- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.. - Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đ
Trang 1TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: KHTN - LỚP 6
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Mục đích yêu cầu:
a Phạm vi kiến thức:
b Mục đích:
- Giáo viên:
+ Ra đề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận thức của học sinh
+ Sau khi kiểm tra phân loại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng dạy
- Học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh theo chương trình giáo dục phổ thông
II Khung ma trận và đặc tả
a Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung : giới thiệu về khoa học
tự nhiên, các phép đo, vật sống, tế bào, oxygen - không khí.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, ), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Khung ma trận
ĐỀ 2
Trang 2TL TN TL TN TL TN TL TN
1 Mở đầu
về khoa học
tự nhiên
(11 tiết)
3,5 35%
2 Chất
quanh
ta (5 tiết)
7
1,75 17,5%
3 Tế bào
4 (10
tiết)
3,25 32,5%
5 Từ tế
bào
6 đến cơ
thể(5 tiết)
6
1,5 15%
Tổng
Trang 3II BẢNG ĐẶC TẢ
Nội
dung
Mức
Số ý TL/số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (số ý)
TN (số câu)
TL (số ý)
TN (số câu)
- Giới
thiệu
về
Khoa
học tự
nhiên
- Các
lĩnh
vực
chủ
yếu
của
Khoa
học tự
nhiên
- Giới
thiệu
một số
dụng
cụ đo
và quy
tắc an
toàn
trong
phòng
thực
hành.
Nhận
biết
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên 2 C1,2
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ
đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
Trang 4- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một
số trường hợp đơn giản.
Thông
hiểu
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định
an toàn phòng thực hành.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được độ dài trong một
C1 7
Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
Trang 5dung
Mức
Số ý TL/số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (số ý)
TN (số câu)
TL (số ý)
TN (số câu)
trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một
số trường hợp đơn giản.
Vận
dụng
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định
an toàn trong phòng thực hành
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi
đo chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi
đo thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Dùng bình chia độ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thể tích và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
Trang 6- Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn (như hòn đá, đinh ốc )
- Trình bày được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
Vận
dụng
cao.
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
- Liên hệ thực tế về an toàn trong phòng thí nghiệm
Các
thể
(trạng
thái)
của
chất
- Oxy
gen và
không
khí
Nhận
biết
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh ). 2
C3,4
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi;
sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc 5
C5,6 ,7,8, 9
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với
sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ môi trường không khí.
- Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh trong thực tiễn
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ).
Trang 7dung
Mức
Số ý TL/số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (số ý)
TN (số câu)
TL (số ý)
TN (số câu)
Thông
hiểu
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm
cơ bản ba thể của chất.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
– Trình bày được vai trò của không khí đối với
tự nhiên.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
Vận
dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.
Vận
dụng
cao
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Trang 8- Dựa vào tính chất của chất giải thích hiện thực
tế trong cuộn sống
3 Tế
bào
Nhận
biết
- Nêu được cấu tạo tế bào
Thông
hiểu
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của tế bào
1
C18
- Trình bày được vai trò của từng bộ phận trong
tế bào
Vận
dụng
- Tiến hành thí nghiêm quan sát và phân biệt một số tế bào
Vận
dụng
cao
- Dựa vào cấu tạo tế bào giải thích các vấn đề trong cuộc sống
4 Từ
Tế bào
đến cơ
thể
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm cơ thể sinh vật
- Lấy được các ví dụ về vật sống, cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
- Nêu được các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự, lấy ví dụ minh họa cho các cấp tổ chức ấy
- Nhận biết được sinh vật đơn bào, sinh vật
đa bào
6
C11, 12,1 3,14, 15,1 6
Thông
hiểu
- Phân biệt được vật sống và vật không sống
- Phân biệt được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
Vận
dụng - Phân tích được các mối quan hệ giữa các
cấp độ tổ chức của cơ thể
III ĐỀ KIỂM TRA
Trang 9A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
là?
A Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
C Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
D Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
Câu 2 : Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A.Tâm lí học
B Khoa học Trái Đất
C Thiên văn học
D Vật lí học
Câu 3 Các chất trong dãy nào sau đây đều là vật thể?
A Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi
B Con chó, con dao, đồi núi
C Sắt, nhôm, mâm đồng
D Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường nhưng không có khả năng sinh sản và phát triển
B Vật thể tự nhiên là vật sống
C Vật không sống là vật thể nhân tạo
D Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển còn vật không sống không có các khả năng trên
Câu 5:(Lý) Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?
A 1 ngày = 24 giờ B 1 giờ = 600 giây
C 1 phút = 24 giây D 1 giây = 0,1 phút
Câu 6 :(Lý) Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải
sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?
A Đồng hồ quả lắc B Đồng hồ treo tường
C Đồng hồ bấm giây D Đồng hồ để bàn
Câu 7:(Lý) Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?
A Thước thẳng, thước dây, thước đo độ
B Thước kẹp, thước cuộn, thước dây
C Compa, thước mét, thước đo độ
D Thước kẹp, thước thẳng, compa
Trang 10C Khối lượng là số đo của lượng bao bì chứa vật.
D Các đơn vị đo khối lượng là miligam, gam, tạ,…
Câu 9 :(Lý) Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?
A Mét khối (m3) B Lạng
C Tấn D Yến
Câu 10.Khái niệm tế bào là gì
A Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể của tất cả các loại sinh vật
B Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể
C Tế bào cấu tạo nên cơ thể của tất cả các loại sinh vật
D Tế bào là đơn vị cấu tạo nên tất cả các loại sinh vật
Câu 11 Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống
của tế bào ?
A Chất tế bào
B Vách tế bào
C Nhân
D Màng sinh chất
Câu 12: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A Con chó B Trùng biến hình C Con ốc sên D Con cua
Câu 13: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
A Hệ cơ quan B Cơ quan
C Mô D Tế bào
Câu 14: Cho các sinh vật sau:
(1) Tảo lục (4) Tảo vòng
(2) Vi khuẩn lam (5) Cây thông
(3) Con bướm
Các sinh vật đa bào là?
A (1), (2), (5) B (5), (3), (1)
C (1), (2), (5) D (3), (4), (5)
Câu 15: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A Tim B Phổi C Não D Dạ dày
Câu 16 Khoa học tự nhiên là
A một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng
B sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người
C sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất
D sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống
Trang 11B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 17 (2 điểm) Đổi các đơn vị sau
a) 1km = m
b) 204m = dm
c) 2 yến =… kg
d) 2h = …… phút
Câu 18: (3 điểm)
a) Trình bày cấu tạo của tế bào?
b) Trình bày chức năng của các bộ phận trong tế bào?
Câu 19 (1 điểm)
Tại sao cần đeo kính bảo vệ mắt, đeo găng tay và mặc áo choàng ( nếu có) khi làm thí nghiệm với hóa chất
IV HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 17
(2,0 điểm)
1km = 1000 m 204m = 2040 dm
2 yến = 20 kg 2h = 120 phút
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 18
(3,0 điểm)
- Cấu tạo của tế bào: màng tế bào, tế bào chất, nhân
- Chức năng các bộ phận chính của tế bào:
+ Màng tế bào: tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
+ Tế bào chất: là nơi xảy ra của các hoạt động trao đổi chất (hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng, tạo ra các chất để tăng trưởng, …)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 12và môi trường bên ngoài
Câu 19
(1 điểm)
Cần đeo kính bảo vệ mắt, đeo găng tay và mặc áo choàng (nếu có) khi làm thí nghiệm với hóa chất để tránh việc hóa chất có thể bắn vào mắt và cơ thể, gây nguy hiểm đến sức khỏe
1 điểm
(Học sinh có thể làm cách khác vẫn được điểm tối đa)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: KHTN - LỚP 6
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ; Lớp 6
ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
. Câu 1: Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn là?
A Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
ĐỀ 2
Trang 13C Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
D Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
Câu 2: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A.Tâm lí học
B Khoa học Trái Đất
C Thiên văn học
D Vật lí học
Câu 3 Các chất trong dãy nào sau đây đều là vật thể?
A Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi
B Con chó, con dao, đồi núi
C Sắt, nhôm, mâm đồng
D Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường nhưng không có khả năng sinh sản và phát triển
B Vật thể tự nhiên là vật sống
C Vật không sống là vật thể nhân tạo
D Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển còn vật không sống không có các khả năng trên
Câu 5:(Lý) Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?
A 1 ngày = 24 giờ B 1 giờ = 600 giây
C 1 phút = 24 giây D 1 giây = 0,1 phút
Câu 6 :(Lý) Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải
sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?
A Đồng hồ quả lắc B Đồng hồ treo tường
C Đồng hồ bấm giây D Đồng hồ để bàn
Câu 7:(Lý) Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?
A Thước thẳng, thước dây, thước đo độ
B Thước kẹp, thước cuộn, thước dây
C Compa, thước mét, thước đo độ
D Thước kẹp, thước thẳng, compa
Câu 8:(Lý) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Mọi vật đều có khối lượng
B Người ta sử dụng cân để đo khối lượng