MỤC LỤC MỤC LỤC .......................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..........................................iv DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................................v DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ......................................................................................vi MỞ ĐẦU.........................................................................................................................1 Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ...........................................3 1. Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam........3 2. Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô. .........................................................................................................3 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư..................................5 3.1. Công suất của dự án đầu tư ..............................................................................5 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư...............................................................5 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư...............................................................................8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư.................................................................................................8 5. Các thông tin khác liên quan dự án đầu tư ...........................................................11 5.1. Các hạng mục công trình của dự án ...............................................................11 5.2. Danh mục máy móc thiết bị của dự án...........................................................11 5.3. Tổng vốn đầu tư..............................................................................................12 5.4. Nhu cầu về lao động.......................................................................................12
Trang 1cOxc ry rNHH oAv cAp DrEN o r0 suMrDEN
^'
-nM
ca -f7>.2
Ciia dg 5n: "Nhi mrly sin *u6t diy crip tliQn sfr drJng trong nghnh c6ng nghiQ
6 t6'o yi "Mn .Qng nhir mriy sin xu6t d0y crip iliQn sii'dqng trong nginh c6ng
nghi6p 6 t6"
Dia tli6m: E7 virE8 KCN Th6ng Long II, huy6n YCn M!, tinh Hmg YCn
Hung YAn, ndm 2022
Trang 2CÔNG TY TNHH DÂY CÁP ĐIỆN Ô TÔ SUMIDEN
VIỆT NAM
- -
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Của dự án: “Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp
ô tô” và “Mở rộng nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công
Trang 3i
MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC BẢNG v
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ vi
MỞ ĐẦU 1
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 3
1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam 3
2 Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô 3
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 5
3.1 Công suất của dự án đầu tư 5
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 5
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 8
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư 8
5 Các thông tin khác liên quan dự án đầu tư 11
5.1 Các hạng mục công trình của dự án 11
5.2 Danh mục máy móc thiết bị của dự án 11
5.3 Tổng vốn đầu tư 12
5.4 Nhu cầu về lao động 12
Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 13
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 13
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 13
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 14
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 14
1.1 Thu gom, thoát nước mưa 14
1.2 Thu gom, thoát nước thải 15
1.3 Xử lý nước thải 16
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 24
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 26
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất nguy hại 28
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 31
Trang 4ii
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử
nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 31
6.1 Đối với hệ thống xử lý nước thải 31
6.2 Đối với công trình xử lý bụi, khí thải 32
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 33
7.1 Biện pháp an toàn lao động 33
7.2 Biện pháp phòng cháy, chữa cháy 33
7.3 Biện pháp an toàn vệ sinh thực phẩm 35
7.4 Biện pháp an toàn giao thông 35
7.5 Biện pháp về chống sét 36
7.6 Biện pháp đối với sự cố máy biến áp 36
7.7 Biện pháp đối với sự cố về hóa chất 37
7.8 Biện pháp đối với sự cố an toàn thiết bị áp lực 38
8 Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi 38
9 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học 38
10 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 38
Chương IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 39
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 39
2 Nội dung đề nghị cấp phép khí thải 39
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 39
4 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải 40
4.1 Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh 40
4.2 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh 41
Chương V KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 42
1 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện 42
1.1 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải 42
1.2 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải 51
2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 57
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 57
2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 57
Trang 5iii
2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 57
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 57
Chương VI CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN 58
Trang 6iv
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 7v
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Quy mô sản xuất của dự án 5
Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên vật liệu cho 1 năm sản xuất của dự án 8
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, điện, nước, hóa chất sử dụng 10
Bảng 1.4 Các hạng mục công trình của Dự án 11
Bảng 1.5 Máy móc thiết bị chính phục vụ cho sản xuất 11
Bảng 3.1 Các hạng mục của hệ thống thu gom nước mưa của dự án 14
Bảng 3.2 Các hạng mục thu gom, xử lý nước thải 16
Bảng 3.3 Các thông số của bể tự hoại đã xây dựng 17
Bảng 3.4 Các thông số của bể tách dầu mỡ 17
Bảng 3.5 Danh mục các bể trong hệ thống xử lý nước thải 19
Bảng 3.6 Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 20
Bảng 3.7 Các thông số của bể chứa nước làm mát cuộn dây đồng 24
Bảng 3.8 Bảng tổng hợp điều hòa, quạt đã lắp đặt 25
Bảng 3.9 Vị trí và số lượng thùng chứa rác sinh hoạt 27
Bảng 3.10 Lượng CTR thông thường phát sinh từ quá trình hoạt động của Nhà máy 27 Bảng 3.11 Vị trí và số lượng các thùng chứa rác thông thường 28
Bảng 3.12 Lượng chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của Nhà máy 28
Bảng 3.13 Dấu hiệu cảnh báo chất thải nguy hại tại kho chứa 29
Bảng 3.14 Số lượng các thùng chứa chất thải nguy hại hiện tại của Công ty 30
Bảng 5.1 Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm 42
Bảng 5.2 Phương pháp phân tích 43
Bảng 5.3 Kết quả phân tích mẫu nước thải sau hệ thống xử lý giai đoạn thử nghiệm 45 Bảng 5.4 Kết quả phân tích mẫu nước thải sau hệ thống xử lý giai đoạn vận hành ổn định 48
Bảng 5.5 Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm 51
Bảng 5.6 Phương pháp phân tích 52
Bảng 5.7 Kết quả phân tích mẫu khí thải tại các máy bọc nhựa có công đoạn in OK1 giai đoạn thử nghiệm 54
Bảng 5.8 Kết quả phân tích mẫu khí thải tại các máy bọc nhựa có công đoạn in OK1 giai đoạn hoạt động ổn định 56
Trang 8vi
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Vị trí thực hiện Dự án 4
Hình 1.2 Sơ đồ quy trình sản xuất dây cáp điện bằng đồng 6
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thu thoát nước mưa 14
Hình 3.2 Hình ảnh hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn 15
Hình 3.3 Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt 15
Hình 3.4 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn 16
Hình 3.5 Sơ đồ cấu tạo bể tách dầu mỡ 17
Hình 3.6 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt 18
Hình 3.7 Hình ảnh khu xử lý nước thải của Nhà máy 23
Hình 3.8 Hệ thống điều hòa tổng Công ty đã lắp đặt 26
Hình 3.9 Vị trí đo khí thải 26
Hình 3.10 Hình ảnh kho chứa chất thải của Công ty 31
Trang 91
MỞ ĐẦU
Dự án “Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô”
(giai đoạn 1 của Nhà máy) được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên cấp Giấy chứng
nhận đầu tư số 05212000124 chứng nhận lần đầu ngày 06/01/2011, chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 26/01/2015 trên diện tích 15.376 m2 thuộc khu đất 23.780,4 m2 lô E7
và E8, KCN Thăng Long II, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên với quy mô công suất 4.320 tấn sản phẩm/năm và được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên phê duyệt báo cáo ĐTM tại Quyết định số 301/QĐ-BQL ngày 04/07/2011 Dự án cũng được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên cấp Giấy xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường
số 466/GXN-BQL ngày 18/08/2014
Năm 2013, Công ty được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 3254223107, chứng nhận lần đầu ngày 20/02/2013 cho Dự
án “Mở rộng nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô”
(giai đoạn 2 của Nhà máy) trên diện tích 8.404,4 m2 còn lại trong tổng diện tích 23.780,4
m2 thuộc lô E7 và E8, KCN Thăng Long II, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên với quy mô công suất 4.900 tấn sản phẩm/năm Dự án đã được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên chấp nhận đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường tại Thông báo số 187/TB-BQL ngày 15/04/2013
