Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng OAB tại O có phương trình là _ Bài học kinh nghiệm Bước 1: phân tích bài toán Bước 2: tính toán trên các phép toán véctơ... Công thức : Tích có
Trang 1kiểu bài trắc nghiệm của BGD Tên FB:VÂN MAI Email:quynhvanyka@gmail.com
.Dạng toán: Viết phương trình đường thẳng trong không gian.
_ Tóm tắt lý thuyết cơ bản:
1 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Cho đường thẳng d đi qua điểm M, có vecto chỉ phương là u d
và đường thẳng d'đi qua điểm
2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng d có vecto chỉ phương u d
3 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Cho điểm M x y z 0; ;0 0 và đường thẳng :x x N y y N z z N
Trong đó u a b c ; ; là vecto chỉ phương của d và N x y z N; N; N là một điểm thuộc d.
4 Phương trình tham số (chính tắc) của đường thẳng.
I Bài toán 1.Lập phương trình đường thẳng khi biết đi qua điểm
0 0 0
M x ;y ;z và có VTCP (Véc tơ chỉ phương ) u a;b;c cho trước.
Phương pháp: Áp dụng PTTS- PTCT của đường thẳng.
Trang 2kiểu bài trắc nghiệm của BGD
4 Đường thẳng thỏa mãn:
1 2
Trang 3kiểu bài trắc nghiệm của BGD
_ Bài tập minh họa trong các đề đã thi của BGD (5-10 câu) hoặc có thể
tìm thêm.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;6 , B2;4;4
Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh O của tam giác OAB
Tư duy : GọiH là chân đường cao hạ từ O xuống AB OH
vuông góc với VTPT của mp OAB và AB
Công thức áp dụng : Tích có hướng của hai véctơ
Bước 1: tính toán trên các phép toán véctơ
w513
Bước 2 Nhập chính xác các véc tơ.Bước 3 Tính tích có hướng
Trang 4kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Vậy u6; 5; 12 ; khi đó phương trình đường cao
Tư duy :GọiH là chân đường cao hạ từ O xuống AB OH
vuông góc với VTPT của mp OAB và AB
Công thức áp dụng : Tích vô hướng của hai véctơ
Trang 5kiểu bài trắc nghiệm của BGD
_ Quy trình bấm máy.
Cách 1 Tự luận
Tư duy : Lấy 2 điểm phân biệt
1;0; 1 , 0; 1; 3
B C d Bài toán sẽ chuyển về
lập phương trình đường thẳng ∆ là đường cao
qua đỉnh A của ABC
Công thức áp dụng : Tích có hướng của
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán (đưa câu
Trang 6kiểu bài trắc nghiệm của BGD
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán
Trang 7kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Bước 3 Tính tích có hướng
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho A1;0;1 và B1;1;0 Đường thẳng d
vuông góc với mặt phẳng OAB tại O có phương trình là
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán
Bước 2: tính toán trên các phép toán véctơ
Trang 8kiểu bài trắc nghiệm của BGD
1 3: 1 41
đường thẳng đi qua điểm A1;1;1và có véc tơ chỉ phương u1; 2; 2 Đường
phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là :
Tư duy : Chọn VTCP của hai đường thẳng, tìm góc nhọn
dựa trên góc giữa 2 véc tơ đã chọn và tìm VTCP của
đường phân giác của góc nhọn đó
Công thức : Tích vô hướng và véctơ đơn vị
Bước 1: phân tích bài toán
Xác định góc giữa 2 véctơ chỉ phương của 2 đường thẳng
Bước 2 : +)nếu góc giữa 2 véc tơ chỉ phương được chọn lớn hơn900(tích vô hướng của 2 VTCP âm) Ta đi tìm VTCP của đường phân giác góc nhọn như sau :
Trang 9kiểu bài trắc nghiệm của BGD
CT3TR2T4=
Vậy khi đó ,u v hợp với nhau góc tù, nên ,u v
hợp với nhau góc nhọn
_ Bài tập áp dụng rèn luyện trong các đề thi thử năm 2019.(10-15 câu)
thẳng đi qua điểm M1;2;3 và song song với giao tuyến của hai mặt phẳng
P : 3x y 3 0 , Q : 2x y z 3 0
A.
1
2 33
_ Quy trình bấm máy.
