Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABClàn AB AC,.. Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Q chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng P... Nhận C Câu 4: Trong k
Trang 1kiểu bài trắc nghiệm của BGD Tên FB:Nguyen Trong Chanh.Email:binhminhleloi@gmail.com
.Dạng 108: Bài toán xác định VTPT hoặc VTCP nhờ tính tích có
hướng của hai vectơ.
_ Tóm tắt lý thuyết cơ bản:
Cho ur =(x y z1 , , 1 1)
, vr =(x y z2 , , 2 2)
Tích có hướng của hai vectơ u vr,r kí hiệu là é ùê úu v,
r r
và được xác định:
1 1 1 1 1 1
1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1
2 2 2 2 2 2
y z z x x y
r
r
* é ù^ê úu vr,r ur
* é ù^ê úu vr,r vr
Mặt phẳng ( )a đi qua 3 điểm A B C, , Þ ( )a có một vectơ pháp tuyến
làn a AB AC, .
= êë úû
uuur uuur
uur
Mặt phẳng ( )a
qua M N, và vuông góc với mặt phẳng( ) ( )b Þ a
có một vectơ pháp tuyến là n a MN n, ( )b
= êë úû
uuuur uuur uur
với n( )b
uuur
là vectơ pháp tuyển của
( )b
Mặt phẳng ( )a
chứa đường thẳng d và vuông góc với ( ) ( )b Þ a
có một vectơ pháp tuyến là n a u n d, ( )b
= êë úû
uur uuur uur
với uuurd là vectơ chỉ phương của đường đường thẳng d, n( )b
uuur
là vectơ pháp tuyển của ( )b
Mặt phẳng ( )a chứa hai đường thẳng cắt nhau d d1, 2 Þ ( )a có một véctơ pháp tuyến là n( )a = êéëu u d1, d2ùúû
ur r r
với u ur rd1 , d2 lần lượt là các vectơ chỉ phương của các đường thẳng d d1, 2
Nếu
1
2
d d
ìï ^ D ïí
ï ^ D
ïî thì d có một vectơ chỉ phương là u u u1, 2
é ù
= êë úû
r ur uur
, với u uur uur1, 2 lần lượt là vectơ chỉ phương củaD D1, 2
Trang 2 Nếu / /( )
d
ìï ^ D ïïí
ïïïî thì d có một vectơ chỉ phương là u u nD, P
= êë úû
r uur uur
, với u nur uur1, P
lần lượt là vectơ chỉ phương của D và vectơ pháp tuyến của( )P
Nếu ( )
d
ìï ^ D ïïí
ï Ì ïïî thì d có một vectơ chỉ phương là u u nD, P
= êë úû
r uur uur
, với u nur uur1, P
lần lượt là vectơ chỉ phương của D và vectơ pháp tuyến của( )P
_Bài tập minh họa (5-10 câu) hoặc có thể tìm thêm.
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho các điểm A -( 1;1;1)
, B(3;0;2)
và
(1;0;1)
C Một vectơ pháp tuyến nur của mặt phẳng (ABC) là
A.n =(1; 2; 2)-
-ur
B.n =(1;2;2)
ur
C.n =(1; 2;2)
-ur
D n =(1;2; 2)
-ur
Lời giải
Cơ sơ tư duy : giá của vectơ pháp tuyến
vuông góc với (ABC)
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng (ABC)làn AB AC, .
= êë úû
uuur uuur ur
Cách bấm Casio:
Nhập AB =(4; 1;1)
-uuur
: w5134=p1=1=
Nhập AC =(2; 1;0)
-uuur
: T1232=p1=0=
Tính AB AC,
uuur uuur
: T3T3T4=
Nhập chính xác các tọa độ vectơ
Trang 3kiểu bài trắc nghiệm của BGD
(1;2; 2).
n
Þ ur=
-Nhận D
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A - -( 1; 1; 2 - ), B(0;1;1)
và mặt phẳng ( )P :x y z+ + - 1 0 = Mặt phẳng ( )Q đi qua A, B và vuông góc với ( )P
có vectơ pháp tuyếnlà
A.n =uurQ (1;2; 1)- B.n =uurQ (1;2;1) C.n =uurQ (1; 2; 1)- - D.n =uurQ (1; 2;1)
-Lời giải
vuông góc với ( )Q
nên nuurQ
vuông góc với ABuuurvà nuurP
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )Q
là n Q AB,n P .
= êë úû uur uuur uur
Ta cóABuuur=(1;2;3);nuurP =(1;1;1)
Cách bấm Casio:
Nhập AB =(1;2;3)
uuur
: w5131=2=3=
Nhập n =uurP (1;1;1) :
T1231=1=1=
Tính AB,n P
uur uuur
:
Lưu ý tính chất các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cùng phương
Trang 4Ta có A n B, P ( 12; 1);
é ù= -
uur uuur
cùng phương với (1; 2;1)
Q
n =uur -
Nhận D
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
- và mặt phẳng ( )P :x+ 2y- 2z+ 10 = 0 Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Q chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng( )P
A.n =uurQ (4; 1; 1)- - B.n =uurQ (4; 1;0)- C.n =uurQ (4; 1;1)- D.
(4;1;1)
Q
n =uur
Lời giải
nên nuurQ vuông góc với uuurdvà nuurP
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )Q là n Q u d,n P .
= êë úû uur uur uur
Ta cóuuurd =(1;3; 1);- nuurP =(1;2; 2)-
Cách bấm Casio:
Nhập u =uurd (1;3; 1)- :
w5131=3=p1=
Lưu ý tính chất các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cùng phương
Trang 5kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Nhập n =uurP (1;2; 2)- :
T1231=2=p2=
Tính u d,n P
uur uur
: T3T3T4=
Ta có u d,n P ( 4;1; 1)
é ù= -
uur uur
cùng phương với (4; 1;1)
Q
n =uur -
Nhận C
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai đường thẳng cắt nhau
1
Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P chứa hai đường thẳng d1 và đường thẳngd2
A.n =uurP (3;2; 1)- B.n =uurP (3;2;1) C.n =uurP (3; 2; 1)- - D.
(3; 2;1)
P
n =uur
-Lời giải
nên nuurP vuông góc với uuurd1
và uuurd2
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )P là n Q = êéëu u d1, d2ùúû
uur uur uur
Ta cóuuurd1 =(1;1;1);uuurd2 =(1;2; 1)
-
Lưu ý tính chất các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cùng phương
Trang 6Cách bấm Casio:
Nhập u =uurd1 (1;1;1)
: w5131=1=1=
Nhập u =uurd2 (1;2; 1)
: T1231=2=p1=
Tính éêu u d1, d2ùú
uur uur
: T3T3T4=
Ta có éêu u d1, d2ù= -ú ( 3;2 1; )
uur uur
cùng phương với (3; 2; 1).
P
n =uur -
-Nhận C
Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( )P : 2x y+ - 2z+ = 9 0 và đường thẳng
:
thẳng D đi qua A(0; 1;4 - ), vuông góc với d và nằm trong ( )P có vectơ chỉ phương là
A.uuurD =(5;1;5). B.uuurD =(1;0;1). C.uuurD =(2;1; 2).- D.uuurD = -( 1;2;1).
Lời giải
uur
vuông góc với giá của nuurP và giá của uuurd
Công thức áp dụng :một vectơ chỉ phương
Lưu ý tính chất các vectơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương
Trang 7kiểu bài trắc nghiệm của BGD
củaDlà uD n P,u d .
= êë úû uur uur uur
Ta cón =uurP (2;1; 2);- uuurd = -( 1;2;1).
Cách bấm Casio:
Nhập n =uurP (2;1; 2)- :
w5132=1=p2=
Nhập u = -uurd ( 1;2;1):
T123p1=2=1=
Tính n P,u d
uur uur
: T3T3T4=
Ta có
(5;0;5) ,
P d
n u
é ù=
uur uur
cùng phương với (1;0;1).
uuurD =
(0; 1;4) ( )
A - Î P nên đường thẳng Dnằm trong
( )P
Nhận C
4
2 1
y x D
3 8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
Trang 8_ Bài tập áp dụng rèn luyện (10-15 câu)
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho các điểm A -( 1;2; 1 - )
, B(2;1; 1 - )
và C(3;0;1) Một vectơ pháp tuyến nur của mặt phẳng (ABC) là
A.n =(1;3; 1)
-ur
B.n =(1; 3;1)
-ur
C.n =(1; 3; 1)-
-ur
D n =(1;3;1)
ur
Lời giải
Cơ sơ tư duy : giá của vectơ pháp tuyến
vuông góc với (ABC)
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng (ABC)làn AB AC, .
= êë úû
uuur uuur ur
Cách bấm Casio:
Nhập AB =(3; 1;0)
-uuur
: w5133=p1=0=
Nhập AC =(4; 2;2)
-uuur
: T1234=p2=2=
Nhập chính xác các tọa độ vectơ
Trang 9kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Tính AB AC,
uuur uuur
: T3T3T4=
Ta có AB AC, ( 2; 6; 2)
é ù=
uuur uuur
cùng phương với (1;3;1)
n =ur
Nhận D
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(- 2;2;0 ,) (B - 1;1; 1 - )
và mặt phẳng ( )P : 2x+ 2y z- + = 2 0.
Mặt phẳng ( )Q
đi qua A, B và vuông góc với ( )P có vectơ pháp tuyếnlà
A.n =uurQ (3; 1;4)
-B.n =uurQ (3;1;4)
C.n =uurQ (3; 1; 4)
-D.n =uurQ (3;1; 4)
-Lời giải
nên nuurQ vuông góc với ABuuurvà nuurP
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )Q là n Q AB,n P .
= êë úû uur uuur uur
Ta cóABuuur=(1; 1; 1);- - nuurP =(2;2; 1)-
Cách bấm Casio:
Nhập AB =(1; 1; 1)
-uuur
: w5131=p1=p1=
Nhập n =uurP (2;2; 1)- :
T1232=2=p1=
Tính toán tọa độ các vectơ cũng như đòi hỏi nhập các tọa độ các vectơ phải chính xác
Trang 10Tính AB,n P
uur uuur
: T3T3T4=
(3; 1;4)
Q
n
Þ uur= -
Nhận A
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
- và mặt phẳng ( )P :x+ + -y z 3 = 0.
Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Q chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng( )P
A.n =uurQ (1;1; 1)- B.n =uurQ (1; 1;1)- C.n =uurQ (0;1; 1)- D.n =uurQ (1;0; 1)
-Lời giải
nên nuurQ vuông góc với uuurdvà nuurP
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )Q
là n Q u d,n P .
ù
= êë úû uur uur uur
Ta cóuuurd = -( 1;1;1);nuurP =(1;1;1)
Cách bấm Casio:
Nhập u = -uurd ( 1;1;1) :
w513p1=1=1=
Nhập n =uurP (1;1;1) :
Lưu ý tính chất các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cùng phương
Trang 11kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Tính u d,n P
uur uur
: T3T3T4=
Ta có u n d, P (0;2; 2) 2(0;1 1);
uu
u r
ur
(0;1; 1)
Q
n
Þ uur= -
Nhận C
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
- và mặt phẳng ( )P :x y z+ - + = 5 0.
Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Q chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng( )P
A.n =uurQ (0;1; 1)- B.n =uurQ (1;1;1) C.n =uurQ (0;1;1) D.
(1;0; 1)
Q
n =uur
-Lời giải
nên nuurQ vuông góc với uuurdvà nuurP
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )Q là n Q u d,n P .
= êë úû uur uur uur
Ta cóuuurd =(1; 2;2);- nuurP =(1;1; 1)-
Cách bấm Casio:
Nhập u =uurd (1; 2;2)- :
w5131=p2=2=
Lưu ý tính chất các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cùng phương
Trang 12Nhập n =uurP (1;1; 1)- :
T1231=1=p1=
Tính u d,n P
uur uur
: T3T3T4=
Ta có u n d, P (0;3;3)
é ù=
uur uur
cùng phương với (0;1;1)
Q
n =uur
Nhận C
4
2 1
y x D
3 8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
Câu 5:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,hai đường thẳng
1
:
và đường thẳng 2
:
- Phương
Trang 13kiểu bài trắc nghiệm của BGD
là
A.( )P : 4x- 5y- 6z+ 41 0 = B.( )P : 7x+ +y 3z- 26 = 0.
C.( )P :x+ 2y z- - 10 = 0. D.( )P : 4x+ 5y- 6z- 9 = 0.
Lời giải
nên nuurP vuông góc với uuurd1
và uuurd2
Điểm M(8;5;8) Î d1 Þ M Î ( ).P
Công thức áp dụng :một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( )P
là n Q = êéëu u d1, d2ùúû uur uur uur
Ta cóuuurd1 =(1;2; 1);- uuurd2 =(7;2;3)
Cách bấm Casio:
Nhập u =uurd1 (1;2; 1)
: w5131=2=p1=
Nhập u =uurd2 (7;2;3)
: T1237=2=3=
Tính éêu u d1, d2ùú
uur uur
: T3T3T4=
Ta có éêu u d1, d2ù= -ú (8; 10; 12)- =2(4; 5; 6)-
uur uur
(4; 5; 6)
Q
n
Þ uur= - -
( )P : 4(x 8) 5(y 5) 6(z 8) 0.
Sau khi có được vectơpháp tuyến của mặt phẳng ta có thể loại các đáp án hoặc bài này chọn luôn đáp án đúng
Trang 14( ) : 4P x 5y 6z 41 0.
Nhận A
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d d1 , 2 lần lượt có phương
trình là
- và
2 2
3 2
ìï = - + ïï
ï = - - Î íï
ï = + ïïî
¡
Đường thẳng D vuông góc đồng thời với hai đường thẳng d d1 , 2 có một vectơ chỉ phương là
A.uuurD =(1; 1; 1).- - B.uuurD =(1; 1; 3).- - C.uuurD =(1; 1;2).- D.uuurD =(2;1; 1).
-Lời giải
uur vuông góc với giá của uuurd1
và giá của uuurd2
Công thức áp dụng :một vectơ chỉ phương
củaDlà uD = êéëu u d1, d2ùúû
uur uur uur
Ta cóuuurd1 =(2; 1;3);- uuurd2 =(1; 1;2)
-
Cách bấm Casio:
Nhập :
w513u =uurd1 (2; 1;3)
-2=p1=3=
Nhập u =uurd2 (1; 1;2)
: T1231=p1=2=
Tính éêu u d1, d2ùú
uur uur
: T3T3T4=
Nhập chính xác các tọa độ vectơ
Trang 15kiểu bài trắc nghiệm của BGD
(1; 1; 1)
uD
Þ uur= -
-Nhận A
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
, mặt phẳng ( )P : 2x y+ + 2z- 5 = 0 Đường thẳng D song song với mặt phẳng ( )P
và vuông góc với đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
A.uuurD =(3;1; 2).- B.uuurD =(1; 3;3).- C.uuurD =(1;3; 2).- D.
(2;2; 3)
uuurD =
-Lời giải
uur vuông góc với giá của uuurdvà giá của nuurP
Công thức áp dụng :một vectơ chỉ phương
củaDlà uD u d,n P .
= êë úû
uur uur uur
Ta cóuuurd =(1;2;2);nuurP =(2;1;2)
Cách bấm Casio:
Nhập u =uurd (1;2;2) :
w5131=2=2=
Nhập n =uurP (2;1;2) :
T1232=1=2=
Tính u d,n P
ù
uur uur
: T3T3T4=
Nhập chính xác các tọa độ vectơ
Trang 16(2;2; 3).
uD
Þ uur=
-Nhận D
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( )P : 2x+ + + =y z 1 0 và đường thẳng
:
D đi qua A -( 3;4;1)
, vuông góc với d và nằm trong ( )P
có vectơ chỉ phương là
A.uuurD = - -( 1; 1;1). B.uuurD =(2; 1; 1).- - C.uuurD =(2;1; 4).- D.
(1;0; 2)
uuurD =
-Lời giải
uur vuông góc với giá của nuurP và giá của uuurd
Công thức áp dụng :một vectơ chỉ phương
củaDlà uD n P,u d .
= êë úû uur uur uur
Ta cón =uurP (2;1;1);uuurd =(2; 1;1).
-Cách bấm Casio:
Nhập n =uurP (2;1;1) :
w5132=1=1=
Nhập u =uurd (2; 1;1)- :
T1232=p1=1=
Tính n P,u d
ù
uur uur
: T3T3T4=
Lưu ý tính chất các vectơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương
Trang 17kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Ta có
(2;0; 4) , d
P
n u
uur uur
cùng phương với (1;0; 2).
uuurD =
-( 3;4;1) ( )
A - Î P nên đường thẳng Dnằm trong
( )P
Nhận C
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
, mặt phẳng ( )P :x+ 2y- 3z+ = 4 0
Phương trình chính tắc của đường thẳng dđi qua A -( 3;1;1), vuông góc với đường thẳng D và nằm trong ( )P là
A.
C.
-Lời giải
giá của nuurP và giá củauD
uur
Công thức áp dụng :một vectơ chỉ phương
củadlà u d uD,n P .
= êë úû
uur uur uur
Ta cóuuurD =(1;1;2);nuruP =(1;2; 3)
-Cách bấm Casio:
Nhập uuurD =(1;1;2) :
w5131=1=2=
Lưu ý tính chất các vectơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương
Trang 18Nhập n =uurP (1;2; 3)- :
T1231=2=p3=
Tính uD,n P
uur uur
: T3T3T4=
Ta có u nD, P ( 7;5;1)
é ù=
uur uur
cùng phương với (7; 5; 1).
d
u =uur -
-Đường thẳng d đi qua A -( 3;1;1)
nên :
-Nhận D
Câu 10: (THPT QG 2017 Mã đề 110)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,
cho điểm A(1; 2;3 - ) và hai mặt phẳng ( )P : x+ + + =y z 1 0,
( )Q : x y- + -z 2 = 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với ( )P
và ( )Q
?
A.
1
2
3 2
x y
ìï = ïï
ï = -íï
ï =
1
3
y
ìï = - + ïï
ï = íï
ï =
1 2
2
3 2
y
ìï = + ïï
ï = -íï
ï = +
1
2 3
y
ìï = + ïï
ï = -íï
ï = -ïïî
Lời giải
đề bài
Giá của uD
uur vuông góc với giá của uuurP và giá của uuurQ
Lưu ý tính chất các vectơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương
Trang 19kiểu bài trắc nghiệm của BGD
củaDlà uD u u P, Q .
= êë úû
uur uur uur
Ta cóuuurP =(1;1;1);uuurQ =(1; 1;1)-
Cách bấm Casio:
Nhập u =uurP (1;1;1) :
w5131=1=1=
Nhập u =uurQ (1; 1;1)
: T1231=p1=1=
Tính u u P, Q
uur uur
: T3T3T4=
(2;0; 2) 2 1;0; 1( ) (1; 1)
(1;0; 1)
1
2
3
y
ìï = +
ïï
ï =
-íï
ï =
-ïïî
Nhận D