1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh nhà hàng món ngon phố hội

52 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Án Phân Tích Định Lượng Dự Án Kinh Doanh Nhà Hàng Món Ngon Phố Hội
Tác giả Lê Thanh Bảo Ngân, Đỗ Hoài Bảo Lưu, Gia Linh, Trần Anh Thư, Mạc Tuấn Khoa, Cao Đỗ Thu Hương, Lý Thị Tuyết Nhung
Người hướng dẫn Th.S. Phạm Thị Thanh Tâm
Trường học Trường Đại Học Hoa Sen
Chuyên ngành Phân Tích Định Lượng
Thể loại Đề án
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 11,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11 Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh... 11 Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh doanh.. 7 ME: Sai s trung bình ố MAE: T

Trang 1

KHOA KINH T - Ế QUẢ N TR

Trong thời gian dịch bệnh, chúng em hi u rõ viể ệc v a h c trừ ọ ực ti p vế ừa h c trọ ực tuyến không chỉ đem lại những khó khăn đối với sinh viên mà còn đối với những gi ng ảviên Chúng em r t biấ ết ơn Cô đã cùng đồng hành, hướng d n chúng em trong kho ng ẫ ảthời gian này

Với điều kiện về thời gian cũng như kiến thức, kinh nghiệm còn hạn chế của nhóm b y sinh viên, bài báo cáo ả dưới đây sẽ không thể tránh được nh ng thi u sót ữ ếChúng em r t mong nhấ ận được sự chỉ ảo, đóng góp ý kiế b n của Cô để có th b sung, ể ổnâng cao ki n thế ức của mình trong môn h c này và c nh ng môn họ ả ữ ọc tiếp theo

Trang 2

1

trong suốt năm tuần qua để chúng em có thể hiểu đượ ầc t m quan tr ng c a môn ọ ủ Phân tích định lượng cũng như những công cụ trong Excel hỗ trợ cho môn học

Trong thời gian dịch bệnh, chúng em hi u rõ viể ệc v a h c trừ ọ ực ti p vế ừa h c trọ ực tuyến không chỉ đem lại những khó khăn đối với sinh viên mà còn đối với những gi ng ả viên Chúng em r t biấ ết ơn Cô đã cùng đồng hành, hướng d n chúng em trong kho ng ẫ ả thời gian này

Với điều kiện về thời gian cũng như kiến thức, kinh nghiệm còn hạn chế của nhóm b y sinh viên, bài báo cáo ả dưới đây sẽ không thể tránh được nh ng thi u sót ữ ế Chúng em r t mong nhấ ận được sự chỉ ảo, đóng góp ý kiế b n của Cô để có th b sung, ể ổ nâng cao ki n thế ức của mình trong môn h c này và c nh ng môn họ ả ữ ọc tiếp theo

LỜI CẢM ƠN 1

MỤC LỤC 2

DANH MỤC HÌNH ẢNH 4

DANH M C BẢNG BI U 5DANH M C BIỂU ĐỒ 6

DANH M C VIẾT TẮT 7

DẪN NHẬP 8

1 Mục đích đề 8án 2 Ý nghĩa trong quá trình học tập 8

3 Mục tiêu của đề án 8

PHẦN NỘI DUNG 11

Chương I.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH 11

1 Giới thiệu chung 11

2 Giới thiệu ý tưởng kinh doanh 11 Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh

Trang 3

2

LỜI CẢM ƠN 1

MỤC LỤC 2

DANH MỤC HÌNH ẢNH 4

DANH M C BẢNG BI U 5DANH M C BIỂU ĐỒ 6

DANH M C VIẾT TẮT 7

DẪN NHẬP 8

1 Mục đích đề 8án 2 Ý nghĩa trong quá trình học tập 8

3 Mục tiêu của đề án 8

PHẦN NỘI DUNG 11

Chương I.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH 11

1 Giới thiệu chung 11

2 Giới thiệu ý tưởng kinh doanh 11

Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh doanh 23

1 Phát tri n và xây d ng b ng Payoffs 23ể ự ả 2 Phân tích quyết định theo hướng ti p c n không xác su t 25ế ậ ấ 3 Phương án lựa chọn sau khi phân tích theo hướng tiếp cận không xác suất 27

4 Phân tích quyết định theo hướng ti p c n có xác su t 28ế ậ ấ 5 Phương án lựa chọn cuối cùng sau khi phân tích quyết định 29

