1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp Án Luyện Tập, Kiểm Tra Kế Toán Tài Chính 1.Docx

263 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Luyện Tập, Kiểm Tra Kế Toán Tài Chính 1
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 263
Dung lượng 214,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN 40 TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN ĐỀ SỐ 40 Câu 1 Việc kết chuyển tiền lương phải trả người lao động thành tiền lương giữ hộ chứng tỏ a Doanh nghiệp không đủ khả năng thanh toán b Doanh nghiệp chiếm dụng t[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN 40 TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 40

Câu 1 Việc kết chuyển tiền lương phải trả người lao động thành tiền lương giữ hộ chứng tỏ:

a.Doanh nghiệp không đủ khả năng thanh toán

b.Doanh nghiệp chiếm dụng tiền lương của người lao động

c.Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh thua lỗ

d.Doanh nghiệp có dấu hiệu bị phá sản

e.Tấc cả các câu trên đều sai

Câu 2 Hợp đồng lao động có xác định thời hạn là hợp đồng:

a.Có hiệu lực trên 12 tháng

Câu 4 Hình thức tiền lương theo sản phẩm lũy tiến được áp dụng trong trường hợp:

a.Công việc đòi hỏi cường độ lao động cao

b.Công việc đòi hỏi phải hoàn thành trong thời gian ngắn

c.a và b đúng

d.Không có trường hợp nào

Câu 5 Doanh nghiệp tối đa không được nợ lương của người lao động quá:

a.1 tháng

b.2 tháng

c.3 tháng

d.Không có trường hợp nào

Câu 6 Ngươi lao động làm thêm giờ vào ngày thường được trả lương theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo mức:

Trang 2

Câu 8 Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghĩ hàng tuần được trả lương theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo mức:

a.Ít nhất bằng 150%

b.Ít nhất bằng 200%

c.Ít nhất bằng 250%

d.Ít nhất bằng 300%

Câu 9 Tổng số khấu trừ vào tiền lương của người lao động không được vượt quá:

a.25% tiền lương trong tháng

b.30% tiền lương trong tháng

c.20% tiền lương trong tháng

d.Không có trường hợp nào

Câu 10 Người lao động làm việc trong điều kiện bình thường thì được nghỉ hàng năm hưởng nguyên lương với số ngày:

a.12 ngày

b.14 ngày

c.16 ngày

d.Không có trường hợp nào

Câu 11 Đối với hợp đồng lao động thời vụ dưới 3 tháng, BHXH được:

a.Tính vào tiền lương do người sử dụng lao động trả

b.Tính và đóng như những hợp đồng lao động khác

c.a và b đúng

d.Không có trường hợp nào

e.Không có phương án nào trên là đúng

Câu 12 Chế độ phụ cấp lương bao gồm:

a.Phụ cấp khu vực

b.Phụ cấp trách nhiệm công việc

c.Phụ cấp độc hại, nguy hiểm

a.Giá vốn của sản phẩm dùng để trả lương

b.Giá bán chưa thuế của sản phẩm dùng để trả lương

c.Giá bán đã có thuế của sản phẩm dùng để trả lương

d.Không có trường hợp nào

Câu 14 Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được trích lập trên cơ sở:

a.Do người lao động chịu toàn bộ

b.Do người sử dụng lao động chịu toàn bộ

c.Do người sử dụng lao động cà ngân sách nhà nước chịu toàn bộ

d.Các câu trên đều sai

Trang 3

Câu 15 Tỉ lệ tính trên tiền lương, tiền công để trích lập quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định hiện hành là:

a.1%

b.2%

c.3%

d.5%

Câu 16 Số tiền mà người lao động phải đóng góp cho quỹ bảo hiểm thất nghiệp là:

a.1% tiền lương, tiền công hàng tháng

b.2% tiền lương, tiền công hàng tháng

c.3% tiền lương, tiền công hàng tháng

d.Các câu trên đều sai

Câu 17 Số tiền mà người sử dụng lao động phải đóng góp cho quỹ bảo hiểm thất nghiệp là:

a.1% tiền lương, tiền công hàng tháng

b.2% tiền lương, tiền công hàng tháng

c.3% tiền lương, tiền công hàng tháng

d.Các câu trên đều sai

e.b và d

Câu 18 Người lao động được trợ cấp từ quỹ bảo hiểm thất nghiệp nếu:

a.Đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ 12 tháng trở lên trong vòng 24 tháng trước khi mất việc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động

b.Đã đăng kí với cơ quan lao động khi bị mất việc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động

c.Chưa tìm được việc sau 15 ngày kể từ ngày đăng ký với cơ quan lao động

d.Đảm bảo đồng thời các điều kiện trên

Câu 19 Số tiền đóng quỹ bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động được kế toán hạch toán vào:

a.Chi phí sản xuất, kinh doanh trong kì

b.Chi phí tài chính

c.Chi phí khác

d.Chi giảm quỹ phúc lợi của doanh nghiệp

Câu 20 Tiền trợ cấp từ quỹ Bảo hiểm thất nghiệp được chi trả cho người lao động:

a.Ngay khi người lao động mất việc làm

b.Ngay khi người lao động chấm dút hợp đồng lao động

c.Ngay khi người lao động đăng kí với cơ quan lao động

Câu 1 Đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán quản trị là:

a Các chủ nợ

b Người điều hành tổ chức đơn vị

c Các khách hàng của công ty

d Các cơ quan nhà nước

Trang 4

Câu 2 Tổng chi phí nếu được phân loại theo:

