1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận tốt nghiệp kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại chi nhánh tổng công ty cổ phần khoan và dịch vụ khoan dầu khí – xí nghiệp điều hành khoan

100 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Doanh Thu, Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Chi Nhánh Tổng Công Ty Cổ Phần Khoan Và Dịch Vụ Khoan Dầu Khí – Xí Nghiệp Điều Hành Khoan
Tác giả Cao Thùy Anh Thư
Người hướng dẫn ThS. Trịnh Xuân Hưng
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ TP. HCM
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc xác định được r r ng doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh l một công việc rất quan trọng để đánh giá sự hiệu quả trong hoạt động của Xí nghiệp.. CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT

Trang 1

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI

CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOAN

VÀ DỊCH VỤ KHOAN DẦU KHÍ – XÍ NGHIỆP ĐIỀU HÀNH KHOAN

Ngành: KẾ TOÁN

Chuyên ngành: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH

Giảng viên hướng dẫn: ThS TRỊNH XUÂN HƯNG Sinh viên thực hiện : CAO THÙY ANH THƯ MSSV: 1054030550 Lớp: 10DKTC3

h nh ph Hồ Chí Minh, 2014

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Tài liệu HUTECH

Trang 2

ôi l Cao hùy Anh hư, sinh viên lớp 10DK C3 khóa 2010 – 2014, chuyên

ng nh Kế toán – i chính ôi xin cam đoan đây l đề t i nghiên cứu của tôi Khóa luận

t t nghiệp n y do chính tôi viết dựa trên những cơ sở lý thuyết đã được học, kết hợp với

lý luận thực tiễn m tôi đã tiếp thu trong quá trình thực tập tại Chi nhánh ổng Công ty

Cổ Phần Khoan V Dịch Vụ Khoan Dầu Khí – Xí nghiệp iều Hành Khoan dưới sự hướng dẫn của hS rịnh Xuân Hưng

ôi ho n to n chịu trách nhiệm trước nh trường về sự cam đoan n y

TP Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 7năm 2014

Tác giả

Cao hùy Anh hư

Tài liệu HUTECH

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Vậy l đã được b n năm kể từ khi bước những bước đầu tiên v o ngôi trường ại học Công Nghệ h nh ph Hồ Chí Minh hời gian tưởng như thật d i nhưng trôi qua thật nhanh rong b n năm học tập tại trường, tôi đã được trang bị nhiều kiến thức cần thiết, trau dồi nhiều kỹ năng, tham gia nhiều hoạt động bổ ích Chính nhờ thế, hôm nay, tôi có thể vững tin bước v o đời với nhiều h nh trang quý giá

Lời đầu tiên, tôi xin được tỏ lòng biết ơn đến Quý thầy cô của trường ại học Công Nghệ h nh ph Hồ Chí Minh v đặc biệt l tập thể giảng viên Khoa Kế oán – Tài Chính – Ngân H ng, những người đã giảng dạy cho tôi trong su t b n năm vừa qua, những người đã d nh cho chúng tôi thật nhiều tâm huyết v tình cảm Hơn hết, tôi xin cảm ơn hầy rịnh Xuân Hưng đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ rất nhiều trong việc ho n thành khóa luận này

ôi cũng xin chân th nh cảm ơn ban Giám đ c Xí nghiệp iều H nh Khoan, cùng các anh/chị phòng kế toán của Xí nghiệp đã giúp tôi tìm hiểu quy trình hoạt động, cách thức vận h nh một bộ máy kế toán trên thực tế Qua đó, tôi có điều kiện thực hiện ho n thiện khóa luận t t nghiệp v củng c kiến thức tích lũy trong su t quá trình học tập

Xin trân trọng cảm ơn, chúc mọi người sức khỏe v th nh đạt!

h nh ph Hồ Chí Minh, ng y 21 tháng năm 2014 Sinh viên thực hiện

Cao hùy Anh hư

Tài liệu HUTECH

Trang 4

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

NHẬN XÉT THỰC TẬP Họ v tên sinh viên: A TH ANH THƯ MSSV:1054030550 Khóa: 2010 – 2014 1 hời gian thực tập:

2 Bộ phận thực tập

3 inh thần trách nhiệm với công việc v ý thức chấp h nh kỷ luật:

4 Kết quả thực tập theo đề t i

5 Nhận xét chung:

P Hồ Chí Minh, ng y tháng năm

Đơn vị thực tập

Tài liệu HUTECH

Trang 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

P Hồ Chí Minh, ng y tháng năm

Giảng viên hướng dẫn

Tài liệu HUTECH

Trang 6

T nh c p thi t c t i 1

2 Mục ch nghiên cứu 1

3 Phương pháp nghiên cứu 2

Phạ vi nghiên cứu 2

K t c u c h luận t t nghi p 2

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, 3

CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 3

Khái ni , v i trò, phương pháp c toán do nh thu, chi ph v xác ịnh t quả inh do nh 3

1.1.1 Khái niệm 3

1.1.2 Vai trò 3

1.1.3 Nội dung của việc xác định kết quả kinh doanh 3

2 K toán do nh thu bán h ng 3

1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3

1.2.1.1 Khái niệm 4

1.2.1.2 iều kiện ghi nhận 4

1.2.1.3 Chứng từ sử dụng 4

1.2.1.4 Các phương thức tiêu thụ: 4

1.2.1.5 i khoản sử dụng 5

1.2.1.6 Nguyên tắc hạch toán 5

1.2.1 Phương pháp hạch toán 6

1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 6

1.2.2.1 Kế toán chiết khấu thương mại 6

1.2.2.1.1 Khái niệm 6

1.2.2.1.3 Tài khoản sử dụng 7

1.2.2.1.4 Nguyên tắc hạch toán 7

1.2.2.1.5 Phương pháp hạch toán 7

1.2.2.2 Kế toán h ng bán trả lại 8

1.2.2.2.1 Khái niệm 8

Tài liệu HUTECH

Trang 7

1.2.2.2.2 Chứng từ sử dụng 8

1.2.2.2.3 Tài khoản sử dụng 8

1.2.2.2.4 Nguyên tắc hạch toán 8

1.2.2.2.5 Phương pháp hạch toán 8

1.2.2.3 Kế toán giảm giá hàng bán 9

1.2.2.3.1 Khái niệm 9

1.2.2.3.2 Chứng từ sử dụng 9

1.2.2.3.3 Tài khoản sử dụng 9

1.2.2.3.4 Nguyên tắc hạch toán 9

1.2.2.3.5 Phương pháp hạch toán 9

3 K toán chi ph 10

1.3.1 Kế toán giá vốn hàng bán 10

1.3.1.1 Khái niệm 10

1.3.1.2 Chứng từ sử dụng 10

1.3.1.3 i khoản sử dụng 11

1.3.1.4 Nguyên tắc hạch toán 11

1.3.1.5 Phương pháp hạch toán 11

1.3.2 Kế toán chi phí bán hàng 12

1.3.2.1 Khái niệm 12

1.3.2.2 Chứng từ sử dụng 12

1.3.2.3 i khoản sử dụng 13

1.3.2.4 Nguyên tắc hạch toán 13

1.3.2.5 Phương pháp hạch toán 13

1.3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 14

1.3.3.1 Khái niệm 14

1.3.3.2 Chứng từ sử dụng 14

1.3.3.3 T i khoản sử dụng 15

1.3.3.4 Nguyên tắc hạch toán 15

1.3.3.5 Phương pháp hạch toán 15

1.3.4 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 16

1.3.4.1 Khái niệm 16

Tài liệu HUTECH

Trang 8

1.3.4.3 i khoản sử dụng 16

1.3.4.4 Nguyên tắc hạch toán 17

1.3.4.5 Phương pháp hạch toán 17

K toán hoạt ộng ầu tư t i ch nh 19

1.4.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính 19

1.4.1.1 Khái niệm 19

1.4.1.2 Chứng từ sử dụng 19

1.4.1.3 i khoản sử dụng 19

1.4.1.4 Nguyên tắc hạch toán 19

1.4.1.5 Phương pháp hạch toán 19

1.4.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính 20

1.4.2.1 Khái niệm 20

1.4.2.2 Chứng từ sử dụng 21

1.4.2.3 i khoản sử dụng 21

1.4.2.4 Nguyên tắc hạch toán 21

1.4.2.5 Phương pháp hạch toán 21

K toán hoạt ộng hác 22

1.5.1 Kế toán thu nhập khác 22

1.5.1.1 Khái niệm 22

1.5.1.2 Chứng từ sử dụng 23

1.5.1.3 i khoản sử dụng 23

1.5.1.4 Nguyên tắc hạch toán 23

1.5.1.5 Phương pháp hạch toán 23

1.5.2 Kế toán chi phí hoạt động khác 24

1.5.2.1Khái niệm 24

1.5.2.2 Chứng từ sử dụng 24

1.5.2.3 i khoản sử dụng 24

1.5.2.4 Nguyên tắc hạch toán 24

1.5.2.5 Phương pháp hạch toán 25

6 K toán xác ịnh t quả inh do nh 25

Tài liệu HUTECH

Trang 9

1.6.1 Tài khoản sử dụng 25

1.6.2 Phương pháp hạch toán 25

CHƯƠNG II: KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI XÍ NGHIỆP ĐIỀU HÀNH KHOAN TRỰC THUỘC TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOAN VÀ DỊCH VỤ KHOAN DẦU KHÍ 28

A GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐIỀU HÀNH KHOAN 28

2 Lịch sử hình th nh 28

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 28

2.1.1.1 Sự hình th nh v phát triển 28

2.1.1.2 hông tin chung về Xí nghiệp điều h nh khoan 29

2.1.1.3 h nh tựu: 29

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Xí nghiệp 30

2.1.3 Tầm nhìn, sứ mệnh của Xí nghiệp 30

2.2 Bộ áy tổ chức c X nghi p 30

2.2.1 Sơ đồ tổ chức và chức năng từng phòng ban 30

2.2.2 Đánh giá sự đáp ứng của bộ máy tổ chức Xí nghiệp so với điều kiện hội nhập kinh tế nước ta hiện nay 31

2.3 Tình hình nhân sự: 32

2.3.1 Chính sách đối với người lao động 32

2.3.2 Cơ cấu lao động 32

2.3.3 Đánh giá sự đáp ứng của cơ cấu nhân sự với tình hình kinh doanh Xí nghiệp 34

2 K t quả inh do nh c X nghi p 34

2 Giới thi u phòng K toán 36

2.5.1 Chức năng, nhiệm vụ cụ thể 36

2.5.2 Sơ đồ tổ chức và nhiệm vụ từng chuyên viên kế toán 37

2.6 H th ng thông tin toán tại X nghi p 39

2.6.1 Tổ chức công tác kế toán tại Xí nghiệp 39

2.6.2Tổ chức chứng từ 40

2.6.3 Quy trình luân chuyển chứng từ: 40

Tài liệu HUTECH

Trang 10

B THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC

ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI XÍ NGHIỆP ĐIỀU HÀNH KHOAN 44

2.7 Tổ chức nghi p vụ toán do nh thu, chi ph v xác ịnh t quả inh do nh tại X nghi p: 44

2 .1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 44

2 .1.1 ặc điểm 44

2 .1.2 Chứng từ sử dụng 45

2 .1.3 i khoản sử dụng 46

2.7.1.4 Nguyên tắc hạch toán 46

2 .1.5Các loại sổ v báo cáo sử dụng 47

2 .2 Các khoản giảm trừ doanh thu 47

2 .3 Kế toán giá vốn hàng bán 47

2 .3.1 ặc điểm 47

2 .3.2 Chứng từ sử dụng 47

2 .3.3 i khoản sử dụng 48

2 .3.4 Các loại sổ v báo cáo sử dụng 48

2.7.3.5 Nguyên tắc hạch toán 48

2 .4 Kế toán chi phí bán hàng 48

2 .4.1 Chứng từ sử dụng 48

2 .4.2 i khoản sử dụng: 49

2 .4.3 Nguyên tắc hạch toán 49

2 .5 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 49

2 .5.1 ặc điểm 49

2 .5.2 Chứng từ sử dụng 49

2.7.5.3 i khoản sử dụng 49

2 .5.4 Nguyên tắc hạch toán 50

2 .6Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 50

2 .6.1 ặc điểm 50

2 .6.2 Chứng từ sử dụng 50

2 .6.3 i khoản sử dụng 50

2 .6.4 Nguyên tắc hạch toán 51

Tài liệu HUTECH

Trang 11

2 Kế toán doanh thu tài chính 51

2 .1 ặc điểm 51

2 .2 Chứng từ sử dụng 51

2 .3 i khoản sử dụng 51

2 .4 Nguyên tắc hạch toán 52

2 .5 Các loại sổ v báo cáo liên quan 52

2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính 52

2 .8.1 ặc điểm 52

2 .8.2Chứng từ sử dụng 52

2.7.8.3 Tài khoản sử dụng 53

2 .8.4Nguyên tắc hạch toán 53

2 Kế toán thu nhập khác 53

2 .9.1 ặc điểm 53

2 .9.2 Chứng từ sử dụng 53

2 .9.3 i khoản sử dụng 53

2 .9.4 Nguyên tắc hạch toán 53

2 .9.5 Các loại sổ v báo cáo liên quan 54

2 .10 Kế toán chi phí khác 54

2 .10.1 ặc điềm 54

2 .10.2 Chứng từ sử dụng 54

2.7.10.3 T i khoản sử dụng 54

2 .10.4 Nguyên tắc hạch toán 54

2 .10.5 Các loại sổ v báo cáo liên quan 55

2 .11 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 55

2 .11.1 ặc điểm 55

2 .11.2Chứng từ sử dụng 55

2 .11.3 i khoản sử dụng 55

2 .11.4 Các loại sổ v báo cáo có liên quan 56

2.8 Nghi p vụ lập báo cáo t i ch nh c do nh nghi p: 57

CHƯƠNG III: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 59

3 Nhận xét chung v tổ chức công tác toán xác ịnh t quả inh do nh tại X nghi p i u h nh ho n 59

Tài liệu HUTECH

Trang 12

3.1.2 ên cạnh nh ng ưu điểm đạt được, Xí nghiệp còn một số nhược điểm còn tồn tại cần khắc phục 61

3.2 Một s i n nghị nh ho n thi n công tác toán tại X nghi p i u h nh khoan 62 3.3 Một s i n nghị hác nhầ nâng c o hi u quả hoạt ộng inh do nh c X nghi p 63 KẾT LUẬN 65 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 66 PHỤ LỤC

Tài liệu HUTECH

Trang 13

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Trang 14

Bảng 2.1 ình hình trình độ đ o tạo của cán bộ Công nhân viên Xí nghiệp 33

Bảng 2.2 Bảng các chỉ s đ o tạo qua các năm của Xí nghiệp 33

Bảng 2.3 KQKD của Xí nghiệp tháng 12 năm 2013 so với các kỳ trước 34

Bảng 2.4 Bảng ký hiệu các phòng ban sử dụng chung cho Xí nghiệp 44

Tài liệu HUTECH

Trang 15

DANH SÁCH CÁC BI U Đ , SƠ Đ

Sơ đồ 1.1 Hạch toán t i khoản 511, 512 6

Sơ đồ 1.2 Hạch toán t i khoản 521 8

Sơ đồ 1.3 Hạch toán t i khoản 531 9

Sơ đồ 1.4 Hạch toán t i khoản 532 10

Sơ đồ 1.5 Hạch toán t i khoản 632 12

Sơ đồ 1.6 Hạch toán t i khoản 641 14

Sơ đồ 1 Hạch toán t i khoản 642 16

Sơ đồ 1.8 Hạch toán t i khoản 821 18

Sơ đồ 1.9 Hạch toán t i khoản 515 20

Sơ đồ 1.10 Hạch toán t i khoản 635 22

Sơ đồ 1.11 Hạch toán t i khoản 711 24

Sơ đồ 1.12 Hạch toán t i khoản 811 25

Sơ đồ 1.13 Hạch toán t i khoản 911 27

Sơ đồ 2.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của Xí nghiệp 30

Sơ đồ 2.2 Sơ đồ tổ chức phòng kế toán 37

Sơ đồ 2.3 Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ 43

Sơ đồ 2.4 Kết cấu t i khoản tại Xí nghiệp 46

Biểu đồ 2.1 Gia tăng ổng Chi phí đ o tạo nhân viên của Xí nghiệp qua các năm 33

Biểu đồ 2.2 Sự gia tăng s lượt người tham gia đ o tạo của Xí nghiệp qua các năm 33

Biểu đồ 2.3 Sự gia tăng S khóa đ o tạo trong năm của Xí nghiệp qua các năm 34

Biểu đồ 2.4 Sự gia tăng chi phí đ o tạo bình quân/CBCNV của Xí nghiệp qua các năm 34

Biểu đồ 2.5 Sự gia tăng doanh thu của Xí nghiệp năm 2013 35

Biểu đồ 2.6 Sự gia tăng lợi nhuận gộp về bán h ng, CCDV của Xí nghiệp năm 2013 35

Biểu đồ 2 Sự gia tăng lợi nhuận thuần từ H KD của Xí nghiệp năm 2013 35

Biểu đồ 2.8 Sự gia tăng Lợi nhuận sau thuế TNDN của Xí nghiệp năm 2013 35

Tài liệu HUTECH

Trang 16

T nh c p thi t c t i

rong giai đoạn công nghiệp hoá v hiện đại hoá của nước ta hiện nay, việc nước ta gia nhập v o tổ chức W O đã đánh dấu một bước ngoặc quan trọng trong nền kinh tế nói riêng v đất nước nói chung Nó trở th nh động lực thúc đ y việc cạnh tranh trên thị trường diễn ra ng y c ng gay gắt iều đó buộc các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế phải tự

c gắng hoạt động có hiệu quả nhiều hơn nữa để tăng khả năng cạnh tranh v đứng vững trên thị trường trong nước v thế giới

ể tồn tại v phát triển, các doanh nghiệp phải tiến h nh hoạt động sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả m hiệu quả cu i cùng phải được phản ánh thông qua chỉ tiêu tổng lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh ể đạt được mục tiêu trên thì doanh thu phải lớn hơn chi phí bỏ ra

rong hoạt động kinh doanh, ngo i việc mua sắm các yếu t đầu v o, doanh nghiệp phải tiến h nh tiêu thụ để thu tiền về tạo nên doanh thu của mình ây l bộ phận quan trọng quyết định sự tồn tại của doanh nghiệp Việc lập Báo cáo t i chính xác định kết quả hoạt động kinh doanh đóng vai trò hết sức quan trọng nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho việc quản lý, điều h nh, lập kế hoạch, chiến lược phát triển

Bên cạnh đó, Xí nghiệp hoạt động l nh vực dầu khí, tạo ra các dịch vụ cung cấp một trong những nguồn nhiên liệu thiết yếu của qu c gia Việc xác định được r r ng doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh l một công việc rất quan trọng để đánh giá

sự hiệu quả trong hoạt động của Xí nghiệp Gián tiếp ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển nền kinh tế của qu c gia nói riêng v cả nước Việt Nam nói chung

2 Mục ch nghiên cứu

Với những nhận định trên tôi quyết định chọn đề t i “Kế toán xác định kết quả kinh doanh” nhằm tìm hiểu thêm sự đa dạng của các nghiệp vụ kế toán liên quan đến việc xác định kết quả kinh doanh của loại hình doanh nghiệp n y ồng thời tôi mu n rút ra được nhiều b i học bổ ích về nghiệp vụ kế toán bên cạnh những kiến thức đã được truyền dạy

tại trường

Tài liệu HUTECH

Trang 17

3 Phương pháp nghiên cứu

ề t i n y được thực hiện dựa v o s liệu sơ cấp v thứ cấp, cụ thể:

- ham khảo các t i liệu ghi chép, sổ sách, chứng từ của Xí nghiệp

- hu thập các biểu mẫu liên quan đến sổ sách, chứng từ, báo cáo t i chính

- Ngoài ra tôi còn tham khảo nghiên cứu các t i liệu liên quan đến các văn bản t i chính hiện h nh

Phạ vi nghiên cứu

- Về không gian: rụ sở chính Chi nhánh ổng Công ty cổ Phần Khoan v Dịch Vụ Khoan Dầu Khí – Xí nghiệp iều H nh Khoan ( ịa chỉ: Lầu 3, Tòa nhà Sailing Tower, 111A Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, h nh ph Hồ Chí Minh)

- Về thời gian: đề t i được thực hiện từ ng y 22/04/2014 đến ng y 21/07/2014

K t c u c h luận t t nghi p

Nội dung của khóa luận bao gồm 3 chương chính

-Chương I: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí v xác định kết quả kinh doanh

-Chương II: Kế toán doanh thu, chi phí v xác định kết quả kinh doanh tại Xí Nghiệp iều H nh Khoan, Chi nhánh của ổng Công y Cổ Phần Khoan V Dịch Vụ Khoan Dầu Khí

- Chương III: Nhận xét v kiến nghị

Tài liệu HUTECH

Trang 18

CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

1.1 Khái ni , v i trò, phương pháp c a k toán doanh thu, chi phí và xác ịnh k t quả kinh doanh

1.1.1 Khái niệm

Kết quả tiêu thụ sản ph m, h ng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp chính l kết quả của hoạt động kinh doanh Kết quả đó là s chêch lệch doanh thu thực hiện trong

kỳ ứng với các khoản chi phí phát sinh kèm theo, bao gồm: giá v n h ng bán, chi phí bán

h ng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí hoạt động t i chính, chi phí hoạt động khác, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh v được thể hiện thông qua chỉ tiêu lợi

nhân t ảnh hưởng các loại hình hoạt động của mình

1.1.3 Nội dung của việc xác định kết quả kinh doanh

Kết quả kinh doanh = kết quả H KD + kết quả hoạt động khác

Kết quả H KD = kết quả H SXKD + kết quả hoạt động t i chính

Kết quả H SXKD = doanh thu thuần – giá v n h ng bán – chi phí bán hàng – chi phí quản lý doanh nghiệp

Doanh thu thuần = doanh thu – (chiết khấu thương mại + h ng bán trả lại + giảm giá h ng bán + thuế xuất kh u + thuế tiêu thụ đặc biệt + thuế G G theo phương pháp trực tiếp)

Kết quả hoạt động t i chính = doanh thu t i chính – chi phí tài chính

Kết quả hoạt động khác = thu nhập khác – chi phí khác

1.2 K toán doanh thu bán hàng

1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tài liệu HUTECH

Trang 19

1.2.1.1 Khái niệm

Doanh thu bán h ng l tổng giá trị được thực hiện do việc bán h ng hóa, sản ph m cung cấp lao vụ, dịch vụ cho khách h ng ổng s doanh thu bán h ng l s tiền ghi trên hóa đơn bán h ng hay trên hợp đồng cung cấp lao vụ, dịch vụ

Doanh thu bán h ng nội bộ l lợi ích kinh tế thu được từ việc bán h ng hóa, sản

ph m, cung cấp dịch vụ nội bộ giữa các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc trong cùng một công ty, tổng công ty tính theo giá trị nội bộ

1.2.1.2 Điều kiện ghi nhận

- Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro v lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản ph m hoặc h ng hóa cho người mua

- Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý h ng hóa như người sở hữu h ng hóa hoặc quyền kiểm soát h ng hóa

- Doanh thu được xác định tương đ i chắc chắn

- Doanh nghiệp đã thu hay sẽ thu được các lợi ích kinh tế, giao dịch bán h ng

- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán h ng

1.2.1.3 Chứng từ sử dụng

- Hóa đơn bán h ng: Hóa đơn bán h ng thông thường, hóa đơn giá trị gia tăng

- Phiếu thu, phiếu chi để ghi nhận các khoản thu chi bằng tiền

- Giấy báo nợ, giấy báo có của ngân h ng

- Bảng thanh toán h ng đại lý, ký gửi v các giấy tờ khác có liên quan

* Bán buôn vận chuyển thẳng: heo phương thức n y, doanh nghiệp sau khi mua h ng, nhận h ng mua không đưa về nhập kho m chuyển bán thẳng cho bên mua Bán buôn vận chuyển thẳng có hai hình thức: hình thức giao h ng trực tiếp (hình thức giao tay ba) v hình thức chuyển h ng

Tài liệu HUTECH

Trang 20

kinh tế hoặc các đơn vị kinh tế tập thể mua về mang tính chất tiêu dùng nội bộ Bán lẻ thường bán đơn chiếc hoặc bán với s lượng nhỏ, giá bán thường ổn định Bán lẻ được thực hiện dưới các hình thức sau: thu tiền tập trung, thu tiền trực tiếp, tự phục vụ, trả góp, bán h ng tự động, gửi đại lý bán hay ký gửi h ng hóa

- Kinh doanh xuất kh u

+ Xuất kh u trực tiếp l phương thức kinh doanh m trong đó đơn vị đơn vị kinh doanh xuất kh u trực tiếp đ m phán, ký kết hợp đồng xuất kh u với nước ngo i, trực tiếp giao hàng v thu tiền h ng

+ Xuất kh u ủy thác l phương thức kinh doanh m trong đó đơn vị kinh doanh xuất kh u không trực tiếp xuất kh u h ng hóa v thu tiền h ng m phải thông qua v ký hợp đồng với một đơn vị xuất kh u có uy tín thực hiện hoạt động xuất kh u cho mình

+ K 5113 : Doanh thu cung cấp dịch vụ

+ K 5114 : Doanh thu trợ cấp, trợ giá

- Ghi nhận doanh thu tùy thuộc v o phương pháp tính thuế G G m doanh nghiệp

Tài liệu HUTECH

Trang 21

đang áp dụng ( phương pháp khấu trừ hoặc phương pháp trực tiếp)

- Nếu doanh thu bán h ng v cung cấp dịch vụ bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại

tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân h ng do Ngân h ng Nh nước Việt

Nam công b tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế

- Giá bán được hạch toán l giá bán thực tế, l s tiền ghi trên hóa đơn

- Doanh thu bán h ng hạch toán v o K 512 l s doanh thu về bán h ng hóa, sản

ph m, dịch vụ, tiêu thụ trong nội bộ doanh nghiệp

1.2.1.7 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 511, 512

- Bên Nợ:

+ S thuế phải nộp ( huế B, thuế XK, thuế G G tính theo phương pháp

trực tiếp) tính trên doanh thu bán h ng hóa, sản ph m, cung cấp dịch vụ

+ S chiết khấu thương mại, giảm giá h ng bán, h ng bán bị trả lại

+Kết chuyển doanh thu thuần v o t i khoản 911

- Bên Có: Doanh thu bán sản ph m, h ng hóa, cung cấp dịch vụ

- i khoản 511, t i khoản 512 không có s dư cu i kỳ

Sơ đồ 1.1 : Hạch toán tài khoản 511, 512

1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

1.2.2.1 Kế toán chiết khấu thương mại

1.2.2.1.1 Khái niệm

TK 33311, 3332, 3333 TK 511, 512

huế G G (PP trực tiếp) thuế B, thuế XNK

TK 33311

huế bán h ng phải thu

TK 131

Doanh thu bán h ng phải thu

Tài liệu HUTECH

Trang 22

toán cho người mua h ng do việc người mua h ng đã mua h ng (dịch vụ, sản ph m, h ng hóa) với kh i lượng lớn v theo thỏa thuận bên bán sẽ d nh cho bên mua một khoản chiết khấu thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua, bán h ng

1.2.2.1.2Chứng từ sử dụng

- Chế độ t i chính của doanh nghiệp về chiết khấu thương mại

- Hóa đơn bán h ng

1.2.2.1.3 Tài khoản sử dụng

- i khoản 521 “chiết khấu thương mại”

- i khoản 521 không có t i khoản cấp 2

1.2.2.1.4 Nguyên tắc hạch toán

- Chỉ hạch toán v o t i khoản n y khoản chiết khấu thương mại, người mua được

hưởng đã thực hiện trong kỳ theo đúng chính sách chiết khấu thương mại của doanh nghiệp đã quy định

- Nếu người mua h ng nhiều lần mới đạt được lượng h ng mua chiết khấu thì khoản chiết khấu thương mại n y sẽ được ghi giảm trừ v o giá bán trên hóa đơn giá trị gia tăng

hoặc hóa đơn bán h ng lần cu i cùng

1.2.2.1.5 Phương pháp hạch toán Kết cấu tài khoản 521

- Bên Nợ: S tiền chiết khấu đã chấp nhận thanh toán cho khách h ng

- Bên Có: Kết chuyển to n bộ chiết khấu thương mại sang bên nợ t i khoản 511

“Doanh thu bán h ng v cung cấp dịch vụ” hoặc t i khoản 512 “Doanh thu bán h ng nội bộ” để xác định doanh thu thuần trong kỳ báo cáo

- i khoản 521 không có s dư cu i kỳ

Tài liệu HUTECH

Trang 23

Sơ đồ 1.2 : Hạch toán tài khoản 521 1.2.2.2 Kế toán hàng bán trả lại

1.2.2.2.1 Khái niệm

Giá trị h ng bán trả lại l giá trị h ng hóa doanh nghiệp đã xác định tiêu thụ nhưng

bị khách h ng trả lại hoặc bị từ ch i thanh toán do vi phạm các điều kiện đã cam kết trong hợp đồng kinh tế như: h ng kém ph m chất, sai quy cách, chủng loại, m u sắc…

1.2.2.2.2 Chứng từ sử dụng

- Biên bản thu hồi hóa đơn bán h ng

- Phiếu nhập kho lại sản ph m

- Các chi phí khác phát sinh liên quan đến việc h ng bán bị trả lại n y m doanh nghiệp phải chi, thì chi phí n y được phản ánh v o t i khoản 641 “Chi phí bán h ng”

1.2.2.2.5 Phương pháp hạch toán Kết cấu tài khoản 531

- Bên Nợ: Doanh thu của h ng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho người mua hoặc tính trừ v o khoản phải thu khách h ng về s h ng hóa, dịch vụ đã bán

TK 33311

TK 521

Khoản chiết khấu thương

mại mại trả bằng tiền

khấu thương mại

Tài liệu HUTECH

Trang 24

“Doanh thu bán h ng v cung cấp dịch vụ” hoặc t i khoản 512 “Doanh thu bán h ng nội bộ” để xác định doanh thu thuần trong kỳ báo cáo

- i khoản 531 không có s dư cu i kỳ

Sơ đồ 1.3: Hạch toán tài khoản 531 1.2.2.3 Kế toán giảm giá hàng bán

- Tài khoản 532 “giảm giá h ng bán”

- i khoản 532 không có t i khoản cấp 2

hàng bán bị trả lại

Tài liệu HUTECH

Trang 25

Kết cấu tài khoản 532

- Bên Nợ: Các khoản giảm giá đã chấp nhận cho người mua h ng

- Bên Có: Kết chuyển to n bộ s giảm giá h ng bán sang bên nợ t i khoản 511

“Doanh thu bán h ng v cung cấp dịch vụ” hoặc t i khoản 512 “Doanh thu bán h ng nội

bộ” để xác định doanh thu thuần trong kỳ báo cáo

- i khoản 532 không có s dư cu i kỳ

Sơ đồ 1.4: Hạch toán tài khoản 532

1.3 K toán chi phí

1.3.1 Kế toán giá v n hàng bán

1.3.1.1 Khái niệm

Giá v n h ng bán l giá thực tế xuất kho của s sản ph m (hoặc gồm cả chi phí mua

h ng phân bổ cho h ng hóa bán ra trong kỳ - đ i với doanh nghiệp thương mại) hoặc l giá th nh thực tế, sản ph m ho n th nh v đã được xác định l tiêu thụ v các khoản khác được tính v o giá v n để xác định l tiêu thụ v các khoản khác được tính v o giá v n để

xác định kết quả kinh doanh trong kỳ

Các phương pháp tính giá xuất kho: Giá thực tế đích danh, giá bình quân gia quyền,

giá nhập trước xuất trước, giá nhập sau xuất trước

1.3.1.2 Chứng từ sử dụng

- Hợp đồng mua bán

- Phiếu xuất kho

- Hóa đơn thuế G G

TK 532 Khoản giảm giá trả bằng tiền

TK 111, 112

TK 33311

TK 131

Khoản giảm giá trừ v o

khoản phải thu

TK 511, 512 Kết chuyển khoản

giảm giá h ng bán

Tài liệu HUTECH

Trang 26

- Chi phí sản xuất chung c định không phân bổ ghi v o giá v n h ng bán

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp trên mức bình thường trong điều kiện doanh nghiệp tổ chức hạch toán chi phí tính v o giá th nh sản ph m theo chi phí định mức v chênh lệch giữa chi phí sản xuất thực tế so với chi phí định mức l không lớn

- Các khoản hao hụt mất mát của h ng đã bán ra sau khi trừ đi phần bồi thường trách nhiệm cá nhân hay tổ chức gây ra

v chi phí sản xuất chung c định không phân bổ không được tính v o giá trị h ng tồn

kho m phải tính v o giá v n h ng bán của kỳ kế toán

+ Phản ánh khoản hao hụt, mất mát của h ng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường

do trách nhiệm cá nhân gây ra

+ Phản ánh chi phí xây dựng, tự chế t i sản c định vượt trên mức bình thường

không được tính v o nguyên giá t i sản c định hữu hình tự xây dựng tự chế ho n th nh

+ Phản ánh khoản chênh lệch giữa s dự phòng giảm giá h ng tồn kho phải lập

năm nay lớn hơn khoản đã lập dự phòng năm trước

Trang 27

+ Kết chuyển giá v n của th nh ph m, h ng hóa, dịch vụ v o Nợ K 911

- i khoản 632 không có s dư cu i kỳ

Sơ đồ 1.5: Hạch toán tài khoản 632

1.3.2 Kế toán chi phí bán hàng

1.3.2.1 Khái niệm

Chi phí bán h ng l những khoản chi phí m doanh nghiệp bỏ ra có liên quan đến hoạt động tiêu thụ sản ph m, h ng hóa, dịch vụ như tiền lương, các khoản trích theo lương của nhân viên bán h ng, chi phí tiếp thị, vận chuyển,…, chi phí khấu hao t i sản c định ở bộ phận bán h ng, chi phí dịch vụ mua ngo i v các chi phí bằng tiền khác như

H ng đã tiêu thụ

CPSX chung không phân bổ

Trang 28

- i khoản 641 “ chi phí bán h ng”

- i khoản 641 có t i khoản cấp 2:

+ TK6411: Chi phí nhân viên

+ K6412: Chi phí vật liệu bao bì

- Chi phí bán h ng phải được theo d i chi tiết để có thể quản lý chặt chẽ

- Chi phí bán h ng được phân bổ hết cho sản ph m h ng hoá bán ra trong kỳ

- Việc kết chuyển chi phí bán h ng trừ v o thu nhập để tính lợi nhuận về tiêu thụ trong kỳ được căn cứ v o mức độ phát sinh chi phí v o doanh thu, chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp để đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu v chi phí

- uy nhiên trong trường hợp chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp quá d i, trong kỳ không hoặc có ít sản ph m h ng hoá tiêu thụ thì cu i kỳ kế toán có thể chỉ chuyển một phần chi phí bán h ng phát sinh trong kỳ sang K 911 để xác định kết quả kinh doanh của kỳ đó còn khoản chi phí bán h ng còn lại được chuyển v o K 1422 để

chờ kết chuyển cho kỳ sau

1.3.2.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 641

- Bên Nợ: ập hợp chi phí bán h ng phát sinh trong kỳ

- Bên Có:

