Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.. Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?... Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?A.. Câu 24: Cho
Trang 1Đề phát triển minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - NHÓM WORD TOÁN - ĐỀ 9
Bản word có giải Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z3 2 i14i5, tính z
Trang 2Câu 12: Số phức 5 20
3 5
i z
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp đi qua hai điểm A 1;5; 2 và B 4;0;3
đồng thời song song với giá của vetơ u0;1;1 Tìm một vec tơ pháp tuyến n của mặtphẳng
Câu 16: Cho hàm số f x xác định, liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
C Hàm số không có đạo hàm tại x 1 D Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1
Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Trang 3Câu 21: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và B là hình chiếu của A lên măt
phẳng ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C biết BB 2a
Trang 4Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 0;1 C 1;0 D ;0
Câu 24: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy.
Câu 26: Một đa giác có chu vi bằng 150cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công
sai d 4cm Biết cạnh nhỏ nhất bằng 22cm Số cạnh của đa giác đó là
Câu 28: Cho hàm số yf x là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 29: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2 trên đoạn 2;2 là
A 2 B 2 2 1 C 2 D 2 2
Trang 5Câu 30: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 0; ?
Câu 31: Với mọi số thực dương a và b a b, thỏa mãn a2b2 18ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log log log
OH Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA
và OB Khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC bằng:
Trang 6Câu 40: Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên:
Xác định số nghiệm của phương trình 3 2 3
Câu 42: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 2, AD 2 5, SA SB ,
SC SD Hai tam giác SAB và SCD có tổng diện tích bằng 4 và nằm trên hai mặt phẳngvuông góc với nhau Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Câu 45: Cho hàm số f x 3x4ax3bx2cx d a b c d , , , có ba điểm cực trị là 2, 1 và 2
Gọi y g x là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x .Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yf x và y g x bằng
Trang 7Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1 ;1;0)và mặt phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 Đường thẳng
d cắt trục Oz và mặt phẳng ( )P lần lượt tại hai điểm E F, sao cho I là trung điểm EFcóphương trình là
Câu 47: Cho hình nón đỉnh I có BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng
IBC tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60 Biết khoảng cách từ O đến BC là6
a
3
24
a
Câu 48: Cho hàm số f x có đạo hàm f x( ) ( x1)2x2 4x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
của tham số m để hàm số g x( )f 2x212x m có đúng 5 điểm cực trị?
Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2022;2022 để tồn tại các số thực
dương , , ,a b x y với , a b thỏa mãn 1 a x b my abx 4y
Ba điểm A, B , C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA, MB , MC là tiếp tuyến của mặt
cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua điểm D1;1;2 Tổng 2 2 2
0 0 0
T x y z bằng
Trang 8HẾT
Trang 9-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z3 2 i14i5, tính z
A z 7 B z 5 C z 15 D z 17.
Lời giải Chọn D
Thay x ta được 0 y , nên đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 1)1 M và không đi qua điểm(0;1)
Thay x ta được 2 y , nên đồ thị hàm số không đi qua điểm (2; 1)1 Q
Câu 4: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng 3 là
Lời giải Chọn A
Gọi R là bán kính khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD EFGH
A B
H G
E F
O
Trang 10Ta có: 2
y x và y 6x.Cho y 0 x1
Tại x 1 y 1 6 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x Hay đồ thị hàm số có điểm cực1tiểu là 1;3
Câu 7: Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên âm của bất phương trình 1 8
Vì 1 1
2 nên
182
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại với AB a và góc tạo bởi mặt
phẳng SBC với mặt phẳng đáy bằng 600 Biết rằng SAABC Thể tích khối chóp S ABC
Trang 11a 60 a 0
B S
Xét SAB vuông tại A có: SA AB tan 600 a 3
Cả hai nghiệm này thỏa mãn điều kiện của phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình là 7 3 16
Trang 12Câu 12: Số phức 5 20
3 5
i z
Lời giải Chọn B
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp đi qua hai điểm A 1;5;2 và B 4;0;3
đồng thời song song với giá của vetơ u0;1;1 Tìm một vec tơ pháp tuyến n của mặtphẳng
A n 2;1;1 B n 2; 1;3 C n 2; 1;1 D n 2;1;1
Lời giải
Chọn C
Vì đi qua hai điểm A 1;5;2và B 4;0;3 nên n AB 3; 5;1
Vì song song với giá của vetơ u0;1;1 nên n u0;1;1
Vậy véc tơ pháp tuyến của là nAB u,
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a và b thỏa mãn a 2, b 5 và
a b , 30o Độ dài của vectơ ,a b
bằng
Trang 13Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
C Hàm số không có đạo hàm tại x 1 D Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy:
Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A yx33x21 B y x 42x21 C yx42x2 1 D y x 3 3x21
Lời giải Chọn C
Vì đồ thị trên thuộc dạng hàm đồ thị hàm trùng phương
Đồ thị có phần ngoài cùng phía phải đi xuống nên a , nên chọn hàm số 0 4 2
yx x
Trang 14Câu 19: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M1;2;3 và
Đường thẳng d có véctơ chỉ phương a1; 4; 5 , do av với v 1; 4;5 nên d cũng nhận
véctơ v 1; 4;5 làm véctơ chỉ phương Do đó phương trình tham số của đường thẳng d là
Số cách chọn một bộ ba gồm một quần âu, một áo sơ mi và một cà vạt là 1 1 1
5 .6 3 5.6.3 90
Câu 21: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và B là hình chiếu của A lên măt
phẳng ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C biết BB 2a
Trang 15Câu 23: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 0;1 C 1;0 D ;0
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 1;
Câu 24: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy.
Trang 16Ta có
2
2 0 0
d
f x x f x
f 2 f 0 3 f 2 3 f 0 3 1 2
Câu 26: Một đa giác có chu vi bằng 150cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công
sai d 4cm Biết cạnh nhỏ nhất bằng 22cm Số cạnh của đa giác đó là
Lời giải Chọn B
Câu 28: Cho hàm số yf x là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải
Trang 17Chọn B
Từ đồ thị, ta thấy điểm cực đại của hàm số là x 0
Câu 29: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2 trên đoạn 2;2 là
A 2 B 2 2 1 C 2 D 2 2
Lời giải Chọn A
Tập xác định: D 2; 2 Ta có:
2
41
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2 trên đoạn 2; 2 là 2
Câu 30: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 0; ?
Dựa vào lý thuyết : Hàm số yloga x đồng biến trên 0; nếu a và nghịch biến trên1
0; nếu 0 a1
Câu 31: Với mọi số thực dương a và b a b, thỏa mãn a2b2 18ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log log log
Trang 18D A
Câu 35: Cho hai số phức z1 1 i và z2 1 2i Điểm biểu diễn số phức 3z1z2 có toạ độ là
A 4; 1 B 4; 3 C 4;1 D 1; 4
Lời giải Chọn C
Trang 19Ta có 3z1z2 3 1 i 1 2i 4 i.
Vậy số phức z 3z 1z2 được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ Oxy là M4;1
Câu 36: Cho hình chóp O ABC có đường cao 2
3
a
OH Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA
và OB Khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC bằng:
Vì Mvà N lần lượt là trung điểm của OA và OB nên MN AB// MN//ABC
a
d MN ABC d M ABC OH (vì M là trung điểm của OA)
Câu 37: Chọn ngẫu nhiên hai số trong 13 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được hai số lẻ
Trong 13 số nguyên dương đầu tiên có 7 số lẻ và 6 số chẵn Do đó xác suất cần tìm là
Đường thẳng MN đi qua N0;1; 3 và có vectơ chỉ phương là MN 1; 3; 2
Trang 20Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 3x x 9 2 x m 0
nghiệm nguyên?
Lời giải Chọn B
(2) x log m log m x log m
Do đó, để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên
Suy ra có 65024 giá trị m nguyên thỏa mãn
Trường hợp 2: Xét 3x2 x 9 0 x2 x2 1 x Vì 2 1; 2 chỉ có hai số nguyênnên không có giá trị m nào để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên
Vậy có tất cả 65024 giá trị m nguyên thỏa yêu cầu bài toán
Câu 40: Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên:
Xác định số nghiệm của phương trình 3 2 3
Đặt u x 3 3x2 u' 3 x2 6x
0' 0
2
x u
Trang 21Đồ thị hàm số y f x 3 3x2 là phần nét liền màu đỏ Từ đó suy ra phương trình đã cho có
Ta có: f x f x x d 9cos3x sinx xd 3sin 3xcosx C
Câu 42: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 2, AD 2 5, SA SB ,
SC SD Hai tam giác SAB và SCD có tổng diện tích bằng 4 và nằm trên hai mặt phẳngvuông góc với nhau Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Lời giải
Chọn A
Trang 23tròn C không có điểm chung.
Quỹ tích các điểm biểu diễn số phức z1 z2 là đoạn thẳng MN z1 z2 nhỏ nhất khi và chỉkhi MN nhỏ nhất
N
M
I N'
M'
Dễ thấy MNmin 3 2 2 2 2
Câu 45: Cho hàm số f x 3x4ax3bx2cx d a b c d , , , có ba điểm cực trị là 2, 1 và 2
Gọi y g x là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x .Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yf x và y g x bằng
Trang 24Suy ra f x 3x44x3 24x2 48x d
42448
a b c
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1 ;1;0)và mặt phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 Đường thẳng
d cắt trục Oz và mặt phẳng ( )P lần lượt tại hai điểm E F, sao cho I là trung điểm EFcóphương trình là
Trang 25Đường thẳng d có vec-tơ chỉ phương u ur 1;1; 3
đi qua E 0;0;3 nên có phương trìnhchính tắc là: 3
x y z
Câu 47: Cho hình nón đỉnh I có BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng
IBC tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60 Biết khoảng cách từ O đến BC là6
Gọi H là trung điểm BC , khi đó góc hợp bởi mặt phẳng IBC và mặt phẳng chứa đường trònđáy là IHO 45
Suy ra khoảng cách từ điểm O đến BC là độ dài đoạn OH , hay 6
Câu 48: Cho hàm số f x có đạo hàm f x( ) ( x1)2x2 4x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
của tham số m để hàm số g x( )f 2x212x m có đúng 5 điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Ta có:
Trang 26(Điểm cực trị của hàm số g x là nghiệm bội lẻ của phương trình * nên ta loại phương trình
Do đó, mỗi đường thẳng y 4 m và ym phải cắt đồ thị C tại 2 điểm phân biệt có
hoành độ khác 3 Nhận xét: đường thẳng y 4 m luôn nằm trên đường thẳng ym
Ta có: 18 m m18
Mà m là số nguyên dương nên có 17 giá trị m nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2022;2022 để tồn tại các số thực
dương , , ,a b x y với , a b thỏa mãn 1 x my x 4y
a b ab ?
Lời giải Chọn A
Ta có: a x b my abx4y 1
Với m 0, suy ra a x 1 x0 (không thỏa mãn)
Trang 27Với m 0, lấy loga cơ số a hai vế phương trình 1 , ta được:
m
vào phương trình 2 , ta được:
2
Kết hợp điều kiện m,m 2022;2022 suy ra 1 m2022
Vậy có 2024 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu x2y2z2 9 và điểm 0 0 0
Ba điểm A, B , C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA, MB , MC là tiếp tuyến của mặt
cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua điểm D1;1;2 Tổng 2 2 2
0 0 0
T x y z bằng
Lời giải Chọn B
Trang 28* Mặt cầu có phương trình x2y2z2 9 tâm O0;0;0, bán kính R 3
* MA, MB , MC là tiếp tuyến của mặt cầu MOABC
ABC đi qua D1;1;2 có véc tơ pháp tuyến OM x y z 0; ;0 0
có phương trình dạng:
* Gọi H là hình chiếu của O lên ABC , OH OM HM ,
MA là tiếp tuyến của mặt cầu tại A MOA vuông tại A OH OM OA 2 R2 9
Mặt khác theo giả thiết A, B, C cùng thuộc mặt cầu S 1
Suy ra tọa độ A, B, C thỏa mãn hệ: