CHƢƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG ........................................................................................................32 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch tỉnh, phần vùng môi trƣờng ................................................................................................................32 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng..................................33 CHƢƠNG III. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ ...........................................................................................37 1. Công trình, biện pháp thoát nƣớc mƣa, thu gom và xử lý nƣớc thải ...........................37 1.1. Thu gom, thoát nƣớc mƣa...........................................................................................37 1.2. Thu gom, thoát nƣớc thải............................................................................................38 1.3. Xử lý nƣớc thải...........................................................................................................40 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải.......................................................................45 3. Công trình, biện pháp lƣu giữ, xử lý chất thải rắn thông th
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 6
1 Tên chủ dự án đầu tư 6
2 Tên dự án đầu tư 6
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 6
3.1 Công suất của dự án đầu tư 6
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 73.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 13
4 Nguyên, nhiên, vật liệu của dự án; nguồn cung cấp điện, nước của dự án 14
4.1 Nguyên, vật liệu của dự án 14
4.2 Nhu cầu về nhiên liệu 16
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án 17
CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 21
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường21
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 21
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 22
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 221.1 Thu gom, thoát nước mưa 22
1.2 Thu gom, thoát nước thải 22
1.2.1 Hệ thống thu gom nước thải: 22
1.2.2 Hệ thống thoát nước thải: 23
1.3 Xử lý nước thải 24
2 Công trình, biện pháp lưu gữ, xử lý chất thải rắn thông thường 264.Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 27
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 28
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thửnghiệm và khi dự án đi vào hoạt động 29
7 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thửnghiệm và khi dự án đi vào hoạt động 31
CHƯƠNG 4 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 32
1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải 32
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 33
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải 33
CHƯƠNG 5 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 35
Trang 21 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 351.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 351.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị
xử lý chất thải: 35
2 Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật 36
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 36CHƯƠNG 6 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN 37
Trang 3DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BTNMT Bộ Tài nguyên Môi trường
UBND Ủy ban nhân dân
NĐ-CP Nghị định – Chính phủ
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
CTTT Chất thải thông thường
CTNH Chất thải nguy hại
HTXL Hệ thống xử lý
NTSH Nước thải sinh hoạt
Trang 4DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Quy mô công suất giai đoạn vận hành thương mại của dự án 4
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu sản xuất sản phẩm của Dự án 11
Bảng 1.3 Nhu cầu tiêu thụ nước của Nhà máy 13
Bảng 1.4 Các hạng mục công trình của công ty 14
Bảng 1.5 Danh mục, máy móc, thiết bị chính của dự án 15
Bảng1.6:Nhu cầu lao động của Dự án 16
Bảng 3.1 Tải lượng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 21
Bảng 3.2 Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt 22
Bảng 3.3 Kích thước các ngăn của hệ thống xử lý nước thải 24
Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 24
Bảng 3.5 Hóa chất cấp cho HTXLNT tập trung công suất 20 m3/ngày đêm 25
Bảng 3.6: Khối lượng chất thải rắn thông thường phát sinh tại dự án 26
Bảng 3.7 Danh mục các chất thải nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất 27
Bảng 3.8 Nội dung thay đổi so với ĐTM đã được phê duyệt 31
Bảng 4.1: Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn 34
Bảng 4.2: Giá trị giới hạn đối với độ rung 34
