Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.. Câu 24: Một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng 16.A. Phương trình đường trung tuyến AM
Trang 1Đề phát triển minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - NHÓM WORD TOÁN - ĐỀ 10
Bản word có giải Câu 1: Cho hai số phức z1 và 1 i z2 3 5i Môđun của số phức w z z 1 2z2
A Điểm ( 2; 13)P B Điểm ( 1;4)N C Điểm M(1; 4) D Điểm (2; 13)Q
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Diện tích mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S ABCD bằng
A 2 a 2 B a2 C
22
21
a
343
a
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
Trang 2Câu 11: Nếu
1
0d
Câu 13: Trong không gian Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0; 2), B(1;1;1), C(0; 1; 2) có mộtvéc tơ pháp tuyến là
I
C I 4 D I 5.
Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Trang 3Câu 20: Có 12 tay đua xe đạp cùng xuất phát trong một cuộc đua Số khả năng xếp loại cho 3 tay đua
về nhất, nhì và ba là bao nhiêu biết trình độ của các tay đua là như nhau?
Câu 21: Cho lăng trụ ABCD A B C D. có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên AA' = a , hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD
trùng với trung điểm H của AB Tính thể tích V
của khối lăng trụ đã cho
A
3 32
y x
Xác định mệnh đề đúng
A xy 1 ey B xy 1 ey C xy 1 ey D xy 1 ey
Câu 23: Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;
B 1;1 C 0;1
D 1;0
Câu 24: Một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng
16 Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng
Câu 25: Cho
2
Trang 4Câu 34: Viết phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểmM1;0;0 , N3;2; 4, đồng thời mặt phẳng
P vuông góc với mặt phẳng Oxy.
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D x y 1 0
Trang 5Câu 35: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 4z216z17 0 Trên mặt phẳng
tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1
a
B
33
a
C
34
a
D
36
a
Câu 37: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả cầu màu xanh và 9 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên
đồng thời 4 quả cầu từ hộp đó Xác suất để chọn ra đúng 2 quả cầu đỏ bằng
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCvới A1; 3; 4 , B2; 5; 7 , C6; 3; 1 .
Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là
A
13
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn
90;
Trang 6Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết
góc giữa AC và mặt phẳng SCD
bằng 30o Thể tích khối chóp S ABCD bằng:
A
33
a
3 69
a
3 63
Trang 7Câu 47: Hình nón N
có đỉnh S , tâm đường tròn đáy là O , góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng qua
S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3 Tính thể tích của hình nón N
Câu 48: Cho hàm số bậc ba yf x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m (với m ; m 2021) để đồ thị hàm số
ym f x
có đúng 7 điểm cực trị?
Câu 49: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y 2022;2022
để với mỗi y nguyên có không quá
400giá trị x nguyên dương thỏa mãn log2023x2y2022x1 x22x 2xy2y1?
chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên đường thẳng d Điểm M di động trên tia Oz , điểm N
di động trên đường thẳng d sao cho MN OM AN Gọi I là trung điểm OA Khi diện tích tam giác IMN đạt giá trị nhỏ nhất, một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng M d;
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hai số phức z1 và 1 i z2 3 5i Môđun của số phức w z z 1 2z2
A w 130 B w 112
.
Lời giải Chọn A
Ta có: Ta có: z2 3 5i z z1 2 1 i 3 5i 8 2i
.Khi đó: w11 3 i w 11232 130
có phương trình là
x 32y 32z12 9
.
Câu 3: Đồ thị hàm số y x42x2 5 không đi qua điểm
A Điểm ( 2; 13)P B Điểm ( 1;4)N C Điểm M(1; 4) D Điểm (2; 13)Q
Lời giải Chọn B
Thay x ta được 2 y 13, nên đồ thị hàm số đi qua điểm ( 2; 13)P
Thay x ta được 1 y , nên đồ thị hàm số không đi qua điểm ( 1;4)4 N .
Thay x ta được 1 y , nên đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 4)4 M
Thay x ta được 2 y 13, nên đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 13)Q
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Diện tích mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S ABCD bằng
A 2 a 2 B a2 C
22
21
2a .
Lời giải Chọn A
Trang 9Gọi O là tâm hình vuông ABCD thì SOABCD và SO là trục của đường tròn ngoại tiếp
hình vuông ABCD.
