Biểu thức nào dưới đây là một đơn thức?. Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã choA. Khẳng định nào dưới đây là đúng.. Khẳng định nào sau đây là đúngA. a Chứng minh rằng: Tứ gi
Trang 1ĐỀ SỐ 5
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1 Biểu thức nào dưới đây là một đơn thức?
A 3
3
x
y
Câu 2 Bậc của đơn thức 2 2
8 x yz
Câu 3 Cho đơn thức 8 3 4
9 x y z
Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?
A 8 4 3
9x y z B 6 3 4
8x yz D 10x y z 3 4
Câu 4 Cho đa thức 1 2 3 2 3 2 4 2
K x y xyz x y z Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Đa thức K có 4 hạng tử là 1 2 , 3 , 2 3 2 4
2x y xyz 3x y z và 2
B Đa thức K có 4 hạng tử là 1 2 , 3 , 2 3 2 4
2x y xyz 3x y z và 2
C Đa thức K có 3 hạng tử là 1 2
3x y z
D Đa thức K có 3 hạng tử là x y xyz và 2 , x y z 3 2 4
Câu 5 Nhân hai đơn thức 3 2
3x y
và 1
9xy ta được kết quả là
A 1 4 3
Câu 6 Khai triển 2
A 2x2 12x9 B 2x2 12x9
C 4x2 12x9 D 4x2 6x9
Trang 2Câu 7 Viết biểu thức x312x248x64 dưới dạng lập phương của một tổng ta được
A 3
4
4
8
8
x
Câu 8 Biểu thức 3 3
125
A 2 2
5
x y x xy y
x y x xy y
Câu 9 Thu gọn đa thức 5 2 3 1 2 5 1 1 4 1
quả là
A x yxy x
4
2
A x yxy x
Câu 10 Cho hai đa thức Axy x 1 x 3xy và B 5 xy Khẳng định nào sau đây
là đúng?
A A B 5xy15x3x y2 B A B 5xyx y2 2 15x3x y2
A B xyx y x x y
Câu 11 Giá trị của biểu thức 2
5x4 5x4 5x1 123 tại x 1 là
Câu 12 Phân tích đa thức 3 3
II Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho hai đa thức:
M x y xy y và N 22xy3 42y1
Trang 3b) Tính M N M, N
Bài 2 (1 điểm) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) 2022;
b) 299.301;
c) 95315.9523.95.25 5 3;
Bài 3 (2 điểm) Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:
4
Bai 4.( 2 điểm ) Cho ∆ABC cân tại A, AM là đường cao Gọi N là trung điểm của AC D là điểm đối
xứng của M qua N
a) Chứng minh rằng: Tứ giác ADCM là hình chữ nhật
b) Chứng minh rằng: Tứ giác ADMB là hình bình hàng và BD đi qua trung điểm O của AM c) BD cắt AC tại I Chứng minh rằng: DI=2
3OB
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng nếu 4 4 4 4
4
dương thì a b c d
-HẾT -
Trang 4C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
I Bảng đáp án trắc nghiệm
II Hướng dẫn giải chi tiết trắc nghiệm
Câu 1 Biểu thức nào dưới đây là một đơn thức?
A 3
3
x
y
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu thức x y3 là một đơn thức
Câu 2 Bậc của đơn thức 2 2
8 x yz
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
8 x yz
Câu 3 Cho đơn thức 8 3 4
9 x y z
Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?
A 8 4 3
9x y z B 6 3 4
8x yz D 10x y z 3 4
Trang 5Lời giải:
Đáp án đúng là: D
9 x y z
10x y z đồng dạng với nhau vì chúng có hệ số khác 0 và có
cùng phần biến
Câu 4 Cho đa thức 1 2 2 3 2 4
K x y xyz x y z Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Đa thức K có 4 hạng tử là 1 2 , 3 , 2 3 2 4
2x y xyz 3x y z và 2
B Đa thức K có 4 hạng tử là 1 2 , 3 , 2 3 2 4
2x y xyz 3x y z và 2
C Đa thức K có 3 hạng tử là 1 2
3x y z
D Đa thức K có 3 hạng tử là 2
,
x y xyz và 3 2 4
x y z
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
K x y xyz x y z
2x y xyz 3x y z và 2
Câu 5 Nhân hai đơn thức 3x y3 2 và 1
9xy ta được kết quả là
A 1 4 3
Lời giải:
Đáp án đúng là: A
Trang 6Ta có: 3 2 1 1 3 2 1 4 3
Câu 6 Khai triển 2
A 2x2 12x9 B 2x2 12x9
C 4x2 12x9 D 4x2 6x9
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Câu 7 Viết biểu thức x312x248x64 dưới dạng lập phương của một tổng ta được
A 3
4
4
8
8
x
Lời giải:
Đáp án đúng là: A
x x x x x x x
Câu 8 Biểu thức 3 3
125
A 2 2
5
x y x xy y
x y x xy y
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
Câu 9 Thu gọn đa thức 5 2 3 1 2 5 1 1 4 1
quả là
A x yxy x
Trang 7C 2 1
4
2
A x yxy x
Lời giải:
Đáp án đúng là: A
A x y xy x yxy xy x x
2
2
Câu 10 Cho hai đa thức Axy x 1 x 3xy và B 5 xy Khẳng định nào sau đây
là đúng?
A A B 5xy15x3x y2 B A B 5xyx y2 2 15x3x y2
C A B 5xxy2 15 3 y D A B 5xyx y2 2 15x3x y2
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có Axy x 1 x 3xy
3
x y xy x x y
2 2
3
x y x y xy x
3
xy x
A B xy x xy xyx y x x y
Câu 11 Giá trị của biểu thức 2
5x4 5x4 5x1 123 tại x 1 là
Lời giải:
Trang 8Đáp án đúng là: A
Giá trị của biểu thức đã cho tại x 1 là 10. 1 106 10 106 116
Câu 12 Phân tích đa thức 3 3
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
3 3
III Hướng dẫn giải tự luận
Bài 1 (2 điểm) Cho hai đa thức:
M x y xy y và N 22xy3 42y1 a) Tính giá trị của mỗi đa thức M N, tại x0;y 2
Lời giải:
Trang 9 23
23
3
Vậy M 43;N 83 tại x0;y 2
b) Ta có:
M N x y xy y xy y
M N x y xy y xy y
63 1
P M N y
Vậy P23x y23 22xy2322xy3 1
Bài 2 (1,5 điểm) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) 2022;
b) 299.301;
c) 95315.9523.95.25 5 3;
Trang 10d) 2 2 2
Lời giải:
c) 95315.9523.95.25 5 3
95 3.95 5 3.95.5 5
2 3
2
1000 1 100.100
999 100.10 000
999 1 000 000
1 000 999
Bài 3 (1 điểm) Một hộp giấy có dạng hình hộp chữ nhật với chiều rộng là x (cm), chiều
thị diện tích xung quanh và thể tích của hộp giấy đó
Lời giải:
Diện tích xung quanh của hộp giấy đó là:
Trang 11
xq
S x y x y 2 2 x yy3
4x 2yy 3
2
(cm2)
Thể tích của hộp giấy đó là:
V x x y y x xy y x y x xy xy (cm3)
xq
V x y x xy xy (cm3)
Bài 4 (2 điểm) Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:
4
x x x xy
Lời giải:
4
2 2
2
1
3
2
x
b) x2 x y2 y
2 2
x yx y x y
x yx y 1
c) x4 x3 2x2 x 1
Trang 12 4 2 3
2 2 2 3
2 2 2
d) x3 2x2 x 16xy2
2 1 4
2 2
4 1 4 1
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng nếu 4 4 4 4
4
dương thì a b c d
Lời giải:
Vì a4 b4 c4 d4 4abcd
(*)
Ta có a4 b4 c4 d44abcd
2 2 2 2 22 2
2
Trang 13Do đó (**) xảy ra khi
0 0 0
Khi đó
ab cd
Mà , , ,a b c d là các số dương nên a b c d
Từ đó suy ra điều phải chứng minh