11 Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh... 11 Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh doanh.. 7 ME: Sai s trung bình ố MAE: T
Trang 1KHOA KINH T - Ế QUẢ N TR Ị
Trong thời gian dịch bệnh, chúng em hi u rõ viể ệc v a h c trừ ọ ực ti p vế ừa h c trọ ực tuyến không chỉ đem lại những khó khăn đối với sinh viên mà còn đối với những gi ng ảviên Chúng em r t biấ ết ơn Cô đã cùng đồng hành, hướng d n chúng em trong kho ng ẫ ảthời gian này
Với điều kiện về thời gian cũng như kiến thức, kinh nghiệm còn hạn chế của nhóm b y sinh viên, bài báo cáo ả dưới đây sẽ không thể tránh được nh ng thi u sót ữ ếChúng em r t mong nhấ ận được sự chỉ ảo, đóng góp ý kiế b n của Cô để có th b sung, ể ổnâng cao ki n thế ức của mình trong môn h c này và c nh ng môn họ ả ữ ọc tiếp theo
Trang 21
trong suốt năm tuần qua để chúng em có thể hiểu đượ ầc t m quan tr ng c a môn ọ ủ Phân tích định lượng cũng như những công cụ trong Excel hỗ trợ cho môn học
Trong thời gian dịch bệnh, chúng em hi u rõ viể ệc v a h c trừ ọ ực ti p vế ừa h c trọ ực tuyến không chỉ đem lại những khó khăn đối với sinh viên mà còn đối với những gi ng ả viên Chúng em r t biấ ết ơn Cô đã cùng đồng hành, hướng d n chúng em trong kho ng ẫ ả thời gian này
Với điều kiện về thời gian cũng như kiến thức, kinh nghiệm còn hạn chế của nhóm b y sinh viên, bài báo cáo ả dưới đây sẽ không thể tránh được nh ng thi u sót ữ ế Chúng em r t mong nhấ ận được sự chỉ ảo, đóng góp ý kiế b n của Cô để có th b sung, ể ổ nâng cao ki n thế ức của mình trong môn h c này và c nh ng môn họ ả ữ ọc tiếp theo
LỜI CẢM ƠN 1
MỤC LỤC 2
DANH MỤC HÌNH ẢNH 4
DANH M C BỤ ẢNG BI U 5Ể DANH M C BIỤ ỂU ĐỒ 6
DANH M C VIỤ ẾT TẮT 7
DẪN NHẬP 8
1 Mục đích đề 8án 2 Ý nghĩa trong quá trình học tập 8
3 Mục tiêu của đề án 8
PHẦN NỘI DUNG 11
Chương I.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH 11
1 Giới thiệu chung 11
2 Giới thiệu ý tưởng kinh doanh 11 Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh
Trang 32
LỜI CẢM ƠN 1
MỤC LỤC 2
DANH MỤC HÌNH ẢNH 4
DANH M C BỤ ẢNG BI U 5Ể DANH M C BIỤ ỂU ĐỒ 6
DANH M C VIỤ ẾT TẮT 7
DẪN NHẬP 8
1 Mục đích đề 8án 2 Ý nghĩa trong quá trình học tập 8
3 Mục tiêu của đề án 8
PHẦN NỘI DUNG 11
Chương I.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH 11
1 Giới thiệu chung 11
2 Giới thiệu ý tưởng kinh doanh 11
Chương II.Phân tích quyết định để đưa ra lựa chọn cho phương án kinh doanh 23
1 Phát tri n và xây d ng b ng Payoffs 23ể ự ả 2 Phân tích quyết định theo hướng ti p c n không xác su t 25ế ậ ấ 3 Phương án lựa chọn sau khi phân tích theo hướng tiếp cận không xác suất 27
4 Phân tích quyết định theo hướng ti p c n có xác su t 28ế ậ ấ 5 Phương án lựa chọn cuối cùng sau khi phân tích quyết định 29
Chương III.Ứng dụng bài toán quy hoạch tuyến tính 30
1 Tình huống đặt ra 30
2 Bài toán lợi nhuận tối đa 32
3 Bài toán tối thiểu chi phí: 34
Chương IV Lập kế hoạch dự án với phương pháp PERT/CPM 36
1 Lập k ho ch cho d án 36ế ạ ự 2 Mạng d 36ự án 3 Xác định đường Gantt 37
4 Kế hoạch dự án th hi n trên Phể ệ ần mềm Project: 2
Chương V.Phân tích chuỗi thời gian để dự báo lợi nhuận 40
1 Hình thành số u 40liệ 2 Dự báo lợi nhu n cho tháng th 13 42ậ ứ 3 Kiểm tra và lựa chọn phương pháp dự báo 47
KẾT LUẬN 49 TÀI LIỆU THAM KH O 50Ả
Trang 43