Gọi M là trung điểm SA
Trong SAC vẽ Mx là đường trung trực của SA , cắt SO tại I thì I là tâm mặt cầu ngoại
Hàm số xác định trên tập D
Trang 10343
a
Lời giải Chọn A
2a
45°
O
C B
log x-1
A D\ 1 . B D. C D1;. D D2;.
Lời giải Chọn A
Trang 11Điều kiện xác định:
01
x x
x x
0d
Ta có:
z i
Câu 13: Trong không gian Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0; 2), B(1;1;1), C(0; 1; 2) có mộtvéc tơ pháp tuyến là
Trang 12Suy ra tổng phần thực và phần ảo của z là 2021 2022 4043
Câu 16: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên:
Nhìn bảng biến thiên ta có số giao điểm bằng 3 nên có 3 tiệm cận đứng
Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, a Tính 2
Trang 13A I 3 B
12
I
C I 4 D I 5.
Lời giải Chọn D
Ta có:
5
2
log32
Đồ thị ở hình vẽ là của hàm số trùng phương
Đồ thị có phần ngoài cùng phía phải đi lên nên có hệ số a nên ta chọn hàm số 0 yx4 2x2
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 3 0
Câu 20: Có 12 tay đua xe đạp cùng xuất phát trong một cuộc đua Số khả năng xếp loại cho 3 tay đua
về nhất, nhì và ba là bao nhiêu biết trình độ của các tay đua là như nhau?
Lời giải Chọn A
Trang 14Xếp loại cho 3 tay đua về nhất, nhì và ba từ 12 tay đua trình độ như nhau, có A123 1320cách.
Câu 21: Cho lăng trụ ABCD A B C D. có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên AA' = a , hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD
trùng với trung điểm H của AB Tính thể tích V
của khối lăng trụ đã cho
A
3 32
a
V
Lời giải Chọn A
Ta có tam giác A'AB cân tại A'
Mà A'A= a = AB nên tam giác A'AB là tam giác đều
Suy ra, đường cao của khối lăng trụ
a 3 A'H =
2 .
Diện tích đáy S ABCD a2
Vậy thể tích khối lăng trụ là
3 2
y x
Xác định mệnh đề đúng
A xy 1 ey B xy 1 ey C xy 1 ey D xy 1 ey
Lời giải Chọn D
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 15A 1;
B 1;1 C 0;1
D 1;0
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1
và 0;1
Câu 24: Một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng
16 Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Gọi bán kính đáy của hình trụ là R suy ra h l 2r
Theo đề bài ta có thể tích khối trụ là: V r h2. r2.2r 16 2r3 16 r2
Do đó h l 4
Diện tích toàn phần của khối trụ là: S 2rl2r2 2 2.4 2 2 2 24
Câu 25: Cho
2
Trang 16y
2 1
Từ đồ thị, ta thấy điểm cực tiểu của hàm số là x 1
Câu 29: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 2 x2
trên
1
;14
Hàm số y x 3 2 x2
xác định và liên tục trên
1
;14
y
Vậy
1
;1 4
Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng 0;
Dựa vào lý thuyết :
Hàm số yloga x đồng biến trên 0;
nếu a và nghịch biến trên 1 0; nếu
0 a 1
Hàm số y a x đồng biến trên nếu a và nghịch biến trên 1 nếu 0 a 1
Hàm số
133
x x
Trang 17Câu 31: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn log4alog9b2 và 5 log4a2log9b Giá trị4
a b bằng
Lời giải Chọn D
a b
a b
Suy ra AB A B C, AB A B , AB A 45
Câu 33: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2; 4
, biết f 2 và 5 f 4 21 Tính
4
4
4 2 2
I f x x f x x f f
Trang 18Câu 34: Viết phương trình mặt phẳng P
đi qua hai điểmM1;0;0
Câu 35: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 4z216z17 0 Trên mặt phẳng
tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1
Ta có
1 2
2
122
122
a
B
33
a
C
34
a
D
36
a
Lời giải Chọn A
Trang 19Tam giác ABC vuông tại A có BC2a, AB a 3nên AC BC2 AC2 a
Xét tam giác vuông ABC vuông tại A , có AH BC nên AH BC AC AB
AB AC AH
Câu 37: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả cầu màu xanh và 9 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên
đồng thời 4 quả cầu từ hộp đó Xác suất để chọn ra đúng 2 quả cầu đỏ bằng
Số cách chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu từ 15 quả cầu là C 154 1365.