a.Chức năng hoạt động của chi phí, gồm có: định phí và biến phí

b.Cách ứng xử của chi phí, gồm có: chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

c.Cả câu a và b đều sai

d.Cả câu a và b đều đúng

Câu 3 Biến phí hoạt động có tính chất sau:

a Thay đổi theo mức độ hoạt động

b.Không thay đổi theo mức độ hoạt động

c Cả câu a và b đều đúng

d Cả câu a và b đều sai

Câu 4 Trong dự toán chi phí sản xuất chung có loại trừ chi phí khấu hao, nguyên nhân:

a Khấu hao không phải là chi phí trong sản xuất

b Khấu hao không phải là chi phí bằng tiền nên cần loại ra để dự toán tiền.Các câu trên đều sai

c Các câu trên đều sai

d Các câu trên đều đúng

Câu 5 Cách phân loại chi phí nào rất quan trọng trong kế toán quản trị:

a Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động

b Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí

c Phân loại chi phí trong sản xuất và ngoài sản xuất

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6 Kế toán quản trị áp dụng cho các nhóm tổ chức nào:

a Số tương đối giữa số dư đãm phí và doanh thu

b Phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

c Số tương đối giữa doanh thu và định phí

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 8 Đặc điểm thông tin của kế toán quản trị phải:

a Hướng về tương lai

b Tuân thủ các nguyên tắc kế toán

c Mang tính khách quan và chính xác gần như tuyệt đối

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 9 Điểm hòa vốn mà điểm mà tại đó:

a Doanh thu bù đắp được số dư đảm phí

b Doanh thu bù đắp đủ chi phí

c Doanh thu bù đắp được biến phí

d Doanh thu bù đắp được định phí

Trang 5

Câu 10 Dự toán tổng thể của một doanh nghiệp được xây dựng bắt đầu từ:

a Dự toán sản xuất

b Dự toán tồn kho

c Dự toán tiêu thụ

d Dự toán tiền mặt

Câu 11 Xét các trường hợp đầu tư sau : I A đầu tư vào B với 25% quyền biểu quyết => B

là Cty liên kết với A II A đầu tư vào B với 55% quyền biểu quyết, B đầu tư vào C với 22% quyền biểu quyết => B là Cty con của A, C là Cty liên kết gián tiếp với A III A đầu tư vào

E với 80% quyền biểu quyết, E đầu tư vào F với 16% quyền biểu quyết => E là Cty con của

A, F không là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác) IV A đầu tư vào G với 40% quyền biểu quyết, G đầu tư vào H với 30% quyền biểu quyết => G, H là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác).

a Cả 4 câu đúng

b I & II đúng, III & IV sai

c IV sai, 3 câu còn lại đúng

d IV đúng

Câu 12 Trình bày thông tin trên BCTC.

a.Vốn đầu tư vào Cty con được trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ theo phương pháp giá gốc

b.Vốn đầu tư vào Cty liên kết được trình bày trên BCTC riêng của Cty A lẫn BCTC hợp nhất của Cty A

c.Theo chuẩn mực kế toán tất cả thông tin chỉ cần trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ là đủd.a & b đúng, c sai

Câu 13 Để được tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của Cty X, Cty A đã chi tiền mặt mua cổ phiếu Cty X mệnh giá 50¬Trđ với giá thỏa thuận 51Trđ, chi phí hoa hồng trả cho người môi giới bằng tiền mặt 500.000đ Định khoản nghiệp vụ trên:

d Cả 3 câu đều sai

Câu 15 Chọn câu phát biểu đúng

a.Chiết khấu trái phiếu (CKTrP) làm giảm mệnh giá trái phiếu, phụ trội trái phiếu (PTTP) làmtăng mệnh giá trái phiếu

b.CKTrP, PTTP thuộc loại TK điều chỉnh giảm nên có kết cấu ngược lại TK được điều chỉnh.c.CKTrP, PTTP thuộc loại TK điều chỉnh tăng nên có kết cấu trùng TK được điều chỉnh d.Cả 3 câu đều sai

Trang 6

Câu 16 Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA, 180ngđ/spB (VAT 10%) Giá xuất kho: 150ngđ/spA, 120ngđ/spB DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuế.

a N 131 56.000 C 155 39.000 C 511 17.000

b N 131 61.600 C 155 39.000 C 33311 5.600 C 421 17.000

c N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 155 39.000

d N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 156 39.000

Câu 17 Chọn câu phát biểu sai

a.Hàng nhận bán ký gửi không thuộc quyền sở hữu của đại lý nên ĐL không theo dõi bằng

d.CKTT khâu bán đối với DN là CPTC

Câu 18 Cty A (SXSP) bán theo phương thức trao đổi thành phẩm M nhận lại VL X Cho biết trên HĐ GTGT của người mua phát hành giá chưa thuế 10tr, VAT 5% => DT bán hàng TP M là bao nhiêu biết Cty sẽ thu thêm 0,5tr; VAT của thành phẩm là 10% DN tính thuế theo pp khấu trừ.

a.(10+0,5) – (10% - 5%)x10 = 10tr

b.10x105% + 0,5) / 110% = 10tr

c.10x105% + 0,5x110% = 11,05tr

d.a & b đúng, c sai

Câu 19 Chi tiền gửi NH 88.000.000 mua lại 100 kỳ phiếu MG 1.000.000 kỳ hạn 2 năm, ls 8%/năm, lãnh lãi 1 lần ngay khi mua (còn 15 tháng nữa đáo hạn) Chi tiền tạm ứng thanh toán cho người môi giới 1.000.000 Định khoản:

a N 2282 99.000.000 C 3387 10.000.000 C 112 88.000.000 C 141 1.000.000 N 3387 666.667(10tr: 15) C 515 666.667

b N 2282 98.000.000 C 3387 10.000.000 C 112 88.000.000 N 635 1.000.000 C 141

1.000.000

c a sai, b đúng

d.a,b đều sai

Câu 20 Chi TM mua 1 số công trái với giá 43.000.000, MG 40.000.000, còn 2 năm nữa ĐH, thời hạn đầu tư 5 năm, ls 10%/năm.

Trang 7

d Nợ TK 211/Có TK 711.

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK 211/Có TK 222.Vì Trước đây, khi doanh nghiệp mang tài sản đi góp vốn thì ghi Nợ TK 222, khi nhận về sẽ ghi Có TK 222 Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng các định khoản liên quan đến trường hợp TSCĐ tăng do nhận lại vốn góp

The correct answer is: Nợ TK 211/Có TK 222

Câu hỏi 2

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Khi hết thời gian khấu hao TSCĐ theo dự kiến, doanh nghiệp:

Select one:

a lập tức làm thủ tục thanh lý tài sản đó

b không tiếp tục trích khấu hao TSCĐ vì TSCĐ đã khấu hao hết, nhưng vẫn quản lý, sử dụng tàisản đó

c lập tức ghi giảm giá trị TSCĐ

d vẫn tiếp tục trích khấu hao TSCĐ vì TSCĐ chưa hỏng

Phản hồi

Phương án đúng là: không tiếp tục trích khấu hao TSCĐ vì TSCĐ đã khấu hao hết, nhưng vẫn quản lý, sử dụng tài sản đó Vì TSCĐ đã khấu hao hết thì không được phép trích khấu hao nữa, chỉ quản lý về mặt hiện vật Nếu muốn trích khấu hao thì phải tiến hành đánh giá lại tài sản, xác định lại thời gian sử dụng Tham khảo Mục 1.3.2.2 sử dụng nguyên tắc tính khấu hao

The correct answer is: không tiếp tục trích khấu hao TSCĐ vì TSCĐ đã khấu hao hết, nhưng vẫnquản lý, sử dụng tài sản đó

Câu hỏi 3

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Căn cứ tính khấu hao TSCĐ là:

Select one:

Trang 8

a giá trị hợp lý của TSCĐ.

b giá trị còn lại của TSCĐ

c nguyên giá của TSCĐ

d giá trị thị trường của TSCĐ

Phản hồi

Phương án đúng là: nguyên giá của TSCĐ Vì Căn cứ tính khấu hao TSCĐ chính là Nguyên giá TSCĐ Nguyên giá TSCĐ trong từng trường hợp khác nhau được xác định khác nhau Tham khảo Mục 1.3.2.3 sử dụng các công thức tính mức khấu hao 1 năm

The correct answer is: nguyên giá của TSCĐ

Câu hỏi 4

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ tăng do nhận vốn góp liên doanh là:

Select one:

a giá trị thỏa thuận giữa các bên hoặc giá trị do hội đồng định giá xác định

b giá trị do hội đồng định giá xác định

The correct answer is: giá trị thỏa thuận giữa các bên hoặc giá trị do hội đồng định giá xác định.Câu hỏi 5

Trang 9

Một TSCĐ có nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm bắt đầu từ đầu năm N Năm (N+5), giá trị hao mòn lũy kế của TSCĐ là:

Đoạn văn câu hỏi

Phế liệu nhập kho thu hồi từ thanh lý TSCĐ được ghi nhận:

Phương án đúng là: Nợ TK 152/Có TK 711 Vì Phế liệu nhập kho được ghi Nợ TK 152, thu hồi

từ hoạt động thanh lý TSCĐ được ghi tăng thu nhập từ hoạt động khác trên TK 711 Tham khảo Mục 1.4.3 sử dụng định khoản liên quan đến nghiệp vụ thanh lý, nhượng bán TSCĐ

The correct answer is: Nợ TK 152/Có TK 711

Câu hỏi 7

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Trang 10

Đoạn văn câu hỏi

Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình được xác định dựa trên:

Phương án đúng là: số dư Nợ TK 211 - số dư Có TK 214.Vì Giá trị còn lại = Nguyên giá (Dư Nợ

TK 211) - Giá trị hao mòn (Dư Có TK 214) Tham khảo sử dụng công thức tính Giá trị còn lại ở mục 1.3.3 và ý nghĩa số dư TK ở mục 1.4.1

The correct answer is: số dư Nợ TK 211 - số dư Có TK 214

Câu hỏi 8

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Thời gian và phương pháp khấu hao TSCĐ được xem xét ít nhất vào :

Select one:

a Cuối mỗi tuần

b Cuối mỗi năm tài chính

c Cuối mỗi quý

d Cuối mỗi tháng

Phản hồi

Phương án đúng là: Cuối mỗi năm tài chính Vì Nếu TSCĐ có sự thay đổi đáng kể về thời gian hữu ích, cách thức ước tính khấu hao thì DN cần xem xét và thay đổi vào cuối mỗi năm tài chính Tham khảo Mục 1.3.2.2 Nguyên tắc tính khấu hao TSCĐ