Tư duy : do đường thẳng cần tìm song song với giao
tuyến của P và Q Khi đó VTCP của đường thẳng sẽ
vuông góc với VTPT của P và Q
Công thức : Tích có hướng của hai véc tơ
Tính toán Casio :
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán xác định VTCP của đường thẳng
Bước 2 : tính toán véc tơ
Trang 10kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Vậy đường thẳng cần tìm có VTCPu 1; 3;1 và các véctơ
tỷ lệ với nó Kết hợp với đường thẳng đi qua điểm M nên
chọn đáp án D
và nhập chính xác các véc tơ
Bước 3: tính tích có hướng và suy ra kết quả
1; 2; 3
A và hai mặt phẳng P : x y z 1 0, Q : x y z 20 Phươngtrình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với P
Tư duy : do đường thẳng cần tìm song
song với P và Q Khi đó VTCP của đường
thẳng sẽ vuông góc với VTPT của P và Q
Công thức : Tích có hướng của hai véc tơ
Tính toán Casio :
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán xác địnhVTCP của đường thẳng
Bước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc tơ
Bước 3: tính tích có hướng và suy
ra kết quả
Trang 11kiểu bài trắc nghiệm của BGD
u và các véctơ tỷ lệ với nó Kết hợp với
đường thẳng đi qua điểm A nên chọn đáp án D
Câu 3: (THPT QG 2019 Mã đề 101)Trong không gian Oxyz, cho các điểm
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán xác địnhVTCP của đường thẳng
Bước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc tơ
Bước 3: tính tích có hướng và suy
ra kết quả
Trang 12kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Ta thấy điểm M 2; 4;2 thuộc đường thẳng
đi qua C (ứng với t 1) và vuông góc với mặt
:
y
d Phương trình nào dưới đây là
phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d , đồng thời cách đều
Tư duy : Ta thấy hai đường thẳng d và d có cùng véctơ chỉ
phương hay d/ /d.Đường thẳng cần tìm có VTCP là
u Nên ta thử các phương án bằng cách lấy
điểm trên đường thẳng trong các phương án và tính khoảng
cách đến đường thẳng d và d nếu khoảng cách bằng nhau
Bước 1: phân tích bàitoán xác định VTCP của đường thẳngBước 2 : tính toán véc tơ và nhập chínhxác các véc tơ
Bước 3: tính khoảng cách và suy ra kết quả
Trang 13kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Nhập MA 5; 5;6
,
r3;1; 2
u
\ w5233=1=z2=
Trang 14kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Loại được phương án B
Loại C vì đường thẳng đó không đi qua A (vì
với t 1 thì đường thẳng đi qua điểm B1; 2;1 )
Phương án A, D thỏa mãn đi qua điểm A và
cắt Ox (vì đối phương án D với t 1 thì
đường thẳng đi qua điểm O )
Còn thử với phương án A,D bằng cách kiểm
tra yếu tố vuông góc với d
Công thức : Tích vô hướng của hai véc tơ
Tính toán Casio :
Phương án A : Nhập VTCP củad: u2;1; 2 ,
nhập VTCP của đường thẳng trong phương án
A : v2; 2;3, sau đó nhập VTCP của đường
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toánGọi là đường thẳng cần tìm.Gọi M Ox Suy ra M a ;0;0
Trang 15kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Tư duy : Gọi Q là mặt phẳng chứa d và
hình chiếu 'd của d trên P Khi đó
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán, xác định VTCP của đường thẳngBước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc tơ
Bước 3: tính tích có hướng và suy
ra kết quả
Trang 16kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Vậy d có VTCP u1;4; 5 , nên loại phương án
B, D
Thử với phương án A: lấy điểmM 1; 1; 1
thuộc đường thẳng d nhưng điểm này không A
thuộc P Vậy loại A chọn C.
1: 2
Tư duy : Chọn VTCP của hai đường thẳng, tìm góc nhọn dựa
trên góc giữa 2 véc tơ đã chọn và tìm VTCP của đường phân
Bước 1: phân tích bài toán
Xác định góc giữa
2 véctơ chỉ phươngcủa 2 đường
thẳng
Bước 2 : +)nếu góc giữa 2 véc tơ chỉ phương được chọn lớn hơn0
90 (tích vô hướng của
2 VTCP âm) Ta đi tìm VTCP của đường phân giác góc nhọn như sau :
Trang 17kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Vậy VTCP của đường phân giác cần tìm là a5;12;1
Loại A, D chọn t 1 thì phương án B đường thẳng sẽ đi qua
điểm A1;2;3 Do đó chọn B
(Hoặc dễ thấyA d A thuộc đường phân giác cần tìm )
được chọn nhỏ hơn0
90 (tích vô hướng của
2 VTCP dương) Ta đi tìm VTCP của đường phân giác góc nhọn nhưsau :
Tư duy : Dễ thấy phương án D, VTCP của
đường thẳng trong phương án không tỉ lệ với
VTPT của P , nên loại D
Kiểm tra tính cắt nhau của các đường thẳng
trong các phương án A, B, C với d d1, 2
Công thức : Tích có hướng
Tính toán Casio :
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán để tìm phương án loại trừ
Bước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc tơ.Sử dụng vị trí tương đối của 2 đường thẳng
d cắt ' d nếu u d
không song song
Trang 18kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Đường thẳng d đi qua 1 M3;3; 2 , có VTCP
Trang 19kiểu bài trắc nghiệm của BGD
d cắt A d2
Do đó chọn A
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2;0;0 ; B0;3;0 ; C0;0; 4
Gọi H là trực tâm tam giác ABC Tìm phương trình tham số của đườngthẳng OH trong các phương án sau:
Tương tự AB OH OH ABC Như vậy
đường thẳng OH có một véctơ chỉ phương là
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán để tìm VTCP của đường thẳng
Bước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc tơ
Bước 3: tính tích có hướng và suy
ra kết quả
Trang 20kiểu bài trắc nghiệm của BGD
A và B 3;2;1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc toạ độ sao
cho tổng khoảng cách từ A và B đến đường thẳng d lớn nhất.
Bước 1: phân tích bài toán để tìm VTCP của đường thẳng
Bước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc
tơ
Bước 3: tính tích cóhướng và suy ra kết quả
Trang 21kiểu bài trắc nghiệm của BGD
CT3OT4=
1
1;1;17
Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng
P , A vB là hai giao điểm của với S
_ Bài học kinh nghiệm
Bước 1: phân tích bài toán để tìm VTCP của đường thẳng
Bước 2 : tính toán véc tơ và nhập chính xác các véc tơ
Bước 3: tính tích có hướng và suy
ra kết quả
Trang 22kiểu bài trắc nghiệm của BGD