+ Các khoản ghi giảm chi phí bán h ng

+ Kết chuyển chi phí bán h ng v o bên nợ K 911

- i khoản 641 không có s dư cu i kỳ

Tài liệu HUTECH

Trang 29

Sơ đồ 1.6: Hạch toán tài khoản 641

1.3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

1.3.3.1 Khái niệm

Chi phí quản lý doanh nghiệp l to n bộ chi phí liên quan đến hoạt động quản lý kinh doanh, quản lý h nh chính v quản lý điều h nh chung của to n doanh nghiệp gồm: chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp, chi phí vật liệu phục vụ cho quản lý doanh nghiệp, chi phí khấu hao SC , chi phí dịch vụ mua ngo i, chi phí khác bằng tiền

v các khoản trích theo lương

TK 334, 338

Chi phí vật liệu, CCDC loại phân bổ 1 lần

TK 152, 153

Chi phí vật liệu, CCDC loại phân bổ nhiều lần

Trang 30

- i khoản 642 “chi phí quản lý doanh nghiệp”

- i khoản 642 có 8 t i khoản cấp 2:

+ K 6421: Chi phí nhân viên quản lý

+ K 6422: Chi phí vật liệu quản lý

- Chi phí quản lý doanh nghiệp phải được theo d i chi tiết theo từng yếu t chi phí

để phục vụ cho việc quản lý v lập báo cáo chi phí sản xuất theo yếu t , để theo d i chặt

chẽ công dụng v hiệu quả kinh tế của chi phí

- Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ được tính hết v o giá th nh to n

bộ những sản ph m đã tiêu thụ trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh, tuy nhiên trong trường hợp chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp d i, hoặc trong kỳ không có sản ph m h ng hoá tiêu thụ hoặc doanh thu không tương ứng với chi phí quản lý thì cu i

kỳ kế toán phải kết chuyển to n bộ chi phí hoạt động trong kỳ sang kỳ sau, hoặc phân bổ chi phí quản lý cho những sản ph m đã tiêu thụ v những sản ph m chưa tiêu thụ, chi phí

của những sản ph m chưa tiêu thụ được chuyển sang kỳ sau

1.3.3.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 642

- Bên Nợ: ập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

- Bên Có: + Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp

+ Kết chuyển chi phí doanh nghiệp v o bên nợ K 911

- i khoản 642 không có s dư cu i kỳ

Tài liệu HUTECH

Trang 31

Sơ đồ 1.7: Hạch toán tài khoản 642

1.3.4 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

- Các tờ khai thuế thu tạm nộp, quyết toán thuế NDN

- hông báo thuế, biên lai thuế

1.3.4.3 Tài khoản sử dụng

- i khoản 821 “chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp”

- i khoản 821 có hai t i khoản cấp 2:

+ K 8211: Chi phí thuế NDN hiện h nh

TK 642 Chi phí lương nhân viên

và các khoản trích theo lương

TK 334, 338

Chi phí vật liệu, CCDC loại phân bổ 1 lần

TK 152, 153

Chi phí vật liệu, CCDC loại phân bổ nhiều lần

Trang 32

1.3.4.4 Nguyên tắc hạch toán

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận v o t i khoản n y bao gồm chi phí thuế thu nhập hiện h nh v chi phí thuế thu nhập hoãn lại khi xác định lợi nhuận

(hoặc lỗ) của một năm t i chính

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành l s thuế thu nhập doanh nghiệp

phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm v thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

hiện h nh

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại l s thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ

phải nộp trong tương lai phát sinh từ:

+ Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm;

+ Ho n nhập t i sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại l khoản ghi giảm chi phí thuế thu

nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ:

+ Ghi nhận t i sản thuế thu nhập hoãn lại trong năm;

+ Ho n nhập thuế TN hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước

1.3.4.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 21

- Bên Nợ:

+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh phát sinh trong năm;

+ huế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh của các năm trước phải nộp bổ sung do

phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi tăng chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp hiện h nh của năm hiện tại;

+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả (L s chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm > thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ho n nhập trong năm); + Ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (S chênh lệch giữa t i sản thuế thu nhập hoãn lại được ho n nhập trong năm lớn hơn t i sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm);

Tài liệu HUTECH

Trang 33

+ Kết chuyển chênh lệch giữa s phát sinh bên Có K 8212 lớn hơn s phát sinh bên Nợ K 8212 phát sinh trong kỳ v o bên Có i khoản 911

- Bên Có:

+ S thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn

s thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh tạm phải nộp được giảm trừ v o chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh đã ghi nhận trong năm;

+ S thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh trong năm hiện tại;

+ Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại v ghi nhận t i sản thuế thu nhập hoãn lại (S chênh lệch giữa t i sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn t i sản thuế thu nhập hoãn lại được ho n nhập trong năm);

+ Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (S chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ho n nhập trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm);

+ Kết chuyển s chênh lệch giữa chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh phát sinh trong năm lớn hơn khoản được ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h nh trong năm v o i khoản 911 - “Xác định kết quả kinh doanh”;

+ Kết chuyển s chênh lệch giữa s phát sinh bên Nợ K 8212 lớn hơn s phát sinh bên Có K 8212 phát sinh trong kỳ v o bên Nợ i khoản 911

Sơ đồ 1.8: Hạch toán tài khoản 821

(2)

TK 911 (1)

Trang 34

1.4 K toán hoạt ộng ầu tư t i ch nh

1.4.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

1.4.1.1 Khái niệm

Doanh thu hoạt động t i chính l những doanh thu từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức,

lợi nhuận được chia, doanh thu hoạt động t i chính khác của doanh nghiệp

1.4.1.2 Chứng từ sử dụng

- Phiếu thu, phiếu chi

- Giấy báo nợ của ngân h ng

- Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê cơ sở hạ tầng

1.4.1.3 Tài khoản sử dụng

- i khoản 515 “Doanh thu hoạt động t i chính”

- K 515 “doanh thu hoạt động t i chính” không có t i khoản cấp 2

1.4.1.4 Nguyên tắc hạch toán

- iền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian v lãi suất từng kỳ

- i với cổ tức v lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền

nhận cổ tức hoặc các bên tham gia v n được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp v n