Chương III.Ứng dụng bài toán quy hoạch tuyến tính 30

1 Tình huống đặt ra 30

2 Bài toán lợi nhuận tối đa 32

3 Bài toán tối thiểu chi phí: 34

Chương IV Lập kế hoạch dự án với phương pháp PERT/CPM 36

1 Lập k ho ch cho d án 36ế ạ ự 2 Mạng d 36ự án 3 Xác định đường Gantt 37

4 Kế hoạch dự án th hi n trên Phể ệ ần mềm Project: 2

Chương V.Phân tích chuỗi thời gian để dự báo lợi nhuận 40

1 Hình thành số u 40liệ 2 Dự báo lợi nhu n cho tháng th 13 42ậ ứ 3 Kiểm tra và lựa chọn phương pháp dự báo 47

KẾT LUẬN 49 TÀI LIỆU THAM KH O 50

Trang 4

3

3 Kiểm tra và lựa chọn phương pháp dự báo 47

KẾT LUẬN 49

TÀI LIỆU THAM KH O 50DANH M C HÌNH ẢNH Hình 1: M t bặ ằng quán 17

Hình 2: Cây quyết định 28

Hình 3: Mạng dự án kinh doanh quán ăn 37

Hình 4: bảng tri n khai k hoể ế ạch dự án theo thời gian 38

Hình 5: Bảng các công việc chi tiết trong đường Gantt 39

Trang 5

4

Hình 1: M t bặ ằng quán 17

Hình 2: Cây quyết định 28

Hình 3: Mạng dự án kinh doanh quán ăn 37

Hình 4: bảng tri n khai k hoể ế ạch dự án theo thời gian 38

Hình 5: Bảng các công việc chi tiết trong đường Gantt 39

DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể Bảng 1: Đầu tư ban đầu 11

Bảng 2: Chi phí hoạt động hàng tháng (VND) 18

Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà 20

Bảng 4 Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Mì quảng 21

Bảng 5: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cao l u 22ầ Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh 23

Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh 23

Bảng 8: Nhu c u/ tháng th p theo t ng phầ ấ ừ ương án kinh doanh 23

Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo sầ ố lượng phần ăn 23

Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn 24

Bảng 11: Nhu c u/ tháng th p theo s ầ ấ ố lượng phần ăn 24

Bảng 12: B ng Payoff doanh thu/ tháng 24ả Bảng 13: B ng Payoff chi phí/ tháng 24ả Bảng 14: B ng Payoff lả ợi nhuận/ tháng 25

Bảng 15: Giá trị hối tiếc – Doanh thu 25

Bảng 16: Giá trị hối tiếc – Chi phí 26

Bảng 17: Giá trị hối tiếc – ợi nhu n 27 L ậ Bảng 18: T ng hổ ợp các phương án lựa chọn theo hướng ti p c n không xác su tế ậ ấ 27 Bảng 19: L i nhuợ ận/ tháng và xác suất giả thi t cho m i tr ng thái thế ỗ ạ ị trường 28

Trang 6

5

Bảng 1: Đầu tư ban đầu 11

Bảng 2: Chi phí hoạt động hàng tháng (VND) 18

Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà 20

Bảng 4 Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Mì quảng 21

Bảng 5: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cao l u 22ầ Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh 23

Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh 23

Bảng 8: Nhu c u/ tháng th p theo t ng phầ ấ ừ ương án kinh doanh 23

Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo sầ ố lượng phần ăn 23

Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn 24

Bảng 11: Nhu c u/ tháng th p theo s ầ ấ ố lượng phần ăn 24

Bảng 12: B ng Payoff doanh thu/ tháng 24ả Bảng 13: B ng Payoff chi phí/ tháng 24ả Bảng 14: B ng Payoff lả ợi nhuận/ tháng 25

Bảng 15: Giá trị hối tiếc – Doanh thu 25

Bảng 16: Giá trị hối tiếc – Chi phí 26

Bảng 17: Giá trị hối tiếc – ợi nhu n 27 L ậ Bảng 18: T ng hổ ợp các phương án lựa chọn theo hướng ti p c n không xác su tế ậ ấ 27

Bảng 19: L i nhuợ ận/ tháng và xác suất giả thi t cho m i tr ng thái thế ỗ ạ ị trường 28 Bảng 20: Chi phí giá vốn và giá bán c a Mì tôm-ủ thị trứng 30 t-Bảng 21: Chi phí giá vốn và giá bán c a Mì-tôm-ủ trứng 30

Bảng 22: B ng t ng h p doanh thu, chi phí và lả ổ ợ ợi nhuận/ tháng 31

Bảng 23: B ng t ng h p chi phí giá v n và lả ổ ợ ố ợi nhuận/phần 31

Bảng 24: Giá trị độ nh y 33ạ Bảng 25: Giá trị độ nh y 35ạ Bảng 26: K ho ch dế ạ ự án 36