3 Kiểm tra và lựa chọn phương pháp dự báo 47
KẾT LUẬN 49
TÀI LIỆU THAM KH O 50Ả DANH M C HÌNH Ụ ẢNH Hình 1: M t bặ ằng quán 17
Hình 2: Cây quyết định 28
Hình 3: Mạng dự án kinh doanh quán ăn 37
Hình 4: bảng tri n khai k hoể ế ạch dự án theo thời gian 38
Hình 5: Bảng các công việc chi tiết trong đường Gantt 39
Trang 54
Hình 1: M t bặ ằng quán 17
Hình 2: Cây quyết định 28
Hình 3: Mạng dự án kinh doanh quán ăn 37
Hình 4: bảng tri n khai k hoể ế ạch dự án theo thời gian 38
Hình 5: Bảng các công việc chi tiết trong đường Gantt 39
DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể Bảng 1: Đầu tư ban đầu 11
Bảng 2: Chi phí hoạt động hàng tháng (VND) 18
Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà 20
Bảng 4 Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Mì quảng 21
Bảng 5: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cao l u 22ầ Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh 23
Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh 23
Bảng 8: Nhu c u/ tháng th p theo t ng phầ ấ ừ ương án kinh doanh 23
Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo sầ ố lượng phần ăn 23
Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn 24
Bảng 11: Nhu c u/ tháng th p theo s ầ ấ ố lượng phần ăn 24
Bảng 12: B ng Payoff doanh thu/ tháng 24ả Bảng 13: B ng Payoff chi phí/ tháng 24ả Bảng 14: B ng Payoff lả ợi nhuận/ tháng 25
Bảng 15: Giá trị hối tiếc – Doanh thu 25
Bảng 16: Giá trị hối tiếc – Chi phí 26
Bảng 17: Giá trị hối tiếc – ợi nhu n 27 L ậ Bảng 18: T ng hổ ợp các phương án lựa chọn theo hướng ti p c n không xác su tế ậ ấ 27 Bảng 19: L i nhuợ ận/ tháng và xác suất giả thi t cho m i tr ng thái thế ỗ ạ ị trường 28
Trang 65
Bảng 1: Đầu tư ban đầu 11
Bảng 2: Chi phí hoạt động hàng tháng (VND) 18
Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà 20
Bảng 4 Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Mì quảng 21
Bảng 5: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cao l u 22ầ Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh 23
Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh 23
Bảng 8: Nhu c u/ tháng th p theo t ng phầ ấ ừ ương án kinh doanh 23
Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo sầ ố lượng phần ăn 23
Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn 24
Bảng 11: Nhu c u/ tháng th p theo s ầ ấ ố lượng phần ăn 24
Bảng 12: B ng Payoff doanh thu/ tháng 24ả Bảng 13: B ng Payoff chi phí/ tháng 24ả Bảng 14: B ng Payoff lả ợi nhuận/ tháng 25
Bảng 15: Giá trị hối tiếc – Doanh thu 25
Bảng 16: Giá trị hối tiếc – Chi phí 26
Bảng 17: Giá trị hối tiếc – ợi nhu n 27 L ậ Bảng 18: T ng hổ ợp các phương án lựa chọn theo hướng ti p c n không xác su tế ậ ấ 27
Bảng 19: L i nhuợ ận/ tháng và xác suất giả thi t cho m i tr ng thái thế ỗ ạ ị trường 28 Bảng 20: Chi phí giá vốn và giá bán c a Mì tôm-ủ thị trứng 30 t-Bảng 21: Chi phí giá vốn và giá bán c a Mì-tôm-ủ trứng 30
Bảng 22: B ng t ng h p doanh thu, chi phí và lả ổ ợ ợi nhuận/ tháng 31
Bảng 23: B ng t ng h p chi phí giá v n và lả ổ ợ ố ợi nhuận/phần 31
Bảng 24: Giá trị độ nh y 33ạ Bảng 25: Giá trị độ nh y 35ạ Bảng 26: K ho ch dế ạ ự án 36
Bảng 27 Các thông s: ố thời gian của từng công vi c trong d ệ ự án 37
Bảng 28 Doanh thu và l: ợi nhuận dự ế ki n/ tháng Giá bán/ph n: 60.000VND– ầ 40