Ngày 17/08/2018, Công ty đã điều chỉnh Dự án “Mở rộng nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô” và được Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên chấp thuận tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3254223107, chứng nhận thay đổi lần thứ nhất ngày 17/08/2018 với công suất thiết kế 8.380 tấn sản phẩm/năm, gồm giai đoạn 1: 4.900 tấn sản phẩm/năm và giai đoạn 2: 3.480 tấn sản phẩm/năm) Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam đã lập báo cáo ĐTM tổng thể cho
Dự án “Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô” và “Mở rộng nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô” tại lô E7 và E8, KCN Thăng Long II, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên với tổng quy mô công suất sản xuất là 12.700 tấn sản phẩm/năm Dự án đã được UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt báo cáo ĐTM tại Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 24/01/2018
Dự án có tổng vốn đầu tư là 577.700.000.000 đồng - dự án thuộc nhóm B được phân loại theo tiêu chí tại khoản 1, điều 9, Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019 Dự án thuộc mục số 17, mức III, phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Theo khoản 1, điều 39 và theo mục c, khoản 3, điều 41 Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14, Dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường gửi Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét tiếp nhận, trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường
Trang 102
Thực hiện Luật Bảo vệ môi trường, Công ty TNHH Dây và cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam tiến hành lập báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường cho “Dự án Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô” và “Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô” theo hướng dẫn tại phụ lục VIII, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường trình cơ quan quản lý Nhà nước về BVMT xem xét cấp Giấy phép môi trường
Trang 113
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
- Địa chỉ văn phòng: Lô XN 2, 3, 6, KCN Đại An, phường Tứ Minh, thành phố Hải
Dương, tỉnh Hải Dương
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông SHINJI KOTAKA –
Tổng Giám đốc
- Điện thoại: 02203.555.833 Fax: 02203.555.834
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: 05212000124 do Ban Quản lý các KCN tỉnh
Hưng Yên cấp chứng nhận lần đầu ngày 06/01/2011, thay đổi lần thứ hai ngày 26/01/2015 và số 3254223107 do Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên cấp chứng nhận lần đầu ngày 20/02/2013, thay đổi lần thứ nhất ngày 17/8/2018
2 Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Dự án được thực hiện trên diện tích 23.780,4 m²
thuộc lô đất E-7, E-8, KCN Thăng Long II, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên Tọa độ của
các điểm góc khép kín của dự án (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105 0 30’, múi chiếu 3 0 ):
Ranh giới tiếp giáp của dự án như sau:
+ Phía Bắc giáp Lô đất E-2, E- 3, E- 4 của KCN Thăng Long II
+ Phía Nam giáp đường phụ S2 của KCN Thăng Long II
+ Phía Đông giáp nhà máy Mikasa Việt Nam
+ Phía Tây giáp Lô đất E-6 của KCN Thăng Long II
Vị trí của dự án được thể hiện tại trang 3
Trang 124
Hình 1.1 Vị trí thực hiện Dự án
Sông Cẩm Giàng
Trang 135
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư:
+ Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
+ Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư:
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
+ Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Nhà máy sản xuất dây cáp điện
sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và dự án mở rộng Nhà máy sản xuất dây cáp điện sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô của Công ty TNHH dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu
tư công): Dự án thuộc nhóm B theo tiêu chí phân loại của Luật Đầu tư công (dự án
thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 9 của Luật Đầu tư công có tổng mức đầu tư từ
120 tỷ đồng đến dưới 2.300 tỷ đồng trở lên)
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
3.1 Công suất của dự án đầu tư
Bảng 1.1 Quy mô sản xuất của dự án
TT Sản phẩm Đơn vị Số lượng
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
Quy trình sản xuất của Nhà máy so với thời điểm được phê duyệt báo cáo ĐTM không thay đổi
Trang 146
Hình 1.2 Sơ đồ quy trình sản xuất dây cáp điện bằng đồng
* Thuyết minh quy trình:
- Dây đồng có tiết diện 2,6 mm và 2,9 mm sẽ được qua máy kéo đơn sợi dạng C
sẽ thành những sợi dây đồng có tiết diện nhỏ hơn từ 1,14 mm, tiếp theo dây đồng được qua máy kéo đa sợi dạng M, sản phẩm đầu ra là những sợi dây đồng có kích thước nhỏ hơn có đường kính từ 0,14 - 0,32 mm Trong công đoạn kéo này thì dầu bánh răng để bôi trơn, dầu sử dụng cho việc kéo, tôi và nước làm mát tuần hoàn sẽ được sử dụng để làm mát, cụ thể:
+ Dầu bánh răng có tác dụng làm trơn bánh răng Sau 2,5 tháng thì sẽ được thải
ra khoảng 90 lít/máy để thay dầu mới vào sử dụng
+ Dầu kéo pha nước có tác dụng làm mát và bôi trơn dây Sau khoảng 5 tháng thì
sẽ được thải ra khoảng 4.000 lít nước dính dầu/máy để thay dầu mới vào sử dụng
+ Nước làm mát tuần hoàn: Sử dụng gián tiếp bên ngoài có tác dụng làm mát dầu bảo vệ dây đồng Tại công đoạn này, có 1 thiết bị trao đổi nhiệt với 2 đường nóng và lạnh đi song song Đường nước đi phía dưới là đường lạnh, đường nước đi phía trên là đường nóng Nước sau khi qua 2 đường này được dẫn về bể và sử dụng tuần hoàn Ngoài
ra còn có một đường nước độc lập làm mát chi tiết máy của bộ tôi và được cũng sử dụng
CTR, mực in, khí SO2,
NOx,VOC, dầu thải, nước lẫn dầu, tiếng ồn Bọc nhựa, in
Tiếng ồn, dầu thải
CTR
Nước làm mát tuần hoàn
Trang 157
tuần hoàn
- Những sợi dây đồng có đường kính từ 0,14 - 0,32 mm sẽ được qua máy bện dây
từ 7 sợi có đường kính 0,14 mm đến 41 sợi có đường kính 0,32 mm Tại công đoạn này
có sử dụng dầu bánh răng làm trơn bánh răng, sau 5 tháng sẽ được thải ra khoảng 25 lít
dầu/máy để thay dầu mới vào sử dụng
- Công đoạn bọc nhựa và in nhãn, mác lên sản phẩm Sau khi bện các sợi đồng
thành những bó theo yêu cầu, chuyển sang công đoạn bọc nhựa để cách điện cho dây,
đồng thời in logo và nhãn mác lên vỏ dây sản phẩm Công đoạn này cũng sử dụng dầu
bánh răng để bôi trơn và sử dụng nước làm mát Dầu được sử dụng để bôi trơn hộp số
truyền động cho trục vít, sau 5 tháng sẽ được rút ra (khoảng 15 lít/máy) để thay dầu mới
vào sử dụng Nước làm mát ở đây có tác dụng làm nguội dây sau khi lõi dây động được
bọc bởi nhựa nóng chảy
Bọc nhựa dây lõi: Dây đồng sau khi được bện thành bó, đưa qua máy bọc nhựa
cách điện với vật liệu để làm vỏ bọc cách điện dùng nhựa PVC Hạt nhựa và hạt tạo màu
được kiểm tra sau đó chuyển tới máy bọc nhựa (tỷ lệ khối lượng PVC/hạt tạo màu là
28,5/1) Trong máy bọc nhựa, hạt nhựa được làm nóng chảy ở nhiệt độ từ 175 - 2150C
Nhựa nóng chảy trong máy sẽ được đùn ép qua máy tạo thành lớp vỏ cách điện
Mực in được sử dụng cùng trong máy bọc nhựa, sau khi dây điện đã được bọc
nhựa Công đoạn bọc nhựa và in nằm trong cùng một máy, hai công đoạn này khép kín
Tại công đoạn in có:
+ Tạo dấu lên nhựa:
Dung dịch có nồng độ 19 ± 1s, được đổ vào thùng chứa bơm lên Drum (Drum có
cấu tạo giống hình trống) có các lỗ nhỏ 8 hoặc 16 lỗ cách đều nhau
Khi bắt đầu sản xuất dây truyền chuyển động thì Drum cũng chuyển động quy tỷ
lệ thuận với tốc độ dây truyền, mực từ các lỗ của Drum sẽ văng ra bám vào dây tạo thành
các vệt đánh dấu có khoảng cách đều nhau trên vỏ nhựa của dây
+ Tạo các ký tự, chữ trên dây:
Bộ tạo chữ gồm đĩa in, bánh tì và hộp mực Khi sản xuất, dây sẽ chạy giữa đĩa in
và bánh tì Đĩa in có các ký tự chìm và mực được bám vào các vị trí chìm đó, khi dây
chạy qua bánh tì sẽ tì dây vào đĩa in tạo nên các chữ, ký tự lên bề mặt vỏ của dây
Tại công đoạn bọc nhựa này có 1 lượng nhựa tràn ra được tái sử dụng, khoảng
1,5 tấn/1 tháng Nhựa tràn từ máy bọc nhựa, được cắt nhỏ ra giống nguyên liệu PVC,
được dồn vào một bể kim loại đựng nhựa sau khi cắt Bể này được lắp đặt hệ thống hút
tự động đến máy bọc nhựa
- Sau khi dây đồng được bọc nhựa và in nhãn, mác lên sản phẩm sẽ qua công
đoạn kiểm tra, đóng gói, nhập kho để chờ xuất bán cho khách hàng
Trang 168
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư
Sản phẩm của cơ sở bao gồm: Dây cáp điện bằng đồng dùng trong ngành công nghiệp ô tô
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư
Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên vật liệu cho 1 năm sản xuất của dự án
TT Tên nguyên liệu Đơn vị Số lượng Nguồn gốc
1 Vật liệu đồng 2,6 mm, 2,9 mm Tấn/năm 10.215
Nhập khẩu
và mua trong nước
8 PAC - Poly Aliminium
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
* Đặc tính hóa học của một số loại nguyên liệu:
- Hạt nhựa PVC nguyên sinh: Thành phần gồm: Nhựa Poly Vinyl Clorua
67-71%, chất hóa dẻo 20-24%, chất phụ gia khác 8,33% Ký hiệu số CAS 9002-86-2, nhiệt
độ bắt lửa là 3000C, nhiệt độ tự đánh lửa khoảng 4100C, là chất không mùi Những hạt nhựa này được cho vào phễu ở máy bọc nhựa, trong quá trình chạy máy, hạt nhựa chạy xuống bộ xylanh, trục vít, chạy theo vòng quay của trục vít, qua tác động của nhiệt làm nóng chảy, tạo thành màng bọc để bọc những dây điện bằng đồng, bằng nhôm lại
- Chất tạo màu: Thành phần gồm: Nhựa Poly Vinyl Clorua 64-68%, chất hóa dẻo
24-28%, chất phụ gia khác 7,28% Ở đây là những hạt nhựa có sẵn các màu sắc khác nhau, kích thước nhỏ hơn hạt nhựa PVC
- Solvent (dung môi): Thành phần bao gồm các chất sau:
Tên chất hóa học Công thức hóa học Tỉ lệ bao gồm CAS No
Methyl ethyl ketone (CH3C(O)CH2CH3) 25-35 78-93-3