The correct answer is: Cuối mỗi năm tài chính

Câu hỏi 9

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Trang 11

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Tài khoản 214 “Hao mòn TSCĐ” có số dư:

Select one:

a cả bên Nợ và bên Có

b bên Có

c bên Nợ với số tiền dương

d bên Nợ với số tiền âm

Đoạn văn câu hỏi

Mua TSCĐ đã nhận bàn giao, thanh toán trừ vào số tiền trả trước cho người bán bằng tiền vay dài hạn từ kỳ trước Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng:

Select one:

a tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b tài sản giảm - nguồn vốn giảm

c nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

d tài sản tăng - tài sản giảm

Phản hồi

Phương án đúng là: tài sản tăng - tài sản giảm Vì Mua TSCĐ nên TSCĐ tăng, phải thu người bán do trả trước giảm nên tài sản giảm Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng các định khoản liên quan đến tăng TSCĐ khi mua ngoài

The correct answer is: tài sản tăng - tài sản giảm

Câu hỏi 11

Đúng

Trang 12

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Chi phí lắp đặt TSCĐ khi mua được tính vào:

Select one:

a chi phí bán hàng

b nguyên giá TSCĐ

c chi phí quản lý doanh nghiệp

d chi phí sản xuất chung

Phản hồi

Phương án đúng là: nguyên giá TSCĐ Vì Chi phí lắp đặt là chi phí phát sinh trước khi sử dụng TSCĐ, được tính vào Nguyên giá TSCĐ Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ tăng do mua

The correct answer is: nguyên giá TSCĐ

Câu hỏi 12

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một dây truyền sản xuất có giá mua trên hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 726 triệu, thời gian sử dụng 6 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị phụ tùng thay thế là 60 triệu Hãy tính mức khấu hao trong 1 năm, biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.Select one:

Trang 13

Câu hỏi 13

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

TSCĐ phân loại theo quyền sở hữu bao gồm:

Select one:

a TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

b TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hoạt động

c TSCĐ tăng do nhận vốn góp, do biếu tặng, do mua

d TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

Phản hồi

Phương án đúng là: TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê Vì Theo quyền sở hữu, TSCĐ bao gồm TSCĐthuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (có thể do mua, nhận vốn góp ) và TSCĐ không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (thuê tài chính hoặc thuê hoạt động) Tham khảo Mục 1.2.2 Phân loại TSCĐ

The correct answer is: TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

Câu hỏi 14

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Việc trích khấu hao TSCĐ được thực hiện từ:

Phương án đúng là: ngày mà TSCĐ tăng.Vì Theo chế độ hiện hành, TSCĐ được trích khấu hao

từ ngày đưa vào sử dụng Tham khảo Mục 1.3.2.2 sử dụng nguyên tắc tính khấu hao TSCĐ

Trang 14

The correct answer is: ngày mà TSCĐ tăng.

Câu hỏi 15

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Khi mua TSCĐ do chất lượng kém, không đúng thỏa thuận trên Hợp đồng, doanh nghiệp được hưởng giảm giá hàng mua Khoản giảm trừ này sẽ làm:

Select one:

a giảm trừ nguyên giá TSCĐ

b giảm trừ chi phí tài chính

The correct answer is: giảm trừ nguyên giá TSCĐ

Nguyên giá TSCĐ có giá trị:

Trang 15

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ được theo dõi trên tài khoản:

The correct answer is: TK 211 và TK 213

Câu hỏi 3

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Định khoản Nợ TK 211/Có TK 711 có nội dung kinh tế là:

Select one:

a TSCĐ tăng do nhận lại vốn đã góp trước đây

b TSCĐ tăng do phát hiện thừa, chưa rõ nguyên nhân

c TSCĐ tăng do nhận vốn góp liên doanh

d TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ

Phản hồi

Phương án đúng là: TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ Vì TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ được ghi tăng thu nhập khác Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng định khoản trong trường hợp TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ

The correct answer is: TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ

Câu hỏi 4

Đúng

Trang 16

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Ngày 20/05, một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 dây truyền sản xuất, giá mua trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 500 triệu Chi phí lắp đặt đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chi bằng chuyển khoản là 22 triệu Doanh nghiệp dự kiến thời gian

sử dụng là 10 năm Mức khấu hao trong tháng 5 của TSCĐ là:

Phương án đúng là: 1,67742 triệu Vì Áp dụng công thức: Mức khấu hao phải trích trong tháng =

Số ngày sử dụng trong tháng Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử  Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử dụng công thức tính mức khấu hao tháng, mức khấu hao ngày

The correct answer is: 1,67742 triệu

Câu hỏi 5

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Trên Bảng cân đối kế toán khoản mục “Hao mòn TSCĐ” thuộc về:

Trang 17

The correct answer is: tài sản dài hạn.

Câu hỏi 6

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Thuế Tiêu thụ đặc biệt khi nhập khẩu TSCĐ được tính vào:

The correct answer is: nguyên giá TSCĐ

Câu hỏi 7

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Thời gian tính khấu hao TSCĐ:

Select one:

a Căn cứ vào thời gian bảo hành TSCĐ

b Do cơ quan có thẩm quyền quy định

c Do doanh nghiệp tự quyết định

d Do doanh nghiệp tự quyết định dựa trên khung khấu hao của Bộ Tài chính quy định

Phản hồi

Phương án đúng là: Do doanh nghiệp tự quyết định dựa trên khung khấu hao của Bộ Tài chính quy định Vì Bộ Tài chính quy định thời gian tối thiểu và tối đa cho từng loại TSCĐ, doanh

Trang 18

nghiệp căn cứ vào chủng loại, đặc điểm TSCĐ để lựa chọn thời gian khấu hao phù hợp Tham khảo Mục 1.3.2.2 sử dụng nguyên tắc tính khấu hao.