Bảng 29: Lợi nhuận d kiự ến/ năm 41
Bảng 30:D báo lự ợi nhuận theo phương pháp Naive 42
Bảng 31: Dự báo theo phương pháp Average 43
Bảng 32: Dự báo theo phương pháp Moving Average 44
Bảng 33: Dự báo theo phương pháp Weighted 45
Bảng 34: Dự báo theo phương pháp Smoothing 46
Bảng 35: Bảng đưa ra phương pháp dự báo có độ tin cậy cao 47
DANH M C BI Ụ ỂU ĐỒ Biều đồ 1: Đồ thị giá trị lợi nhuận tối đa 33
Biều đồ 2: Giá trị lợi nhuận tối thiểu 35
Biều đồ 3: Đồ thị theo phương pháp Naive 43
Biểu đồ 4: Biểu đồ ựa trên phương pháp Average d 44
Biểu đồ 5:Biểu đồ dựa trên phương pháp Moving Average 45
Biểu đồ 6: Biểu đồ ựa trên phương pháp Weighted d 46
Biểu đồ 7: Biểu đồ ựa trên phương pháp Smoothing d 47
Trang 76
Biều đồ 1: Đồ thị giá trị lợi nhuận tối đa 33
Biều đồ 2: Giá trị lợi nhuận tối thiểu 35
Biều đồ 3: Đồ thị theo phương pháp Naive 43
Biểu đồ 4: Biểu đồ ựa trên phương pháp Average d 44
Biểu đồ 5:Biểu đồ dựa trên phương pháp Moving Average 45
Biểu đồ 6: Biểu đồ ựa trên phương pháp Weighted d 46
Biểu đồ 7: Biểu đồ ựa trên phương pháp Smoothing d 47
ME: Sai s trung bình ố
MAE: Trung bình sai số tuyệt đối
MSE: Phương sai sai số
EV: Giá trị ỳ ọng k v
PERT/CPM: Kỹ thuật phân tích tổng quan và phương pháp đường Gantt
Trang 87
ME: Sai s trung bình ố
MAE: Trung bình sai số tuyệt đối
MSE: Phương sai sai số
EV: Giá trị ỳ ọng k v
PERT/CPM: Kỹ thuật phân tích tổng quan và phương pháp đường Gantt
DẪN NHẬP
Mì qu ng, cao lả ầu, cơm gà… là những món ăn khiến những ngườ ừi t ng m t lộ ần
đến phố H i vẫn luôn thèm nh B i nó chính là sự đa dạng, đặộ ớ ở ở c sắc khi mỗi món ăn
đều mang những đặc trưng riêng vừa mộc mạc, vừa giản d của vùng biển miền Trung ịđầy nắng và gió Nhắc đến Sài Gòn, một nơi của s s m u t, nh n nh p và phát tri n khi ự ầ ấ ộ ị ể
đã thu hút n ững ngườh i dân từ mọi miền đất nước hội tụ Họ đến và mang theo những công thức đặc bi t vệ ề món ăn địa phương nơi họ sinh ra, nên không quá khó để có th ểtìm th y m t quán hay mấ ộ ột quán ăn hay một địa điểm ăn uống mang đậm màu sắc ẩm thực c a t ng vùng mi n ủ ừ ề đất nước nơi đây Đặc s n Hả ội An cũng không phải ngo i l ạ ệkhi nó v n ch a chan cái h n cố ứ ồ ủa người con x ứ Quảng khi đến với Sài Gòn Cũng vì thếchúng tôi l p nên d án này v i mong muậ ự ớ ốn mang hương vị truy n th ng cề ố ủa ẩm thực Hội An đến v i mớ ọi thực khách trong Nam
1 Mục đích đề án
Phân tích định lượng là môn học cung cấp các hiểu biết cơ bản về giá trị và sử dụng các phương pháp định lượng trong giải quyết vấn đề hành chính, hoạt động và ra quyết định Mà qua đó, người học có th hi u và th c hi n các cách th c l y d u thô ể ể ự ệ ứ ấ ữ liệ
và ti n hành phân tích các l a ch n ra quyế ự ọ ết định trong th c t Nhự ế ững quy trình cũng như cách thức lấy d u, áp dữ liệ ụng các phương pháp định lượng khác nhau như phương pháp không xác su t, có xác su t, th c hi n d báo doanh thu l i nhuấ ấ ự ệ ự ợ ận đã được học cho các tình huống kinh doanh, kinh t ho c qu n lý ế ặ ả
Trang 98
DẪN NHẬP
Mì qu ng, cao lả ầu, cơm gà… là những món ăn khiến những ngườ ừi t ng m t lộ ần
đến phố H i vẫn luôn thèm nh B i nó chính là sự đa dạng, đặộ ớ ở ở c sắc khi mỗi món ăn
đều mang những đặc trưng riêng vừa mộc mạc, vừa giản d của vùng biển miền Trung ịđầy nắng và gió Nhắc đến Sài Gòn, một nơi của s s m u t, nh n nh p và phát tri n khi ự ầ ấ ộ ị ể