Bảng 27 Các thông s: ố thời gian của từng công vi c trong d ệ ự án 37

Bảng 28 Doanh thu và l: ợi nhuận dự ế ki n/ tháng Giá bán/ph n: 60.000VND– ầ 40

Bảng 29: Lợi nhuận d kiự ến/ năm 41

Bảng 30:D báo lự ợi nhuận theo phương pháp Naive 42

Bảng 31: Dự báo theo phương pháp Average 43

Bảng 32: Dự báo theo phương pháp Moving Average 44

Bảng 33: Dự báo theo phương pháp Weighted 45

Bảng 34: Dự báo theo phương pháp Smoothing 46

Bảng 35: Bảng đưa ra phương pháp dự báo có độ tin cậy cao 47

DANH M C BI Ụ ỂU ĐỒ Biều đồ 1: Đồ thị giá trị lợi nhuận tối đa 33

Biều đồ 2: Giá trị lợi nhuận tối thiểu 35

Biều đồ 3: Đồ thị theo phương pháp Naive 43

Biểu đồ 4: Biểu đồ ựa trên phương pháp Average d 44

Biểu đồ 5:Biểu đồ dựa trên phương pháp Moving Average 45

Biểu đồ 6: Biểu đồ ựa trên phương pháp Weighted d 46

Biểu đồ 7: Biểu đồ ựa trên phương pháp Smoothing d 47

Trang 7

6

Biều đồ 1: Đồ thị giá trị lợi nhuận tối đa 33

Biều đồ 2: Giá trị lợi nhuận tối thiểu 35

Biều đồ 3: Đồ thị theo phương pháp Naive 43

Biểu đồ 4: Biểu đồ ựa trên phương pháp Average d 44

Biểu đồ 5:Biểu đồ dựa trên phương pháp Moving Average 45

Biểu đồ 6: Biểu đồ ựa trên phương pháp Weighted d 46

Biểu đồ 7: Biểu đồ ựa trên phương pháp Smoothing d 47

ME: Sai s trung bình ố

MAE: Trung bình sai số tuyệt đối

MSE: Phương sai sai số

EV: Giá trị ỳ ọng k v

PERT/CPM: Kỹ thuật phân tích tổng quan và phương pháp đường Gantt

Trang 8

7

ME: Sai s trung bình ố

MAE: Trung bình sai số tuyệt đối

MSE: Phương sai sai số

EV: Giá trị ỳ ọng k v

PERT/CPM: Kỹ thuật phân tích tổng quan và phương pháp đường Gantt

DẪN NHẬP

Mì qu ng, cao lả ầu, cơm gà… là những món ăn khiến những ngườ ừi t ng m t lộ ần

đến phố H i vẫn luôn thèm nh B i nó chính là sự đa dạng, đặộ ớ ở ở c sắc khi mỗi món ăn

đều mang những đặc trưng riêng vừa mộc mạc, vừa giản d của vùng biển miền Trung ịđầy nắng và gió Nhắc đến Sài Gòn, một nơi của s s m u t, nh n nh p và phát tri n khi ự ầ ấ ộ ị ể

đã thu hút n ững ngườh i dân từ mọi miền đất nước hội tụ Họ đến và mang theo những công thức đặc bi t vệ ề món ăn địa phương nơi họ sinh ra, nên không quá khó để có th ểtìm th y m t quán hay mấ ộ ột quán ăn hay một địa điểm ăn uống mang đậm màu sắc ẩm thực c a t ng vùng mi n ủ ừ ề đất nước nơi đây Đặc s n Hả ội An cũng không phải ngo i l ạ ệkhi nó v n ch a chan cái h n cố ứ ồ ủa người con x ứ Quảng khi đến với Sài Gòn Cũng vì thếchúng tôi l p nên d án này v i mong muậ ự ớ ốn mang hương vị truy n th ng cề ố ủa ẩm thực Hội An đến v i mớ ọi thực khách trong Nam

1 Mục đích đề án

Phân tích định lượng là môn học cung cấp các hiểu biết cơ bản về giá trị và sử dụng các phương pháp định lượng trong giải quyết vấn đề hành chính, hoạt động và ra quyết định Mà qua đó, người học có th hi u và th c hi n các cách th c l y d u thô ể ể ự ệ ứ ấ ữ liệ

và ti n hành phân tích các l a ch n ra quyế ự ọ ết định trong th c t Nhự ế ững quy trình cũng như cách thức lấy d u, áp dữ liệ ụng các phương pháp định lượng khác nhau như phương pháp không xác su t, có xác su t, th c hi n d báo doanh thu l i nhuấ ấ ự ệ ự ợ ận đã được học cho các tình huống kinh doanh, kinh t ho c qu n lý ế ặ ả

Trang 9

8

DẪN NHẬP

Mì qu ng, cao lả ầu, cơm gà… là những món ăn khiến những ngườ ừi t ng m t lộ ần

đến phố H i vẫn luôn thèm nh B i nó chính là sự đa dạng, đặộ ớ ở ở c sắc khi mỗi món ăn

đều mang những đặc trưng riêng vừa mộc mạc, vừa giản d của vùng biển miền Trung ịđầy nắng và gió Nhắc đến Sài Gòn, một nơi của s s m u t, nh n nh p và phát tri n khi ự ầ ấ ộ ị ể

đã thu hút n ững ngườh i dân từ mọi miền đất nước hội tụ Họ đến và mang theo những công thức đặc bi t vệ ề món ăn địa phương nơi họ sinh ra, nên không quá khó để có th ểtìm th y m t quán hay mấ ộ ột quán ăn hay một địa điểm ăn uống mang đậm màu sắc ẩm thực c a t ng vùng mi n ủ ừ ề đất nước nơi đây Đặc s n Hả ội An cũng không phải ngo i l ạ ệkhi nó v n ch a chan cái h n cố ứ ồ ủa người con x ứ Quảng khi đến với Sài Gòn Cũng vì thếchúng tôi l p nên d án này v i mong muậ ự ớ ốn mang hương vị truy n th ng cề ố ủa ẩm thực Hội An đến v i mớ ọi thực khách trong Nam

