kiểu bài trắc nghiệm của BGD Chương 4: CHỦ ĐỀ 17: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI SỐ PHỨC.. Fb luuhao88@gmail.com .Dạng 1:Tìm nghiệm của phương trình bậc hai – tính toán các nghiệm của pt _Tóm t
Trang 1kiểu bài trắc nghiệm của BGD Chương 4: CHỦ ĐỀ 17: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI SỐ PHỨC
Fb luuhao88@gmail.com
.Dạng 1:Tìm nghiệm của phương trình bậc hai – tính toán các nghiệm của pt
_Tóm tắt lý thuyết cơ bản:
a Căn bậc hai của số thực âm
+ Cho số z , nếu có số phức z1 sao cho z12 thì ta nói z z1 là một căn bậc hai
của z
+ Mọi số phức z 0 đều có hai căn bậc hai
+ Căn bậc hai của số thực z âm là i z
Tổng quát, các căn bậc hai của số thực a âm là i a
b Phương trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai ax2bx c 0, a b c, , ,a 0 Xét biệt số b2 4ac của phương trình Ta thấy:
+ Khi 0, phương trình có một nghiệm thực
b x
a
2
+ Khi 0, phương trình có hai nghiệm thực phân biệt
b x
a
1,2 2
+ Khi 0, phương trình có hai nghiệm phức
b i x
a
1,2 2
c Chuyển số phức về dạng lượng giác
ta luôn có : z n r ncosnisinn
Lệnh chuyển số phức z a bi về dạng lượng giác : Lệnh SHIFT 2 3
Bước 1: Nhập số phức z a bi vào màn hình rồi dùng lệnh SHIFT 2 3 (Ví dụ
1 3
z i )
1 + s 3 $ b q 2 3 =
Trang 2Bước 2: Từ bảng kết quả ta đọc hiểu r và 2 3
_Phương pháp Casio:
Calc loại đáp án sai.
Giải bất phương trình với INEQ Sử dụng MODE 5
_Phương pháp tính nhanh:
Phương pháp
+ Nếu phương trình cho sẵn nghiệm thì thay từng đáp án
+ Nếu phương trình bậc 2,3 chỉ chứa z với hệ số thực, ta giải như phương trình
số thực (nhận cả nghiệm phức)
+ Nếu phương trình chứa cả z z z; ; dùng kĩ thuật CALC với
X 100;Y 0,01 sau đó phân tích kết quả
_ Bài tập minh họa trong các đề đã thi của BGD. (5-10 câu) hoặc có thể tìm thêm.
1 2
z z bằng :
Lời giải
Trang 3kiểu bài trắc nghiệm của BGD
_Quy trình bấm máy.
Cách Casio
Tính nghiệm của phương trình bậc hai
2 1 0
z z bằng chức năng MODE 5 3
w 5 3 1 = p 1 = 1 = =
Vậy ta được hai nghiệm 1
2 2
z i
và
2
2 2
z i
Tính tổng Môđun của hai số phức trên ta lại dùng chức năng SHIFT HYP
w 2 q c a 1 R 2 $ + a s 3 R 2 $ b $
+ q c a 1 R 2 $ p a s 3 R 2 $ b =
1 2 2
z z
ta thấy C là đáp án chính xác
_Bài học kinh nghiệm
biểu thức P z 12016z22016
A. 21009 B 0 C 22017 D 21008
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Tính nghiệm của phương trình bậc hai z22z 2 0 bằng
chức năng MODE 5 3
w 5 3 1 = 2 = 2 = =
_Bài học kinh nghiệm
Trang 4 Ta thu được hai nghiệm z1 và 1 i z2 Với các 1 i
cụm đặc biệt 1 i , 1 i ta có điều đặc biệt sau:
1 i4 , 4 1 i4 4
w 2 ( p 1 + b ) ^ 4 =
Vậy
2016 2016 4 504 4 504
2016 2016
P z z i i i i
4504 4504 4504 4504 21008 21008 2.21008 21009
2016 2016 1009
P z z ta thấy A là đáp án chính xác
Câu 3:
Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 1 z2 6z11 0 Giá trị của biểu thức 3 z1 z2
bằng
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Để tính nghiệm của phương trình ta dùng chức năng
MODE 5
w 5 3 1 = p 6 = 1 1 = =
Ta được nghiệm
1 2
Tính biểu thức ta lại sử dụng chức năng tính môđun
SHIFT HYP
Máy tính hiện 2 11
Đáp án chính xác là A
_Bài học kinh nghiệm
Trang 5kiểu bài trắc nghiệm của BGD
A. zi B.
2 2
z i
C.
2 2
z i
D Cả A, B, C đều
đúng
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Để kiểm tra nghiệm của 1 phương trình ta sử dụng chức năng
CALC
Vậy z là nghiệmi
Tiếp tục kiểm tra
2 2
z i
nếu giá trị này là nghiệm thì cả
đáp án A và B đều đúng có nghĩa là đáp án D chính xác Nếu giá
trị này không là nghiệm thì chỉ có đáp án A đúng duy nhất.
r p ( 1 P 2 ) + ( s 3 ) P 2 ) b =
Vậy
2 2
z i
tiếp tục là nghiệm có nghĩa là đáp án A và B
đều đúng
Đáp án chính xác là D
_Bài học kinh nghiệm
1 1 3 ; 2 1 3
z z
A. z2i 3z 1 0 B. z 2 2z 4 0 C. z 2 2z 4 0 D.
2 2z 4 0
z
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Ta hiểu phương trình bậc hai ax2bx c 0 nếu
_Bài học kinh nghiệm
Trang 6có hai nghiệm thì sẽ tuân theo định lý Vi-et (kể
cả trên tập số thực hay tập số phức )
1 2
1 2
b
z z
a c
z z a
Tính z1z2 2
w 2 1 + s 3 $ b + 1 p s 3 $ b =
Tính z z 1 2 4
( 1 + s 3 $ b ) ( 1 p s 3 $ b ) =
Rõ ràng chỉ có phương trình z 2 2z 4 0 có 2
b a
và 4
c
a
Đáp số chính xác là C
4
2 1
y x D
3
8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
_ Bài tập áp dụng rèn luyện trong các đề thi thử năm 2019.(10-15 câu)
Trang 7kiểu bài trắc nghiệm của BGD
1 2
z z là :
A. 2 17 B. 2 13 C. 2 10 D. 2 15
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Tìm hai nghiệm của phương trình z 2 2z 17 0
w 5 3 1 = p 2 = 1 7 = =
Tính tổng hai môđun bằng lệnh SHIFT HYP
Vậy z1 z2 2 17
Đáp số chính xác là A
_Bài học kinh nghiệm
2 2
1 2
Az z
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Tìm hai nghiệm của phương trình z 2 2z 10 0
w 5 3 1 = 2 = 1 0 = =
Tính tổng bình phương hai môđun bằng lệnh SHIFT HYP
_Bài học kinh nghiệm
Trang 8Vậy
2 2
1 2 20
Az z
Đáp số chính xác là B
27 0
z Tính tổng
1 2 3
T z z z
A. T 0 B. T 3 3 C. T 9 D. T 3
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Tính nghiệm của phương trình z 3 27 0 bằng chức năng MODE
5 4
w 5 4 1 = 0 = 0 = 2 7 = =
z z i z i
Tính tổng môđun T z1 z2 z3
w 5 4 1 = 0 = 0 = 2 7 = = = = w 1 w 2
q c p 3 $ + q c a 3 R 2 $ + a 3 s 3 R 2
$ b $ + q c a 3 R 2 $ p a 3 s 3 R 2 $ b =
Vậy T Đáp số chính xác là C9
_Bài học kinh nghiệm
Trang 9kiểu bài trắc nghiệm của BGD
tổng sau
T z z z z
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
Đặt tz2 Tìm nghiệm của phương trình 2t2 3t 2 0
w 5 3 2 = p 3 = p 2 = =
Vậy
2
2
Với z2 2 z 2
Với
2
z z z
Tính tổng môđun T z1 z2 z3 z4
R s 2 $ $ $ + q c a p b R s 2 =
Vậy T 3 2 Đáp số chính xác là C
_Bài học kinh nghiệm
A. S 1 B.
1 3 1;
2
S
1 3 1;
2 2
S i
1 3
2 2
S i
Lời giải
Trang 10_Quy trình bấm máy.
Giải phương trình bậc ba z 3 1 0 với chức
năng MODE 54
w 5 4 1 = 0 = 0 = p 1 = =
Phương trình có 3 nghiệm
x x i x i
Đáp số chính xác là C
_Bài học kinh nghiệm
4
2 1
y x D
3
8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
1 1
z z
Tính giá trị biểu thức
2009 2009
1
P z
z
A. P 1 B. P 0 C.
5 2
P
D.
7 4
P
Lời giải
Trang 11kiểu bài trắc nghiệm của BGD
_Quy trình bấm máy.