- Mực in: Là dạng hỗn hợp huyền phù gồm các thành phần chính: Chất liên kết,
chất tạo màu, dung môi, ngoài ra còn có các chất phụ gia nhằm điều chỉnh các tính chất
Trang 17Methyl ethyl ketone (CH3C(O)CH2CH3) 45~55 78-93-3
Các loại mực in có chứa Toluen, Methyl ethyl ketone, Ethyl acetate, hơi tan trong nước, tồn tại ở dạng dung dịch keo Tỷ trọng: 0,7-1,0; độ sôi: 77 - 1550C
+ Áp suất: 740 mmHg
+ Độ kính áp suất (không khí = 1): 0,8 - 0,95
- Dầu bôi trơn: Tùy từng đặc thù của máy mà sử dụng những loại dầu bôi trơn
khác nhau, có thành phần khác nhau, mục đích của dầu bôi trơn để giúp làm mềm dây đồng hoặc dây nhôm, tăng độ dẻo của dây Ví dụ một số loại dầu bôi trơn đang sử dụng tại nhà máy:
++ Màu sắc: Trong suốt ánh vàng
++ Mùi: Mùi đặc trưng
++ Độ pH: Không có thông tin
++ Điểm sôi: Không có thông tin
++ Điểm nóng chảy: Không có thông tin
++ Điểm bùng cháy (flash point): 232 0 C
++ Nhiệt độ tự cháy: Không có thông tin
++ Điểm phát nổ: Không có thông tin
++ Khối lượng riêng ở 15 0 C: 0,86 g/cm 3
++ Khả năng tan trong nước: Không có thông tin
++ Độ nhớt động học ở 40 0 C: 41 mm 2 /s
+ Dầu YAF D60:
Trang 18++ Màu sắc: Trong suốt ánh vàng
++ Mùi: Mùi đặc trưng
++ Độ pH: Không có thông tin
++ Điểm sôi: Không có thông tin
++ Điểm nóng chảy: Không có thông tin
++ Điểm bùng cháy (flash point): 262 0 C
++ Nhiệt độ tự cháy: Không có thông tin
++ Điểm phát nổ: Không có thông tin
++ Khối lượng riêng ở 15 0 C: 0,86 g/cm 3
++ Khả năng tan trong nước: Không có thông tin
++ Độ nhớt động học ở 40 0 C: 60 mm 2 /s
- Mỡ bôi trơn: Mỡ bôi trơn là sản phẩm hình thành từ quá trình pha chế giữa dầu
gốc cao cấp (chiếm 60-95% là thành phần chính của mỡ chịu nhiệt), chất làm đặc và hệ phụ gia Tỷ lệ giữa các thành phần này đóng vai trò quyết định tới khả năng chịu nhiệt của mỡ bôi trơn Mỡ bôi trơn dùng để làm mát những chi tiết máy, những phần bánh răng chuyển động các chi tiết quay ở máy
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, điện, nước, hóa chất sử dụng
TT Điện, nước, nhiên liệu Đơn vị Số lượng
2.1 Nước sinh hoạt m³/tháng 433
2.2 Nước bổ sung cho hệ thống làm mát m³/tháng 332
2.3 Nước tưới cây m³/tháng 275,8
2.4 Nước rửa sân, đường m³/tháng 31,8
2.5 Nước bổ sung làm mát (do dính dầu) m³/tháng 3,4
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
Trang 191.7 Văn phòng khu sản xuất m 2 226 -
1.8 Kho linh kiện m 2 276 -
1.9 Kho phế liệu m 2 82,5 -
1.10 Phòng quản lý chất lượng m 2 50 -
III Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường
Tổng cộng m 2 23.780,4 100,00
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
5.2 Danh mục máy móc thiết bị của dự án
Bảng 1.5 Máy móc thiết bị chính phục vụ cho sản xuất
TT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị Số lượng Năm
sản xuất Xuất xứ
Trang 20Tổng vốn đầu tư của dự án là: 577.700.000.000 VND (năm trăm bẩy mươi bẩy
tỷ bẩy trăm triệu đồng), tương đương 27.500.000 USD (hai mươi bẩy triệu năm trăm nghìn đô la Mỹ) Trong đó, vốn góp để thực hiện dự án là 119.484.000.000 VND (một trăm mười chín tỷ bốn trăm tám mươi bốn triệu đồng), tương đương 5.500.000 USD (năm triệu năm trăm nghìn đô la Mỹ) chiếm tỷ lệ 20% tổng vốn đầu tư
5.4 Nhu cầu về lao động
Tổng số CBCNV của Nhà máy là 280 người
+ Thời gian làm việc: 3 ca/ngày, mỗi ca 8 giờ
+ Số ngày làm việc trong năm: Khoảng 271 ngày Người lao động được hưởng tất cả các quyền lợi theo quy định của Bộ Luật lao động
Trang 2113
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Khu đất thực hiện dự án thuộc lô E-7, E-8, KCN Thăng Long II, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên KCN Thăng Long II bao gồm các ngành nghề chính đã đăng ký: Công nghiệp điện tử; công nghiệp cơ khí chính xác; công nghiệp cơ khí điện tử; công nghiệp
cơ khí giao thông; công nghiệp nhẹ và hàng tiêu dùng
Ngành nghề hoạt động của dự án nằm trong ngành nghề đăng ký của KCN Thăng Long II theo nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt tại Quyết định số 1136/QĐ-BTNMT ngày 30/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Quyết định số 1995/QĐ-BTNMT ngày 21/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Như vậy, loại hình sản xuất của dự án là hoàn toàn phù hợp với loại hình thu hút đầu tư vào KCN
Như vậy, việc thực hiện dự án của Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam là hoàn toàn phù hợp với quy hoạch và định hướng của KCN Thăng Long II nói riêng và phù hợp với quy hoạch phát triển KT - XH của tỉnh Hưng Yên nói chung
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường
Các doanh nghiệp trong KCN Thăng Long II đều phải tự xử lý sơ bộ nước thải đạt các mức cam kết với KCN, sau đó thoát ra hệ thống thu gom nước thải và được đưa
về trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Thăng Long II KCN Thăng Long II đã đầu
