1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 14 trường hợp đồng dạng thứ nhất

21 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường Hợp Đồng Dạng Thứ Nhất
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñònh lí.Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng C' B'... Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?Nên hai tam giác đã

Trang 1

CÂU HỎI1) Hãy nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? (4 đ)

C B

A

C' B'

A'

?

6 4

8

3

2

N M

C B

A 2) Cho hình vẽ: Tính MN ? ( 6 đ)

+ ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu:

1 2

Trang 2

Có nhận xét gì về quan hệ của ∆A’B’C’ và ∆ABC?

3 4

2

C' B'

A'

4

6 4

8

3

2

N M

C B

Trang 3

3 2

C' B'

A' 6

' ' ' ' ' '

A B A C B C

ABACBC

Trang 4

3 2

C' B'

A' 6

' ' ' ' ' '

A B A C B C

ABACBC

Trang 5

3 2

C' B'

A' 6

Trang 6

Bài 5

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

THỨ NHẤT

Trang 7

3 2

C' B'

A' 6

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác

kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Nên ∆A’B’C’ ∆ABC

Trang 8

1 Ñònh lí.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của

tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

C' B'

Trang 9

Có nhận xét gì về quan hệ của ∆A’B’C’ và ∆ABC?

3 4

2

C' B'

A'

4

6 4

8

3

2

N M

C B

Trang 10

1 Ñònh lí.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của

tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

BC

MN AC

AN AB

AN AB

' B

B AC

' C '

A AB

' B '

B' A' AMN  

MN AC

C

A AC

AN ' ' ' '

 ;

Chứng minh:

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’B’B’

Vẽ đường thẳng MN // BC (N AC) € AC)

Hay: AN = A C ; MN = ’B’ ’B’

B C’B’ ’B’

N M

C' B'

Nên: A’B’B’B’C’B’ ∆A’B’C’ S ABC∆A’B’C’

Nªn: AMN ABC ∆AMN ∆ABC S ∆AMN ∆ABC (định lý)

mà : AMN ABC (cmt ) ∆AMN ∆ABC S ∆AMN ∆ABC

Trang 11

Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?

Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau.

Hãy nhận xét lời giải của bạn và sửa lại cho đúng(nếu sai).

Trang 12

Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?

Nên  A’B’C’  BCAS

A'B' 7 1

ó : = =

BC 14 2 A'C' 5 1

= =

AB 10 2 B'C' 6 1 =

AB 10

= = 2 A'C' 5

AC 12 = 2

B'C' 6

Ta c

Giải

Trang 13

Chú ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của tam gíac ta phải lập tỉ

số giữa hai cạnh lớn nhất; hai cạnh bé nhất rồi đến hai cạnh còn lại và so sánh các tỉ số

Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 14

1 Ñònh lí.

C' B'

a)

Hình 34

6 5

4 4

8

6 4

H

K

I F

E

D

C B

Trang 15

2 Áp dụng ?2: Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng

a)

6 5

4 4

8

6 4

H

K

I F

E

D

C B

A

Vậy ABC không đồng dạng với IKH

Mà ABC không đồng dạng với IKH

Nên DFE cũng

không đồng dạng với

IKH

Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

c)Ta có: ABC ∆A’B’C’ DEFS ∆A’B’C’

Nên: ABC ∆A’B’C’ DEFS ∆A’B’C’

Trang 16

Bài 29 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35.

a) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?

b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.

6 4

12

9 6

C' B'

A'

C B

Trang 17

1) Hãy nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

2) Hãy so sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.

Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh

Khác:

+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất :Ba cạnh của tam giác này bằng

ba cạnh của tam giác kia.

+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất :Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác kia.

Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 18

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, êke, thước đo góc

- Nắm chắc hai bước chứng minh định lý:

+ Dựng: ΔAMN đồng dạng ∆ABC.

+ Chứng minh: ∆AMN = ∆A’B’C’.

- So sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác .

Trang 19

Bài 30: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3cm, AC= 5cm, BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.

Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

3

117

53

55AC

BCAB

CAC

BB

AAC

C

ABC

C

BAB

AC

C

A BC

C

B AB

Trang 20

Gọi hai cạnh tướng ứng là A’B’ và AB và có hiệu AB – A’B’= 12,5 (cm)

17

15 AC

BC AB

C A C B B

A AC

C

A BC

C

B AB

và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5 cm Tính

hai cạnh đó.

17 15

Trang 21

BÀI HỌC KẾT THÚC

Ngày đăng: 19/10/2023, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w