- i với hoạt động mua bán chứng khoán v bán ngoại tệ thì doanh thu được ghi

nhận theo phần chênh lệch lãi

- i với hoạt động bất động sản đầu tư, doanh thu được ghi nhận theo giá bán bất

động sản đầu tư

1.4.1.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 515

- Bên Nợ:

+ S thuế G G phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp (nếu có)

Tài liệu HUTECH

Trang 35

+ Kết chuyến doanh thu hoạt động t i chính sang t i khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”

- Bên Có:Doanh thu hoạt động t i chính phát sinh trong kỳ

- i khoản 515 không có s dư cu i kỳ

Sơ đồ 1.9: Hạch toán tài khoản 515

1.4.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính

1.4.2.1 Khái niệm

Chi phí hoạt động t i chính l chi phí có liên quan đến hoạt động về v n như: chi phí đầu tư t i chính, chi phí liên quan đến việc mua bán ngoại tệ, dự phòng giảm giá đầu

tư chứng khoán, chi phí cho vay v đi vay v n, lỗ do chuyển nhượng chứng khoán ngắn

hạn, chi phí giao dịch chứng khoán,…

TK 515 huế G G theo

TK 221, 222,223

Lãi do bán ngoại tệ, lãi cổ phiếu, lãi do bán các khoản đầu tư

TK 413 Lãi chênh lệch tỷ giá

TK 331 ược hưởng chiết khấu

thanh toán

TK 138 Lãi cho vay phải thu

TK 3387 iền lãi bán h ng

trả chậm, trả góp

Tài liệu HUTECH

Trang 36

- Hóa đơn, phiếu thu

- Lãi đi vay v n được ghi nhận trên cơ sở thời gian v lãi xuất từng kỳ

- i với hoạt động mua bán chứng khoán chỉ ghi phần lỗ (nếu có) v o chi phí hoạt

động t i chính

1.4.2.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 635

- Bên Nợ:

+ Các khoản lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn

+ Các khoản lỗ về chênh lệch tỉ giá ngoại tệ phát sinh thực tế trong kỳ v chênh lệch tỉ giá do đánh giá lại s dư cu i kỳ của các khoản phải thu d i hạn g c ngoại tệ + Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán (Chênh lệch s dự phòng phải lập năm nay lớn hơn s dự phòng đã trích lập năm trước chưa sử dụng hết)

+ Chiết khấu thanh toán cho người mua

+ Các khoản chi phí của hoạt động t i chính

- Bên Có:

+ Ho n nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán (chênh lệch s dự phòng phải lập kỳ n y nhỏ hơn s dự phòng đã trích lập năm trước chưa sử dụng hết)

+ Kết chuyển chi phí hoạt động t i chính sang t i khoản 911

- i khoản 635 không có s dư cu i kỳ

Tài liệu HUTECH

Trang 37

Sơ đồ 1.10: Hạch toán tài khoản 635

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán

Tài liệu HUTECH

Trang 38

Các khoản thu nhập khác ghi v o sổ kế toán phải có biên bản của hợp đồng xử lý v

được thủ trưởng v kế toán trưởng của đơn vị ký duyệt

1.5.1.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 11

- Bên Nợ:S thuế G G phải nộp (nếu có) tính theo phương pháp trực tiếp đ i với các khoản thu nhập khác (nếu có) Cu i kỳ kết chuyển khoản thu nhập khác trong kỳ

sang t i khoản 911

- Bên Có:Các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ

- i khoản 11 không có s dư cu i kỳ

Tài liệu HUTECH

Trang 39

Sơ đồ 1.11: Hạch toán tài khoản 11

1.5.2 Kế toán chi phí hoạt động khác

1.5.2.1Khái niệm

Chi phí khác bao gồm các khoản chi phí để thực hiện việc chuyển nhượng, thanh lý

SC , chi nộp phạt vi phạm hợp đồng, bị nộp thuế, các khoản chi phí kế toán bị nhầm

hay bỏ sót khi ghi sổ kế toán v các khoản chi phí khác

phương pháp trực tiếp

TK 33331

TK 911

Kết chuyển thu nhập khác

Qu biếu, qu tặng của cá nhân, tổ chức

Tài liệu HUTECH

Trang 40

1.5.2.5 Phương pháp hạch toán

Kết cấu tài khoản 11

- Bên Nợ: Các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ

- Bên Có: Cu i kỳ kết chuyển to n bộ các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ v o

t i khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”

- i khoản 811 không có s dư cu i kỳ

Sơ đồ 1.12: Hạch toán tài khoản 811

1.6 K toán xác ịnh k t quả kinh doanh

1.6.1 Tài khoản sử dụng

- i khoản 911 “xác định kết quả kinh doanh”

- i khoản 911 không có t i khoản cấp 2

Ngày đăng: 19/10/2023, 14:17

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. hS. rịnh Ngọc Anh, sách kế toán tìa chính 1, nh xuất bản hanh niên, năm 2012 4. PGS. S V Văn Nhị (chủ biên) Sách kế toán t i chính của Nh xuất bản i chính, xuất bản quý IV/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: sách kế toán tìa chính 1
Tác giả: hS. rịnh Ngọc Anh
Nhà XB: nh xuất bản hanh niên
Năm: 2012
1. Bộ i chính, hông tư 8/2014/ -B C hướng dẫn thi h nh nghị định 218/2013/N - CP ng y 26/12/2013 của Chính phủ quy định v hướng dẫn thi h nh Luật thuế hu nhập doanh nghiệp Khác
2. Bộ i chính, hông tư 219/2013/ -B C hướng dẫn thi h nh Luật thuế Giá trị gia tăng v Nghị định s 209/2013/N -CP ng y 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết v hướng dẫn thi h nh một s điều luật thuế Giá trị gia tăng Khác
5. PGS. S Nguyễn Việt, PGS. S V Văn Nhị (chủ biên), sách nguyên lý kế toán của Nh xuất bản Lao động xã hội. Xuất bản tháng 9 năm 2006 Khác
6. Các trang web: - www.google.com.vn - www.tapchiketoan.com - www.webketoan.vnTài liệu HUTECH Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm