1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập c1,2 toán 8 chân trời sáng tạo

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập C1,2 Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 21,67 MB
File đính kèm BÀI TẬP C1,2 toán 8 chân trời sáng tạo.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạo chương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạochương 1 và 2 toán 8 chân trời sáng tạo

Trang 1

CHƯƠNG 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I ĐƠN THỨC

Bài 1: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số và tìm bậc của các đơn thức sau

Bài 2: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số và tìm bậc của các đơn thức sau

Bài 3: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số và tìm bậc của các đơn thức sau

Bài 4: Thực hiện phép tính:

Bài 5: Tìm hiệu biết

5 3x xy 4 4x2 (- xy2) -x y2 5.(-xy)

2 2

3xy zy z

2 2 2

2xy xy z.3

- 6xyxy3 6( )- -xy z2 5( )- x yz2 2

2

3

2x y 3 xy

2

4x y - x y

( )

1

2

3 x y xy

4 x y xy

2 5 3 2

5x y x y 3

2

4x y 5x

15x y 9x y

7x y 5 x y

( )2 2

2

2x y 8x yz

-( 3)2 ( )3

2xy 2xyz

5xy z 4x

- - (2x y2 3)2 2(- xy)

2

3

3 xy z x y

2

8

xy xz

4 x y - xy

( 5) (3 5 )

1

2 9

9

x y z x y

2

3

xy æ- x y ö

A= x - x + y + xy + 6 3 4 4 5 2 6

B= x - x - y - y

C - x - y x - y - - xy

D= xy + x + y x y

( ) 5

xy- -xy + xy 6xy2-3xy2 -12xy2 3x y z2 3 4+ -( 4x y z2 3 4)

4x y+ -8x y 25x y2 + -( 55x y2 ) 3x y2 +4x y x y2 - 2

xy +x y+ - xy 12x y z2 3 4 + -( 7x y z2 3 4) -6xy3- -( 6xy3)+6x y3 2

2 7

2 2

x

3

5

xy + xy + xy

2x +3x -2x -3x 3 2 2 2 1 2

4xyz +4xyz +4xyz 5 2 3 1 3 2 2 3

3

8x y +2y x - x y

A B

- + + - = - 5xy2- -A 6yx2+ = -B 7xy2 +8x y2

3x y - -A 5x y + =B 8x y -4x y -6x y2 3+ -A 3x y3 2 - =B 2x y2 3-7x y3 2

Trang 2

5) 6)

a) Thu gọn đơn thức rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức

b) Tính giá trị của tại

a) Thu gọn đơn thức

b) Tính giá trị của đơn thức khi

a) Thu gọn

b) Tính giá trị của tại

Bài 9: Cho đơn thức

a) Thu gọn đơn thức và tìm bậc của đơn thức

b) Tính giá trị của biểu thức biết và

a) Đơn thức là tích của đơn thức và Xác định phần biến, phần hệ số, bậc

của

b) Tính giá trị của đơn thức khi

II ĐA THỨC

Bài 1: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau

Bài 2: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau

Bài 3: Thu gọn rồi tính giá trị của các đa thức sau

A- xy - +B x y= x y- xy 3 5 3 1 3 7 3

xy - -A yx + =B xy - x y

A= x y æ- x yö

A

A x = - 1, y = 1

B=æ- xy öæ- x y ö

B

( 2 2)2 3

6

C= - x y æ x yö

C

C x = 1, y = - 1

2

F æ- xy ö æ x yö

= çè ÷ çø è ÷ø

F F

3

x

y= - x y+ =2

3 4 5 18

9

B= x yz

.

C

C x= -1, y=1, z = -1

A x= + y +x y + -x y B=7x5-2x4+3x2- + -1 ( )7x5 -2

C x= - x y + xy- y+ -x D x= 2-2x y2 +5x2 +2x y2

E x= +x y +xy +x y -xy F x y= 3 4-5xy8+x y3 4+xy4 +5y8

A= x y - x xy x y- + x y B=3 x x4 +4 x x3-5x x2 3-5 x x2 2

C= x yz+ xy z- x yz xy z xyz+ - D=5x y3 2 +4x y2 2- +x3 8x y2 2-5x y3 2

E= x y- xy+ - x y+ xy- xy 5 1 2 3 2 5 3 2

F = x - x y- xy - x - x y

2

G x= - xy+ x +xy x- + xy x- 5 6 7 1 2 5 6 7

2

H = xy - x y + x y- xy + x y

5

A= x y xy+ -xy+ xy - xy- x y 1, 1

2

x= y=

Trang 3

b) tại

III CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

Bài 1: Thực hiện phép tính

Bài 2: Thực hiện phép tính

Bài 3: Tìm đa thức biết

Tính và

2

B= xy + x y xy xy- + - x y+ xy 1, 1

2

x= y=

C= x y + xyz- x - + x y - xyz+ -y x = 1, y = - 1

(x2-2yz z+ 2) (- 3yz z- 2+5x2) (x2-2yz z+ 2) (+ 3yz z- 2+5x2)

(x3+6x2 +5y3) (- 2x3-5x+7y3) (x2-2xy y+ 2) (+ y2+2xy x+ 2+1)

(x2-2xy y+ 2) (- y2+2xy x+ 2+1) (4x2-5xy+3y2) (+ 3x2+2xy y- 2) (4x2-5xy+3y2) (- 3x2 +2xy y- 2) (5x3-10x y2 ) (+ 7x y2 -5x3+3xy2)

(-3x y2 -2xy2+ + -6) ( x y2 +5xy2-1) (15x y2 -7xy2 -6y2) (+ -12x y2 +7xy2)

(3x3-xy2+4x) (+ -2x3+xy2+3x) (3x3-xy2 +4x) (- -2x3+xy2+3x) (x2+ -y x y2 2 - +1) (x2-2y xy+ +1) (x2+ -y x y2 2 - -1) (x2 -2y xy+ +1) (5x y2 +5x+ +3) (xyz-4x y2 +5x-2) (xyz-4x y2 +5x- -2) (5x y2 +5x+3) (5x y2 -5xy2+xy) (+ xy x y- 2 2 +5x y2 ) (5x y2 -5xy2 +xy) (- xy x y- 2 2 +5x y2 ) (x y x2 + 3-xy2+ +3) (x3+xy2-xy-6) (x3+xy2-xy- -6) (x y x2 + 3-xy2+3) (xy y+ 2-x y2 2 - +2) (x y2 2 + -5 y2) (xy y+ 2-x y2 2- -2) (x y2 2 + -5 y2)

A

A- xy x+ -y =x +y (6x2-3xy2)+ =A x2 +y2-2xy2

( 2 2) 5 2 3 2

A+ x + y = x + y -xy A+(5x2 -2xy)=6x2+9xy y- 2

(3 2 2 3) 2 2 4 3

A+ x y- xy = x y- xy A+(x2-2y2)=x2-y2+3y2 -1

(2 4 2) 5 2 7 2

A- xy- y = xy x+ - y A-(3xy-4y2)=x2 -7xy+8y2

A- x -xyz =xy+ x - xyz+ (25x y2 -13xy2+ y3)- =A 11x y2 -2y3

(12 4 15 2 2 2 7) 0

A- x - x y+ xy + = 2yz2 -4y z2 +5yz A- =0

(4 3 2) 2 7 8 2

A- xy- y =x - xy+ y A+(5x-2xy)=6x2+9xy y- 2

A x- + x y x= + y (25x y2 -13xy2 +x3)- =A 11x y2 -2x3

1 1

2

3 3

Aa- bö- a- b

3 3

B= a- b- a b

C x= - é - - - ùëb c a b û D b= + é - - - ùëa (c b a

Trang 4

Tính và

Tính và

a) Tính

b) Tính

c) Tính

a) Tính

b) Tính

c) Tính

a) Tính

b) Tính

a) Tính

b) Tính

c) Tính

a) Tính

b) Tìm đa thức biết

c) Tính giá trị của đa thức với

Tính tồi tính giá trị của đa thức tại

IV PHÉP NHÂN ĐA THỨC

Bài 1: Thực hiện phép tính ( Nhân đơn thức với đa thức)

E y= - é - +ëy y x x- ùû F y= - é - +ëy x 2(x y- ù)û

A= x - +x x - B= - + -x x - x C= -2x3+ -1 3x x+ 2

M = - +A B C

N B C A=

-P C A B=

A= x y- xy - x y B= - xy +xy - x y

3 4 3 6 3 4 2 5 2 2

C x= + x y- xy - xy + x y

A B C

-B A C+

-C A B

A= x - x y+ x y - y B= - x + x y- x y - y

C= x y+ x y + y +

A B C+

-A C B- +

A= x - xy+ y B= x + xy y+ C= - +x2 3xy+2y2

A B C+ +

B C A

-2A-3B C

A x= - xy y- + B=2x2+ y2-7xy-5

A B+

C C A B+ - =0

2

x= y=

-( ) 5 2 5 4

P x = x + x- Q x( )=2x2 -3x+1 R x( )=4x2- +x 3

( ) ( ) ( )

2

x=

-( 2)

2xy x+3y -7x2(3x-4y) x y2 (-3x2 -y2)

4x x 7 4x x 5 28x

- - + - - 2x x2( - +1) 3x x( 2 - - +x 2) 5x2

4x y 2x 3y 2xy 4x y 4xy

(x2+xy y+ 2) (-2xy)+xy x( 2-xy y+ 2) -4 3x x( 2- + -x 4) (3x -4x2+ -x 5)

2

xæ x- ö- æ - x ö

xæ x- -ö xæ- x+ ö+ x

Trang 5

Bài 2: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Bài 4: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

1)

2)

3)

4)

5)

Bài 5: Tìm biết

Bài 6: Tìm biết

1)

2)

3)

4)

5)

6)

7)

(3x2-4) (x+3y) (x+3) (x2+3x) (xy-1)(xy+5)

(3x+5y)(2x-7y) - -(x 1) (- +x2 2y) (- +x2 2y x)( 2+2y)

(x+3y x)( -3y+2) (x+2y x)( -2y+3) (x2 -xy y+ 2) (x y+ )

(3x-2 2)( x- + - -1) ( 5x 1 3)( x+2) (3x-5 2)( x+11) (- 2x+3 3)( x+7) (2x+3)(x- + -4) (x 5)(x-2) (12x-5 4)( x- +1) (3x-7 1 16)( - x)

2 3x-1 2x+ -5 6 2x-1 x+2 (3x+2 2)( x+ -9) (6 x+2)(x+1)

16 1

æ + öæ - ö

æ - öæ + ö

( 2 ) 2( ) 2

B x x= +xy y+ -y x +xy y+ x = 10, y = - 1

(2 )(2 ) (2 )( 2)

C= x y+ + +y x y y+ - x = 1, y = - 1

( 1)( 2) ( 2) 3

D= -x x+ -x x- - x x=100

( 2 1) 2( 1) 5

A x x= + + -x x x+ - +x

B= x x- -x x+ - - x

( 2 1 2)( 2 3) (2 4 3 4 2 2) (3 5) 3

E = x + +x x - + -x x +x + x - - -x x

-x

3 5x- -1 x x- +2 x -13x=7 4(x+ -2) (7 2x- +1 9 3) ( x- =4) 30

2 5x- -8 3 4x- =5 4 3x- +4 11 3x x( - -2) 3(x2+ =1) x2+ -1 x x( -2)

5 3x+ -5 4 2x- =3 5x+3 2x+12 (7x+ +7) 3 2x x( - -1) 2 3x x( +15)= -42

x

(3x-1 2)( x+ - +7) (x 1 6)( x- =5) 7

(3x+2 2)( x+ - +9) (x 2 6)( x+ =1) 7

(12x-5 4)( x- +1) (3x-7 1 16)( - x)=81

2 3x-1 2x+ -5 6 2x-1 x+ = -2 6

(2x-1 3)( - + -x) (x 2)(x+ = -3) (1 x x)( -2)

(2x+3)(x- + -4) (x 5)(x- =2) (3x-5)(x-4)

(8x-3 3)( x+ -2) (4x+7)(x+ =4) (2x+1 5)( x- -1 33)

Trang 6

Bài 7: Chứng minh rằng:

1)

2)

3)

4)

5)

6)

7)

Bài 8: Cho và là hai số tự nhiên Biết chia cho dư chia dư

Chứng minh chia dư

Bài 9: Cho là hai số tự nhiên, biết chia dư chia dư

Hỏi chia dư bao nhiêu?

V PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Bài 1: Thực hiện phép tính

Bài 2: Thực hiện phép tính

Bài 3: Tìm đơn thức biết

(3 1 3) ( 2 5,) ( )

A n n= - - n n-  " În R

( 5) ( 3)( 2 6,) ( )

B n n= + - -n n+  " În Z

( 2 3 1) ( 2) 3 2 5,( )

C = n + n- n+ -n +  " În Z

(2 1) ( 2 3 1) 2 3 1 5,( )

D= n+ n - n- - n +  " În Z

( 1)( 1) ( 7)( 5 12,) ( )

E= é -ë n n+ - -n n- ùû " În Z

(6 1)( 5) (3 5 2)( 1 2,) ( )

F= n+ n+ - n+ n-  " În Z

(5 3 3)( 5) (3 5 5)( 3 16,) ( , )

G= a- b- - a- b-  "a b RÎ

,

2 4 2

10x y :5x y -6x y4 2:3xy2 -8xy5: 4( )- y5

3 2: 7 3 2

x y - x y 2xy7: 3(- xy2) -5x y2 2: 6(- xy)

( ) (10 )5

: 2

12x y : 3- xy ( 3 4) (2 5 6)

3x y : 2- x y

:

4x y 3x y

:

4x y 2 x y

:

4 x y 8xy

(3x y2 2+6x y2 3 -12xy):3xy (15x y3 2-6x y2 -3x y2 2): 6x y2

(9x y2 2+18x y2 2-3xy2):9xy2 (6x y3 2 -8x y2 3+4x y3 3): 2x y2 2

(20x y2 2-5x y2 +15x y2 3):5x y2 (5x y3 2-10x y4 +20x y2 2):5x y2

(15x y2 2 +12x y3 2 -10xy3):3xy2 (27x y4 2 -18x y3 2+12x y2 ):3x y2 (16x y5 6 -12x y3 4-6x y3 2): 4x y2 2 (30x y4 3-25x y2 3-3x y4 4):5x y2 3

:

x y x y x y x y

6 :

3x y x y x 4x

B

(B+2x y2 3) 3(- xy)= -3x y2 2 -6x y3 4 2xy B x y2( - 3 )=2x y3 2-2x y4 3

(- -B 3 3y) (- x y2 )=9x y2 2 +6x y5 7 -5x y5 (-xy4+B)= -10x y5 5+5x y6 5

3

x y- xy xy B= - y 4 4 5 5 5 2 2 5 3 3

x y x y x y B x y

Trang 7

VI HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

1 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU, HIỆU HAI BÌNH

PHƯƠNG,

Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức

Bài 2: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức

Bài 3: Rút gọn biểu thức sau:

Bài 4: Thực hiện phép tính

( )2

1

5

x

-( )2

3x-2

2

5

2

2x y

3x+5y ( )2

2x+3y ( )2

2x-3y ( )2

2x-5y

( 2 )2

9

2x +1 ( 2 2)2

3x y -( 2)2

2

2x+3y ( 2)2

4x-2y ( 2 )2

4x -2y

2 4

2

( )2 2

2

2x -y

( )2 4

3x -9y 2 ( )2 2

3

( x - 1 )( x + 1 ) ( x - 5 )( x + 5 ) ( x - 6 6 )( + x )

( 2 x + 1 2 )( x - 1 ) ( x - 2 y )( 2 y x + ) ( 5 x - 3 y )( 3 y + 5 x )

æ - öæ + ö

æ - öæ + ö

x y x y

æ - öæ + ö

x y y x

æ + öæ - ö

2 2

3 3

æ - öæ + ö

3 3

5 5

æ + öæ - ö

2x 3 3 2x

æ - öæ + ö

(3x y- 2)(3x y+ 2) (x2-2y x)( 2+2y) (x2-y2)(x2+y2)

2x+1 + 2x-1 ( ) (2 )2

x+ y - x- y

3x y+ + x y- ( ) (2 )2

3x-2 - 3x-1

x- y + x+ y ( ) (2 )2

2x 3 5x 3

2x 3 5x 3

2x+1 + - -3x 1 ( ) (2 )2

2

2x+7 + - -2x 3 ( ) (2 )2

2x y x 3y

2x 7 2x 3

x- -x + x

Trang 8

-3) 4)

Bài 5: Thu gọn về hằng đẳng thức:

Bài 6: Thu gọn về hằng đẳng thức:

Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức sau

Bài 8: Tìm biết

Bài 9: Tìm biết

x+ x- - -x

x- + x- x+ ( x + 3 )( x - - 3 ) ( x 23 + x )

1 2- x 5 3- x + -4 x ( x - 2 )( x + - - 2 ) ( x 3 )( x + 1 )

x+ + x- x+ - x ( ) (2 )( )

x+ - +x x- +

x+ + x+ x- - x x+ ( ) (2 )( ) ( )2

x- - x- x+ + x+

x- - x+ x- + x x- (y-3)(y+3) (y2+ -9) (y2+2)(y2-2)

4x -4x +1 4x2-12x+9 36+x2 -12x

2

1 10- x+25x x4+ +81 18x2 4x2 -20x+25

2x+1 +2 2x+ +1 1 ( )2 ( )

3x-2y +4 3x-2y +4

x+ + x- - x+ x- ( )2 ( )( ) ( )2

3x-5 -2 3x-5 3x+ +5 3x+5

2

x y- + x y+ - x y x y+ - ( ) (2 ) (2 )( )

5-x + x+5 - 2x+10 x-5

x- + x+ + x- - -x ( ) (2 )2 ( 2 2)

2x+3y + 2x-3y -2 4x -9y

A= x+ - x- - x x=201

B= x+ - x+ x- 1

20

x=

C x = - xy + y x-4y=5

9 1620 12 4

x

2 9 0

2

4x - =4 0 4x2 -36 0= 4x2-36 0=

( )2

3x+1 -16 0= ( )2

2x-3 -49 0= ( )2 2

2x-5 -x =0

5x-4 -49x =0 ( )2

16 x-1 -25 0=

x

2x-3 - x-1 =0 ( ) (2 )2

2x+1 - x-1 =0 ( ) (2 )2

3x-5 - x+1 =0

x+ - x- = ( ) (2 )2

3x-1 - x+5 =0 ( ) (2 )2

2x-3 - x+5 =0

3x-4 - x+2 =0 ( ) (2 )2

2x-1 - -3 x =0 ( ) (2 )2

5x-1 - +x 1 =0

Trang 9

Bài 11: Tìm biết

Bài 12: Tìm biết

Bài 13: Chứng minh rằng với mọi thì

Bài 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

Bài 15: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau

Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau

x

2x-1 - 4x - =1 0 ( )2 ( )

x+ -x x- =

x- +x -x =

2x+1 -4x x- =1 17

3x+1 -9x x-2 =25 ( 3 x - 2 3 )( x + - 2 ) ( 9 x - 1 ) x = 0

x+ - x- x+ =

3x+2 - 3x-5 3x+2 =0 ( ) (2 )( )

x+ - x+ x- = x+

3 x-1 + x+5 2 3- x = -25 ( ) (2 )2 2

x+ + x- = x

,

x y

2 2 45 12 6

9 x + 4 y + 26 4 + y = 30 x 9 x2+ y2+ 20 12 = x + 8 y

x + y + + y = x 16 x2+ 25 y2+ = 13 20 y + 24 x

x

A x= - + >x B x= 2 + + >x 1 0 C x= 2 +2x+ >2 0

A x= - x+ > B x= 2-8x+20 0> C x= 2-8x+17 0>

A x= - x+ > B=9x2 -6x+ >2 0 C =2x2+8x+ >15 0

2

2

( 1 )( 3 11 )

N = x- + x

-2

2

C= -x - x D= - -4 x2+6x

2

E= - -x - x F = - +x2 13x+1

2

G= - - x + x H = -4x2-12x

2

2

2

2

9 2 3

2

Trang 10

7) 8)

Bài 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

7)

Bài 18: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau

Bài 19: Tính

1)

2)

3)

4)

2 LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU

Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:

Bài 2: Viết gọn lại thành lập phương của một tổng hoặc một hiệu

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau

2

15 7 5

2

11 5 10

A x = - x y + - y + B= +7 x2+y2 -2(x y+ )

C= +x +y + x y+ D x = 2- 4 x y + 2+ 2 y - 10

2 2 2

G x = - + x y - y +

A = - - x x y - + y B = - 1 5 x2- y2- 4 xy x +

C = - + x x y - - y + D = - - x2 2 x y - 2+ 4 y + 6

E= - -x y - x y+ + - = F x2- 2 xy + 2 y2+ 2 y + 1

( )( ) (2 4 16 )

8 3 1 3 1 3 1

(1 3 3 1 3)( ) ( )( ) (2 1 34 1 316 1)

(5 1 5 1 5)( ) ( )( ) (2 1 54 1 516 1)

( 2 )( 4 ) ( 64 )

15 4 1 4 1 4 1

( )3

3

3

x

-( )3

3x-1

2

3

x- y

2x+3y ( )3

3x+2y ( )3

3x-2y ( )3

4x y

x + x + x+ x3-3x2 +3x-1 x3+6x2+12x+8

3 6 2 12 8

x - x + x- x3-9x2+27x-27 - +x3 9x2-27x+27

8x -12x +6x-1 x3+ 3 x y2 + 3 xy2+ y3 x3- 6 x y2 + 12 xy2- 8 y3

( ) (3 )3

x- + x+ ( ) (3 )3

x- - x+ ( ) (3 )3

1-x + x+3

x+ y - x- y ( ) (3 )3

2

y x- - x y- ( )3 ( )3

2x y+ -2 y x

2x-3 -2 2x x+1 ( )3 2( )

3x-1 -27x x+1 ( )3 ( )2

2x+1 -8x x-1

x+ -x x+ x- - x

x- -x x- x+ + x x- ( )( ) ( )3

x x- x+ - x- + x

Trang 11

5) 6)

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức

Bài 6: Tìm biết

3 TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG

Bài 1: Khai triển theo hằng đẳng thức

Bài 2: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức

Bài 3: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức

Bài 4: Thực hiện phép tính

x y x y x x y

2x y x x y2 y

2

x x y x y y y x

-3 3 2 3 1012

A x= - x + x+ x=11 B x= 3-6x2+12x-108 x=12

3 9 2 27 2027

C x= + x + x+

23

x=

D x = + x y + xy + y x= -2y

x

8x -12x +6x- =1 0 x3-6x2+12x- =8 27

( )3

2 8 16 5 4

2-x =6x x-2

( ) (3 )3 ( )2

x+ - -x - x- = - ( ) (3 )3 2

3-x - +x 3 =36x -54x

3 1

3

1 8x+ 1 27y + 3 1 8x- 3 27x3-1

(x+1) (x2- +x 1) (x-1) (x2 + +x 1) (x-2) (x2+2x+4)

(x+2) (x2-2x+4) (x-3) (x2+3x+9) (x-4) (x2+4x+16)

(x-5) (x2+5x+25) (2x+1 4) ( x2-2x+1) (3x+2 9) ( x2-6x+4) (x2+3)(x4 -3x2+9) (x2+2)(x4 -2x2+4) (x3-2)(x6 +2x3+4)

(x-2y x) ( 2+2xy+4y2) (2x y+ ) (4x2-2xy y+ 2)

(x-3y x) ( 2+3xy+9y2) (3x y- ) (9x2+3xy y+ 2)

(2x+3y) (4x2-6xy+9y2) (3x-2y) (9x2+6xy+4y2)

(4x-3y) (16x2 +9y2+12xy) (3x-4y) (9x2+16y2+12xy)

(x+1) (x2 - + -x 1) (x3-9) ( ) (2 ) ( 2 )

x x- - +x x - x+

x+ x - x+ -x x- + x (x+2) (x2 -2x+ + -4) (1 x) (1+ +x x2)

(x+2)(x2-2x+ -4) x x( -1)(x+1) - +(x 2)(x2 -2x+ +4) x x( +4)(x-4) (x+1)(x2+ +x 1)(x-1)(x2- +x 1) (x-2)(x2+2x+4)(x+2)(x2-2x+4)

Trang 12

Bài 5: Thực hiện phép tính:

1)

2)

3)

4)

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của biểu thức A tại

Bài 7: Cho biểu thức

a) Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) Tính giá trị của biểu thức khi

Bài 8: Cho biểu thức

a) Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) Tính giá trị của biểu thức khi

Bài 9: Tìm biết:

5)

VII PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Bài 1: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)

Bài 2: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)

-(x y x+ ) ( 2-xy y+ 2)+3 2( x y- ) (4x2+2xy y+ 2)

(x+3y x) ( 2 -3xy+9y2)+(3x y- ) (9x2+3xy y+ 2)

(2 1 4) ( 2 2 1) ( )7 3 1

A

1 2

x=

-( 3 ) ( 2 3 9 2) 3 ( 3 )( 3 ) (3 7 7)

A= +x y x - xy+ y + y x+ y x- y -x xy+ x

( 3 ) ( 2 3 9 2) 3 ( 3 )( 3 ) (3 7 7)

A= -x y x + xy+ y - y x+ y x- y +x xy- x+

x

(x-1) (x2+ + +x 1) x x( +2 2)( - =x) 5 (2x+1 4) ( x2 -2x+ -1 8) (x x2 + =2) 17

(x+1) (x2- + -x 1) x x( -2)(x+ =2) 21 (x-3) (x2+3x+ =9) (x x2-8)

2

2

3x-3y 10x+15y 3x-12y 4x-20

2

6x-2x 2x-4x2 3x2-6x 3x2+6x

2

4x +6x 2x2 +6x 2x3-8x 2x3-3x2

4

3x -24x 4x2 -12x 6x3+9x2 9x-16x2

3 8

4x y-6xy 3xy-9x2 6x2-3xy 3xy2-3x3

3xy+6xz 18x y2 -12x3 8xy2-2x y2 3xy2+6xyz

3 2 2

Trang 13

4) 5) 6)

Bài 3: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)

Bài 4: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)

Bài 5: Phân tích thành nhân tử ( Nhóm hạng tử)

Bài 6: Phân tích thành nhân tử ( Nhóm hạng tử)

2x -12x +18x 8x y2 -8xy+2x 5x y2 -35xy+60y

2x +5x +x y 2x y3 -8x y2 +8xy 4x y2 -8xy2+18x y2 2

6x y +4xy -12x y 2x y2 -3xy2 +4x y2 2 -3x y2 +6x y2 2-9xy2

2x y -4x y +6y x 2x y4 3-3x y2 4+5x y3 4

5 x y- -y x y- x y( + +1 8) (y+1) 5 x y( - -) (x x y- )

z x y+ - x y+ 3x x( + -5) (2 5+x) x x2( - +1) (4 x-1)

5x x- - -1 1 x x y( - -1) (y 1-y) y x( - -2) (3 2-x)

3 x y- -y y x- 3x x( - +2) (5 2-x) 7x x y( - - -) (y x)

3x x- -1 2 1y -x 3(x y- -) 5x y x( - ) x x y( - +) (y y x- )

( 2 1) (4 1 2)

x y - + - y x y(2 - -1 5 2) ( y-1) 9(x-2y) (+x y x2 - )

10x x y- -8y y x- 3x x y( - +) (6 y x- ) 5x x( - -1 15 1) x( -x)

10x x y- -6y y x- 3x x( -2y)+6 2y y x( - ) 20x x y( + -) 8y y x( + )

xy x- + x -x 2x x y( + )-6x x y2( + ) 9x y z2( + +) 3x y z( + )

2

2x y- -1 2x y-1 10xy x y( - )-6y y x( - )

2x x- -2 x-2

( ) (2 )3

3x x-1 - -1 x ( ) ( )2

3x x+2 -5 x+2 ( ) ( )2

4x x y- +3 y x

2y x+ -2 3x-6 3(x+ -4) x2 -4x 2(x+ -5) x2-5x

x + x- x+ x x y( + )-5x-5y x x y( - +) 2x-2y

2x- +6 5x x-3 3x x( - -2) 4x+8 x x y( + )-3x-3y

x x y+ - x- y x x y2( - )+2x-2y x x( +3y)- -5x 15y

2x x- +5 3x-15 x x y( + )+ax ay+ a x y( + )-4x-4y

a x y- + -bx by xz yz+ -5(x y+ ) 5 x y( - +) ax ay

2 2

xy y+ - x- x3-2x2+ -x 2 x4 +x y x y3

-2

x +xy xz yz- - xy xz+ +3y+3z x2 -3x xy+ -3y

2

xy- -x y + y x2+2x xy- -2y 3x2 - -x 3xy y+

x + xy x+ + y (x+1)y-2x-2 x2-2xy x+ -2y

x - x+ y xy- x2+xy-2x-2y x2-xy-6x+6y

2xy+3z+6y xz+ 3x2-3xy-5x+5y x2 -6x-2xy+12y

Ngày đăng: 19/10/2023, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w