1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kntt bài 16 đường trung bình của tam giác vụ bản minh tân vũ thị thúy (1)

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường trung bình của tam giác
Tác giả Vũ Thị Thúy
Trường học Trường THCS Minh Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức thực hiện: Nội dung 1: Định nghĩa đường trung bình trong tam giác *Nhiệm vụ 1: Nhận biết đường trung bình trong tam giác Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS đọc sách giá

Trang 1

Bài 16 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

Môn Toán lớp 8

(Thời gian 1 tiết)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác

- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó)

2 Năng lực

- Vẽ được đường trung bình của tam giác

- Sử dụng được định lí Talet để chứng minh tính chất đường trung bình trong tam giác

- Sử dụng được tính chất đường trung bình trong tam giác để tính độ dài cạnh, chứng minh song song

3 Phẩm chất

- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS

- Rèn luyện thói quen tự nghiên cứu bài học, khả năng tìm tòi, khám phá kiến thức mới

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Đối với giáo viên: Chuẩn bị giáo án, thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập.

2 Đối với học sinh: Ôn tập về định lí Talet trong tam giác

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

a Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.

b Tổ chức thực hiện:

* Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV phát phiếu học tập số 1(Phụ lục 1), yêu cầu HS làm cá nhân trong 5 phút

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS làm cá nhân trong 5 phút

Bước 3: Báo cáo và thảo luận: HS đứng tại chỗ trả lời.

Bước 4: Kết luận và nhận định: GV chiếu đáp án và thang điểm, HS đổi bài cho

Trang 2

GV chiếu tình huống mở đầu

Cho B và C là hai điểm cách nhau bởi một hồ nước như Hình

4.12 với D và E lần lượt là trung điểm của AB và AC Biết

DE = 500 m, liệu không cần đo trực tiếp, ta có thể tính được

khoảng cách giữa hai điểm B và C không?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ cá nhân

Bước 3: Báo cáo và thảo luận: Cá nhân HS nêu cách làm

GV vào bài mới

2 Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (32p)

a Mục tiêu:

- Nhận biết được đường trung bình trong tam giác

- Vẽ được đường trung bình trong tam giác

b Tổ chức thực hiện:

Nội dung 1: Định nghĩa đường trung bình trong tam giác

*Nhiệm vụ 1: Nhận biết đường trung bình trong tam giác

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV yêu cầu HS đọc sách giáo khoa, hoạt động cặp đôi trong 5 phút để hoàn thành phiếu bài tập số 2 (Phụ lục 2)

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Hoạt động cặp đôi trong 5 phút

Bước 3: Báo cáo và thảo luận:

Đại diện HS đứng tại chỗ trả lời.

Các nhóm khác nhận xét

Bước 4: Kết luận và nhận định:

GV chiếu đáp án

GV giới thiệu định nghĩa đường trung bình của tam giác và chốt một tam giác có 3 đường trung bình

*Nhiệm vụ 2: Cách vẽ đường trung bình của tam giác

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Từ định nghĩa trên, hãy nêu cách vẽ đường trung bình của tam giác

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân

Bước 3: Báo cáo và thảo luận

+ 1 HS lên bảng nêu cách vẽ và vẽ đường trung bình, HS khác vẽ ra nháp

+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá

Bước 4: Kết luận và nhận định:

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS

Trang 3

- GV chốt lại cách vẽ đường trung bình của tam giác bằng cách chiếu từng bước vẽ

và vẽ minh họa cho HS quan sát

- Cho HS thực hiện vẽ vào vở

Định nghĩa

ABC có

D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

 Đoạn thẳng DE là đường trung bình của ABC

*Nhiệm vụ 3: Củng cố

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- Cho HS hoạt động cá nhân hoàn thành bài tập củng cố

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

+ HS thực hiện nhiệm vụ

+ GV quan sát, hướng dẫn

Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

+ 2 HS trả lời

+ GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung

Bước 4: Kết luận, nhận định:

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinh còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

Trang 4

GV chia lớp làm 6 nhóm hoàn thành nhiệm vụ trong phiếu học tập số 3 trong 8 phút (Phụ lục 3):

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động nhóm trong 8 phút

Bước 3: Báo cáo và thảo luận

+ Đại diện nhóm trình bày

+ Các nhóm khác nhận xét, đánh giá

Bước 4: Kết luận và nhận định:

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS

2BC

*Nhiệm vụ 2:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

? Từ bài tập trên, em nhận xét gì về đường trung bình của tam giác

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân

Bước 3: Báo cáo và thảo luận: 2 HS trả lời, 2 HS khác nhận xét, đánh giá.

Bước 4: Kết luận và nhận định:

- GV nhận xét phương án trả lời của HS

- GV chốt lại tính chất đường trung bình của tam giác

Định lí 1

*Nhiệm vụ 3:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

? Nêu cách chứng minh định lí 1

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân

Bước 3: Báo cáo và thảo luận

+ 2 HS nêu cách chứng minh

+ GV gọi 2 HS khác nhận xét, đánh giá

Bước 4: Kết luận và nhận định:

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS

Trang 5

- GV chốt lại cách chứng minh định lí 1

*Nhiệm vụ 4:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV chiếu bài tập (Phụ lục 4), yêu cầu HS hoạt động cặp đôi ra nháp để nêu dự đoán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động cặp đôi

Bước 3: Báo cáo và thảo luận

+ đại diện 2 nhóm trình bày dự đoán về điểm E trên cạnh AC

+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá

Bước 4: Kết luận và nhận định:

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS

- GV chốt lại bằng cách nêu Chú ý sgk

Chú ý:

ABC có

D là trung điểm của AB

DE // BC

 E là trung điểm của AC

3 Hoạt động 3: Luyện tập:

a) Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác và chú ý

- Sử dụng được tính chất đường trung bình của tam giác để tính độ dài cạnh, chứng minh song song

b) Tổ chức thực hiện:

* Nhiệm vụ 1

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Cho HS đọc Ví dụ sgk/82

? Để tính MN ta làm như thế nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.

HS đọc Ví dụ sgk/82,83 Và suy nghĩ để trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét

Trang 6

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Cho HS làm nhóm đôi trong 5 phút Luyện tập sgk/83

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.

HS làm nhóm đôi trong 5 phút

Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

Đại diện nhóm HS trả lời câu hỏi, nhóm HS khác nhận xét

Bước 4: Kết luận, nhận định:

GV nhận xét việc hoạt động nhóm của HS, kết quả của hoạt động nhóm, khen ngợi nhóm, cá nhân làm việc tốt, hiệu quả

GV chốt lại cách làm đúng

4 Hoạt động vận dụng:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV chiếu lại tình huống mở đầu

Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống ban đầu

Bước 2: Báo cáo, thảo luận.

HS trả lời cá nhân

Bước 3: Kết luận, nhận định:

GV chốt lại cách tính đoạn BC

5 Hướng dẫn về nhà

5.1) Nhiệm vụ bắt buộc:

- Học thuộc định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác

- Xem lại cách vẽ đường phân giác trong tam giác Xem lại về góc ngoài của tam giác

- Vẽ ABC rồi vẽ 3 đường phân giác trong của tam giác ấy Vẽ một góc ngoài của tam giác rồi vẽ tia phân giác của góc ngoài vừa vẽ

- Đọc trước bài 17 Tính chất đường phân giác của tam giác

- BTVN: Bài 4.6 đến 4.9 sgk/83

5.2) Nhiệm vụ khuyến khích:

- Tìm thêm một số hình ảnh về đường trung bình của tam giác trong thực tế

Trang 7

PHỤ LỤC

Phụ lục 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Họ tên học sinh

Chọn phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho hình vẽ, biết MN//BC

Khẳng định nào đúng?

A

MBAC B

ABNC

C

ABAN D

Câu 2: Cho hình vẽ Hãy chọn phát biểu đúng

A

OA OD

OBOC B

C

BE OA

OBOE D

OB OA

BDAC

Câu 3: Biết AC // BD ; OA = 4 cm ; AB = 6 cm ;

CD = 5cm

Độ dài đoạn thẳng OC là

A

10

3 cm B 4,8 cm

C 7,5 cm D 3 cm

Phụ lục 2

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Họ tên học sinh:

1

2

5

4

6 x

y O

C

A D

B

OC

OD= AB CD

Trang 8

2 Cho hình vẽ bên:

Xét ABC có

D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

Suy ra DE là ………

3 Một tam giác có ……… đường trung bình Phụ lục 3 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 1 Nhóm trưởng………

2 Thành viên………

Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Phụ lục 4

Phụ lục 4 Bài tập:

Cho ABC có D là trung điểm của AB Qua D kẻ đường thẳng song song với

BC, cắt AC tại E

Hãy nêu dự đoán của em về điểm E trên cạnh AC?

Ngày đăng: 19/10/2023, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (32p) - Kntt bài 16  đường trung bình của tam giác vụ bản minh tân vũ thị thúy (1)
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (32p) (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w