Quy đồng phương trình
1 0
z z
ta được phương trình bậc hai
2 1 0
z z Tính nghiệm phương trình này với chức năng
MODE 5 3
w 5 3 1 = p 1 = 1 = =
Ta thu được hai nghiệm z nhưng hai nghiệm này có vai trò như
nhau nên chỉ cần lấy một nghiệm z đại diện là được
Với
2 2
z i
ta chuyển về dạng lượng giác
1 cos sin
z i
a 1 R 2 $ + a s 3 R 2 $ b q 2 3 =
Vậy
2009 12009 cos 2009 sin 2009 cos 2009 sin 2009
Tính z2009 và lưu và biến A
) )
Tổng kết
1 1
P A
A
Q z + a 1 R Q z =
Đáp số chính xác là A
_Bài học kinh nghiệm
Trang 12Câu 7: Phương trìnhz2 5 i z 8 i 0
có nghiệm là:
A. z 3 ;i z3 i B. z 1 3 ;i z 1 3i
C. z 3 2 ;i z 2 i D. z 1 ;i z 1 i
Lời giải
_Quy trình bấm máy.
w2Q)dp(5pb)Q)+8pbr3+b=
màn hình hiện
Kết quả khác 0 loại A, tiếp theo nhìn sang đáp án B thayz 1 3i
Bấm
p1+3b=
màn hình hiện
Kết quả khác 0 loại B, thay đáp án C thay z 3 2i Bấm r3p2b=
Màn hình hiện
Kết quả bằng 0 thay tiếp z 2 i
Bấm r2+b=
Màn hình hiện
Chọn C
_Bài học kinh nghiệm
Phương trình
có hệ số phức nên không thể giải bằng máy tính mà
ta dùng phím Calc để thử từng đáp án
Tính z ?
Trang 13kiểu bài trắc nghiệm của BGD
Lời giải
Nhập phương trình với z X Y i z X Y i ; CALC X 100;Y 0,01
_Quy trình bấm máy.
w2(1+b)(Q)+Qnb)+(2pb)(Q)pQnb)r100=0.01=
màn hình hiện
Bấm n
Màn hình hiện
Ta có kết quả vế trái 299,98 0,01 i
Phân tích 299,98 300 0,02 3 x 2yvà 0,01 i yi
Đồng nhất vế trái và vế phải cho phần thực và phần ảo bằng nhau
_ Bài họ
c kin
h ng hiệ m
thỏa mãn :z22 3 i z 4 18 i 0
Tính giá trị z z
1 2 2
?
Lời giải
Nhập 1 số bất kì ví dụ nhập 1 =
Sau đó nhập
f
f '
Ans
Ans
bấm dấu = liên tiếp đến khi kết quả không thay đổi sẽ tìm được nghiệm
_Quy trình bấm máy.
w21=paMd+(2+3b)Mp4+18bR2M+2+3b
_B
ài học kinh nghi ệm
Trang 14Bấm = liên tiếp vẫn được kết quả z 2 4 i Vậy phương trình có
nghiệm
z1 2 4 i Tìm nghiệm thứ 2 Theo vi-et
c
z z a
a
2 : 1
bấm máy
ap4+18bR2p4b=
màn hình hiện
Vậy
1 2 4 ;
z i z2 4i z122z22 54
Chọn C.
Trang 15kiểu bài trắc nghiệm của BGD
5 10
10
1 3
z
i
A. 1 i B. 1 C. 3 2i D. 2 i5
Lời giải
4
y x D
3
8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
_Quy trình bấm máy.
Để xử lý số phức bậc cao 3 ta sử đưa số phức về dạng lượng
giác và sử dụng công thức Moa-vơ Và để dễ nhìn ta đặt
10 5
1 2 10 3
z z z
z
Tính z1 1 i rcosisin Để tính r và ta lại sử dụng chức
năng SHIF 2 3
A 1 p b q 2 3 =
Vậy z1 2 cos 4 isin 4
1 2 cos10 sin10
z i
_Bài học kinh
nghiệm
Trang 16Tính cos10. 4 isin10. 4
q
)
Vậy 10 10 5
1 2 2
z i i
Tương tự
2
3 1
2 cos5 sin 5 2
z i i
3
z i i
Tổng hợp
5 5
10 5
1 2 10
3 1
2 2
2 2
2
2 2
z z z
z
i
a 2 ^ 5 $ b O 2 ^ 5 $ ( p a s 3 R 2 $ + a 1
R 2 $ b ) R 2 ^ 1 0 $ ( p a 1 R 2 $ p a s 3
R 2 $ b ) =
Vậy z Đáp số chính xác là B1