TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giáSố câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ VÀ ĐAI SỐ Toán 1 1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.. Thứ tự t
Trang 11 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Trang 2Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Tổng
% điểm
1 Số hữu tỉ(14 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu
tỉ Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
4 1đ
1 0,25 đ
1 1đ
Các phép tính với số hữu tỉ
2 0,5đ
1 1đ
1 1.5đ
1 0.5đ
2 Số thực
12 tiết
Căn bậc hai số
0,25đ
1 0.25
Số vô tỉ Số thực 3
0.75đ
2 0.5
1
3
Các hình
khối
trong
thực tiễn
(8tiết)
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
2 0,5đ 0,5 đ2 0.5đ1
2
Lăng trụ
đứngtam giác, lăng trụ đứng tứ giác
1 0,25đ
1 0,25đ
Tổng: Số câu
Điểm
11 2,75đ
9 2,25đ
3 2đ
2 2.5đ
1 0.5đ
20 5đ
6 5đ 10,0
2 BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Trang 3TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
SỐ VÀ ĐAI SỐ (Toán 1)
1
Số hữu
tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Thông hiểu:
Vận dụng:
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)
2TN 1TL – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ
1TL – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
Trang 4(Đề gồm có 03 trang) ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1 Trong các câu sau câu nào đúng?
A 37∈Q B 12∈ Z C −95 ∉ Q. D −6∈ N.
Câu 2 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A N B N* C Q. D Z
Câu 3 Số đối cùa
2 3
là:
A
2
3 ; B
3
2; C
3 2
; D
2 3
Câu 4 Cho a,bZ , a, b0, x =
a
b ; a,b cùng dấu thì:
A.x 0 B x 0 C.x 0 D.x 0
Câu 5 Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A.
5
2 B
2
5 2
Trang 5Câu 6 Phép tính nào sau đây không đúng?
A x18:x6 x12(x0); B.x x4 8 x12 C x x2 6 x12 D.( )x3 4 x12
Câu 7 Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A ( ) → [ ] → { } B [ ] → ( ) → { } C { } → [ ] → ( ) D [ ] → { } → ( ).
Câu 8 Số mặt của hình hộp chữ nhật , , , ,
ABCDA B C D là:
A 3 B.4 C 5 D 6
Câu 9 Số cạnh của hình hộp chữ nhật , , , ,
ABCDA B C D là:
A 10 B.11 C 12 D 13
Câu 10 Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A 6 cm3 B.8 cm3 C 12 cm3 D 24 cm3
Câu 11 Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên là:
A 12 cm2; B.24 cm2; C 36 cm2 ; D 42 cm2
Câu 12 Cho hình lăng trụ đứng tam giác , , ,
ABCA B C các
mặt bên của hình trên là những hình gì?
A Tam giác B Tứ giác
C Hình chữ nhật D Hình vuông.
Câu 13 Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h Hỏi công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
Trang 6A V = S.h; B
1 2
V S h
C V = 2S.h D V = 3S.h Câu 14 Căn bậc hai số học của 81 là:
Câu 15 Kết quả làm tròn số 3,1462 với độ chính xác 0,005 là
A 3,1462 = 3,15 B.3,1462 3,15. C 3,1462 3,14 D 3,1462 = 3,14
Câu 16 Số √5 thuộc tập hợp số:
Câu 17 Chọn đáp án đúng.
A √144=12 B √144=−12 C √12=144 D √122=122.
Câu 18 Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn?
A
3
17
6
9 D 52
Câu 19 Kết quả của |x|.2=1,4 là
A 107 B −710 C 107 và −710 D 107 hoặc −710
Câu 20 Trong các số dưới đây số nào là số vô tỉ
A. √4 B √9 C √3 D √25
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21.(1,0 điểm) Tính:
)11,3.4,5 5,5.11,3
2 2 1
2
b
Trang 7Câu 22.(1,0 điểm) Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch với độ chính xác 0,05 Biết 1 inch 2,54 cm.
Câu 23.( 1.5 điểm)Tìm x biết:
1 5 ) 3
4 4 2
a x
b x
Câu 24.(1 điểm)
Bể chứa nước nhà bạn An dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m; chiều rộng 2m; chiều cao 2,6m Tính thể tích bể nhà bạn An
Câu 25 (0.5 điểm)
Vào dịp tết Nguyên đán, ông bà của bạn Bình gói 25 cái bánh chưng cho gia đình Nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 0,8kg gồm 0,5kg gạo nếp; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong, còn lại là thịt
a) Tính khối lượng thịt cần dùng để làm bánh ?
b) Nếu ông bà bạn Bình đem bán với giá 50 000 đồng một chiếc bánh thì tiền lãi được bao nhiêu? Biết gạo nếp giá là 15.000đ/kg, đậu xanh giá 50.000đ/kg, lá dong giá 150.000đ/kg và giá thịt lợn 120.000đ/kg
Trang 8
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm (5đ).Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
II Phần tự luận (5 đ).
Câu 21
( 1 đ)
a (0,5 đ)
)11,3.4,5 5,5.11,3
11,3.(4,5 5,5)
11,3.10
113
0.25
0.25
b (0,5 đ)
2 2 1
2
2
2
1
2
2023 1
2023 1 2022
Trang 9Câu 22
Đường chéo màn hinh tivi theo đơn vị cm là:
Câu 23
(1.5 đ)
a (0,75 đ)
1 5 3
4 4
5 1 3
4 4
x x
0.25
1 3
x x
Vậy
1 3
x
0.5
b (0,75 đ)
x3236
x 32 62
Suy ra x-3 = 6 hoặc x-3 = -6
0.25
+) x-3=6
=> x=9
0.5 +) x-3 =-6
=> x=-3 KL Câu 24
(1 đ) 1 đ Thể tích bể chứa nước nhà bạn An là: 3.2.2,6 =15,6 (m3) 0.5 Câu 25
(0.5 đ) a/ Khối lượng thịt cần dùng để làm bánh là:
0,8 - (0,5 + 0,125 + 0,04) = 0,135 (kg) 0.25 b/ Tiền lãi nhận được khi ông bà bạn Bình đem bán với
giá 50.000 đồng là : 50.000 – ( 0,5.15000+
0,125.50000+0.04.150000+0,135.120000) =140500
0.25
Trang 10( nghìn)
Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
BGH TỔ TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