1 Mục đích đề án

Phân tích định lượng là môn học cung cấp các hiểu biết cơ bản về giá trị và sử dụng các phương pháp định lượng trong giải quyết vấn đề hành chính, hoạt động và ra quyết định Mà qua đó, người học có th hi u và th c hi n các cách th c l y d u thô ể ể ự ệ ứ ấ ữ liệ

và ti n hành phân tích các l a ch n ra quyế ự ọ ết định trong th c t Nhự ế ững quy trình cũng như cách thức lấy d u, áp dữ liệ ụng các phương pháp định lượng khác nhau như phương pháp không xác su t, có xác su t, th c hi n d báo doanh thu l i nhuấ ấ ự ệ ự ợ ận đã được học cho các tình huống kinh doanh, kinh t ho c qu n lý ế ặ ả

Mặc khác, đến với đề án kinh doanh “Món ngon Phố ội”, nhóm chúng tôi sẽ Hlập k hoế ạch để chọn ra một trong ba món ăn đặc trưng tại Ph c H i An: cao l u, mì ố ổ ộ ầquảng và cơm gà; mục đích là mang tinh hoa trong ẩm thực Phố cổ đến với thực khách Sài Gòn cũng như mang đến một nơi yên bình để những người con Phố Hội xa xứ tìm lại những c m giác quen thuả ộc nơi quê nhà

2 Ý nghĩa trong quá trình học tập

Hiểu rõ các khái ni m, mệ ục đích của các phương pháp định lượng trong quá trình học t p Áp dậ ụng nh ng ki n thữ ế ức để phát tri n hi u bi t v các kể ể ế ề ỹ thuật thống kê và định lượng áp d ng cho m t s tình huụ ộ ố ống trong kinh doanh Đồng thời, ứng d ng chúng ụ

để áp dụng vào việc gi i quy t vả ế ấn đề và cho ra các quyết định mang tính quản lý Điển hình ở đây, là dự án kinh doanh Món ngon Ph H– ố ội, chúng tôi đã vận d ng các kiụ ến thức từ môn Phân tích định lượng và nh ng hi u bi t cữ ể ế ủa nhóm để có th gi i quy t tể ả ế ốt các vấn đề trong vi c l p k ho ch kinh doanh Tệ ậ ế ạ ừ đó, chúng tôi hi v ng sau khi hoàn ọthiện, d án này sự ẽ đem lại m t k t qu kinh doanh h p lý v i m c l i nhu n kh quan ộ ế ả ợ ớ ứ ợ ậ ảnhất

4 B ảng phân công công vi c

Đỗ Hoài Bảo 22112367

- Thực hiện nội dung bài toán quy hoạch tuyến tính

- Viết nội dung cho báo cáo

- Tổng h p nợ ội dung, chỉnh sửa, lên ý tưởng cho các phần

- Thuyết trình Bài toán quy hoạch

- Tóm t t n i dung bài toán quy ho ch tuy n tính và ắ ộ ạ ế

dự đoán lợi nhu n tháng th 13 ậ ứ

100%

Lưu Gia Linh 22011761

- Hỗ trợ viết phần nhập đề, lời cảm ơn cho báo cáo

- Thực hiện bài toán d báo l i nhu n cho quán ự ợ ậ

- Thuyết trình ph n phân tích quyầ ết định có xác su ất

- Tóm tắt nội dung phân tích quyết định xác su t ấ

Trang 10

9

 Mục tiêu 4: ng d ng bài toán quy ho ch tuyỨ ụ ạ ến tính để ối ưu hóa chi phí t

và lợi nhuận

4 B ảng phân công công vi c

Đỗ Hoài Bảo 22112367

- Thực hiện nội dung bài toán quy hoạch tuyến tính

- Viết nội dung cho báo cáo

- Tổng h p nợ ội dung, chỉnh sửa, lên ý tưởng cho các phần

- Thuyết trình Bài toán quy hoạch

- Tóm t t n i dung bài toán quy ho ch tuy n tính và ắ ộ ạ ế

dự đoán lợi nhu n tháng th 13 ậ ứ

100%

Lưu Gia Linh 22011761

- Hỗ trợ viết phần nhập đề, lời cảm ơn cho báo cáo

- Thực hiện bài toán d báo l i nhu n cho quán ự ợ ậ

- Thuyết trình ph n phân tích quyầ ết định có xác su ất

- Tóm tắt nội dung phân tích quyết định xác su t ấ

100%

- Thực hiện nội dung phân tích quyết định không xác suất

- Làm powerpoint

- Thuyết trình phương pháp Pert/ CPM và kết luận

- Tóm tắt nội dung, phương pháp Pert/CPM

- Thực hiện nội dung bài toán Pert/ CPM

- Chỉnh s a format, n i dung báo cáo ử ộ

- Thuyết trình phần ý tưởng kinh doanh

- Tóm tắt nội dung ý tưởng kinh doanh

- Thuyết trình ph n chi phí k ho ch kinh doanh ầ ế ạ

- Tổng h p n i dung, ch nh sợ ộ ỉ ửa, lên ý tưởng

- Tóm tắt n i dung chi ti t kộ ế ế hoạch kinh doanh

- Lên ý tưởng, viết nội dung cho báo cáo

- Thuyết trình ph n phân tích quyầ ết định không xác suất

100%

- Tóm t t n i dung phân tích quyắ ộ ết định không xác xuất

Trang 11

10

- Tóm t t n i dung phân tích quyắ ộ ết định không xác xuất

Chương I TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH

1 Giới thiệu chung

Sài Gòn là thành phố nhộn nh p, tị ập trung dân cư ở kh p m i miắ ọ ền đất nước vì vậy nhu c u ầ ẩm thực ở đây vô cùng đa dạng và phong phú Nh n thậ ấy đây là thị trường

