Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Giáo án dạy thêm chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
2
Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số; lớp: 9
Thời gian thực hiện: 4 tiết ( Tiết 1-4 )
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS biết dạng của CTBH và HĐT A2 A ; quy tắc khai phương tích; thương, nhân
; chia các căn bậc hai
- Vận dụng được hằng đẳng thức A 2 = A khi tính căn bậc hai của một số hoặc một
biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức khác
2 Năng lực
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng NL tư
duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học NL thực hiện các phép tính.NL
hoạt động nhóm NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ
Trang 2- Năng lực chuyên biệt: vận dụng được hằng đẳng thức A 2 = A khi tính căn bậc hai
của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức khác
3 Phẩm chất
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
DẠNG 1: Tìm căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số dương
So sánh các căn bậc hai số học.
Phương pháp
- Với số a không âm => căn bậc hai số học của a là a
- Với số a không âm => căn bậc hai của số a là a
- Nếu x 2 = a > 0 thì x = a
Trang 3- Với hai số a và b không âm, ta có: a < b <=> a < b
Bài 1: Tìm căn bậc hai số học và căn bậc hai của các số sau:
Bài 2: Tìm số x thỏa mãn:
a) x2 = 16 b) x2 = 8 c) x2 = 0,01
d) x2 = 1,5 e) x2 = 5
Bài 3: Tìm số x không âm biết
a) x = 3 b) x = 7 c) x = - 5
d) x = 0 e) x = 6,25
Bài 4: So sánh các số sau.
a) 2 và b) -3 và - 5
c) 21, 2 , 15 , - (sắp xếp theo thứ tự tăng dần)
d) 2 và e) 2 - 1 và 2 f) 6 và
g) và 1 h) - và - 2 i) - 1 và 3
Trang 4j) 2 - 5 và 1 k) và
l) 6 , 4 , - , 2 , (Sắp xếp theo thứ tự giảm dần)
DẠNG 2: Tìm ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH của các biểu thức chứa căn
PHƯƠNG PHÁP Phương pháp tìm điều kiện: xác định khi A ≥ 0
Cần lưu ý: Phân thức xác định khi B # 0
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1) 7) 13) 19)
2) 8) 14) 20)
3) 9) 15) 21)
4) 10) 16) 22)
5) 11) 17) 23)
6) 12) 18) 2 - 4 24)
DẠNG 3: Liên hệ PHÉP NHÂN với PHÉP KHAI PHƯƠNG.
Trang 5Liên hệ PHÉP CHIA với PHÉP KHAI PHƯƠNG.
PHƯƠNG PHÁP
* Phép nhân và phép khai phương: Với hai số A và B không âm thì: A B. = A B.
* Phép nhân và phép khai phương: Với hai số A không âm và B > 0 thì:
A
B =
A B
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a, 0, 25.0,36 b, 2 ( 5)4. 2 c, 1, 44.100 d, 3 54 2
Bài 2: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a,
1
2, 25.400.
4 b, 0,36.100.81 c,
1 1
5 20 d, 0, 001.360.3 ( 3)2 2
Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân căn thức bậc hai, hãy tính:
Bài 4: Tính
Trang 6a) A = 372122 b) B = 21,8218, 22 c) C =
100(6,5 1,6 )
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a, A = (( 3 4) 2( 3 1) 2
b, B = ( 5 2)2 ( 10 1) 2
c, C = ( 7 3)( 7 3) ( 5 2)( 5 2)
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử (với các căn thức đã cho đều có nghĩa )
a A= x – y – 3( x y ) b B = x 4 x4
c C = x3 y3 x y2 xy2 d D = 5x2 7x y2y
Bài 7: Rút gọn
a A = 27.48(1 a2) với a>1; b B =
1
a a b
a b với a>b;
c C = 5 45a a 3a với a 0 d D = (3 a)2 0, 2 180a2 với a
tùy ý
Bài 8: Thực hiện phép tính:
Trang 7a
121
144;
0,99 0,81;
17 1
0,01 0,0004 ;
2
4
;
48 75
c
16 9 ; 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 ;
164
;
Bài 9: Thực hiện phép tính
a
72
2 ;
192
2
(với a>b>0)
c
: 3 3
x
Bài 10: thực hiện phép tính
a A=(3 18 2 50 4 72) : 8 2 b B = ( 4 20 5 500 3 45) : 5
c C =
Bài 11: Rút gọn biểu thức
a A =
2 4
.
y x
4 2 2
2 4
x y
y với y<0;
Trang 8c C =
2 6
25
2
x
với x
≠2; y>1
Bài 12: Giải phương trình
2
20 0 5
x
g (x 3)2 9
Bài 13: Rút gọn:
a A =
5
6
b B =
PHƯƠNG PHÁP Phương trình: = B ⇔ ≥
Phương trình: 2 = B ⬄ |A| = B
Trang 9Chú ý: Nếu A và B là các phân thức thì phải có điều kiện Mẫu thức ≠ 0
BÀI TẬP VẬN DỤNG 1) = 4 2) = 12 3) = - x
10) = 11) = 12) = x
13) = 12 14) - = 0 15) = 8 16) = 17) = 2
18) = 2 19) = 3 20) = 5
21) - 3 =
22) + 2 - = 1
23) + x = 11
24) = 1 - 2x
25) - = 4
26) + =
Trang 10Bài tập làm thêm: Bài 9 SGK trang 11 và Bài 17 SBT trang 8.