đã thu hút n ững ngườh i dân từ mọi miền đất nước hội tụ Họ đến và mang theo những công thức đặc bi t vệ ề món ăn địa phương nơi họ sinh ra, nên không quá khó để có th ểtìm th y m t quán hay mấ ộ ột quán ăn hay một địa điểm ăn uống mang đậm màu sắc ẩm thực c a t ng vùng mi n ủ ừ ề đất nước nơi đây Đặc s n Hả ội An cũng không phải ngo i l ạ ệkhi nó v n ch a chan cái h n cố ứ ồ ủa người con x ứ Quảng khi đến với Sài Gòn Cũng vì thếchúng tôi l p nên d án này v i mong muậ ự ớ ốn mang hương vị truy n th ng cề ố ủa ẩm thực Hội An đến v i mớ ọi thực khách trong Nam
1 Mục đích đề án
Phân tích định lượng là môn học cung cấp các hiểu biết cơ bản về giá trị và sử dụng các phương pháp định lượng trong giải quyết vấn đề hành chính, hoạt động và ra quyết định Mà qua đó, người học có th hi u và th c hi n các cách th c l y d u thô ể ể ự ệ ứ ấ ữ liệ
và ti n hành phân tích các l a ch n ra quyế ự ọ ết định trong th c t Nhự ế ững quy trình cũng như cách thức lấy d u, áp dữ liệ ụng các phương pháp định lượng khác nhau như phương pháp không xác su t, có xác su t, th c hi n d báo doanh thu l i nhuấ ấ ự ệ ự ợ ận đã được học cho các tình huống kinh doanh, kinh t ho c qu n lý ế ặ ả
Mặc khác, đến với đề án kinh doanh “Món ngon Phố ội”, nhóm chúng tôi sẽ Hlập k hoế ạch để chọn ra một trong ba món ăn đặc trưng tại Ph c H i An: cao l u, mì ố ổ ộ ầquảng và cơm gà; mục đích là mang tinh hoa trong ẩm thực Phố cổ đến với thực khách Sài Gòn cũng như mang đến một nơi yên bình để những người con Phố Hội xa xứ tìm lại những c m giác quen thuả ộc nơi quê nhà
2 Ý nghĩa trong quá trình học tập
Hiểu rõ các khái ni m, mệ ục đích của các phương pháp định lượng trong quá trình học t p Áp dậ ụng nh ng ki n thữ ế ức để phát tri n hi u bi t v các kể ể ế ề ỹ thuật thống kê và định lượng áp d ng cho m t s tình huụ ộ ố ống trong kinh doanh Đồng thời, ứng d ng chúng ụ
để áp dụng vào việc gi i quy t vả ế ấn đề và cho ra các quyết định mang tính quản lý Điển hình ở đây, là dự án kinh doanh Món ngon Ph H– ố ội, chúng tôi đã vận d ng các kiụ ến thức từ môn Phân tích định lượng và nh ng hi u bi t cữ ể ế ủa nhóm để có th gi i quy t tể ả ế ốt các vấn đề trong vi c l p k ho ch kinh doanh Tệ ậ ế ạ ừ đó, chúng tôi hi v ng sau khi hoàn ọthiện, d án này sự ẽ đem lại m t k t qu kinh doanh h p lý v i m c l i nhu n kh quan ộ ế ả ợ ớ ứ ợ ậ ảnhất
4 B ảng phân công công vi c ệ
Đỗ Hoài Bảo 22112367
- Thực hiện nội dung bài toán quy hoạch tuyến tính
- Viết nội dung cho báo cáo
- Tổng h p nợ ội dung, chỉnh sửa, lên ý tưởng cho các phần
- Thuyết trình Bài toán quy hoạch
- Tóm t t n i dung bài toán quy ho ch tuy n tính và ắ ộ ạ ế
dự đoán lợi nhu n tháng th 13 ậ ứ
100%
Lưu Gia Linh 22011761
- Hỗ trợ viết phần nhập đề, lời cảm ơn cho báo cáo
- Thực hiện bài toán d báo l i nhu n cho quán ự ợ ậ
- Thuyết trình ph n phân tích quyầ ết định có xác su ất
- Tóm tắt nội dung phân tích quyết định xác su t ấ
Trang 109
Mục tiêu 4: ng d ng bài toán quy ho ch tuyỨ ụ ạ ến tính để ối ưu hóa chi phí t
và lợi nhuận
4 B ảng phân công công vi c ệ
Đỗ Hoài Bảo 22112367
- Thực hiện nội dung bài toán quy hoạch tuyến tính
- Viết nội dung cho báo cáo
- Tổng h p nợ ội dung, chỉnh sửa, lên ý tưởng cho các phần
- Thuyết trình Bài toán quy hoạch
- Tóm t t n i dung bài toán quy ho ch tuy n tính và ắ ộ ạ ế
dự đoán lợi nhu n tháng th 13 ậ ứ
100%
Lưu Gia Linh 22011761
- Hỗ trợ viết phần nhập đề, lời cảm ơn cho báo cáo
- Thực hiện bài toán d báo l i nhu n cho quán ự ợ ậ
- Thuyết trình ph n phân tích quyầ ết định có xác su ất
- Tóm tắt nội dung phân tích quyết định xác su t ấ
100%
- Thực hiện nội dung phân tích quyết định không xác suất
- Làm powerpoint
- Thuyết trình phương pháp Pert/ CPM và kết luận
- Tóm tắt nội dung, phương pháp Pert/CPM
- Thực hiện nội dung bài toán Pert/ CPM
- Chỉnh s a format, n i dung báo cáo ử ộ
- Thuyết trình phần ý tưởng kinh doanh
- Tóm tắt nội dung ý tưởng kinh doanh
- Thuyết trình ph n chi phí k ho ch kinh doanh ầ ế ạ
- Tổng h p n i dung, ch nh sợ ộ ỉ ửa, lên ý tưởng
- Tóm tắt n i dung chi ti t kộ ế ế hoạch kinh doanh
- Lên ý tưởng, viết nội dung cho báo cáo
- Thuyết trình ph n phân tích quyầ ết định không xác suất
100%
- Tóm t t n i dung phân tích quyắ ộ ết định không xác xuất
Trang 1110
- Tóm t t n i dung phân tích quyắ ộ ết định không xác xuất
Chương I TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH
1 Giới thiệu chung
Sài Gòn là thành phố nhộn nh p, tị ập trung dân cư ở kh p m i miắ ọ ền đất nước vì vậy nhu c u ầ ẩm thực ở đây vô cùng đa dạng và phong phú Nh n thậ ấy đây là thị trường
có nhiều cơ hộ ới l n, nhóm chúng tôi quyết định kinh doanh món ăn đặc s n c a vùng ả ủmiền, cụ thể là món ăn tại Phố ổ ội An c H
Khi nhắc đến H i An, bên c nh v ộ ạ ẻ đẹp thơ mộng, hoài cổ chắc chắn không ai có thể bỏ qua được những món ăn đặc trưng nơi đây Khác với h u hầ ết các món ăn xứQuảng, món ăn ở ội An có hương vị ấ H r t riêng mà một khi đã nếm th thì th c khách ử ự
sẽ vô cùng lưu luyến D án kinh doanh c a nhóm chúng tôi ự ủ – Nhà hàng Món Ngon Ph ốHội hi v ng s ọ ẽ mang chút hương vị rất riêng này đến với người Sài Gòn qua nh ng món ữ
ăn đặc sắc như cao lầu, mì quảng và cơm gà
Với cách chế bi n r t công phu t viế ấ ừ ệc l a chự ọn cho đến xử lý từng nguyên li u, ệMón Ngon Ph H i c a chúng tôi mong muố ộ ủ ốn mang được s tinh túy trong m th c cự ẩ ự ủa phố c ổ đến v i th c khách Chúng tôi ch n mua nguyên li u t các ngu n cung c p s ch ớ ự ọ ệ ừ ồ ấ ạ
và uy tín trên thị trường như Đà Lạt GAP, th t gà CP, DH Food, MeatDeliị …để chắc chắn đảm bảo được sức khỏe của mọi người
Trang 1211
Chương I TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN KINH DOANH
1 Giới thiệu chung
Sài Gòn là thành phố nhộn nh p, tị ập trung dân cư ở kh p m i miắ ọ ền đất nước vì vậy nhu c u ầ ẩm thực ở đây vô cùng đa dạng và phong phú Nh n thậ ấy đây là thị trường
có nhiều cơ hộ ới l n, nhóm chúng tôi quyết định kinh doanh món ăn đặc s n c a vùng ả ủmiền, cụ thể là món ăn tại Phố ổ ội An c H
Khi nhắc đến H i An, bên c nh v ộ ạ ẻ đẹp thơ mộng, hoài cổ chắc chắn không ai có thể bỏ qua được những món ăn đặc trưng nơi đây Khác với h u hầ ết các món ăn xứQuảng, món ăn ở ội An có hương vị ấ H r t riêng mà một khi đã nếm th thì th c khách ử ự
sẽ vô cùng lưu luyến D án kinh doanh c a nhóm chúng tôi ự ủ – Nhà hàng Món Ngon Ph ốHội hi v ng s ọ ẽ mang chút hương vị rất riêng này đến với người Sài Gòn qua nh ng món ữ
ăn đặc sắc như cao lầu, mì quảng và cơm gà
Với cách chế bi n r t công phu t viế ấ ừ ệc l a chự ọn cho đến xử lý từng nguyên li u, ệMón Ngon Ph H i c a chúng tôi mong muố ộ ủ ốn mang được s tinh túy trong m th c cự ẩ ự ủa phố c ổ đến v i th c khách Chúng tôi ch n mua nguyên li u t các ngu n cung c p s ch ớ ự ọ ệ ừ ồ ấ ạ
và uy tín trên thị trường như Đà Lạt GAP, th t gà CP, DH Food, MeatDeliị …để chắc chắn đảm bảo được sức khỏe của mọi người
Thông qua d án này, v i quy mô khiêm t n, nhà hàng c a chúng tôi s lên k ự ớ ố ủ ẽ ếhoạch cụ thể để chọn kinh doanh m t món ộ đặc s n ả ở H i An, mộ ục đích là có thời gian hòa v n ng n nh t và lố ắ ấ ợi nhuận thu v cao nh ề ất
Chúng tôi hi v ng t d án kinh doanh này, Món Ngon Ph H i s thành công ọ ừ ự ố ộ ẽđem lại cho những khách hàng yêu thích khám phá món ăn mới l hay yêu thích H i An ạ ộnhưng chưa có cơ hội được đến với vùng đất yên bình này sự hài lòng cùng với trải nghiệm ẩm thực như mang cả hương vị Hội An vào Sài Thành
2 Giới thiệu ý tưởng kinh doanh
Với t ng s vổ ố ốn đầu tư ban đầu là 1.036.230.000 VND (Bảng li t kê chi ti t bên ệ ế
dưới), nhóm chúng tôi quyết định thuê m t b ng t i Qu n Phú Nhuặ ằ ạ ậ ận để ễ d dàng tiếp cận nhóm đối tượng khách hàng mục tiêu hướng đến là nhân viên văn phòng với thu nhập t 10 triừ ệu đồng/tháng trở lên
Bảng 1: Đầu tư ban đầu
Đầu tư ban đầu (VND)
3 Hóa đơn điện tử và phát hành hóa
Trang 13Cây cảnh trước mặt tiền quán Cái 2 1.200.000 2.400.000
Trang 1413
Cây cảnh trước mặt tiền quán Cái 2 1.200.000 2.400.000
Bếp công nghiệp (4 họng) Cái 1 10.000.000 10.000.000
Nồi nấu cháo công nghiệp Cái 1 5.700.000 5.700.000
Trang 15Bộ ống đựng muỗng, đũa, nĩa Bộ 15 120.000 1.800.000
Hộp đựng giấy rửa tay Cái 1 200.000 200.000
Menu kẹp (món chính, món combo,
Trang 16Quảng cáo Facebook Tháng 1 15.000.000 15.000.000
Dịch vụ trang trí khai trương Gói 1 2.500.000 2.500.000
Quán s b trí 12 bàn v i 36 ch ngẽ ố ớ ỗ ồi để phù h p cho c nhóm khách và khách ợ ả
đi lẻ Với quy mô về diện tích và số bàn nói trên, quán dự tính sẽ có 8 nhân viên gồm 1 bếp chính, 2 ph b p, 3 phụ ế ục vụ, 1 thu ngân và 1 b o v ả ệ Đối tượng khách hàng mục tiêu là nhân viên văn phòng và với tính chất món ăn là món khô nên giờ bán thích hợp quán đưa ra là buổi trưa từ 10 giờ đến 14 giờ và buổi tối từ 16 giờ đến 22 giờ Dưới đây là hình mặt bằng dự kiến của quán
Trang 17Quán s b trí 12 bàn v i 36 ch ngẽ ố ớ ỗ ồi để phù h p cho c nhóm khách và khách ợ ả
đi lẻ Với quy mô về diện tích và số bàn nói trên, quán dự tính sẽ có 8 nhân viên gồm 1 bếp chính, 2 ph b p, 3 phụ ế ục vụ, 1 thu ngân và 1 b o v ả ệ Đối tượng khách hàng mục tiêu là nhân viên văn phòng và với tính chất món ăn là món khô nên giờ bán thích hợp quán đưa ra là buổi trưa từ 10 giờ đến 14 giờ và buổi tối từ 16 giờ đến 22 giờ Dưới đây là hình mặt bằng dự kiến của quán
Trang 1817
Với vốn đầu tư ban đầu như đã nhắc đến ở trên, nhóm dự tính kế hoạch tài chính cho các khoản mục về chi phí cố định và chi phí biến đổi của từng món ăn được trình bày trong bảng dưới đây
Trang 19Tiền xăng xe nhân viên Người 8 2.100.000 16.800.000
11 Diệt côn trùng hàng tháng (thuê dịch
Nước vệ sinh toilet (4 lít) Chai 1 450.000 450.000
Chi phí nguyên vật liệu tăng theo thời giá Tháng 1 5.000.000 5.000.000
Trang 2019
Nước vệ sinh toilet (4 lít) Chai 1 450.000 450.000
Chi phí nguyên vật liệu tăng theo thời giá Tháng 1 5.000.000 5.000.000 Giá điện, nước, ga tăng Tháng 1 5.000.000 5.000.000 Chi phí dụng cụ bếp/toilet hư hỏng phải
Chi phí sửa chữa máy móc thiết bị Tháng 1 5.000.000 5.000.000 Chi phí phát sinh Marketing Tháng 1 5.000.000 5.000.000
Tổng 209.486.400
Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà
2 CHI PHÍ BIẾN ĐỔI ĐỐI VỚI MỘT PHẦN ĂN
Trang 2120
Bảng 3: Chi phí biến đổi đối với một phần ăn – Cơm gà
2 CHI PHÍ BIẾN ĐỔI ĐỐI VỚI MỘT PHẦN ĂN
Trang 23Từ đó nhóm đưa ra 3 phương án kinh doanh là Cơm gà, Mì quảng và Cao l u vầ ới các di n bi n dễ ế ự đoán về nhu c u khách hàng là Nhu c u cao, Nhu c u trung bình và ầ ầ ầNhu c u th p xây d ng các b ng Payoff v Doanh thu, Chi phí và L i nhu n Tầ ấ để ự ả ề ợ ậ ừ đó nhóm đưa ra quyết định lựa chọn phương án kinh doanh dựa theo hướng tiếp cận không xác su t và có xác su Mấ ất ục đích của vi c phân tích ệ để đưa ra quyết định l a chự ọn phương án kinh doanh là để tối ưu hóa lợi nhuận và giảm thiểu chi phí
Chương II. PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH ĐỂ ĐƯA RA LỰA CHỌN CHO PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
1 Phát triển và xây d ựng bả ng Payoffs
Sau khi dự đoán diễn bi n v nhu cế ề ầu khách hàng đố ớ ừng phương án kinh i v i tdoanh, nhóm l p nên các b ng sậ ả ố liệu ước tính số lượng phần ăn bán ra cho mỗi tr ng ạthái thu cầu dưới đây
Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh
Nhu cầu/ tháng cao
Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh
Nhu cầu/ tháng trung bình
Trang 2423
Chương II. PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH ĐỂ ĐƯA RA LỰA CHỌN CHO PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
1 Phát triển và xây d ựng bả ng Payoffs
Sau khi dự đoán diễn bi n v nhu cế ề ầu khách hàng đố ớ ừng phương án kinh i v i tdoanh, nhóm l p nên các b ng sậ ả ố liệu ước tính số lượng phần ăn bán ra cho mỗi tr ng ạthái thu cầu dưới đây
Bảng 6: Nhu c u/ tháng cao theo tầ ừng phương án kinh doanh
Nhu cầu/ tháng cao
Bảng 7: Nhu c u/ tháng trung bình theo tầ ừng phương án kinh doanh
Nhu cầu/ tháng trung bình
Bảng 9: Nhu c u/ tháng cao theo sầ ố lượng phần ăn
Nhu cầu/ tháng cao
Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn
Nhu cầu/ tháng trung bình
Với t ng chi phí c nh hàng tháng là ổ ố đị 209.486.400 VND (Bảng2 trang 18)– và
dữ liệu ước tính trong 6 b ng trên ả (B ảng 6 đến bảng 11), chúng tôi t ng h p thành B ng ổ ợ ảPayoff doanh thu và chi phí cho ba di n bi n nhu c u c a thễ ế ầ ủ ị trường dướ đây.i
Trang 2524
Bảng 10: Nhu c u/ tháng trung bình theo s ầ ố lượng phần ăn
Nhu cầu/ tháng trung bình
Với t ng chi phí c nh hàng tháng là ổ ố đị 209.486.400 VND (Bảng2 trang 18)– và
dữ liệu ước tính trong 6 b ng trên ả (B ảng 6 đến bảng 11), chúng tôi t ng h p thành B ng ổ ợ ảPayoff doanh thu và chi phí cho ba di n bi n nhu c u c a thễ ế ầ ủ ị trường dướ đây.i
Bảng 12: B ng Payoff doanh thu/ tháng ả
Payoff Doanh thu/ tháng
S1 (Nhu cầu cao) S2 (Nhu cầu Trung bình) S3 (Nhu cầu thấp)
Bảng 14: ảng Payoff lợi nhuận/ tháng B
S1 (Nhu cầu cao) S2 (Nhu cầu Trung bình) S3 (Nhu cầu thấp) D1 (Cơm gà) 207.957.600 103.596.600 (52.944.900)
D2 (Mì quảng) 349.548.600 181.838.100 (64.137.300)
D3 (Cao lầu) 122.408.100 84.477.300 (38.797.800)
2 Phân tích quyết định theo hướng tiế p c ận không xác suất