tư xây dựng trạm xử lý nước thải tập trung công suất 24.000 m3/ngày đêm (trạm đang hoạt động đạt khoảng 40% công suất thiết kế) Như vậy, trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Thăng Long II có khả năng tiếp nhận nước thải của Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam để xử lý đảm bảo đạt mức A của QCVN 40:2011/BTNMT trước khi chảy ra kênh tiêu Trần Thành Ngọ
Trang 2214
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, thoát nước mưa
Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa như sau:
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thu thoát nước mưa
Hệ thống thoát nước mưa được xây dựng riêng, độc lập với hệ thống thoát nước thải, được xây dựng theo nguyên tắc tự chảy Hệ thống thoát nước mưa bao gồm:
- Hệ thống thoát nước mưa trên mái: Nước mưa trên mái công trình, nhà xưởng được thu gom bằng đường ống nhựa PVC D150 chảy xuống hệ thống cống thoát nước mặt ở phía dưới
- Hệ thống thoát nước mặt: Nước mưa chảy tràn trên sân đường được thu gom bằng ống nhựa PVC 100A và PVC 125A xung quanh nhà máy với tổng chiều dài 500
m, độ dốc từ 0,25 - 0,35% Tùy từng vị trí mà đường ống được bảo vệ bằng ống BTCT D400 và D600 Trên hệ thống có bố trí các hố ga để lắng cặn Tổng số hố ga của hệ thống là 50 hố, kích thước lần lượt là 0,4m × 0,4m × 1,5m; 0,6m × 0,6m × 1,5m và 0,8m × 0,8m × 1,5m tùy từng vị trí Nhà máy có 02 điểm đấu nối nước mưa ra hệ thống
thu hom nước mưa của KCN Thăng Long II Tọa độ điểm đấu nối nước mưa (theo hệ
tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105 0 30’, múi chiếu 3 0 ):
Điểm xả 1: X(m) = 2313779; Y(m) = 558820 Điểm xả 2: X(m) = 2313741; Y(m) = 558947
Bảng 3.1 Các hạng mục của hệ thống thu gom nước mưa của dự án
TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Kết cấu
100 Ống nhựa PVC 125A
Xây gạch, kích thước:
0,4m × 0,4m × 1,5m 0,6m × 0,6m × 1,5m 0,8m × 0,8m × 1,5m
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
Hệ thống thu gom nước mưa của KCN
Hố ga Nước mưa
Trang 2315
Hình 3.2 Hình ảnh hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn
1.2 Thu gom, thoát nước thải
a Đối với nước thải sinh hoạt
Hình 3.3 Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt
- Nước thải từ nhà ăn và nước thải từ các khu vệ sinh sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tách mỡ và bể phốt sẽ được dẫn về hố thu tập trung để bơm về HTXL nước thải tạp chung Trên hệ thống thu gom nước thải có bố trí 15 hố ga để lắng cặn, kích thước 0,6m × 0,6m × 0,8m
- Công ty đã đầu tư xây dựng HTXL nước thải sinh hoạt Johkasou công suất 21
m3/ngày đêm để xử lý nước thải đạt mức B của QCVN 40:2011/BTNMT Nước thải sau khi xử lý sẽ thoát ra hệ thống thu gom nước thải của KCN Thăng Long II qua 01 cửa xả Tọa độ điểm xả nước thải của Nhà máy:
Nước thải từ nhà ăn
Bể tách mỡ PVC D100
của Nhà máy
Hố ga
Trang 2416
Điểm xả 3: X(m) = 2313755; Y(m) = 558769
Bảng 3.2 Các hạng mục thu gom, xử lý nước thải
TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Kết cấu
bể (Nguồn: Hoàng Huệ - Xử lý nước thải - Nhà xuất bản Đại học xây dựng)
Sơ đồ mặt cắt của bể tự hoại được thể hiện như sau:
Hình 3.4 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn
- Nguyên lý hoạt động của bể tự hoại 3 ngăn: Nước thải được đưa vào ngăn
thứ nhất của bể, có vai trò làm ngăn lắng - lên men kỵ khí, đồng thời điều hòa lưu lượng
và nồng độ chất bẩn trong dòng nước thải Nhờ các vách ngăn hướng dòng, ở những ngăn tiếp theo, nước thải chuyển động theo chiều từ dưới lên trên, tiếp xúc với các vi sinh vật kỵ khí trong lớp bùn hình thành ở đáy bể trong điều kiện động, các chất bẩn hữu cơ được các vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa, đồng thời cho phép tách riêng 2 pha (lên men axit và lên men kiềm) Ngăn cuối cùng là ngăn lọc kỵ khí có tác dụng làm sạch
Ghi chú :
I- Ống nước vào II- Ống nước ra III- Ống thoát khí IV- Nắp vệ sinh
Trang 2517
triệt để hơn nhờ các vi sinh vật kỵ khí gắn bám trên bề mặt các hạt của vật liệu lọc và ngăn cặn lơ lửng trôi ra theo nước Định kỳ Công ty sẽ thuê đơn vị có chức năng đến thông hút bể phốt
Công ty đã xây dựng 02 bể tự hoại 03 ngăn với tổng thể tích V = 39,2 m3 để xử
lý sơ bộ nước thải từ các khu vệ sinh Các thông số kỹ thuật của từng bể tự hoại 3 ngăn được thể hiện dưới bảng sau:
Bảng 3.3 Các thông số của bể tự hoại đã xây dựng
TT Hạng mục Kích thước Kết cấu
1 Bể tự hoại 1 (tại khu sản xuất) 4,8m × 2m × 2m BTCT
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
Hiệu suất xử lý nước thải của bể tự hoại đạt 65% Nước thải sau khi được xử lý sơ
bộ bằng bể tự hoại sẽ cùng với nước thải nhà ăn được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 21 m3/ngày đêm của Nhà máy
b Bể tách mỡ
Nước thải được xử lý sơ bộ bằng bể tách mỡ Bể có vai trò tách phần lớn mỡ lẫn trong nước thải bằng phương pháp tuyển nổi tự nhiên Do mỡ nhẹ hơn nước nên khi cho nước thải chảy chậm qua bể, mỡ lẫn trong nước sẽ nổi lên phía trên Phần mỡ nổi được vớt ra khỏi bể hàng ngày Sơ đồ cấu tạo của bể tách mỡ thể hiện như sau:
Hình 3.5 Sơ đồ cấu tạo bể tách dầu mỡ
Bảng 3.4 Các thông số của bể tách dầu mỡ
TT Hạng mục Kích thước Kết cấu
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
Trang 2618
c Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt chung
Công ty đã lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt Johkasou công suất 21
m³/ngày đêm để xử lý nước thải từ quá trình sinh hoạt của cán bộ công nhân viên trong Nhà máy trước khi thoát ra hệ thống thu gom nước thải của KCN Thăng Long II Đây
là hệ thống xử lý tiên tiến của Nhật Bản
- Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH Kubota Việt Nam
- Nhà thầu xây dựng: Công ty TNHH Quốc tế Liên doanh Vinaconex - Taisei
- Đơn vị giám sát: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô SUMIDEN
Quy trình xử lý của hệ thống như sau:
Hình 3.6 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
Nước thải nhà vệ sinh
Bể chứa nước sau xử lý
Thổi khí Cấp PAC
Trang 2719
+ Thuyết minh quy trình xử lý:
Nước thải từ các nguồn phát sinh như nước thải nhà ăn, nước thải từ nhà vệ sinh theo đường ống thu gom nước thải chảy vào ngăn thứ nhất (ngăn 1) của hệ thống xử lý, ngăn này có chức năng sàng lọc các vật liệu rắn kích thước lớn có trong nước thải Bùn được giữ lại dưới đáy bể, nước thải được bơm sang bể lọc kỵ khí (ngăn 2)
Tại bể lọc kỵ khí (ngăn 2), có chức năng loại trừ các chất rắn lơ lửng có kích thước nhỏ mà ngăn thứ 1 chưa xử lý được bằng quá trình vật lý và sinh học
Tiếp đó nước thải được bơm sang bể lọc với lớp màng mỏng chuyển động Tại
bể này chất trợ lắng PAC được bơm vào sẽ kết hợp với các chất rắn lơ lửng kích thước nhỏ để tạo thành bông cặn có kích thước lớn hơn Trong bể có bố trí các máy thổi khí nhằm mục đích xáo trộn đều giữa nước thải và phèn để quá trình tạo bông cặn diễn ra mạnh hơn, tạo ra các bông cặn có kích thước đủ lớn để có thể giữ lại trong bể lọc, đồng thời tại đây, các vi sinh vật sẽ bám dính vào các hạt keo làm giảm đáng kể lượng vi sinh trong nước thải Tiếp tục nước thải được dẫn sang bể tuần hoàn
Bể tuần hoàn được thiết kế đáy hình trụ, có bố trí các vách ngăn để các bông cặn lắng dễ dàng lắng xuống đáy bể, nước thải được bơm sang bể lọc có lớp vật liệu lọc màng sinh học
Bể lọc có lớp lọc màng sinh học để tách các hạt cặn lơ lửng, các thể keo tụ, ngoài
ra bể còn có tác dụng loại trừ BOD, nitơ, photpho bằng phương pháp màng sinh học Trong quá trình lọc các chất bẩn trong nước được tách ra khỏi nước thải, tích tụ dần trong bề mặt vật liệu lọc, nước thải được bơm sang bể khử trùng Màng sinh học định
kỳ súc rửa 3 tháng/lần để đảm bảo hiệu quả của quá trình xử lý
Tại bể khử trùng: Nước thải được khử trùng bằng Clo loại trừ các vi khuẩn và vi sinh vật còn sót lại trong nước thải Nước thải được bơm xả theo đường ống PVC D110
kết nối với điểm đấu nối của hệ thống thu gom nước thải của KCN Thăng Long II (Công
ty đã ký kết với Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long II Hợp đồng thuê đất và
sử dụng tiện ích số TLIPII-UA-15 ngày 30/12/2010)
+ Danh mục các ngăn bể trong hệ thống xử lý nước thải hợp khối Johkasou:
Bảng 3.5 Danh mục các bể trong hệ thống xử lý nước thải
Trang 28Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
+ Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý:
Bảng 3.6 Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải
TT Danh mục thiết bị Thông số kỹ thuật Loại Số
lượng
Nhà cung cấp
Trang 29rò rỉ, thông báo nhà cung cấp để sửa chữa
3 Bể tách rắn/lỏng
Lượng bùn tích lũy Mức bùn thấp hơn vị trí
dưới khoang
Vệ sinh định kỳ 06 tháng/lần
Sự sinh ra váng bọt Váng bọt phải thấp hơn mức
trên của khoang
Sự sinh ra váng bọt Váng bọt phải thấp hơn mức
trên của khoang
Tình trạng bọt Không có bọt bất thường Không được để mở lắp bể
Điều kiện dòng chảy
- Kiểm tra dòng chảy tuần hoàn trong khoang
- Không có rò rỉ khí trong đường ống
- Kiểm tra điều kiện lắp đặt
và cặn bẩn trong đường ống
- Khi đường sục khí hoạt động, valve by pass cho rửa ngược phải được đóng
kiểm tra nước tuần hoàn
- Kiểm tra váng cặn trong bể
- Kiểm tra lưu lượng tuần hoàn tới bể
Khi váng tạo ra, vận hành hớt váng bằng cách mở van bơm khí
7 Bể lọc màng vi sinh và
sau xử lý
Trang 3022
TT Hạng mục Nội dung Hành động
Chuyển cặn bã sang bể tách rắn/lỏng bằng gầu hoặc máy bơm (tại thời điểm bảo trì)
mức nước
Khi mực nước thấp hơn tiêu chuẩn:
+ Kiểm tra rò rỉ nước
+ Khối lượng nước tuần hoàn < khối lượng nước truyền
8 Bể khử trùng
Chất khử trùng
Chất khử trùng quy định được đổ đầy vào đường ống khử trùng
- Đổ đầy nước vào chất khử trùng
- Điều chỉnh độ mở của đường ống chất khử trùng Vật thể bên ngoài Không có vật thể lạ trong bể Lấy vật thể lạ ra ngoài nếu
Lưu lượng khí - Lưu lượng khí từ máy thổi
khí hoạt đọng bình thường
- Không rò rỉ không khí trong đường ống
- Kiểm tra bộ lọc không khí
và đường ống
- Kiểm tra mức dầu
