Qua G kẻ đường thẳng cắt AB và AC lần lượt tại E và F.. Nếu hàng tháng Minh rút ra 900 000 đồng vào ngày ngân hàng tính lãi, để chi phí cho sinh hoạt và học tập.. a Chứng minh rằng MIN
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TAM NÔNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
( Đề thi có 03 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 8 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Biểu thức 2
3
x x
có nghĩa khi
A x 3. B.x 3hoặc x 2. C. 2 x 3. D 2 x 3.
Câu 2: Rút gọn biểu thức x 2 x 1 x 2 x 1 (với 1 x 2 ) được kết quả là
P
(với x 0;x 4 ) được kết quả là
A 1.
1
x
x
2
x x
5 2
a b
, giá trị biểu thức 2
Q a b là
Câu 5: Cho đa thức 3 2021
(x) (x 3x 5)
f và m 3 3 2 3 3 2 Giá trị của f(m) là
Câu 6: Cho ab bc ca 11 Rút gọn biểu thức (a2 11)(b 11)2 2 (b a)
11
M
c
được kết quả là
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2x 2 x 3 là
2 x y z x y z Giá trị của 2 2 2
A x y z là
Câu 9: Cho ABC có đường trung tuyến AD, trọng tâm G Qua G kẻ đường thẳng cắt AB
và AC lần lượt tại E và F Tổng tỷ số AB AC
AE AF là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 10: Cho ABC là tam giác nhọn, lấy điểm D thuộc cạnh BC ( D khác B và C) sao
2
BD
DC Qua D kẻ DE AC (E AB) ; DF AB (F AC) và diện tích BDE 3cm2 Thì diện tích tứ giác AEDF là
A 6cm2 B 10cm2 C 15cm2 D 12cm2
Câu 11: Cho ABC vuông tại A , đường cao AH (H BC) Biết diện tích AHB 54cm2 ; diện tích AHC 96cm2 ; thì cạnh BC có độ dài là
A 9cm. B 16cm. C 20cm. D 25cm.
Câu 12: Cho tam giác nhọn ABC có BAC 60 0, kẻ hai đường cao BD, CE
D AC;E AB Gọi S; S' lần lượt là diện tích ABC, ADE Tính tỉ số S'
S là
A 3.
2
Câu 13: Cho hình chữ nhật ABCD , có BH AC H , hệ thức nào sau đây đúng
A AD BC AC HC . B AB BH AC HC . C AD AH AB BH . D AD2 AH AC .
Câu 14: Cho ABC vuông tạ A , đường cao AH (H BC) ; đường phân giác AD (D BC) Biết BH 20cm ; HC 45cm , khi đó độ dài đoạn thẳng HD là
A 4cm. B 5cm. C 6cm. D 7cm.
Câu 15: Cho ABC có A B 2C và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp ( đơn vị là cm) Khi đó chu vi ABC là
A 6cm. B 9cm. C 12cm. D 15cm.
Câu 16: Bố bạn minh gửi cho Minh 20 000 000( đồng) vào ngân hàng với lãi suất 0, 45% / tháng Nếu hàng tháng Minh rút ra 900 000 ( đồng) vào ngày ngân hàng tính lãi, để chi phí cho sinh hoạt và học tập Hỏi sau một năm bạn Minh còn bao nhiêu tiền ở ngân hàng ?( tính tròn đến đồng)
A. 10035784. B.10068815. C 10080900. D 9800000.
II PHẦN TỰ LUẬN ( 12 điểm)
Câu 1 ( 3,0 điểm)
a) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: 3 2
x x y x y b) Cho các số thực a b c; ; khác 0 thỏa mãn: ab bc ca 2020abc và 2020(a b c) 1 Tính 2021 2021 2021
P
Câu 2 ( 3,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) (x 1)(x 2 2 10 x 24) 144
Trang 3b) x2 3x 2 4 x 1 0
Câu 3 ( 4,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh là a ( a > 0), hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại I Điểm M di động trên cạnh BC ( M khác B và C), trên cạnh AB lấy điểm
N sao cho BN = CM Đường thẳng AM cắt đường thẳng DC tại E, đường thẳng IM cắt BE tại F
a) Chứng minh rằng MIN là tam giác vuông cân
b) Chứng minh rằng CF BE.
c) Tìm vị trí điểm M trên cạnh BC để diện tích MIN nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a
Câu 4 ( 1,5 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương khác 0 thỏa mãn a b c 2 abc
Chứng minh rằng: 2 3 2 3 2 3 52
P
……… Hết………
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM THI Năm học: 2020 - 2021 Môn: Toán 9
Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác, tổ chấm thống nhất cho điểm Học sinh không vẽ
hình hoặc vẽ sai không tính điểm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,50 điểm
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1
3,0 điểm
Câu 1
a Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: x3 x y2 2x y 2
b Cho các số thực a b c; ; khác 0 thỏa mãn: ab bc ca 2020abc
và 2020(a b c) 1 Tính P 20211 20211 20211
Điểm
a)
1,5 điểm a) Tìm các số nguyên
;
x y thỏa mãn: 3 2
x x y x y (1)
Ta có (1)
2 (x 2)(x 2) x 1
2 4 2 1 ( 2 1) 5 2 1
5 x2 1
2
2
1 1
1 5
x x
0 2
x x
Với x 0 y 2 hoặc x 2 y 2 hoặc x 2 không có y
Vậy (x; y) là (0; 2);(2; 2)
b)
1,5 điểm
b)Cho các số thực a b c; ; khác 0 thỏa mãn: ab bc ca 2020abc
và 2020(a b c) 1 Tính P 20211 20211 20211
Từ giả thiết ta có: 1 1 1 2020;2002 1
a b c a b c 0,25
a b c a b c
0
a b c a b c
2
(a b c)
a b a b c c
2 (a b)(ab ac bc c ) 0 (a b)(b c)(c a) 0
0 0 0
a b
b c
c a
0,25
2020
c
20211 20211 1 1
( ).Q a b.Q 0
2020
P
0,25
Tương tự b c 0;c a 0 P 2020 2021 Vậy 2021
2020
Câu 2.
3,5 điểm
Câu 2 Giải các phương trình sau:
a) (x 1)(x 2 2 10 x 24) 144
b) x2 3x 2 4 x 1 0
a)
1,5 điểm a)
(x 1)(x 10 x 24) 144
(x 1)(x 1)(x 4)(x 6) 144 (x 1)(x 6)(x 1)(x 4) 144 0,25
(x 5 x 6)(x 5 x 4) 144
Đặt x2 5x 1 a 0,25
Trang 52 (a 5)(a 5) 144 a 169 a 13
7
x
x
0,25
+ Nếu a 13 x2 5x 1 13 x2 5x 12 0 x 0,25
Vậy phương trình (1) có tập nghiệm S 2; 7 0,25 b)
2,0 điểm b)
x x x (2)
Pt (2) 2
1 3
0,25
1 9 6 (x 3) 7 10 0(x 3)
2
x
Vậy phương trình (2) có tập nghiệm S 2 0,25 Câu 3
4,0 điểm
Cho hình vuông ABCD có cạnh là a ( a > 0), hai đường chéo AC
và BD cắt nhau tại I Điểm M di động trên cạnh BC ( M khác B
và C), trên cạnh AB lấy điểm N sao cho BN = CM Đường thẳng
AM cắt đường thẳng DC tại E, đường thẳng IM cắt BE tại F
a Chứng minh rằng MIN là tam giác vuông cân
b Chứng minh rằng CF BE.
c Tìm vị trí điểm M trên cạnh BC để diện tích MIN nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a
I A
D
B
M
N
F
a) Chứng minh rằng MIN là tam giác vuông cân
Trang 61,0 điểm Xét CMI và BNI có IB IC (T/C hình vuông) ; ICM IBN 45 0
; CM BN(gt) CMI BNI(c.g.c) IM IN 0,5
Vì CMI BNI (cmt) NIB MIC và 0
BIM MIC 90 0,25
BIM BIN 90 MIN 90
Do đó MIN là tam giác vuông
b)
1,5 điểm
Chứng minh rằng CFBE.
Ta có: AB CE AM BM
ME MC (Ta Lét); mà BN MC
(gt) AN BM AM AN
ME NB MN BE (Ta Lét đảo)
0,5
Mặt khác: BMF IMC(g.g) MF BM
MC IM
Mà FMC BMI (đđ) FMC BMI(c.g.c) MFC MBI 45 0(2) 0,5
Từ (1) và (2) ta có: BFM MFC 45 0 45 0 90 0
c)
1,5 điểm
Tìm vị trí điểm M trên cạnh BC để diện tích MIN nhỏ nhất Tìm
giá trị nhỏ nhất đó theo a
Ta có : CMI BNI(cmt) ; tương tự : ANI BMI(c.g.c) Do đó,
2
BMIN
Nên diện tích MIN nhỏ nhất khi diện tích BMNlớn nhất 0,25
Mặt khác: . (MB NB)2 (MB CM)2 2 2
BMN
(Theo BĐT Cô si) Dấu “=” xảy ra khi MB NB MB MC
0,5
Do đó : Diện tích MIN nhỏ nhất là GTNN 2 2 2
MIN
a a a
S khi M là trung điểm của BC
0,25
Câu 4
1,5 điểm
Cho a,b,c là các số thực dương khác 0 thỏa mãn a b c 2 abc
Chứng minh rằng: 2 3 2 3 2 3 52
P
Ta có:a b c 2 abc
( 1) (bc b c 1) (ca c a 1) (abc ab bc ca a b c 1)
(a 1)(b 1) (b 1)(c 1) (c 1)(a 1) (a 1)(b 1)(c 1)
ab a b
1
0,5
Ta thấy : 6a2 12 4 a2 2(a 2 4) 4 4 a2 8a 4 (2a 2) 2
2
2 2 2( 1) 2 1
6 12
a
0,25
Chứng minh tương tự : 2 3 2 32 12 11
6 12
b
2
6 12
c
0,25
Trang 72 2 2
3.
P
-