Chúng tôi sẽ đưa ra lựa ch n giá tr Payoff v Doanh thu, Chi phí và L i nhu n ọ ị ề ợ ậdựa trên sự phân tích quyết định theo ba cách ti p c n: l c quan, bi quan và hế ậ ạ ối tiếc
2.1 Doanh thu (Bảng trang 24) 12–
2.1.1 Tiếp c n l c quan ậ ạ
Đố ới v i nhà quản tr có tầm nhìn xa, mạo hiểm, dám thử nhị ững điều mới và cái nhìn tích c c thì trong ba di n bi n th ự ễ ế ị trường đặt ra đối với nhu c u c a khách hàng, h ầ ủ ọ
sẽ đưa ra sự lựa ch n trong tr ng thái th ọ ạ ị trường tốt nhất (S1 – Nhu cầu cao) với phương
án đem lại doanh thu cao nhất là D2 – Mì quảng
Giá trị Payoff tương ứng là (D2, S1): 900.000.000 VND
2 1 2 Tiếp c n bi quanậ
Trang 2625
Bảng 14: ảng Payoff lợi nhuận/ tháng B
S1 (Nhu cầu cao) S2 (Nhu cầu Trung bình) S3 (Nhu cầu thấp) D1 (Cơm gà) 207.957.600 103.596.600 (52.944.900)
D2 (Mì quảng) 349.548.600 181.838.100 (64.137.300)
D3 (Cao lầu) 122.408.100 84.477.300 (38.797.800)
2 Phân tích quyết định theo hướng tiế p c ận không xác suất
Chúng tôi sẽ đưa ra lựa ch n giá tr Payoff v Doanh thu, Chi phí và L i nhu n ọ ị ề ợ ậdựa trên sự phân tích quyết định theo ba cách ti p c n: l c quan, bi quan và hế ậ ạ ối tiếc
2.1 Doanh thu (Bảng trang 24) 12–
2.1.1 Tiếp c n l c quan ậ ạ
Đố ới v i nhà quản tr có tầm nhìn xa, mạo hiểm, dám thử nhị ững điều mới và cái nhìn tích c c thì trong ba di n bi n th ự ễ ế ị trường đặt ra đối với nhu c u c a khách hàng, h ầ ủ ọ
sẽ đưa ra sự lựa ch n trong tr ng thái th ọ ạ ị trường tốt nhất (S1 – Nhu cầu cao) với phương
án đem lại doanh thu cao nhất là D2 – Mì quảng
Giá trị Payoff tương ứng là (D2, S1): 900.000.000 VND
2.1.2 Tiếp c n bi quan ậ
Đối v i nhà qu n tr có t m nhìn ng n h n, không dám m o hi m, lo l ng khi tiớ ả ị ầ ắ ạ ạ ể ắ ếp cận những điều m i thì trong ba diớ ễn bi n thế ị trường đặt ra đối với nhu cầu của khách hàng, h sọ ẽ đưa ra sự ự l a ch n trong tr ng thái thọ ạ ị trường x u nhấ ất (S3 Nhu c u th p) – ầ ấvới phương án tốt nhất trong trạng thái thị trường này là D3 – Cao lầu
Giá trị Payoff tương ứng là (D3, S3): 270.000.000 VND
2.1.3 Tiếp c n hậ ối tiếc
Đối với nhà quản trị có cái nhìn trung lập, không thiên về tích cực hay bi quan,
họ sẽ đưa ra lựa chọn cho phương án có giá trị ố ế h i ti c th p nhấ ất sau khi đã tính và lựa chọn được phương án có giá trị hối tiếc cao nhất trong các diễn biến thị trường
Từ B ng 12 ả – Trang 24, chúng ta có b ng giá tr hả ị ối tiếc doanh thu như sau:
Bảng 15: Giá trị hối tiếc – Doanh thu
Giá trị hối tiếc – Doanh thu
S1 (Nhu cầu cao) S12(Nhu cầu trung bình) S3 (Nhu cầu thấp) D1 (Cơm gà) 240.000.000 135.000.000 22.500.000
D3 (Cao lầu) 375.000.000 165.000.000 - Giá trị h i tiố ếc cao nhất trong các di n bi n thễ ế ị trường là
Ngược l i doanh thu, nhà qu n tr s ạ ả ị ẽ đưa ra sự l a ch n trong tr ng thái th ự ọ ạ ị trường
tốt nh t ấ (S1 Nhu c u cao)– ầ nhưng với phương án có chi phí thấp nh t là D3 ấ – Cao lầ u.Giá trị Payoff tương ứng là (D3, S1): 402.591.900 VND
2.2.2 Tiếp c n bi quan ậ
Tương tự, nhà qu n tr s ả ị ẽ đưa ra lựa chọn trong tr ng thái th ạ ị trường x u nhấ ất (S3
– Nhu c u th p) ầ ấ với phương án có chi phí cũng thấp nhất là D2 – Mì quảng
Giá trị Payoff tương ứng là (D2, S3): 298.137.300 VND
2.2.3 Tiếp c n h i ti c ậ ố ế
Từ B ng 13 ả – Trang 24, chúng ta có b ng giá tr hả ị ối tiếc chi phí như sau:
Bả 16 Giá t ị hối tiế Chi hí