Câu 211 Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh a. Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh (Sai) b. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài c. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội d. Xem như một cam kết với xã hội Câu 212 Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô? a. Khách hàng thực tế. (Đ) b. Hộ gia đình. c. Cá nhân. d. Tập thể. Câu 213 Chức năng nào sau đây là chức năng quan trọng nhất trong QTKD: a. Định hướng (Đ) b. Lãnh đạo c. Điều chỉnh d. Kiểm tra e. Câu 214 Theo trường phái truyền thống, thế nào là rủi ro? a. Theo trường phái truyền thống, rủi ro được xem là những nguy hiểm hoặc các yếu tố có liên quan đến nguy hiểm, khó khăn hoặc điều không tốt có thể xảy ra cho con người. b. Theo trường phái truyền thống, rủi ro được xem là các yếu tố có liên quan đến nguy hiểm, khó khăn hoặc điều không tốt có thể xảy ra cho con người. c. Theo trường phái truyền thống, rủi ro được xem là những thiệt hại hoặc các yếu tố có liên quan đến nguy hiểm, khó khăn hoặc điều không tốt có thể xảy ra cho con người. d. Theo trường phái truyền thống, rủi ro được xem là những thiệt hại, mất mát, nguy hiểm hoặc các yếu tố có liên quan đến nguy hiểm, khó khăn hoặc điều không tốt có thể xảy ra cho con người. (Đ) e. Theo trường phái truyền thống, rủi ro được xem là những thiệt hại, mất mát, nguy hiểm hoặc các yếu tố có liên quan đến nguy hiểm. Câu 215 Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo phương thức mua? a. b. Khách hàng thực tế c. Khác hàng tiềm ẩn d. Khách hàng cá nhân (Đ) e. Khách hàng suy giảm Câu 211 Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh a. Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh (Sai) b. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài c. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội (Sai) d. Xem như một cam kết với xã hội Câu 213 Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo phương thức mua? a. b. Khác hàng tiềm ẩn c. Khách hàng thực tế d. Khách hàng suy giảm e. Khách hàng cá nhân Câu trả lời đúng Câu 214 Chức năng nào sau đây là chức năng quan trọng nhất trong QTKD: a. Điều chỉnh b. Kiểm tra c. d. Lãnh đạo e. Định hướng Câu trả lời đúng Câu 215 “Một tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh” là a. triết lý kinh doanh b. đạo đức kinh doanh Câu trả lời đúng c. trách nhiệm xã hội d. văn hoá kinh doanh
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ KINH DOANH TỔNG HỢP
BA32_THI TỰ LUẬN
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
“Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh” là đặc điểm của
a Môi trường kinh doanh
b Đạo đức kinh doanh(Đ)
c Triết lý kinh doanh
d Trách nhiệm xã hội
Câu 2
“Liên quan đến các nguyên tắc và quy định chỉ đạo những quyết định của chủ thể kinh doanh” là đặc điểm của
a Trách nhiệm xã hội và Đạo đức kinh doanh
b Môi trường kinh doanh
c Đạo đức kinh doanh(Đ)
d Trách nhiệm xã hội
Câu 3
“Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài” là đặc điểm của
a Mục tiêu kinh doanh
b Triết lý kinh doanh
b Kế hoạch tác nghiệp trong sản xuất kinh doanh
c Lý do tồn tại, mục tiêu dài hạn và triết lý kinh doanh.(Đ)
d Phân chia chức năng và quyền lực trong công ty
Trang 2Câu 5
Bố trí mặt bằng doanh nghiệp là gì?
a Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc của doanh nghiệp
b Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng, khu vực sản xuất của công nhân, khu phục vụ khách hàng, khu chứa nguyên vật liệu, lối đi, văn phòng làm việc, phòng nghỉ, phòng ăn của doanh nghiệp.(Đ)
c Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng của doanh nghiệp
d Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng, khu vực sản xuất của công nhân, khu phục vụ khách hàng, khu chứa nguyên vật liệu của doanh nghiệp
e Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng, khu vực sản xuất của công nhân của doanh nghiệp
Câu 6
Các áp lực bên trong thúc đẩy sự thay đổi của doanh nghiệp?
a - Nhu cầu của người lao động
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động
b - Sự thỏa mãn công việc của người lao động
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động
c - Nhu cầu của người lao động
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động
d - Nhu cầu của người lao động
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động
e - Nhu cầu của người lao động
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.(Đ)
Trang 3Câu 7
Các bước trong mô hình thay đổi gồm của John Kotter ?
a Bước 1: Tạo tính cấp bách
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi
Bước 5: Trao quyền tối đa
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn
b Bước 1: Tạo tính cấp bách
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi
Bước 5: Trao quyền tối đa
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn
c Bước 1: Tạo tính cấp bách
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi
Bước 5: Trao quyền tối đa
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn
Bước 8: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp.(Đ)
d Bước 1: Tạo tính cấp bách
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi
Bước 5: Trao quyền tối đa
Bước 6: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn
Trang 4Bước 7: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp.
e Bước 1: Tạo tính cấp bách
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi
Bước 5: Trao quyền tối đa
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn
b Khởi nghiệp thành công chỉ cần nhờ vào một ý tưởng lớn
c Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ
d Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng
Câu 9
Các yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh gồm:
a Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân
b Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
c Triết lý kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
d Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử(Đ)
Câu 10
Cản trở sự thay đổi về mặt tổ chức bao gồm những loại nào?
Trang 5a - Tính ì của tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập
b - Tính ì của tổ chức
- Văn hóa tổ chức
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập
c - Tính ì của tổ chức
- Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.(Đ)
d - Tính ì của tổ chức
- Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập
e - Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
Trang 6- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
Cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh là gì?
a Cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh là những giải pháp của các chủ thể tham gia cạnh tranh nhằm giành lấy lợi ích cao nhất cho mình trong khả năng cóthể
b Cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh là những giải pháp, những thủ đoạn kinh doanh của các chủ thể tham gia cạnh tranh nhằm giành lấy lợi ích cao nhất cho mình trong khả năng có thể.(Đ)
c Cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh là những thủ đoạn kinh doanh của các chủ thể tham gia cạnh tranh nhằm giành lấy lợi ích cao nhất cho mình trong khả năng có thể
d Cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh là những giải pháp, những thủ đoạn kinh doanh
e Cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh là những giải pháp, những thủ đoạn kinh doanh của các chủ thể tham gia cạnh tranh nhằm giành lấy lợi ích cao nhất cho mình
Câu 13
Cần tái lập doanh nghiệp khi:
a DN có thể gặp khó khăn nếu vẫn duy trì hoạt động như cũ
b DN đang gặp khó khăn nghiêm trọng
c Tát cả các phương án dều đúng(Đ)
d DN đang ở thời kỳ hưng thịnh nhưng chủ DN muốn tạo ra sự sống mới cho DN
Câu 14
Trang 7Có bao nhiêu áp lực thúc đẩy sự thay đổi?
Trang 10Cơ hội kinh doanh có 4 đặc trưng cơ bản là:
a tính an toàn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
b tính kinh tế, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
c tính khác biệt, tính kinh tế, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
d tính hấp dẫn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm dịch vụ(Đ)
Câu 29
Cơ hội khởi sự kinh doanh là
a khả năng cung cấp hàng hoá dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách hàng
b sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng
Trang 11c sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng và theo đó là việc xuất hiện khả năng cung cấp hàng hoá dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu đó.(Đ)
d sự xuất hiện nhu cầu cung cấp hàng hoá dịch vụ phục vụ khách hàng
Câu 30
Cho phép người lãnh đạo cấp dưới có quyền ra quyết định những vấn đề thuộc quyền của mình trong khi người cho phép vẫn đứng ra chịu trách nhiệm nội dung của phương pháp nào sau đây:
a Phương pháp giáo dực tuyên truyền
b Phương pháp giao quyền
c Phương pháp ủy quyền(Đ)
c Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với nhiều bên khác
để chia sẻ cơ hội
d Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với nhiều bên khác chia sẻ lợi nhuận
e Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với nhiều bên khác
để cùng chịu rủi ro(Đ)
Câu 32
Chức năng kiểm tra là chức năng quan trọng nhất đối với
a doanh nghiệp
b người bị kiểm tra
c người lãnh đạo doanh nghiệp(Đ)
d người đi kiểm tra
Câu 33
Trang 12Chức năng nào là chức năng quan trọng nhất của QTKD
Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây:
a Tăng trưởng kinh tế(Đ)
Trang 13Doanh nghiệp sử dụng kết quả kiểm tra để
a đối chiếu với các mục tiêu kiểm tra nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp(Đ)
b đối chiếu với kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
c đối chiếu với các nguyên tắc kiểm tra nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
d đối chiếu với môi trường ngành nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợpCâu 40
Doanh nghiệp xã hội
a dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội(Đ)
b dùng mục tiêu xã hội để đạt được mục tiêu kinh tế
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
Trang 14- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
b - Tính ì của tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập
c - Tính ì của tổ chức
- Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập
d - Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập
e - Tính ì của tổ chức
- Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi không đồng bộ
- Tính ì của nhóm
- Đe dọa về mặt chuyên môn
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.(Đ)Câu 42
Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
a 7(Đ)
Trang 15Cơ hội khởi sự kinh doanh là
a sự xuất hiện nhu cầu cung cấp hàng hoá dịch vụ phục vụ khách hàng
b sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng
c sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng và theo đó là việc xuất hiện khả năng cung cấp hàng hoá dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu đó.(Đ)
d khả năng cung cấp hàng hoá dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách hàng.Câu 44
Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây:
Điều chỉnh là gì trong quản lý?
