Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng cmx rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp như hình vẽ dưới đây... Cho tam giác A
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 03 trang)
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) ra tờ giấy thi.
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức
1
5
x
Câu 2: Tổng các nghiệm của phương trình 1 2 3 2019 2019
Câu 3: Biết 2 x 1 x2 3 x 2 2 x3 bx2 cx d
Tổng b c 2d bằng
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC 3 cm,BC 5 cm, đường cao AH Tỷ số
BH
BC bằng
A
4
3
16
9 25
Câu 5: Biết
2
3
1 4
ax b cx x
Giá trị của a 2b c bằng
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức 4 2x 4 2x
xác định ?
Câu 7: Biết
7 3 5
a b c
với , ,a b c là các số nguyên dương và
a
c là phân số tối giản.
Biểu thức a 2b c 2 bằng
Câu 8: Cho đa thức f x( )x52x43x34x25x6. Khi chia ( )f x cho x ta được2 1
dư là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết chu vi . HAB và HAC
lần lượt là 9 cm và 12 cm Chu vi ABC bằng
Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD có AC a 5 và chu vi bằng 6 a Diện tích của hình chữ
nhật ABCD bằng
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi , M N lần lượt là hai điểm thuộc cạnh AB và
cạnh AC sao cho
1 3
AB AC Biết BN 6,CM Độ dài đoạn thẳng BC8.
bằng
Câu 12: Biết ,x y là các số thực thỏa mãn x x210y y210 10
Giá trị của biểu
thức x x 2018 2019 y y 2018 2019 10
bằng
Câu 13: Gọi S là tập các giá trị của m để phương trình
3
bình phương các phần tử của tập S bằng
A
121
49
65
16 9
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A có AD là phân giác của góc BAC (D thuộc BC )
và AD 2 2. Biểu thức
AB AC bằng
1
2
1
2 2
Câu 15: Tam giác ABC có độ dài các đường trung tuyến AD36 cm, BE15 cm và
39 cm
CF Diện tích tam giác ABC bằng
A 360 cm 2 B 270 cm 2 C 240 cm 2 D 720 cm 2
Câu 16: Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm
nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng cmx rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp (như hình vẽ dưới đây)
Trang 3Thể tích lớn nhất của hộp bằng
A 108 cm 3 B 136 cm 3 C 144 cm 3 D 128 cm 3
Trang 4B PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm)
a) Tìm a để 2
2
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y thỏa mãn ; 3x39x2 3xy2x 9y 9 0
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình 2x2 2x 5 4 2x 6 2x 5 4 4.
b) Giải phương trình 2 5 x2 2 3 x2 2 x 3 x 1 2 x3 7 x
Câu 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC2 a Điểm M thuộc cạnh
,
BC gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc của điểm M trên AB và AC
a) Tính diện tích tam giác ABC theo a
b) Chứng minh chu vi tứ giác AEMF không phụ thuộc vào vị trí điểm M
c) Khi M thay đổi trên cạnh BC , chứng minh đường thẳng qua điểm M và vuông góc
với EF luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 4 (1,5 điểm) Cho ba số thực a b c , , thỏa mãn 1 a 2; 1 b 2 và 1 Chứngc 2. minh rằng
a b c ab bc ca a b b c c a a b c
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD:
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Trang 5PHÒNG GD&ĐT TP VIỆT TRÌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2019 - 2020 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Hướng dẫn chấm có 04 trang
I Đáp án phần trắc nghiệm khách quan
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
- Tổng điểm phần Trắc nghiệm khách quan: 0,5 x 16 = 8,0 điểm
II Đáp án - Thang điểm phần tự luận
1 Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp án mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
2 Đáp án - thang điểm
1
(3,5đ
)
Câu 1 (3,5 điểm)
a) Tìm a để 2
2
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y; thỏa mãn 3 x3 9 x2 3 xy 2 x 9 y 9 0.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6Câu Nội dung Điểm
Điều kiện
2 5 6 0
2 0
3 0
a a
0,25
2 3
a a
2 9 3 2 1 2 9 3 2 1
P
2 9 3 3 2 1 2
2 3
Nên
P
7 0
3 0
7 0
3 0
a a a a
0,25
3 7
3 7 7
3
a
a a
a
Vậy các giá trị a thỏa mãn là 3a7.
0,25
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;
thỏa mãn 3x39x2 3xy2x 9y 9 0. 1,5
Ta có 3x39x2 3xy2x 9y 9 0 3y x 3 3x39x22x 9 0,25
2 2 1
y x
x
Do
3
x
x là ước của 33 0,25 x 3 1; 3 x 6; 4; 2;0 0,25
Trang 7Câu Nội dung Điểm
Thử lại ta thấy chỉ có cặp số nguyên thỏa mãn là x y ; 0;1 0,25
2
(3,5đ
)
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình 2x2 2x 5 4 2x 6 2x 5 4 4.
b) Giải phương trình 2 5 x223x2 2x 3x1 2 x37 x
a) Giải phương trình 2x2 2x 5 4 2x 6 2x 5 4 4. 2,0
Nhận xét: 2x2 2x 5 4 2x 5 1 2
2x 6 2x 5 4 2x 5 3 2
0,25
Điều kiện
5 2
Khi đó PT 2x 5 1 2 2x 5 3 2 4 0,25 2x 5 1 2x 5 3 4 0,25 2x 5 3 3 2x 5 0,25 2x 5 3 0,25 2x 5 9 x7. 0,25 Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là
5
7
b) Giải phương trình 2 5 x223x2 2x 3x1 2 x37 x 1,5
Điều kiện:
1 3
Phương trình đã cho3 (x x 2) 3x1 2( x3 5x27x 2)
2
2
3 ( 2) 3 1 2(x 2)( 3 1) 2
3 3 1 2( 3 1) (*)
x
0,25
Trang 8Câu Nội dung Điểm
Đặt
3 1 ( 0)
x
x
ta được
2
1
1
2 3 2 0 2
2 2
t
t
(do t )0
0,25
Với
1 2
1
3 1 1
2
4(3 1)
x x
x
0,25
2
1
6 4 2 3
12 4 0
x
x
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm: x 6 4 2;x2
0,25
3
(3,5đ
)
Câu 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC2 a Điểm M thuộc cạnh BC, gọi E F, lần lượt là chân đường vuông góc của điểm M trên AB và AC. a) Tính diện tích tam giác ABC theo a.
b) Chứng minh chu vi tứ giác AEMF không phụ thuộc vào vị trí điểm M.
c) Khi M thay đổi trên cạnh BC, chứng minh đường thẳng qua điểm M và vuông góc với EF luôn đi qua một điểm cố định
a) Tính diện tích tam giác ABC theo a 1,0
Ta có:
2
2
BC
Diện tích tam giác ABC bằng
2
1
2
ABC
b) Chứng minh chu vi tứ giác AEMF không phụ thuộc vào vị trí điểm M 1,5
Trang 9Câu Nội dung Điểm
Tứ giác AEMF là hình chữ nhật nên có chu vi: C AEMF 2EM EA 0,50
Dựng hình vuông ABDC và gọi N là giao điểm của MF với BD .
Tứ giác BEMN là hình vuông nên EM EB.
0,50
Do đó chu vi tứ giác AEMF bằng:
AEMF
không phụ thuộc vào vị trí điểm M trên đoạn thẳng BC.
0,50
c) Khi M thay đổi trên cạnh BC, chứng minh đường thẳng đi qua M và vuông
góc với EF luôn đi qua một điểm cố định 1,0 Gọi H là giao điểm của đường thẳng DM với EF và G là giao điểm của ME
với CD .
Ta có: Tứ giác CGMF là hình vuông; tứ giác DGMN là hình chữ nhật
Suy ra: AE MF MG ND (1).
AFEM MN (2).
Từ (1), (2) AEF NDM
0,25
AFE NMD (3)
Mặt khác NMD HMF (4) (đối đỉnh)
0,25
Từ (3), (4) suy ra: HMF HFM EFA HFM 90o MH EF 0,25
Vậy khi M thay đổi trên cạnh BC, thì đường thẳng đi qua M và vuông góc với
EF luôn đi qua điểm D cố định. 0,25
4
(1,5đ
)
Câu 4 (1,5 điểm) Cho ba số thực a b c, , thỏa mãn 1 a 2; 1 b 2 và 1 Chứngc 2. minh rằng a2b2c2ab bc ca 3a b b c c a a b c 3
Trước hết ta chứng minh a b c 3a3b3c33a b b c c a
Thật vậy: (a b )c3 a b 3c33a b c a b c
0,25
Trang 10Câu Nội dung Điểm
Do đó, BĐT cần chứng minh tương đương với
0,25
Ta có: với 0x y, 1 thì 1 x 1 y 0
1 xy x y
Vì 0x y, 1 nên x y x 2y2. Suy ra: 1xy x 2y2.
0,25
Đặt x a 1,y b 1 và áp dụng kết quả trên ta có
1 a 1 b 1 a 1 b 1
a b 2 a3b3 (1)
0,25
Chứng minh tương tự ta cũng có: b c 2b3c3 (2)
c a 2 c3a3 (3)
0,25
Cộng vế với vế của (1), (2), (3) suy ra điều phải chứng minh
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c hoặc 2 a1,b c 2 và các hoán vị
của chúng
0,25