có nhiều cơ hộ ới l n, nhóm chúng tôi quyết định kinh doanh món ăn đặc s n c a vùng ả ủmiền, cụ thể là món ăn tại Phố ổ ội An c H

Khi nhắc đến H i An, bên c nh v ộ ạ ẻ đẹp thơ mộng, hoài cổ chắc chắn không ai có thể bỏ qua được những món ăn đặc trưng nơi đây Khác với h u hầ ết các món ăn xứQuảng, món ăn ở ội An có hương vị ấ H r t riêng mà một khi đã nếm th thì th c khách ử ự

sẽ vô cùng lưu luyến D án kinh doanh c a nhóm chúng tôi ự ủ – Nhà hàng Món Ngon Ph ốHội hi v ng s ọ ẽ mang chút hương vị rất riêng này đến với người Sài Gòn qua nh ng món ữ

ăn đặc sắc như cao lầu, mì quảng và cơm gà

Với cách chế bi n r t công phu t viế ấ ừ ệc l a chự ọn cho đến xử lý từng nguyên li u, ệMón Ngon Ph H i c a chúng tôi mong muố ộ ủ ốn mang được s tinh túy trong m th c cự ẩ ự ủa phố c ổ đến v i th c khách Chúng tôi ch n mua nguyên li u t các ngu n cung c p s ch ớ ự ọ ệ ừ ồ ấ ạ

và uy tín trên thị trường như Đà Lạt GAP, th t gà CP, DH Food, MeatDeliị …để chắc chắn đảm bảo được sức khỏe của mọi người

Trang 12

11

Chương I TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH

1 Giới thiệu chung

Sài Gòn là thành phố nhộn nh p, tị ập trung dân cư ở kh p m i miắ ọ ền đất nước vì vậy nhu c u ầ ẩm thực ở đây vô cùng đa dạng và phong phú Nh n thậ ấy đây là thị trường

có nhiều cơ hộ ới l n, nhóm chúng tôi quyết định kinh doanh món ăn đặc s n c a vùng ả ủmiền, cụ thể là món ăn tại Phố ổ ội An c H

Khi nhắc đến H i An, bên c nh v ộ ạ ẻ đẹp thơ mộng, hoài cổ chắc chắn không ai có thể bỏ qua được những món ăn đặc trưng nơi đây Khác với h u hầ ết các món ăn xứQuảng, món ăn ở ội An có hương vị ấ H r t riêng mà một khi đã nếm th thì th c khách ử ự

sẽ vô cùng lưu luyến D án kinh doanh c a nhóm chúng tôi ự ủ – Nhà hàng Món Ngon Ph ốHội hi v ng s ọ ẽ mang chút hương vị rất riêng này đến với người Sài Gòn qua nh ng món ữ

ăn đặc sắc như cao lầu, mì quảng và cơm gà

Với cách chế bi n r t công phu t viế ấ ừ ệc l a chự ọn cho đến xử lý từng nguyên li u, ệMón Ngon Ph H i c a chúng tôi mong muố ộ ủ ốn mang được s tinh túy trong m th c cự ẩ ự ủa phố c ổ đến v i th c khách Chúng tôi ch n mua nguyên li u t các ngu n cung c p s ch ớ ự ọ ệ ừ ồ ấ ạ

và uy tín trên thị trường như Đà Lạt GAP, th t gà CP, DH Food, MeatDeliị …để chắc chắn đảm bảo được sức khỏe của mọi người

Thông qua d án này, v i quy mô khiêm t n, nhà hàng c a chúng tôi s lên k ự ớ ố ủ ẽ ếhoạch cụ thể để chọn kinh doanh m t món ộ đặc s n ả ở H i An, mộ ục đích là có thời gian hòa v n ng n nh t và lố ắ ấ ợi nhuận thu v cao nh ề ất

Chúng tôi hi v ng t d án kinh doanh này, Món Ngon Ph H i s thành công ọ ừ ự ố ộ ẽđem lại cho những khách hàng yêu thích khám phá món ăn mới l hay yêu thích H i An ạ ộnhưng chưa có cơ hội được đến với vùng đất yên bình này sự hài lòng cùng với trải nghiệm ẩm thực như mang cả hương vị Hội An vào Sài Thành

2 Giới thiệu ý tưởng kinh doanh

Với t ng s vổ ố ốn đầu tư ban đầu là 1.036.230.000 VND (Bảng li t kê chi ti t bên ệ ế

dưới), nhóm chúng tôi quyết định thuê m t b ng t i Qu n Phú Nhuặ ằ ạ ậ ận để ễ d dàng tiếp cận nhóm đối tượng khách hàng mục tiêu hướng đến là nhân viên văn phòng với thu nhập t 10 triừ ệu đồng/tháng trở lên

Bảng 1: Đầu tư ban đầu

Đầu tư ban đầu (VND)

3 Hóa đơn điện tử và phát hành hóa

Trang 13

Cây cảnh trước mặt tiền quán Cái 2 1.200.000 2.400.000

Trang 14

13

Cây cảnh trước mặt tiền quán Cái 2 1.200.000 2.400.000

Bếp công nghiệp (4 họng) Cái 1 10.000.000 10.000.000

Nồi nấu cháo công nghiệp Cái 1 5.700.000 5.700.000

Trang 15

Bộ ống đựng muỗng, đũa, nĩa Bộ 15 120.000 1.800.000

Hộp đựng giấy rửa tay Cái 1 200.000 200.000

Menu kẹp (món chính, món combo,

Trang 16

Quảng cáo Facebook Tháng 1 15.000.000 15.000.000

Dịch vụ trang trí khai trương Gói 1 2.500.000 2.500.000

Quán s b trí 12 bàn v i 36 ch ngẽ ố ớ ỗ ồi để phù h p cho c nhóm khách và khách ợ ả

đi lẻ Với quy mô về diện tích và số bàn nói trên, quán dự tính sẽ có 8 nhân viên gồm 1 bếp chính, 2 ph b p, 3 phụ ế ục vụ, 1 thu ngân và 1 b o v ả ệ Đối tượng khách hàng mục tiêu là nhân viên văn phòng và với tính chất món ăn là món khô nên giờ bán thích hợp quán đưa ra là buổi trưa từ 10 giờ đến 14 giờ và buổi tối từ 16 giờ đến 22 giờ Dưới đây là hình mặt bằng dự kiến của quán

Trang 17

Quán s b trí 12 bàn v i 36 ch ngẽ ố ớ ỗ ồi để phù h p cho c nhóm khách và khách ợ ả

đi lẻ Với quy mô về diện tích và số bàn nói trên, quán dự tính sẽ có 8 nhân viên gồm 1 bếp chính, 2 ph b p, 3 phụ ế ục vụ, 1 thu ngân và 1 b o v ả ệ Đối tượng khách hàng mục tiêu là nhân viên văn phòng và với tính chất món ăn là món khô nên giờ bán thích hợp quán đưa ra là buổi trưa từ 10 giờ đến 14 giờ và buổi tối từ 16 giờ đến 22 giờ Dưới đây là hình mặt bằng dự kiến của quán

Trang 18

17

Với vốn đầu tư ban đầu như đã nhắc đến ở trên, nhóm dự tính kế hoạch tài chính cho các khoản mục về chi phí cố định và chi phí biến đổi của từng món ăn được trình bày trong bảng dưới đây

Trang 19

Tiền xăng xe nhân viên Người 8 2.100.000 16.800.000

11 Diệt côn trùng hàng tháng (thuê dịch

Nước vệ sinh toilet (4 lít) Chai 1 450.000 450.000

Chi phí nguyên vật liệu tăng theo thời giá Tháng 1 5.000.000 5.000.000

Trang 20

19

Nước vệ sinh toilet (4 lít) Chai 1 450.000 450.000

Chi phí nguyên vật liệu tăng theo thời giá Tháng 1 5.000.000 5.000.000 Giá điện, nước, ga tăng Tháng 1 5.000.000 5.000.000 Chi phí dụng cụ bếp/toilet hư hỏng phải

Chi phí sửa chữa máy móc thiết bị Tháng 1 5.000.000 5.000.000 Chi phí phát sinh Marketing Tháng 1 5.000.000 5.000.000

Tổng 209.486.400

Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà

2 CHI PHÍ BIẾN ĐỔI ĐỐI VỚI MỘT PHẦN ĂN

Trang 21

20

Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà

2 CHI PHÍ BIẾN ĐỔI ĐỐI VỚI MỘT PHẦN ĂN

Trang 23

Từ đó nhóm đưa ra 3 phương án kinh doanh là Cơm gà, Mì quảng và Cao l u vầ ới các di n bi n dễ ế ự đoán về nhu c u khách hàng là Nhu c u cao, Nhu c u trung bình và ầ ầ ầNhu c u th p xây d ng các b ng Payoff v Doanh thu, Chi phí và L i nhu n Tầ ấ để ự ả ề ợ ậ ừ đó nhóm đưa ra quyết định lựa chọn phương án kinh doanh dựa theo hướng tiếp cận không xác su t và có xác su Mấ ất ục đích của vi c phân tích ệ để đưa ra quyết định l a chự ọn phương án kinh doanh là để tối ưu hóa lợi nhuận và giảm thiểu chi phí

Chương II. PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH ĐỂ ĐƯA RA LỰA CHỌN CHO PHƯƠNG ÁN KINH DOANH

1 Phát triển và xây d ựng bả ng Payoffs

Sau khi dự đoán diễn bi n v nhu cế ề ầu khách hàng đố ớ ừng phương án kinh i v i tdoanh, nhóm l p nên các b ng sậ ả ố liệu ước tính số lượng phần ăn bán ra cho mỗi tr ng ạthái thu cầu dưới đây

Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh

Nhu cầu/ tháng cao

Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh

Nhu cầu/ tháng trung bình

Trang 24

23

Chương II. PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH ĐỂ ĐƯA RA LỰA CHỌN CHO PHƯƠNG ÁN KINH DOANH

1 Phát triển và xây d ựng bả ng Payoffs

Sau khi dự đoán diễn bi n v nhu cế ề ầu khách hàng đố ớ ừng phương án kinh i v i tdoanh, nhóm l p nên các b ng sậ ả ố liệu ước tính số lượng phần ăn bán ra cho mỗi tr ng ạthái thu cầu dưới đây

Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh

Nhu cầu/ tháng cao

Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh

Nhu cầu/ tháng trung bình

Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo sầ ố lượng phần ăn

Nhu cầu/ tháng cao

Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn

Nhu cầu/ tháng trung bình

Với t ng chi phí c nh hàng tháng là ổ ố đị 209.486.400 VND (Bảng2 trang 18)– và

dữ liệu ước tính trong 6 b ng trên ả (B ảng 6 đến bảng 11), chúng tôi t ng h p thành B ng ổ ợ ảPayoff doanh thu và chi phí cho ba di n bi n nhu c u c a thễ ế ầ ủ ị trường dướ đây.i

Trang 25

24

Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn

Nhu cầu/ tháng trung bình

Với t ng chi phí c nh hàng tháng là ổ ố đị 209.486.400 VND (Bảng2 trang 18)– và

dữ liệu ước tính trong 6 b ng trên ả (B ảng 6 đến bảng 11), chúng tôi t ng h p thành B ng ổ ợ ảPayoff doanh thu và chi phí cho ba di n bi n nhu c u c a thễ ế ầ ủ ị trường dướ đây.i

Bảng 12: B ng Payoff doanh thu/ tháng ả

Payoff Doanh thu/ tháng

S1 (Nhu cầu cao) S2 (Nhu cầu Trung bình) S3 (Nhu cầu thấp)

Bảng 14: ảng Payoff lợi nhuận/ tháng B

S1 (Nhu cầu cao) S2 (Nhu cầu Trung bình) S3 (Nhu cầu thấp) D1 (Cơm gà) 207.957.600 103.596.600 (52.944.900)

D2 (Mì quảng) 349.548.600 181.838.100 (64.137.300)

D3 (Cao lầu) 122.408.100 84.477.300 (38.797.800)

2 Phân tích quyết định theo hướng tiế p c ận không xác suất

Chúng tôi sẽ đưa ra lựa ch n giá tr Payoff v Doanh thu, Chi phí và L i nhu n ọ ị ề ợ ậdựa trên sự phân tích quyết định theo ba cách ti p c n: l c quan, bi quan và hế ậ ạ ối tiếc

2.1 Doanh thu (Bảng trang 24) 12

2.1.1 Tiếp c n l c quan ậ ạ

Đố ới v i nhà quản tr có tầm nhìn xa, mạo hiểm, dám thử nhị ững điều mới và cái nhìn tích c c thì trong ba di n bi n th ự ễ ế ị trường đặt ra đối với nhu c u c a khách hàng, h ầ ủ ọ

sẽ đưa ra sự lựa ch n trong tr ng thái th ọ ạ ị trường tốt nhất (S1 – Nhu cầu cao) với phương

án đem lại doanh thu cao nhất là D2 – Mì quảng

Giá trị Payoff tương ứng là (D2, S1): 900.000.000 VND

2 1 2 Tiếp c n bi quanậ

Trang 26

25

Bảng 14: ảng Payoff lợi nhuận/ tháng B

S1 (Nhu cầu cao) S2 (Nhu cầu Trung bình) S3 (Nhu cầu thấp) D1 (Cơm gà) 207.957.600 103.596.600 (52.944.900)

D2 (Mì quảng) 349.548.600 181.838.100 (64.137.300)

D3 (Cao lầu) 122.408.100 84.477.300 (38.797.800)

2 Phân tích quyết định theo hướng tiế p c ận không xác suất

Chúng tôi sẽ đưa ra lựa ch n giá tr Payoff v Doanh thu, Chi phí và L i nhu n ọ ị ề ợ ậdựa trên sự phân tích quyết định theo ba cách ti p c n: l c quan, bi quan và hế ậ ạ ối tiếc

2.1 Doanh thu (Bảng trang 24) 12

2.1.1 Tiếp c n l c quan ậ ạ

Đố ới v i nhà quản tr có tầm nhìn xa, mạo hiểm, dám thử nhị ững điều mới và cái nhìn tích c c thì trong ba di n bi n th ự ễ ế ị trường đặt ra đối với nhu c u c a khách hàng, h ầ ủ ọ

sẽ đưa ra sự lựa ch n trong tr ng thái th ọ ạ ị trường tốt nhất (S1 – Nhu cầu cao) với phương

án đem lại doanh thu cao nhất là D2 – Mì quảng

Giá trị Payoff tương ứng là (D2, S1): 900.000.000 VND

2.1.2 Tiếp c n bi quan ậ

Đối v i nhà qu n tr có t m nhìn ng n h n, không dám m o hi m, lo l ng khi tiớ ả ị ầ ắ ạ ạ ể ắ ếp cận những điều m i thì trong ba diớ ễn bi n thế ị trường đặt ra đối với nhu cầu của khách hàng, h sọ ẽ đưa ra sự ự l a ch n trong tr ng thái thọ ạ ị trường x u nhấ ất (S3 Nhu c u th p) – ầ ấvới phương án tốt nhất trong trạng thái thị trường này là D3 – Cao lầu

Giá trị Payoff tương ứng là (D3, S3): 270.000.000 VND

2.1.3 Tiếp c n hậ ối tiếc

Đối với nhà quản trị có cái nhìn trung lập, không thiên về tích cực hay bi quan,

họ sẽ đưa ra lựa chọn cho phương án có giá trị ố ế h i ti c th p nhấ ất sau khi đã tính và lựa chọn được phương án có giá trị hối tiếc cao nhất trong các diễn biến thị trường

Từ B ng 12 ả – Trang 24, chúng ta có b ng giá tr hả ị ối tiếc doanh thu như sau:

Bảng 15: Giá trị hối tiếc – Doanh thu

Giá trị hối tiếc – Doanh thu

S1 (Nhu cầu cao) S12(Nhu cầu trung bình) S3 (Nhu cầu thấp) D1 (Cơm gà) 240.000.000 135.000.000 22.500.000

D3 (Cao lầu) 375.000.000 165.000.000 - Giá trị h i tiố ếc cao nhất trong các di n bi n thễ ế ị trường là

Ngược l i doanh thu, nhà qu n tr s ạ ả ị ẽ đưa ra sự l a ch n trong tr ng thái th ự ọ ạ ị trường

tốt nh t ấ (S1 Nhu c u cao)– ầ nhưng với phương án có chi phí thấp nh t là D3 ấ – Cao lầ u.Giá trị Payoff tương ứng là (D3, S1): 402.591.900 VND

2.2.2 Tiếp c n bi quan ậ

Tương tự, nhà qu n tr s ả ị ẽ đưa ra lựa chọn trong tr ng thái th ạ ị trường x u nhấ ất (S3

Nhu c u th p) ầ ấ với phương án có chi phí cũng thấp nhất là D2 – Mì quảng

Giá trị Payoff tương ứng là (D2, S3): 298.137.300 VND

2.2.3 Tiếp c n h i ti c ậ ố ế

Từ B ng 13 ả – Trang 24, chúng ta có b ng giá tr hả ị ối tiếc chi phí như sau:

Bả 16 Giá t ị hối tiế Chi hí

Ngày đăng: 19/10/2023, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: M t b ặ ằng quán - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Hình 1 M t b ặ ằng quán (Trang 18)
Bảng 2: Chi phí ho ạt độ ng hàng tháng (VND) - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 2 Chi phí ho ạt độ ng hàng tháng (VND) (Trang 18)
Bảng 3: Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Cơm gà - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 3 Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Cơm gà (Trang 20)
Bảng 4. Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Mì quảng - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 4. Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Mì quảng (Trang 21)
Bảng 4. Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Mì quảng - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 4. Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Mì quảng (Trang 22)
Bảng 5: Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn –  Cao l u  ầ - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 5 Chi phí bi ến đổi đối với mộ t ph ần ăn – Cao l u ầ (Trang 23)
Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo s ầ ố lượng ph ần ăn - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 9 Nhu c u/ tháng cao theo s ầ ố lượng ph ần ăn (Trang 24)
Bảng giá trị độ nhạy được thể hi ện dưới đây: - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng gi á trị độ nhạy được thể hi ện dưới đây: (Trang 36)
Hình 4: b ảng tri n khai k ho ể ế ạch dự án theo th ờ i gian - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Hình 4 b ảng tri n khai k ho ể ế ạch dự án theo th ờ i gian (Trang 39)
Hình 5: Bảng các công vi ệc chi tiết trong đườ ng Gantt - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Hình 5 Bảng các công vi ệc chi tiết trong đườ ng Gantt (Trang 41)
Bảng 30:D  báo l ự ợi nhu ận theo phương pháp Naive - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 30 D báo l ự ợi nhu ận theo phương pháp Naive (Trang 44)
Biều đồ  3: Đồ thị  theo phương pháp Naive - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
i ều đồ 3: Đồ thị theo phương pháp Naive (Trang 45)
Bảng 31: D   ự báo theo phương pháp Average - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 31 D ự báo theo phương pháp Average (Trang 45)
Bảng 34: D ự báo theo phương pháp Smoothing - Đề án phân tích định lượng dự án kinh doanh  nhà hàng món ngon phố hội
Bảng 34 D ự báo theo phương pháp Smoothing (Trang 48)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w