Số cách chọn 4 quả cầu có đúng 2 quả cầu đỏ là C C 92 62 540.
Xác suất chọn 4 quả cầu có đúng 2 quả cầu đỏ bằng
136591.
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCvới A1; 3; 4 , B2; 5; 7 , C6; 3; 1 .
Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là
A
13
Trang 20Tọa độ trung điểm M của BClà M2; 4; 4
.Đường thẳng cần tìm qua A1; 3; 4 , nhận 1; 1; 8
AM là véc tơ chỉ phương nên có
phương trình
13
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T 8;
Vậy số nghiệm nguyên x 8;10
, suy ra tổng số nghiệm nguyên:
Trang 21Số nghiệm thuộc đoạn
90;
Đặt ucosx 1;1
Vì
90;
x x
x x
Vậy phương trình đã cho có 9 nghiệm
Câu 41: Cho hàm số yf x có đạo hàm là f x 2e xxe x, và x f 0 Biết 1 F x là
nguyên hàm của f x
thoả mãn F 4 4e4 , khi đó 3 F 1
bằng
Trang 22C B
A
a HO
A e B e 2 C e 3 D e 4
Lời giải Chọn C
Ta có: f x f x x d 2e xxe xdx e xxe x dx e xxe xC
.Mà: f 0 1 1 C 1 C 0
a
3 69
a
3 63
a
Lời giải Chọn A
Trang 23Câu 43: Cho phương trình
A P 18 B P 22 C P 10 D P 14
Lời giải Chọn B
.Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức x1 2 i
; x2 2 i
.Gọi A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn của x ; 1 x trên mặt phẳng 2 Oxy
Vì 0 nên
43
Đặt z x yi với x y , Khi đó:
z 6 8 zi x 6yi 8 y xi x 6 8 yxy x x 6y8 y i
là một số thực khi và chỉ khi phần ảo bằng 0, tức là:
Trang 242 2 2 2
13 24 3 4 4 3 4 13 2 20 4 22
.Vậy giá trị nhỏ nhất của z13z2
S1
x y
82
x y
3 1
Trang 252 2
2 2
.Vậy a 4, 8, c 3 S a b c 15
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y z 2 0 và đường thẳng
11
là vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )P nên uuur uuur n P
.Đường thẳng vuông góc đường thẳng d nên uuur uur u d
Trang 26Câu 47: Hình nón N
có đỉnh S , tâm đường tròn đáy là O , góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng qua
S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3 Tính thể tích của hình nón N
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm AB Khi đó OH AB
Theo đề bài ta có tam giác SAB vuông cân tại S , OH và 3 BSO 60
Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình nón thì đường sinh
có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m (với m ; m 2021) để đồ thị hàm số
Trang 27.
Trang 28và kết hợp điều kiện mÎ ¢, ta có 2026 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu
cầu bài toán
Câu 49: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y 2022;2022
để với mỗi y nguyên có không quá
400giá trị x nguyên dương thỏa mãn log2023x2y2022x1 x22x 2xy2y1?
A 1210 B 1212 C 1211 D 1214
Lời giải Chọn B
Ta có bảng biến thiên như sau:
Từ bảng biến thiên xảy ra các khả năng sau:
Khả năng 1: y 0
Trang 29có 2021 giá trị x nguyên dương thỏa mãn (vô lý).
Khả năng 2: y 0
BPT
2 2022log2023x2y x2y 1 0 1 x2y2023 1 2yx2023 2 yKế
t hợp điều kiện x2;y suy ra 20 x 2023 2 y
Để không quá 400giá trị xnguyên dương thỏa mãn thì
Vậy có tất cả 1212 giá trị y nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d
chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên đường thẳng d Điểm M di động trên tia Oz , điểm N
di động trên đường thẳng d sao cho MN OM AN Gọi I là trung điểm OA Khi diện tích tam giác IMN đạt giá trị nhỏ nhất, một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng M d;
Trang 30
MN OM AN uuurAN OM OAuuur uur OM AN OA OM AN
2
uuuuur uur uuur
cùng phương với véc tơ có tọa độ
4;3;5 2