2y2z10 0 B 2x3y z 4 0 .
C 3x y z 2 0 D 2x 2y z 5 0 .
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng P có một vector pháp tuyến n 2; 1;2
.Gọi B là giao điểm của và d B1 2 ; 4 3 ;4 2 t t t AB 1 2 ; 5 3 ;1 2t t t
Do // P nên ta có: AB n . 0 2 1 2 t1 5 3 t2 1 2 t0 t 1
B 1; 7;2
Trang 23
Dễ thấy B P
nên là đường thẳng đi qua hai điểm A và B.
Thay tọa độ A và B vào các đáp án, thấy A và B thuộc mặt phẳng 3x y z 2 0
Gọi K là trung điểm của AB ta có OK AB vì tam giác OAB cân tại O
Mà SOAB nên ABSOK SOK SAB mà SOK SAB SK nên từ O dựng OH SK thì OH SAB OH d O SAB ,
Xét tam giác SAO ta có:
sin
log 4y4 y x 1 2x log y1 y1 log 2x2x
Xét hàm số f u( )=log2u u+
Trang 24Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2(y 3)2z2 và hai điểm4
(4;3;3)
A , B(2;1;0) Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A tiếp xúc với ( )S Gọi khoảng cách lớn
nhất và nhỏ nhất từ B đến ( )P lần lượt là m và n Khi đó T m n nằm trong khoảng nàodưới đây?
A (1;2). B (3; 4). C
10;
⬥Mặt cầu ( )S có tâm I(0;3;0), R 2.
⬥Ta có AI 5, AB 17
⬥Có thể coi như tập hợp tất cả các đường thẳng AM với M là tiếp điểm của mặt phẳng ( )P
với mặt cầu ( )S là một mặt nón tròn xoay ( )N có đỉnh nón là điểm A và trục nón là đường
Trang 25f
320222
3 3;
2
x
x x
x x