a Hoạt động thay đổi tổ chức và nguồn lực
b Hoạt động xác định mục tiêu và phương hướng
c Hoạt động sửa chữa và khắc phục sai lệch nhằm không ngừng cải tiến hoạt động(Đ)
d Hoạt động quyết định và triển khai kế hoạch
Câu 46
Điều chỉnh từ từ: là sự điều chỉnh diễn ra
a với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, với các giải pháp thay đổi tức thời
b với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, không mang tính thay đổi đột biến(Đ)
Trang 16c với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, mang tính thay đổi triệt để
d với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, mang tính thay đổi đột biến
Câu 47
Điều chỉnh tức thời: là sự điều chỉnh mang tính
a là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về lượng sau một thời gian nhất định
b đột ngột với các giải pháp thay đổi trong một thời gian dài
c đột ngột với các giải pháp thay đổi tức thời(Đ)
d là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về chất sau một thời gian nhất địnhCâu 48
Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là
b quy mô kiểm tra bị giới hạn
c chỉ kiểm tra phía sau đối tượng kiểm tra
d không đo lường được
Câu 50
Kế hoạch kinh doanh là một bản kế hoạch hành động trình bày
a ý tưởng kinh doanh và cách thức triển khai cụ thể ý tưởng đó của người khởi
sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định(Đ)
b ý tưởng kinh doanh triển khai trong một khoảng thời gian nhất định
c không có phương án đúng
d cách thức xây dựng ý tưởng kinh doanh của người khởi sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
Câu 51
Trang 17Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm những giai đoạn nào?
a - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
b - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai thực hiện
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng
c - Giai đoạn đầu tiên là bắt đầu
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng
d - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.(Đ)
e - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng
- Giai đoạn thứ tư là kết thúc
Mục tiêu chính của kiểm tra là gì?
a Phát hiện và khắc phục sai lầm trong quản lý(Đ)
b Xác định cơ cấu quản trị hiệu quả
c Xác định lợi nhuận cao nhất cho doanh nghiệp
d Đảm bảo tiết kiệm chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 18Câu 54
Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
a - Truyền thông (communication)
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)
- Đào tạo (training)
- Động viên (incentive)
- Tạo áp lực (manage by force)
- Đàm phán (negotiation)
- Ép buộc (coercion).(Đ)
b - Truyền thông (communication)
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)
- Động viên (incentive)
- Tạo áp lực (manage by force)
- Đàm phán (negotiation)
- Ép buộc (coercion)
c - Truyền thông (communication)
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)
- Đào tạo (training)
- Động viên (incentive)
- Tạo áp lực (manage by force)
- Đàm phán (negotiation)
d - Truyền thông (communication)
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)
- Đào tạo (training)
- Động viên (incentive)
- Đàm phán (negotiation)
- Ép buộc (coercion)
e - Truyền thông (communication)
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)
Trang 19- Đào tạo (training).
a Xác định nguồn cung cấp và phân phối sản phẩm
b Phân tích các dấu hiệu tăng trưởng của thị trường
c Định vị và tập trung vào các phân khúc thị trường cụ thể(Đ)
d Xác định các yếu tố quan trọng trong quá trình sản xuất
Trang 20để dự đoán chính xác mức độ thiệt hại và do đó, chuẩn bị trước nguồn quỹ để bùđắp nếu nó xảy ra.(Đ)
b Tự bảo hiểm là phương pháp quản lý rủi ro mà đơn vị chấp nhận rủi ro và tự nguyện kết hợp thành một nhóm gồm nhiều đơn vị có rủi ro tương tự khác
c Tự bảo hiểm là phương pháp quản lý rủi ro mà đơn vị chấp nhận rủi ro và tự nguyện kết hợp thành một nhóm, đủ để dự đoán chính xác mức độ thiệt hại và
do đó, chuẩn bị trước nguồn quỹ để bù đắp nếu nó xảy ra
d
e Tự bảo hiểm là phương pháp quản lý rủi ro mà đơn vị chấp nhận rủi ro và tự nguyện kết hợp thành một nhóm gồm nhiều đơn vị có rủi ro, đủ để dự đoán chính xác mức độ thiệt hại và do đó, chuẩn bị trước nguồn quỹ để bù đắp nếu nóxảy ra
Theo trường phái truyền thống, thế nào là rủi ro?
a Theo trường phái hiện đại, rủi ro là một tình trạng bất ổn có thể đo lường được, vừa mang tính tích cực vừa mang tính tiêu cực và có thể mang đến những tổn thất mất mát
b Theo trường phái hiện đại, rủi ro là sự không chắc chắn hay một tình trạng bất
ổn có thể đo lường được, mang tính tiêu cực và có thể mang đến những tổn thất mất mát
c Theo trường phái hiện đại, rủi ro là sự không chắc chắn hay một tình trạng bất
ổn, vừa mang tính tích cực vừa mang tính tiêu cực và có thể mang đến những tổn thất mất mát
d Theo trường phái hiện đại, rủi ro là sự không chắc chắn có thể đo lường được,vừa mang tính tích cực vừa mang tính tiêu cực và có thể mang đến những tổn thất mất mát
Trang 21e Theo trường phái hiện đại, rủi ro là sự không chắc chắn hay một tình trạng bất
ổn có thể đo lường được, vừa mang tính tích cực vừa mang tính tiêu cực và có thể mang đến những tổn thất mất mát.(Đ)
Câu 61
Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, đạo đức có đặc điểm là:
a tính giai cấp, tính khu vực, tính địa phương(Đ)
b tính khu vực, tính địa phương
c có tính giai cấp, tính địa phương
d có tính giai cấp, tính khu vực
Câu 62
Đặc trưng của tái lập doanh nghiệp là
a không cần quản trị theo quá trình
b sự đổi tên doanh nghiệp
c sự thay đổi một cách căn bản, triệt để nhằm tạo ra một doanh nghiệp thực sự mới trên thương trường(Đ)
d tổng hợp những cải tiến nhỏ
Câu 63
Để thực hiện chức năng kiểm tra, doanh nghiệp cần phải xác định được:
a nội dung kiểm tra, đối tượng kiểm tra, mục tiêu kiểm tra và nguyên tắc kiểm tra
b tiêu chuẩn kiểm tra, nội dung kiểm tra, đối tượng kiểm tra, mục tiêu kiểm tra
và nguyên tắc kiểm tra(Đ)
c tiêu chuẩn kiểm tra, nội dung kiểm tra, đối tượng kiểm tra và nguyên tắc kiểmtra
d tiêu chuẩn kiểm tra, nội dung kiểm tra, mục tiêu kiểm tra và nguyên tắc kiểm tra
Trang 22d Cụ thể(Đ)
Câu 65
Điều chỉnh cần đảm bảo yêu cầu:
a đúng mức độ, nhưng cần nhanh chóng, tiết kiệm thời gian
b đúng tốc độ, tránh vội vã, nôn nóng
c đúng mức độ, tránh vội vã, nôn nóng, tránh tùy tiện thiếu tổ chức.(Đ)
d đúng mức độ, nhưng cần thay đổi triệt để
Câu 66
Điều chỉnh là gì trong quản lý?
a Hoạt động quyết định và triển khai kế hoạch
b Hoạt động sửa chữa và khắc phục sai lệch nhằm không ngừng cải tiến hoạt động(Đ)
c Hoạt động thay đổi tổ chức và nguồn lực
d Hoạt động xác định mục tiêu và phương hướng
Câu 67
Điều chỉnh là một chức năng trong quản trị doanh nghiệp
a để tổ chức vận hành, hoạt động theo mục tiêu đề ra có tính đến sự thích nghi với đối thủ cạnh tranh
b để tổ chức vận hành, hoạt động theo những biến động của môi trường kinh doanh
c để tổ chức vận hành, hoạt động theo mục tiêu đề ra có tính đến sự thích nghi với những biến động của môi trường kinh doanh.(Đ)
d để thay đổi mục tiêu theo những biến động của môi trường kinh doanh.Câu 68
Điều chỉnh từ từ: là sự điều chỉnh diễn ra
a với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, không mang tính thay đổi đột biến(Đ)
b với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, mang tính thay đổi đột biến
c với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, mang tính thay đổi triệt để
d với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, với các giải pháp thay đổi tức thời
Trang 23Câu 69
Điều chỉnh tức thời: là sự điều chỉnh mang tính
a đột ngột với các giải pháp thay đổi tức thời(Đ)
b đột ngột với các giải pháp thay đổi trong một thời gian dài
c là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về chất sau một thời gian nhất định
d là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về lượng sau một thời gian nhất địnhCâu 70
Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là
a Phương pháp giáo dực tuyên truyền
b Phương pháp xây dựng văn hóa DN
Trang 24a Phương pháp giáo dực tuyên truyền
Đường lối phát triển là phương thức, biện pháp, nguồn lực, trình tự,
nguyên tắc mà doanh nghiệp sẽ thực hiện để đạt đến
a chiến lược kinh doanh
b quan điểm phát triển(Đ)
c chiến thuật kinh doanh
d sách lược kinh doanh
Câu 75
Giai đoạn cuối cùng để hình thành chiến lược doanh nghiệp là
a Xác định doanh nghiệp đang ở đâu?
b Xác định doanh nghiệp phải thực hiện như thế nào?(Đ)
c Xác định doanh nghiệp sẽ phải làm gì?
d Xác định doanh nghiệp muốn đi tới đâu?
a Cưỡng bức
Trang 25b Dân chủ
c Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức(Đ)
d Tự do
Câu 78
Hạn chế của kiểm tra dưới hình thức hậu kiểm là
a chỉ kiểm tra phía sau đối tượng kiểm tra
b độ trễ về thời gian(Đ)
c không đo lường được
d quy mô kiểm tra bị giới hạn
Câu 79
Hạn hế về lợi ich tiềm năng của bên được nhượng quyền là
a các chương trình marketing của hãng nhượng quyền
b Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng
c Dòng sản phẩm bị hạn chế theo hợp đồng nhượng quyền(Đ)
d Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung
Câu 80
Hành động cuả con người là bắt nguồn từ ba loại nhu cầu: nhu cầu tồn tại; nhu cầu quan hệ qua lại giữa các cá nhân, nhu cầu quan hệ xã hội; nhu cầu phát triển là
a Học thuyết E.R.G(Đ)
b Học thuyết về hệ thống hai nhân tố (F.Herzber)
c Học thuyết nhu cầu
d Học thuyết về sự kỳ vọng
Câu 81
Kế hoạch kinh doanh là một bản kế hoạch hành động trình bày
a cách thức xây dựng ý tưởng kinh doanh của người khởi sự doanh nghiệp trongmột khoảng thời gian nhất định
b không có phương án đúng
c ý tưởng kinh doanh và cách thức triển khai cụ thể ý tưởng đó của người khởi
sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định(Đ)
Trang 26d ý tưởng kinh doanh triển khai trong một khoảng thời gian nhất định
Kiểm tra đột xuất: là hoạt động kiểm tra
a sự chuẩn bị với mục đích đề phòng, ngăn ngừa tác động xấu tới mục tiêu
Kiểm tra giúp đảm bảo thực thi
a quyền lợi quản lý của giám đốc doanh nghiệp
b quyền lực của người kiểm tra
c quyền lực quản lý của giám đốc doanh nghiệp(Đ)
d quyền lực quản lý của doanh nghiệp
Câu 85
Kiểm tra trọng điểm là hình thức kiểm tra
a duy nhất một người trong doanh nghiệp
b sử dụng duy nhất một công cụ kiểm tra
c sử dụng duy nhất phương pháp kiểm tra
d tập trung vào một số khâu, đối tượng hoặc vấn đề liên quan nhất hoặc phản ánh rõ nét nhất mục tiêu(Đ)
Câu 86
Kỹ thuật PERT được sử dụng để theo dõi, kiểm tra
Trang 27a chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh
b doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh
c tiến độ thực hiện công việc, nhân sự và tài nguyên của các bộ phận cần kiểm tra(Đ)
d hiệu quả dự án đầu tư
Câu 87
Khả năng của nhà cung cấp thuộc môi trường nào sau đây:
a Môi trường cạnh tranh(Đ)
b Môi trường kinh tế thế giới
c
d Môi trường chính trị
e Môi trường văn hóa và con người
Câu 88
Khái niệm quy luật kích thích sức mua giả tạo?
a Đó là các biện pháp tăng cường các hoạt động bán hàng để nâng sức mua của khách hàng lên, hoặc sử dụng biện pháp ngừng bán hoặc bán hàng nhỏ giọt trong một thời gian ngắn để gây ấn tượng khan hiếm hàng làm cho khách hàng nảy sinh tư tưởng phải có dự trữ
b Đó là các biện pháp tăng cường các hoạt động thương mại để nâng sức mua của khách hàng lên, hoặc sử dụng biện pháp ngừng bán hoặc bán hàng nhỏ giọt trong một thời gian ngắn để gây ấn tượng khan hiếm hàng làm cho khách hàng nảy sinh tư tưởng phải có dự trữ
c Đó là các biện pháp tăng cường các hoạt động xúc tiến (Promotion) để nâng sức mua của khách hàng lên
d Đó là các biện pháp tăng cường các hoạt động quảng cáo để nâng sức mua của khách hàng lên, hoặc sử dụng biện pháp ngừng bán hoặc bán hàng nhỏ giọt trong một thời gian ngắn để gây ấn tượng khan hiếm hàng làm cho khách hàng nảy sinh tư tưởng phải có dự trữ
e Đó là các biện pháp tăng cường các hoạt động xúc tiến (Promotion) để nâng sức mua của khách hàng lên, hoặc sử dụng biện pháp ngừng bán hoặc bán hàng nhỏ giọt trong một thời gian ngắn để gây ấn tượng khan hiếm hàng làm cho khách hàng nảy sinh tư tưởng phải có dự trữ.(Đ)
Câu 89
Trang 28Khái niệm quy luật kinh tế?
a Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định
b Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định
c Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, lặp đi lặp lại của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định
d Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, bền vững, lặp đi lặp lại của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định.(Đ)
e Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, bền vững, lặp đi lặp lại của các hiện tượng quản lý trong những điều kiện nhất định
Câu 90
Khởi sự đổi mới sáng tạo
a có mức độ rủi ro cao hơn và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh(Đ)
b có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh
c có mức độ rủi ro thấp hơn và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh
d có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh
Trang 29Ma trận SWOT là ma trận được xây dựng dựa trên kết quả phân tích
Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm những giai đoạn nào?
a - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai thực hiện
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng
b - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng
- Giai đoạn thứ tư là kết thúc
c - Giai đoạn đầu tiên là bắt đầu
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng
d - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
e - Giai đoạn đầu tiên là rã đông
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.(Đ)
Trang 30Mục đích của kiểm tra trước quá trình vận hành (tiền kiểm) là
a đề phòng, ngăn ngừa tác động xấu tới mục tiêu(Đ)
b phát hiện những kết quả sai lệch so với kế hoạch, mục tiêu đề ra
c xác nhận tính trung thực liên quan đến các kết quả đã thực hiện
d kiểm tra lại kết quả kiểm tra
Câu 98
Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là:
a Thực hiện các hoạt động công ích
b Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích.(Đ)
c Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
d Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm
Câu 99
Mục tiêu của bố trí kho hàng là gì?
a - Đảm bảo việc sử dụng hữu hiệu máy móc, vận chuyển, bốc dỡ
- Cho phép dễ kiểm tra tồn kho
- Đảm bảo ghi chép tồn kho chính xác
b - Đảm bảo việc sử dụng hữu hiệu máy móc, vận chuyển, bốc dỡ
- Tạo điều kiện sắp xếp, xuất nhập kho dễ dàng
- Cho phép dễ kiểm tra tồn kho
c - Đảm bảo việc sử dụng hữu hiệu máy móc, vận chuyển, bốc dỡ
- Tạo điều kiện sắp xếp, xuất nhập kho dễ dàng
Trang 31- Đảm bảo ghi chép tồn kho chính xác.
d - Đảm bảo việc sử dụng hữu hiệu máy móc, vận chuyển, bốc dỡ
- Tạo điều kiện sắp xếp, xuất nhập kho dễ dàng
- Cho phép dễ kiểm tra tồn kho
- Đảm bảo ghi chép tồn kho chính xác.(Đ)
e - Tạo điều kiện sắp xếp, xuất nhập kho dễ dàng
- Cho phép dễ kiểm tra tồn kho
- Đảm bảo ghi chép tồn kho chính xác
Câu 100
Mục tiêu của bố trí mặt bằng dịch vụ là gì?
a - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực
b - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.(Đ)
c - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực
d - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
e - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
Trang 32- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực
Câu 101
Mục tiêu của bố trí mặt bằng dịch vụ là gì?
a - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực
b - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.(Đ)
c - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực
d - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác
e - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn
- Giảm sự đi lại của khách hàng
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực
Câu 102
Mục tiêu của bố trí mặt bằng sản xuất là gì?
a - Cung cấp đủ năng lực sản xuất
- Giảm chi phí vận chuyển nguyên vật liệu
Trang 33- Thích ứng với những hạn chế của địa bàn và xí nghiệp.
- Tận dụng sức sản xuất, mức sử dụng mặt bằng và lao động
- Đảm bảo sự an toàn và sức khỏe cho công nhân
- Dễ dàng giám sát và bảo trì
- Đạt được mục tiêu với vốn đầu tư thấp
- Đảm bảo sự linh hoạt về sản phẩm và sản lượng
b - Cung cấp đủ năng lực sản xuất
- Giảm chi phí vận chuyển nguyên vật liệu
- Thích ứng với những hạn chế của địa bàn và xí nghiệp
- Đảm bảo sự an toàn và sức khỏe cho công nhân
- Dễ dàng giám sát và bảo trì
- Đạt được mục tiêu với vốn đầu tư thấp
- Đảm bảo sự linh hoạt về sản phẩm và sản lượng
- Đảm bảo đủ không gian cho máy móc vận hành
c - Cung cấp đủ năng lực sản xuất
- Giảm chi phí vận chuyển nguyên vật liệu
- Thích ứng với những hạn chế của địa bàn và xí nghiệp
- Tận dụng sức sản xuất, mức sử dụng mặt bằng và lao động
- Đảm bảo sự an toàn và sức khỏe cho công nhân
- Dễ dàng giám sát và bảo trì
- Đạt được mục tiêu với vốn đầu tư thấp
- Đảm bảo sự linh hoạt về sản phẩm và sản lượng
- Đảm bảo đủ không gian cho máy móc vận hành.(Đ)
d - Cung cấp đủ năng lực sản xuất
- Giảm chi phí vận chuyển nguyên vật liệu
- Thích ứng với những hạn chế của địa bàn và xí nghiệp
- Tận dụng sức sản xuất, mức sử dụng mặt bằng và lao động
- Đảm bảo sự an toàn và sức khỏe cho công nhân
- Dễ dàng giám sát và bảo trì
Trang 34- Đạt được mục tiêu với vốn đầu tư thấp.
- Đảm bảo sự linh hoạt về sản phẩm và sản lượng
e - Cung cấp đủ năng lực sản xuất
- Giảm chi phí vận chuyển nguyên vật liệu
- Thích ứng với những hạn chế của địa bàn và xí nghiệp
- Tận dụng sức sản xuất, mức sử dụng mặt bằng và lao động
- Đạt được mục tiêu với vốn đầu tư thấp
- Đảm bảo sự linh hoạt về sản phẩm và sản lượng
- Đảm bảo đủ không gian cho máy móc vận hành
e Mục tiêu của phương pháp này là xác định cách vận chuyển hàng hoá từ nhiềuđiểm sản xuất đến nhiều nơi tiêu thụ sao cho tổng chi phí nhỏ nhất
Trang 35d Tìm vị trí sao cho tổng quãng đường vận chuyển lượng hàng hoá đến các địa điểm tiêu thụ là trung bình.
e Tìm vị trí sao cho tổng quãng đường vận chuyển lượng hàng hoá đến các địa điểm tiêu thụ là lớn nhất
Câu 105
Mục tiêu chính của bố trí mặt bằng doanh nghiệp là gì?
a Tối thiểu hóa chi phí sản xuất và tồn trữ nguyên vật liệu trong hệ thống sản xuất
b Tối thiểu hóa chi phí vận chuyển
c Tối thiểu hóa chi phí vận chuyển, chi phí sản xuất
d Tối thiểu hóa chi phí tồn trữ nguyên vật liệu trong hệ thống sản xuất
e Tối thiểu hóa chi phí vận chuyển, chi phí sản xuất và tồn trữ nguyên vật liệu trong hệ thống sản xuất.(Đ)
Câu 106
Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:
a Thu lợi nhuận.(Đ)
b Đạo đức doanh nghiệp
c Né tránh rủi ro là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro quá lớn
d Né tránh rủi ro là loại bỏ rủi ro
e Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại
Câu 108
Trang 36Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?