The correct answer is: Do doanh nghiệp tự quyết định dựa trên khung khấu hao của Bộ Tài chínhquy định

Câu hỏi 8

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Mua 1 thiết bị vận tải dùng cho bán hàng, giá mua ghi trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 200 triệu Kèm theo thiết bị là 1 số phụ tùng thay thế có giá trị trên thị trường là 20 triệu Như vậy, Nguyên giá thiết bị là bao nhiêu, biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:Select one:

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi khi doanh nghiệp thực hiện:

Select one:

a không bao giờ thay đổi

b kiểm kê

c sửa chữa lớn

Trang 19

d đánh giá lại theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền

Đoạn văn câu hỏi

TSCĐ tăng do tự sản xuất thì nguyên giá TSCĐ là:

Select one:

a giá thành sản xuất sản phẩm

b giá bán chưa bao gồm thuế GTGT

c giá bán đã bao gồm thuê GTGT

d giá thị trường của tài sản tương đương

Phản hồi

Phương án đúng là: giá thành sản xuất sản phẩm Vì Sử dụng thành phẩm làm TSCĐ, nguyên giáTSCĐ được ghi nhận theo giá thành sản xuất Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ tăng do tự sản xuất

The correct answer is: giá thành sản xuất sản phẩm

Câu hỏi 11

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nhượng bán 1 TSCĐ dùng cho sản xuất sản phẩm được ghi nhận:

Select one:

a Nợ TK 632,Nợ TK 214/Có TK 211

Trang 20

The correct answer is: Nợ TK 811, Nợ TK 214/Có TK 211.

Câu hỏi 12

Sai

Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nghiệp vụ “Nhận bàn giao 1 thiết bị dùng cho hoạt động sản xuất, tiền đã trả từ kỳ trước.” được ghi nhận:

Phương án đúng là: Nợ TK 211, Nợ TK 133/Có TK 331.Vì Mua TSCĐ nên TSCĐ tăng ghi Nợ

TK 211 và TK 133 Khi trừ vào tiền đã trước làm khoản phải thu người bán giảm, ghi Có TK

331 (vì TK 331 là tài khoản lưỡng tính) Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng các định khoản liên quanđến trường hợp TSCĐ tăng do mua ngoài

The correct answer is: Nợ TK 211, Nợ TK 133/Có TK 331

Câu hỏi 13

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Tỷ lệ khấu hao hàng năm bằng:

Trang 21

Select one:

a Giá trị hợp lý/Số năm sử dụng dự kiến

b 1/Số năm sử dụng dự kiến

c giá trị còn lại/Số năm sử dụng dự kiến

d nguyên giá/Số năm sử dụng dự kiến

Phản hồi

Phương án đúng là: 1/Số năm sử dụng dự kiến.Vì Mức khấu hao 1 năm = Nguyên giá/Số năm sửdụng dự kiến = Nguyên giá Tỷ lệ khấu hao năm Tham khảo Mục 1.3.2.3 sử dụng công thức  Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử tính Mức khấu hao năm để suy luận

The correct answer is: 1/Số năm sử dụng dự kiến

Câu hỏi 14

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Doanh nghiệp tiến hành kiểm kê cuối kỳ phát hiện thiếu 1 thiết bị sản xuất, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, kế toán ghi:

The correct answer is: Nợ TK 214, Nợ TK 138/Có TK 211

Câu hỏi 15

Sai

Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Trang 22

Đoạn văn câu hỏi

Ngày 20/05, một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 dây truyền sản xuất, giá mua trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 500 triệu Chi phí lắp đặt đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chi bằng chuyển khoản là 22 triệu Doanh nghiệp dự kiến thời gian

sử dụng là 10 năm Mức khấu hao trong tháng 6 của TSCĐ là:

Phương án đúng là: 4,33333 triệu Vì Áp dụng công thức Mức khấu hao phải trích trong tháng =

Số ngày sử dụng trong tháng Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 6 = Mức khấu hao 1 tháng  Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử Tham khảo: Mục 1.3.2 sử dụng công thức tính mức khấu hao tháng

The correct answer is: 4,33333 triệu

Thuế GTGT khi mua TSCĐ được ghi nhận:

Select one:

a tăng Nguyên giá TSCĐ

b tăng Chi phí sản xuất

c giảm Nguyên giá TSCĐ

d tăng Nguyên giá TSCĐ nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Phản hồi

Phương án đúng là: tăng Nguyên giá TSCĐ nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Vì Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì toàn bộ số thuế GTGT đầu vào khi mua TSCĐ được ghi tăng Nguyên giá TSCĐ Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ tăng do mua

The correct answer is: tăng Nguyên giá TSCĐ nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Trang 23

Mua 1 thiết bị vận chuyển, giá mua trên hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 220 triệu Chi phí lắp đặt đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chi bằng tiền mặt là 33 triệu Nguyên giá TSCĐ bằng:

Select one:

a 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

b 253 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

c 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất chịu thuế GTGT

d 230 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Phản hồi

Phương án đúng là: 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất chịu thuế GTGT Vì Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ vì vậy giá mua và chi phí lắp đặt tính vào nguyên giá TSCĐ không bao gồm thuế GTGT Do chi phí lắp đặt trên 20 triệu đồng và thanh toán bằng tiền mặt nên không được khấu trừ thuế GTGT.Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ

The correct answer is: 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

và TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất chịu thuế GTGT

Câu hỏi 3

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐHH có nguyên giá 250 triệu, thời gian sử dụng 5 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng Hãy tính mức khấu hao tăng trong tháng 10/N biết TSCĐ được đưa vào sử dụng từ ngày 11/10/N:

2.822.589 Tham khảo Mục 1.3.2.2 sử dụng nguyên tắc tính khấu hao

The correct answer is: 2.822.589 đ

Trang 24

Câu hỏi 4

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐ có nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm bắt đầu từ năm N Năm (N+2), TSCĐ có nguyên giá là:

The correct answer is: 100 triệu

Câu hỏi 5

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ tăng khi mua là:

Select one:

a tổng số tiền thực tế phải trả cho người bán

b phụ thuộc vào mục đích sử dụng, phương pháp tính thuế GTGT của doanh nghiệp

c giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn

d tổng số tiền phải trả cho người bán sau khi trừ các khoản giảm trừ

Trang 25

The correct answer is: phụ thuộc vào mục đích sử dụng, phương pháp tính thuế GTGT của doanhnghiệp.

Câu hỏi 6

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ thuộc quan hệ đối ứng:

Select one:

a tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b tài sản giảm - nguồn vốn giảm

c tài sản tăng - tài sản giảm

d nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

Phản hồi

Phương án đúng là: tài sản tăng - nguồn vốn tăng Vì Nhận TSCĐ nên TSCĐ tăng, Thu nhập khác tăng nên nguồn vốn tăng Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng định khoản liên quan đến nghiệp

vụ TSCĐ do nhận biếu tặng, viện trợ để phân tích quan hệ đối ứng

The correct answer is: tài sản tăng - nguồn vốn tăng

Câu hỏi 7

Sai

Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Trích khấu hao TSCĐ dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm được ghi nhận:

Trang 26

Phương án đúng là: Nợ TK 627/Có TK 214 Vì Khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất sản phẩm được coi là chi phí sản xuất chung, ghi nhận Nợ TK 6274 Tham khảo Mục 1.5 Kế toán khấu hao TSCĐ.

The correct answer is: Nợ TK 627/Có TK 214

Câu hỏi 8

Sai

Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐ có nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm bắt đầu từ năm N Biết TSCĐ đượctính khấu hao theo phương pháp đường thẳng, hết năm (N+2), giá trị còn lại của TSCĐ là:

The correct answer is: 40 triệu

Câu hỏi 9

Sai

Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nhượng bán 1 TSCĐ dùng cho sản xuất sản phẩm được ghi nhận:

Select one:

a Nợ TK 632,Nợ TK 214/Có TK 211

b Nợ TK 411, Nợ TK 214/Có TK 211

c Nợ TK 627, Nợ TK 214/Có TK 211

Trang 27

d Nợ TK 811, Nợ TK 214/Có TK 211.

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK 811, Nợ TK 214/Có TK 211 Vì TSCĐ giảm thì Nguyên giá và Giá trị hao mòn đều được ghi giảm, phần giá trị còn lại được ghi vào Chi phí khác Tham khảo Mục 1.4.3 sử dụng các định khoản liên quan đến trường hợp nhượng bán, thanh lý TSCĐ

The correct answer is: Nợ TK 811, Nợ TK 214/Có TK 211

Câu hỏi 10

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một dây truyền sản xuất có giá mua trên hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 726 triệu, thời gian sử dụng 6 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị phụ tùng thay thế là 60 triệu Hãy tính mức khấu hao trong 1 năm, biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.Select one:

Đoạn văn câu hỏi

Ngày 20/05, một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 dây truyền sản xuất, giá mua trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 500 triệu Chi phí lắp đặt đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chi bằng chuyển khoản là 22 triệu Doanh nghiệp dự kiến thời gian

sử dụng là 10 năm Mức khấu hao trong tháng 6 của TSCĐ là:

Select one:

Trang 28

Phương án đúng là: 4,33333 triệu Vì Áp dụng công thức Mức khấu hao phải trích trong tháng =

Số ngày sử dụng trong tháng Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 6 = Mức khấu hao 1 tháng  Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử Tham khảo: Mục 1.3.2 sử dụng công thức tính mức khấu hao tháng

The correct answer is: 4,33333 triệu

Câu hỏi 12

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Thuế Tiêu thụ đặc biệt khi nhập khẩu TSCĐ được tính vào:

The correct answer is: nguyên giá TSCĐ

Trang 29

Mua 1 thiết bị vận tải dùng cho bán hàng, giá mua ghi trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 200 triệu Kèm theo thiết bị là 1 số phụ tùng thay thế có giá trị trên thị trường là 20 triệu Như vậy, Nguyên giá thiết bị là bao nhiêu, biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:Select one:

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ tăng do nhận vốn góp liên doanh là:

Select one:

a giá trị do hội đồng định giá xác định

b giá trị thị trường

c giá trị thỏa thuận giữa các bên

d giá trị thỏa thuận giữa các bên hoặc giá trị do hội đồng định giá xác định

Phản hồi

Phương án đúng là: giá trị thỏa thuận giữa các bên hoặc giá trị do hội đồng định giá xác định.Vì TSCĐ tăng do nhận vốn góp liên doanh thì Nguyên giá chính là giá thỏa thuận giữa hai bên hoặcgiá do hội đồng định giá xác định Tham khảo Mục 1.3.1 Nguyên giá TSCĐ

The correct answer is: giá trị thỏa thuận giữa các bên hoặc giá trị do hội đồng định giá xác định.Câu hỏi 15

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Trang 30

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐ có nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm bắt đầu từ đầu năm N Năm (N+5), giá trị hao mòn lũy kế của TSCĐ là:

The correct answer is: 100 triệu

Nguyên giá TSCĐ tăng khi mua là:

Select one:

a tổng số tiền thực tế phải trả cho người bán

b phụ thuộc vào mục đích sử dụng, phương pháp tính thuế GTGT của doanh nghiệp

c tổng số tiền phải trả cho người bán sau khi trừ các khoản giảm trừ

d giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn

Đoạn văn câu hỏi

Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình được xác định dựa trên:

Trang 31

Phương án đúng là: số dư Nợ TK 211 - số dư Có TK 214.Vì Giá trị còn lại = Nguyên giá (Dư Nợ

TK 211) - Giá trị hao mòn (Dư Có TK 214) Tham khảo sử dụng công thức tính Giá trị còn lại ở mục 1.3.3 và ý nghĩa số dư TK ở mục 1.4.1

The correct answer is: số dư Nợ TK 211 - số dư Có TK 214

Câu hỏi 3

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ được theo dõi trên tài khoản:

The correct answer is: TK 211 và TK 213

Trang 32

Thời gian và phương pháp khấu hao TSCĐ được xem xét ít nhất vào :

Select one:

a Cuối mỗi quý

b Cuối mỗi tháng

c Cuối mỗi tuần

d Cuối mỗi năm tài chính

Phản hồi

Phương án đúng là: Cuối mỗi năm tài chính Vì Nếu TSCĐ có sự thay đổi đáng kể về thời gian hữu ích, cách thức ước tính khấu hao thì DN cần xem xét và thay đổi vào cuối mỗi năm tài chính Tham khảo Mục 1.3.2.2 Nguyên tắc tính khấu hao TSCĐ

The correct answer is: Cuối mỗi năm tài chính

Câu hỏi 5

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Mua 1 thiết bị vận chuyển, giá mua trên hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 220 triệu Chi phí lắp đặt đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chi bằng tiền mặt là 33 triệu Nguyên giá TSCĐ bằng:

Select one:

a 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất chịu thuế GTGT

b 230 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

c 253 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

d 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Phản hồi

Phương án đúng là: 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất chịu thuế GTGT Vì Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ vì vậy giá mua và chi phí lắp đặt tính vào nguyên giá TSCĐ không bao gồm thuế GTGT Do chi phí lắp đặt trên 20 triệu đồng và thanh toán bằng tiền mặt nên không được khấu trừ thuế GTGT.Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ

The correct answer is: 233 triệu nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

và TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất chịu thuế GTGT

Trang 33

Câu hỏi 6

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐHH có nguyên giá 250 triệu, thời gian sử dụng 5 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng Hãy tính mức khấu hao tăng trong tháng 10/N biết TSCĐ được đưa vào sử dụng từ ngày 11/10/N:

2.822.589 Tham khảo Mục 1.3.2.2 sử dụng nguyên tắc tính khấu hao

The correct answer is: 2.822.589 đ

Câu hỏi 7

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Khi mua TSCĐ do chất lượng kém, không đúng thỏa thuận trên Hợp đồng, doanh nghiệp được hưởng giảm giá hàng mua Khoản giảm trừ này sẽ làm:

Select one:

a tăng thu nhập khác

b giảm trừ chi phí thu mua

c giảm trừ nguyên giá TSCĐ

d giảm trừ chi phí tài chính

Phản hồi

Phương án đúng là: giảm trừ nguyên giá TSCĐ Vì Giảm giá hàng mua được coi là 1 khoản giảmtrừ trực tiếp vào nguyên giá TSCĐ Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức tính nguyên giá TSCĐ tăng do mua ngoài

Trang 34

The correct answer is: giảm trừ nguyên giá TSCĐ.

Câu hỏi 8

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐ có nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm bắt đầu từ năm N Năm (N+2), TSCĐ có nguyên giá là:

The correct answer is: 100 triệu

Câu hỏi 9

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

TSCĐ tăng do tự sản xuất thì nguyên giá TSCĐ là:

Select one:

a giá thị trường của tài sản tương đương

b giá thành sản xuất sản phẩm

c giá bán đã bao gồm thuê GTGT

d giá bán chưa bao gồm thuế GTGT

Phản hồi

Trang 35

Phương án đúng là: giá thành sản xuất sản phẩm Vì Sử dụng thành phẩm làm TSCĐ, nguyên giáTSCĐ được ghi nhận theo giá thành sản xuất Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ tăng do tự sản xuất.

The correct answer is: giá thành sản xuất sản phẩm

Câu hỏi 10

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

TSCĐ phân loại theo quyền sở hữu bao gồm:

Select one:

a TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

b TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hoạt động

c TSCĐ tăng do nhận vốn góp, do biếu tặng, do mua

d TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

Phản hồi

Phương án đúng là: TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê Vì Theo quyền sở hữu, TSCĐ bao gồm TSCĐthuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (có thể do mua, nhận vốn góp ) và TSCĐ không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (thuê tài chính hoặc thuê hoạt động) Tham khảo Mục 1.2.2 Phân loại TSCĐ

The correct answer is: TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

Câu hỏi 11

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Một TSCĐ có nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm bắt đầu từ năm N Biết TSCĐ đượctính khấu hao theo phương pháp đường thẳng, hết năm (N+2), giá trị còn lại của TSCĐ là:Select one:

a bằng 0

b 40 triệu

c 60 triệu

Trang 36

d 100 triệu.

Phản hồi

Phương án đúng là: 40 triệu Vì Mức khấu hao hàng năm là 100/5= 20 triệu Vậy, tổng giá trị haomòn trong 3 năm từ N đến hết (N+2) là 60 triệu, suy ra giá trị còn lại là 100 - 60 = 40 triệu Tham khảo sử dụng công thức tính khấu hao ở mục 1.3.2.3 và sử dụng công thức xác định giá trị còn lại ở mục 1.3.3

The correct answer is: 40 triệu

Câu hỏi 12

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Thuế GTGT khi mua TSCĐ được ghi nhận:

Select one:

a giảm Nguyên giá TSCĐ

b tăng Chi phí sản xuất

c tăng Nguyên giá TSCĐ

d tăng Nguyên giá TSCĐ nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Phản hồi

Phương án đúng là: tăng Nguyên giá TSCĐ nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Vì Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì toàn bộ số thuế GTGT đầu vào khi mua TSCĐ được ghi tăng Nguyên giá TSCĐ Tham khảo Mục 1.3.1 sử dụng công thức xác định Nguyên giá TSCĐ tăng do mua

The correct answer is: tăng Nguyên giá TSCĐ nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Câu hỏi 13

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Khi hết thời gian khấu hao TSCĐ theo dự kiến, doanh nghiệp:

Select one:

Trang 37

a lập tức ghi giảm giá trị TSCĐ.

b không tiếp tục trích khấu hao TSCĐ vì TSCĐ đã khấu hao hết, nhưng vẫn quản lý, sử dụng tàisản đó

The correct answer is: không tiếp tục trích khấu hao TSCĐ vì TSCĐ đã khấu hao hết, nhưng vẫnquản lý, sử dụng tài sản đó

Câu hỏi 14

Đúng

Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Tài khoản 214 “Hao mòn TSCĐ” có số dư:

Select one:

a bên Có

b bên Nợ với số tiền âm

c bên Nợ với số tiền dương

Trang 38

Chi phí lắp đặt TSCĐ khi mua được tính vào:

The correct answer is: nguyên giá TSCĐ

Việc trích khấu hao TSCĐ được thực hiện từ:

Phương án đúng là: ngày mà TSCĐ tăng.Vì Theo chế độ hiện hành, TSCĐ được trích khấu hao

từ ngày đưa vào sử dụng Tham khảo Mục 1.3.2.2 sử dụng nguyên tắc tính khấu hao TSCĐ

The correct answer is: ngày mà TSCĐ tăng

Câu hỏi 2

Không trả lời

Đạt điểm 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi khi doanh nghiệp thực hiện:

Select one:

a kiểm kê

b không bao giờ thay đổi

c sửa chữa lớn

Trang 39

d đánh giá lại theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Đoạn văn câu hỏi

TSCĐ tăng do nhận biếu tặng, viện trợ thuộc quan hệ đối ứng:

Select one:

a nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

b tài sản tăng - tài sản giảm

c tài sản tăng - nguồn vốn tăng

d tài sản giảm - nguồn vốn giảm

Phản hồi

Phương án đúng là: tài sản tăng - nguồn vốn tăng Vì Nhận TSCĐ nên TSCĐ tăng, Thu nhập khác tăng nên nguồn vốn tăng Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng định khoản liên quan đến nghiệp

vụ TSCĐ do nhận biếu tặng, viện trợ để phân tích quan hệ đối ứng

The correct answer is: tài sản tăng - nguồn vốn tăng

Câu hỏi 4

Không trả lời

Đạt điểm 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Mua TSCĐ đã nhận bàn giao, thanh toán trừ vào số tiền trả trước cho người bán bằng tiền vay dài hạn từ kỳ trước Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng:

Select one:

a nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

Trang 40

b tài sản tăng - tài sản giảm.

c tài sản tăng - nguồn vốn tăng

d tài sản giảm - nguồn vốn giảm

Phản hồi

Phương án đúng là: tài sản tăng - tài sản giảm Vì Mua TSCĐ nên TSCĐ tăng, phải thu người bán do trả trước giảm nên tài sản giảm Tham khảo Mục 1.4.2 sử dụng các định khoản liên quan đến tăng TSCĐ khi mua ngoài

The correct answer is: tài sản tăng - tài sản giảm

Câu hỏi 5

Không trả lời

Đạt điểm 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Ngày 20/05, một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 dây truyền sản xuất, giá mua trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 500 triệu Chi phí lắp đặt đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chi bằng chuyển khoản là 22 triệu Doanh nghiệp dự kiến thời gian

sử dụng là 10 năm Mức khấu hao trong tháng 5 của TSCĐ là:

Phương án đúng là: 1,67742 triệu Vì Áp dụng công thức: Mức khấu hao phải trích trong tháng =

Số ngày sử dụng trong tháng Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử  Mức khấu hao 1 ngày trong tháng 5 Tham khảo Mục 1.3.2 sử dụng công thức tính mức khấu hao tháng, mức khấu hao ngày

The correct answer is: 1,67742 triệu

Ngày đăng: 23/10/2023, 10:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w