Bảng 4.3: Khối lượng chất thải rắn thông thường phát sinh tại dự án 34
Bảng 4.4: Khối lượng CTNH phát sinh tại dự án 35
Bảng 5.1: Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của cơ sở 37
Bảng 5.2 Tần suất quan trắc công trình xử lý chất thải 37
Trang 5DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Sơ đồ vị trí dự án 2
Hình 1.2 Quy trình sản xuất kết cấu thép 5
Hình 1.3 Quy trình sản xuất thép tấm và tấm lợp 7
Hình 1.4 Quy trình sản xuất tủ bảng điện 8
Hình 1.5 Hình ảnh sản phẩm kết cấu thép 10
Hình 1.6 Hình ảnh sản phẩm thép tấm, tấm lợp 10
Hình 1.7 Hình ảnh sản phẩm tủ, bảng điện 11
Hình 3.1 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải 20
Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 23
Hình 3.3 Khu lưu giữ chât thải thông thường và nguy hại 29
Trang 6Chương 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1 Tên chủ dự án đầu tư
Chủ đầu tư : Công ty TNHH điện cơ Hưng Yên
: Ông Trần Quang Tuyển – Chức vụ: Giám đốc
1.2 Tên dự án đầu tư
Tên Dự án : Nhà máy chế tạo điện cơ Hưng Yên
Địa chỉ : xã Lý Thường Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Dự án “Nhà máy chế tạo điện cơ Hưng Yên” của Công ty TNHH điện cơ Hưng Yên thực hiện trên khu đất có tổng diện tích 45.000 m2 thuộc địa bàn xã LýThường Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên đã được UBND tỉnh cấp Giấy chứngnhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sốCT309138 ngày 06/11/2019 với mục đích sử dụng là đất sản xuất phi nông nghiệp
Quyết định chủ trương đầu tư số 27/QĐ-UBND ngày 16/2/2017 và quyết định
số 69/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết địnhchủ trương đầu tư Vị trí địa lý của dự án cụ thể như sau:
+ Phía Bắc: giáp đường giao thông liên xã;
+ Phía Nam: giáp đường gom cao tốc Hà Nội – Hải Phòng;
+ Phía Đông: giáp khu đất của Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Alpha+ Phía Tây: giáp mương thủy lợi
Trang 7Hình 1.1 Sơ đồ vị trí dự án
Hiện trạng khu đất thực hiện dự án: Hiện tại dự án đã thi công xây dựng xongnhà xưởng sản xuất, nhà xưởng cho thuê, hệ thống thu gom, thoát nước mưa, nướcthải, hệ thống xử lý nước thải và khu lưu giữ chất thải thông thường, CTNH
Vị trí dự án
Trang 8- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môitrường của dự án:
+ Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng của dự án đầu tư là Sở Xây dựng tỉnhHưng Yên
+ Giấy phép xây dựng số 31/GPXD-SXD ngày 22/4/2019 của Sở Xây dựng tỉnhHưng Yên
+ Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Quyết định số843/QĐ-UBND ngày 29/03/2019 của UBND tỉnh Hưng Yên
- Quy mô của dự án đầu tư: Tổng vốn đầu tư là 190.000 triệu VND Theo tiêu chíquy định của pháp luật về đầu tư công thì dự án thuộc loại hình sản xuất công nghiệpnhóm B
Theo tiêu chí phân loại dự án quy định tại Điều 28, Luật BVMT và Phụ lục IV,Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính Phủ thì dự án thuộc nhóm II
Do đó, dự án thuộc đối tượng lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường trình Sở Tàinguyên và Môi trường thẩm định và UBND tỉnh Hưng Yên cấp giấy phép môi trường
*) Mối tương quan giữa dự án với các đối tượng xung quanh:
- Giao thông: Phía Bắc dự án giáp đường giao thông liên xã, phía Nam giáo đường gom cao tốc Hà Nội – Hải Phòng Đường giao thông của thôn, xã đều được bê
tông hóa và đường gom cao tốc Hà Nội – Hải Phòng được trải nhựa áp phan vì vậyđiều kiện giao thông tương đối thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên, nhiên vật liệu
và tiêu thụ, phân phối sản phẩm tới các địa phương, thành phố khác
Gần dự án có đường liên tỉnh ĐT 200 và đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòngchạy qua địa bàn huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên Mạng lưới giao thông thuận lợi tạonên một lợi thế rất lớn trong quá trình sản xuất, kinh doanh, vận chuyển hàng hóa củaCông ty
- Sông suối:
Qua khu vực huyện Yên Mỹ có hệ thống thủy nông Bắc Hưng Hải (sông Từ HồSài Thị, sông Trung, sông Kim Ngưu) Ngoài ra, còn có các kênh dẫn nước chính(Tam Bá Hiển, Trung thủy nông T11, T3 ) chảy qua Nguồn tiếp nhận nước thải dự án
là mương thủy lợi nằm phía tây dự án sau đó đổ vào hệ thống thủy nông Bắc HưngHải
- Kinh tế - xã hội:
Xung quanh khu đất thực hiện dự án là đất công nghiệp và đường giao thông.Gần khu vực dự án không có vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu dự trữ sinhquyển, các khu bảo tồn thiên nhiên khu nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí và các khu di tíchlịch sử văn hóa, di sản văn hóa đã xếp hạng
- Khu dân cư:
Trang 9Khu vực thực hiện dự án không gần các khu di tích lịch sử, chùa chiền, trườnghọc… do đó mức độ tác động đến môi trường xung quanh không lớn.
Trong khu vực Công ty không có công trình kiến trúc, công trình Quốc gia và ditích lịch sử văn hoá Khoảng cách gần nhất từ dự án đến khu vực dân cư xóm Lẻ là50m về phía Tây Bắc
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
3.1 Công suất của dự án đầu tư
Theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên vềviệc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày16/02/2017 thì mục tiêu, quy mô công suất của dự án được điều chỉnh như sau:
- Mục tiêu của dự án: Sản xuất kết cấu thép, thép tấm và lắp ráp tủ bảng điện; chothuê nhà xưởng
- Quy mô thiết kế của dự án:
+ Kết cấu thép: 4.500 tấn sản phẩm/năm;
+ Sản xuất thép tấm, tấm lợp: 3.300 tấn/năm;
+ Lắp ráp tủ bảng điện: 1.000 tấn/năm;
+ Cho thuê nhà xưởng: 10.000 m2
Bảng 1.1 Quy mô công suất giai đoạn vận hành thương mại của dự án
2 Sản xuất thép tấm, tấm lợp 3.300 tấn/năm Chưa sản xuất
3 Lắp ráp tủ bảng điện 1.000 tấn/năm Chưa sản xuất
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
*) Quy trình sản xuất kết cấu thép:
Trang 10Hình 1.2 Quy trình sản xuất kết cấu thép Thuyết minh quy trình:
Bước 1: Nhập nguyên vật , vật tư, thiết bị:
Theo yêu cầu của bộ phận thiết kế kỹ thuật, phụ trách kho và vật tư sẽ lo muanguyên liệu đúng chủng loại để chuẩn bị sản xuất
Bước 2: Pha cắt tạo hình:
Tấm thép, thép hình U, V, L được qua công đoạn pha cắt theo đúng các kíchthước thiết kế
Bước 3: Hàn định hình:
Các vật liệu sau khi được pha cắt sẽ được hàn gá và tổ hợp hoàn chỉnh kết cấudầm theo tiêu chuẩn Việt Nam Tại công đoạn này, đầu tiên cán bộ công nhân viên gácác tấm thép lại với nhau bằng máy gá dầm thành tiết diện tổ hợp rồi dùng máy hànMIG đính tại một số điểm giúp đính các tấm thép lại với nhau để tạo thành hình dáng
sơ bộ của khung kết cấu thép Sau khi hàn định hình xong, kết cấu được chuyển sangcông đoạn nắn chỉnh, hoàn thiện
Bước 4: Nắn chỉnh và hàn hoàn thiện
Nắn chỉnh và hàn hoàn
thiện
Làm sạch bề mặt bằng hệ thống phun bi
Trang 11Tại công đoạn này, đầu tiên kết cấu thép sẽ được cán bộ công nhân viên sử dụngmáy hàn tự động hàn chặt các tấm thép lại với nhau để tạo thành khung kết cấu thépvững chắc Máy hàn tự động sử dụng phương pháp hàn MAG.
Hàn MAG: Là quá trình hàn nóng chảy trong đó nguồn nhiệt hàn được cung cấp
bởi hồ quang tạo ra giữa nhiệt cực nóng chảy và vật liệu hàn: Hồ quang và kim loạinóng chảy được bảo vệ khỏi tác dụng của khí Oxy và nitơ trong môi trường không khíxung quanh bởi khí hoạt tính ( CO2 )
Trong quá trình hàn, do tác động của nhiệt độ cao tại vị trí hàn sẽ là cho kết cấu
bể thép bị cong vênh nên sau quá trình hàn tự động kết cấu thép được chuyển sang giaiđoạn nắn thẳng bằng máy nắn dầm để nắn thẳng kết cấu rồi được chuyển trở lại côngđoạn hàn hoàn thiện để hàn các bản mã, tai, bộ xà gỗ bằng máy hàn mix để tạo thànhhình dạng hoàn chỉnh của khung kết cấu thép Sau khi khung kết cấu thép được tạothành thì khung kết cấu thép sẽ được cán bộ công nhân viên sử dụng cầu trục chuyểnsang giai đoạn làm sạch
Bước 5: Làm sạch bề mặt
Các cấu kiện đã được hàn và hoàn thiện được đưa vào phòng phun bi qua hệthống buồng phun bi để làm sạch bề mặt, tạo cho kết cấu bề mặt sạch và có khả năngbám sơn đạt tiêu chuẩn.Các hạt bi sắt cỡ nhỏ từ 0.8-2.5mm được bắn ra với vận tốc rấtlớn vào bề mặt phần chi tiết cần làm sạch Lực tác động liên tục và lực va đập mạnhgiúp loại bỏ các lớp bụi bẩn, bụi kim loại bám trên bề mặt chi tiết Đồng thời cũnggiúp tăng khả năng bám dính của lớp sơn vào sản phẩm
Bước 6: Sơn
Kết cấu thép sau khi làm sạch bề mặt xong được chuyển vào phân xưởng sơn đểsơn phủ bảo vệ bằng sơn chống gỉ và sơn trang trí trước khi xuất xưởng Các dự ánthường sử dụng sơn gốc Alkyl Phương pháp sơn: sơn phun bằng súng phun áp lựcđược thực hiện trong hệ thống phun sơn buồng kín Sau khi sơn xong sản phẩm để tựkhô
Đóng gói : Sản phẩm sau khi được phun sơn phủ bảo vệ sẽ được đóng gói, chằng
buộc cẩn thận; Các bộ phận nhỏ sẽ được cho vào những thùng hàng gỗ chuyên dụng;Các phần kết cấu thép sẽ chằng buộc gom thành từng nhóm và được chèn để chôngbẹp, móp cong vênh
Tập kết xuất xưởng: Sản phẩm khi được đóng gói cẩn thận sẽ được chuyển sangtập kết xuất xưởng mang đi lắp dựng
*) Quy trình sản xuất thép tấm và tấm lợp
Trang 12Hình 1.3 Quy trình sản xuất thép tấm và tấm lợp Thuyết minh quy trình:
Nhập nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị: Theo yêu cầu của bộ phận thiết kế kỹthuật, phụ trách kho và vật tư sẽ lo mua nguyên liệu đúng chủng loại để chuẩn bị sảnxuất Nguyên liệu để sản xuất tấm lợp và tấm thép là thép cuộn và tôn cuộn đã được
mạ sẵn
Bước 1: Tháo cuộn
Thép cuộn/tôn cuộn được ra cuộn/tháo cuộn thành dạng dải thép, dải tôn đểchuẩn bị cho quá trình sản xuất thép, tấm lợp Đối với quá trình sản xuất tấm thép thìdải thép được chuyển sang công đoạn pha cắt còn đối với quá trình sản xuất tấm lợpthì dải tôn được chuyển sang công đoạn cán
Thép cuộn, tôn cuộn
Tháo cuộn
Cán
Chấn tôn
Sản phẩm tấm lợp
Pha cắt
Sản phẩm thép tấm
Tiếng ồn
Tiếng ồn
Trang 13*) Quy trình sản xuất, lắp ráp tủ, bảng điện
Hình 1.4 Quy trình sản xuất tủ bảng điện Thuyết minh quy trình:
Nhập nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị: Theo yêu cầu của bộ phận thiết kế kỹthuật, phụ trách kho và vật tư sẽ lo mua nguyên liệu đúng chủng loại để chuẩn bị sảnxuất Tại dự án chỉ tiến hành gia công vỏ tủ điện bằng thép đã mạ sẵn, còn các linhkiện để lắp ráp tủ và bảng điện đều được công ty tiến hành mua của các đơn vị cungứng Những sản phẩm này chỉ được mua khi có đơn hàng sản xuất
Bước 1: Pha, cắt tạo hình
Tấm thép, thép hình, thép tròn chế tạo được qua công đoạn pha cắt theo đúngcác kích thước thiết kế
Bước 2: Gia công thô tạo hình lần 1
Các nguyên liệu sau khi được pha cắt qua máy tiện, phay, bào gia công sơ bộlần 1 để tạo hình tiếp tục đưa vào công đoạn sau
Bước 3: Gia công tạo hình hoàn thiện
Gia công, tạo hình hoàn
Gia công, tạo hình lần 1
Bụi, vụn kim loại, tiếng ồn
Bụi, vụn kim loại, tiếng ồn
Bụi, vụn kim loại, tiếng ồn
Bụi sơn
Trang 14Sau khi tạo hình sơ bộ, sản phẩm được gá thô thiếp tục đưa vào gia công hoànthiện qua máy tiện, phay, bào để hoàn thiện đưa vào lắp ráp.
Bước 4: Lắp ráp khung
Các chi tiết của khung, vách sau khi được gia công hoàn chỉnh, được gá lắpthành khung tủ, bảng điện bằng bulong, ốc vít
Bước 5: Lắp ráp hoàn thiện
Các chi tiết cơ khí được tổ hợp cùng khung tủ, bảng điện để tạo thành các hìnhdạng hoàn thiện của tủ, bảng điện
Bước 6: Sơn tĩnh điện
Tủ điện sau khi lắp ráp hoàn chỉnh được kiểm tra sơ bộ trước khi chuyển vàobuồng sơn tĩnh điện để sơn phủ một lớp sơn tĩnh điện lên trên bề mặt sản phẩm giúpngăn ngừa các tác đông xấu của môi trường đến sản phẩm Do dự án sử dụng thép mạ,nên không có công đoạn làm sạch trước khi sơn Công nghệ sơn dự án sử dụng là sơntĩnh điện tự động, quá trình này sẽ phát sinh bụi sơn
Sản phẩm: Tủ, bảng điện sau khi được sơn phủ bảo vệ sẽ được đóng gói chằng
buộc cẩn thận để đảm bảo chống bẹp, móp, cong vênh khi xuất xưởng
*) Với mục tiêu cho thuê nhà xưởng
Đối với mục tiêu cho thuê xưởng, Công ty chỉ tiến hành cho thuê nhà xưởng đốivới các loại hình sản xuất tương tự dự án và làm kho lưu giữ hàng hóa Cam kết khônglưu giữ hóa chất, hàng hóa có nguy cơ cháy nổ cao, ô nhiễm, độc hại Công ty ưu tiêncho thuê để làm kho lưu giữ các loại hàng hóa như: Nước đóng chai, bao bì nilon,
Do đó nhu cầu công nhân đối với các loại hình này là không lớn
Dự án sử dụng 10.000 m2 nhà xưởng cho các đơn vị có nhu cầu thuê Hiện tại,Công ty đang tiến hành cho thuê 4.488 m2 nhà xưởng (tại nhà xưởng kí hiệu số 8 trênmặt bằng quy hoạch tổng thể) Đơn vị thuê nhà xưởng là Công ty TNHH chế tạo cơkhí Chung Cin với mục tiêu sản xuất, lắp ráp các sản phẩm cơ khí không phát sinhnước thải sản xuất
Trách nhiệm của Chủ dự án: thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từquá trình hoạt động của các đơn vị thuê nhà xưởng theo đúng quy định của pháp luật,
và xử lý đạt quy chuẩn trước khi thải ra ngoài môi trường
Trách nhiệm của đơn vị thuê nhà xưởng: trả phí thu gom, đấu nối nước thải sinhhoạt vào hệ thống xử lý nước thải của Dự án Thực hiện các thủ tục hành chính về môitrường theo quy định
Ngoài ra, các đơn vị thuê nhà xưởng sẽ có trách nhiệm tự thu gom và xử lý toàn
bộ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và CTNH phát sinh
từ hoạt động sản xuất của mình và thuê đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quyđịnh
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư
Trang 15Các sản phẩm của dự án được sản xuất cụ thể như sau:
Trang 16- Cho thuê nhà xưởng: 10.000 m2
4 Nguyên, nhiên, vật liệu của dự án; nguồn cung cấp điện, nước của dự án
4.1 Nguyên, vật liệu của dự án
Nhu cầu sử dụng nguyên liệu chính của dự án được thể hiện trong bảng dưới đây:
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu sản xuất sản phẩm của Dự án
hao
Dự kiến nguồn cung cấp
I Quy trình sản xuất sản phẩm kết cấu thép
5 Dung môi pha sơn
Việt Nam/ Nhậpkhẩu
khẩu
II Quy trình sản xuất thép tấm, tấm lợp
III Quy trình lắp ráp tủ điện, bảng điện
khẩu3
Linh kiện điện tử lắp
ráp tủ điện ( Cầu giao,
cầu chì, atomat…)
khẩu
4 Linh kiện chi tiết, cơ
khí: Bulong, chốt, khóa Tấn/năm 1
Việt Nam/ Nhậpkhẩu
IV Các công trình bảo vệ môi trường
Thành phần, tính chất vật lý:
- Thép là một hợp kim chứa sắt, cacbon và một số nguyên tố khác Trên thế
giới có hơn 3000 loại thép khác nhau Hằng năm, để đáp ứng nhu cầu phát triển đa
Trang 17dạng của con người, các nhà nghiên cứu đã phát minh và sáng chế ra nhiều loại thépmới với các tính năng và đặc điểm vượt trội, có thể giải quyết được nhiều vấn đề màcác loại thép trước đó không đáp ứng được
Mỗi chủng loại thép có nhiều mác thép khác nhau Các mác thép khác nhau vềđặc điểm vật lý và hóa học do có sự điều chỉnh về thành phần và tỉ lệ nguyên vật liệuđược thêm vào trong quá trình sản xuất Các nhà sản xuất kiểm soát tỉ lệ tham gia củacác nguyên tố này nhằm tạo ra các mắc thép như ý muốn
- Thép mạ tại dự án sử dụng thép mạ kẽm, thép được bọc trong lớp oxit kẽm để
duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn, hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ séttrên bề mặt Tại dự án sản phẩm vỏ tủ điện được sử dụng thép mạ, không sử dụng thépđen nên không cần có công đoạn làm sạch bề mặt trước khi sơn tĩnh điện
- Sơn Ankyd: Là loại sơn chống rỉ gốc Alkyd, dùng làm sơn chống rỉ trong hệ
thống sơn Alkyd cho các kết cấu, sắt thép có thể chịu được nhiệt độ khô lên tới 1200C+ Màu sắc: Nâu đỏ, xám, đen, vàng, theo bảng màu
Dung môi Toluen:là một chất lỏng trong suốt, độ nhớt thấp.rất ít tan trong nước,
nó có thể tan lẫn hoàn toàn với hầu hết các dung môi hữu cơ Phân tử Toluen gồm 2phần: Vòng benzene và gốc Ankyl
Nhiệt độ nóng chảy -93oC (180K)/(-135,4oF)
+ Nhiệt độ sôi 110,6oC (383,8 K)/231,08oF
+ Nhiệt độ tới hạn 320oC (593 K)/608oF
+ Độ nhớt 0,590 CP ở 20oC/68oF
- Bột sơn tĩnh điện : Bột sơn tĩnh điện là dạng bột khô không chứa dung môi có
khả năng chịu nhiệt cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường kể cả nóng hay lạnh
Chủ dự án cam kết các nguyên liệu, hóa chất sử dụng không thuộc danh mụccấm sử dụng ở Việt Nam theo quy định hiện hành
4.2 Nhu cầu về nhiên liệu
* Nhu cầu về điện:
- Nguồn điện cung cấp cho các hoạt động sản xuất, chiếu sáng, sinh hoạt và anninh của Nhà máy được cung cấp từ đường dây trung và hạ thế tại điểm nối bên ngoàihàng rào của Nhà máy Nguồn điện của dự án được lấy từ nguồn điện chung của tỉnhHưng Yên Tổng nhu cầu điện năng của Nhà máy giai đoạn vận hành thương mạikhoảng 110.000 KWh/tháng
Trang 18*Nhu cầu sử dụng nước:
Nguồn cấp nước cho hoạt động của dự án là nước sạch được cấp bởi Công ty cổphần xây dựng Huy Phát có địa chỉ tại xã Lý Thường Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh HưngYên theo hợp đồng số 2804/HĐ-CNHP ngày 01/04/2020
Khi dự án đi vào hoạt động ổn định, nhu cầu sử dụng nước của dự án gồm:nước cấp cho sinh hoạt của cán bộ nhân viên nhà máy, nước cấp cho sinh hoạt của cácđơn vị thuê nhà xưởng, nước tưới cây rửa đường và nước cấp cho phòng cháy chữacháy
- Nước cấp cho giai đoạn vận hành dự án:
Nước cấp cho sinh hoạt: Định mức cấp nước cho sinh hoạt của dự án áp dụngtheo TCXDVN 33:2006 của Bộ xây dựng quy định 45 lít/ ca sản xuất, 25 lít/ suất ăn canước cấp cho sinh hoạt Nhu cầu sử dụng lao động của dự án như sau:
+ Cấp nước cho dự án: khi dự án đi vào hoạt động ổn định thì số lao động là
100 người Ước tính lượng nước cấp khoảng 7m3/ngày đêm
+ Cấp nước cho các đơn vị thuê nhà xưởng: Hiện tại công ty đang cung cấpnước sạch phục vụ cho hoạt động sinh hoạt của 60 công nhân cho đơn vị thuê nhàxưởng là Công ty TNHH Chung Cin với lượng khoảng 4,2 m3/ngày đêm
Dự kiến, khi Công ty lấp đầy diện tích cho thuê nhà xưởng là 10.000 m2 thì sốlượng công nhân tại nhà xưởng cho thuê tăng thêm khoảng 80 người nữa Như vậylượng nước cấp cho sinh hoạt của công nhân ước tính khoảng 5,6 m3/ngày đêm
Nước cấp cho tưới cây, rửa đường: 2 m3/ngày,đêm
Cụ thể được trình bày trong bảng sau:
Bảng 1.3 Nhu cầu tiêu thụ nước của Nhà máy
(m 3 /ngày đêm)
2 Nước cấp cho đơn vị thuê nhà xưởng 9,8
Bảng 1.4 Các hạng mục công trình của công ty
Trang 191 Hệ thống thu gom và thoát
2 Hệ thống thu gom và thoát
nước thải
Hệ thống
1 Đã xây dựng
5 Trạm xử lý nước thải sinh
5.2 Máy móc thiết bị của dự án
Hiện tại, dự án đã xây dựng xong các hạng mục công trình nhà xưởng, hệ thốngthoát nước mưa, thoát nước thải Tuy nhiên, Công ty chưa tiến hành lắp đặt máy mócthiết bị sản xuất Công ty dự kiến đầu tư máy móc thiết bị phục vụ sản xuất cho dự án
Trang 209 Máy gá dầm hộp vuông 1 2022 Trung Quốc Mới 100%
10 Máy gá dầm tự động hộp
2022
Trung Quốc Mới 100%
11 Máy hàn bán tự động 24 2022 Trung Quốc Mới 100%
14 Hệ thống phun sơn Ankyl 1 2022 Trung Quốc Mới 100%
15 Máy lốc ống dầy 6 ly 1 2022 Trung Quốc Mới 100%
16 Máy lốc ống dầy 24 ly 1 2022 Trung Quốc Mới 100%
18 Máy hàn tự động tổ hợp
2022
Trung Quốc Mới 100%
II Sản xuất thép tấm, tấm lợp
27 Cầu trục ( 20 tấn, 5 tấn) 18 2022 Đài Loan Mới 100%
28 Cổng trục 50/15 tấn 3 2022 Trung Quốc Mới 100%
29 Hệ thống gá hàn chi tiết 12 2022 Trung Quốc Mới 100%30
32 Máy cán tôn không vít
III Máy móc lắp ráp tủ, bảng điện
34 Buồng phun sơn tĩnh điện 1 2022 Trung Quốc Mới 100%
37 Hệ thống gá hàn chi tiết 8 2022 Trung Quốc Mới 100%