a - Sự đa dạng về lực lượng lao động
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ
- Sự thay đổi của thị trường
b - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ
- Sự thay đổi của thị trường
- Áp lực xã hội và các chính sách
c - Sự đa dạng về lực lượng lao động
- Sự thay đổi của thị trường
- Áp lực xã hội và các chính sách
d - Sự đa dạng về lực lượng lao động
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ
- Áp lực xã hội và các chính sách
e - Sự đa dạng về lực lượng lao động
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ
- Sự thay đổi của thị trường
- Áp lực xã hội và các chính sách
(Đ)
Câu 109
Nêu các cách hoạch định địa điểm bố trí doanh nghiệp?
a - Mở thêm những doanh nghiệp hoặc bộ phận, chi nhánh, phân xưởng mới ở các địa điểm mới, trong khi vẫn duy trì năng lực hiện có
- Đóng cửa doanh nghiệp ở một vùng và chuyển sang vùng mới
b - Mở thêm những doanh nghiệp hoặc bộ phận, chi nhánh, phân xưởng mới ở các địa điểm mới, trong khi vẫn duy trì năng lực hiện có
- Mở thêm chi nhánh, phân xưởng mới trên các địa điểm mới, đồng thời tăng qui
mô sản xuất của doanh nghiệp
- Đóng cửa doanh nghiệp ở một vùng và chuyển sang vùng mới.(Đ)
c - Mở thêm những doanh nghiệp hoặc bộ phận, chi nhánh, phân xưởng mới ở các địa điểm mới, trong khi vẫn duy trì năng lực hiện có
Trang 37- Mở thêm chi nhánh, phân xưởng mới trên các địa điểm mới, giảm qui mô các địa điểm khác của doanh nghiệp.
- Đóng cửa doanh nghiệp ở một vùng và chuyển sang vùng mới
d - Mở thêm chi nhánh, phân xưởng mới trên các địa điểm mới, đồng thời tăng qui mô sản xuất của doanh nghiệp
- Đóng cửa doanh nghiệp ở một vùng và chuyển sang vùng mới
e - Mở thêm những doanh nghiệp hoặc bộ phận, chi nhánh, phân xưởng mới ở các địa điểm mới, trong khi vẫn duy trì năng lực hiện có
- Mở thêm chi nhánh, phân xưởng mới trên các địa điểm mới, đồng thời tăng qui
mô sản xuất của doanh nghiệp
Câu 110
Nêu các đặc điểm của quy luật?
a - Các quy luật tồn tại và hoạt động không lệ thuộc vào việc con người có nhậnbiết được nó hay không, có muốn hay không muốn nó Vì vậy, khi có điều kiện, quy luật vẫn tồn tại và phát huy tác dụng Do đó, khi hành động, con người không thể duy ý chí, bất chấp quy luật khách quan
- Các quy luật tồn tại đan xen vào nhau tạo thành một hệ thống thống nhất
- Các quy luật có nhiều loại và luôn chi phối, chế ngự lẫn nhau
b - Con người không thể tạo ra quy luật nếu điều kiện hình thành quy luật chưa
có, ngược lại khi điều kiện xuất hiện của quy luật vẫn còn thì con người không thể xóa bỏ được quy luật
- Các quy luật tồn tại và hoạt động không lệ thuộc vào việc con người có nhận biết được nó hay không, có muốn hay không muốn nó Vì vậy, khi có điều kiện, quy luật vẫn tồn tại và phát huy tác dụng Do đó, khi hành động, con người không thể duy ý chí, bất chấp quy luật khách quan
- Các quy luật có nhiều loại và luôn chi phối, chế ngự lẫn nhau
c - Con người không thể tạo ra quy luật nếu điều kiện hình thành quy luật chưa
có, ngược lại khi điều kiện xuất hiện của quy luật vẫn còn thì con người không thể xóa bỏ được quy luật
- Các quy luật tồn tại đan xen vào nhau tạo thành một hệ thống thống nhất
- Các quy luật có nhiều loại và luôn chi phối, chế ngự lẫn nhau
d - Con người không thể tạo ra quy luật nếu điều kiện hình thành quy luật chưa
có, ngược lại khi điều kiện xuất hiện của quy luật vẫn còn thì con người không thể xóa bỏ được quy luật