- Kiểm tra độ căng, hư hỏng, mài mòn của đai chữ V và thay mới
Khi tải cao hãy đặt thời gian rửa ngược lâu hơn
Trang 31để chuyển nước rửa ngược
Khi tải thấp và khi bắt đầu chạy, có thể đặt lại thời gian rửa ngược ngắn hơn (5 phút)
và lượng nước tuần hoàn có thể giảm
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
Hình 3.7 Hình ảnh khu xử lý nước thải của Nhà máy
1.3.2 Nước thải sản xuất
Nước thải sản xuất bao gồm:
- Nước từ quá trình làm mát máy: Được giải nhiệt qua tháp giải nhiệt và sử dụng tuần hoàn (không thải ra môi trường) Tháp giải nhiệt có kích thước 4.755mm × 2.750mm × 3.360mm, công suất 20 m3/h
- Nước từ quá trình làm mát cuộn dây đồng: Bố trí 11 bể chứa làm mát cuộn dây đồng tại khu vực máy kéo sợi Thành phần của nước thải chủ yếu là dầu hữu cơ tổng hợp
Lượng nước này được thay thế định kỳ và được thu gom, xử lý như chất thải nguy hại
Theo số liệu tại chứng từ thanh toán chất thải nguy hại của Công ty thì lượng nước thải này phát sinh khoảng 15,4 m³/tháng
Trang 3224
Bảng 3.7 Các thông số của bể chứa nước làm mát cuộn dây đồng
TT Hạng mục Số lượng Kích thước Kết cấu
1 Bể chứa nước thải (tại vị trí
máy kéo M, 02 bể/1 máy) 08 bể 3m × 1,26m × 1,06m Bằng thép
2 Bể chứa nước thải (tại vị trí
máy kéo C, 01 bể/1 máy) 03 bể 2m × 1,5m × 0,66m Bằng thép
Nguồn: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
a Giảm thiểu ô nhiễm do phương tiện giao thông
Công ty áp dụng các biện pháp như trong báo cáo ĐTM đã được phê duyệt, cụ
thể như sau:
- Bê tông hóa toàn bộ sân đường nội bộ của Nhà máy
- 100% đất dành cho cây xanh đã được Công ty trồng cây xanh, cây hoa và thảm
cỏ Hiện hệ thống cây xanh phát triển tốt, vừa tạo cảnh quan, vừa có tác dụng giảm thiểu bụi và giảm thiểu tiếng ồn
- Các xe vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm, chất thải ra vào Nhà máy theo đúng lịch trình và theo sự chỉ dẫn của bảo vệ
- Đội lao công của Công ty hàng ngày quét dọn sân đường bộ, lau chùi bụi bẩn bám vào phía bên ngoài tường khu vực nhà xưởng
- Không chuyên chở hàng hóa vượt trọng tải danh định
- Tưới nước bề mặt sân đường bộ của Công ty, khu vực cổng ra vào với tần suất
2 lần/ngày vào những ngày hanh khô
- Các xe vận chuyển không nổ máy trong thời gian bốc dỡ nguyên liệu, sản phẩm, chất thải
- Cán bộ công nhân viên xuống xe, tắt máy khi ra vào Nhà máy
b Giảm thiểu ô nhiễm từ hoạt động sản xuất
Công ty sử dụng hệ thống điều hòa, quạt thông gió và quạt treo tường, cụ thể như sau:
* Đối với khu vực sản xuất:
- Lắp đặt 01 hệ thống điều hòa bọc bảo ôn, công suất 38.000 BTU và 30 điều hòa
âm trần, công suất 34.122 BTU
- Lắp đặt 19 quạt thông gió, loại treo tường, công suất 260 W/chiếc và 16 quạt hút công nghiệp loại Q = 3.600 CMH, P = 3,7 kW
- Khu vực bó cuộn và công đoạn kéo dạng C, M, B, Công ty lắp đặt hệ thống thông gió và quạt hút kết nối với ống dẫn khí bằng tôn mạ kẽm và phóng không ra bên ngoài tránh chất ô nhiễm tích tụ trong nhà xưởng ảnh hưởng đến sức khỏe của công nhân lao động, cụ thể:
Trang 3325
Số lượng quạt hút C: 01 chiếc, M: 04 chiếc, B: 08 chiếc
- Tại khu vực đùn nhựa (máy bọc dây và in) đối với các máy (E) sử dụng mực và dung môi, Công ty lắp đặt hệ thống xử lý bụi và khí thải
Đơn vị thiết kế: Công ty CP cung ứng kỹ thuật ATT
Đơn vị lắp đặt: Công ty CP cung ứng kỹ thuật ATT
Đơn vị giám sát: Công ty TNHH Dây cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam
+ Sơ đồ quy trình xử lý như sau:
Hơi, khí phát sinh Phễu hút Quạt hút Buồng chứa Filter lọc
Ống thoát khí
+ Nguyên lý hoạt động: Hơi khí phát sinh từ quá trình bọc dây được quạt hút hút
qua phễu hút và dẫn vào buồng chứa Filter lọc Bên trong buồng có chứa Filer lọc bằng sợi thủy tinh Tại đây, hơi dung môi sẽ được hấp phụ, còn khí sạch thoát ra ngoài qua ống phóng không
+ Thông số kỹ thuật của hệ thống:
++ Buồng chứa Filter lọc: 01 cái, kích thước 600 × 600 × 300 (mm) được làm bằng chất liệu tôn mạ kẽm, bên trong có chứa lớp vật liệu lọc là sợi thủy tinh
++ Hệ thống ống dẫn tại mỗi khu vực này dài khoảng 80m, kích thước 550 × 400 (mm), vật liệu bằng tôn mạ kẽm
++ Quạt hút: 01 cái, lưu lượng 6.700 m3/h
++ Ống thoát khí: 01 cái, kích thước Ø500, ống tôn mạ kẽm
+ Quy trình vận hành:
- Kiểm tra an toàn về điện đối với quạt hút
- Bật công tắc điện để quạt hút làm việc
- Định kỳ thay vật liệu lọc
* Đối với khu vực văn phòng: Lắp đặt 06 điều hòa công suất 34.122 BTU
* Đối với khu vực nhà bếp:
- Lắp đặt 04 điều hòa công suất 34.122 BTU
- Lắp đặt hệ thống chụp hút, quạt hút để thu khí thải nhà bếp Quy trình thu gom: Khói bếp Chụp hút Quạt hút Ống phóng không Thoát ra ngoài môi trường
Thông số kỹ thuật: Chụp hút (01 cái: Kích thước 3500mm × 200mm × 55mm, bằng inox
304); Quạt hút (01 cái: Q = 2.000 m 3 /h); Ống phóng không (01 cái: Cao 10 m so với mặt đất, đường kính 0,2 m)
Bảng 3.8 Bảng tổng hợp điều hòa, quạt đã lắp đặt
TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Thông số Nơi lắp đặt