SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.. bài trắc nghiệm của BGD_ Bài tập minh họa trong các đề đã thi của BGD.. Sử dụng mode A 2 để giải bất phương trình trên... Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 1bài trắc nghiệm của BGD
Chương 1 : Bài 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.
Tên FB: Linh Vo Email:ite2010.vothimylinh@gmail.com
Dạng 5: Tìm m nguyên để hàm số (bậc 3 ) đồng biến, nghịch biến trên .
_Tóm tắt lý thuyết cơ bản:
Hàm số yf x( )ax3bx2cx d a có đạo hàm trên 0
trên
0 0
0 0
a
b c
0 0
0 0
a
b c
_Phương pháp Casio:
Calc loại đáp án sai
Dùng chức năng để tính f x với ' 0 x0K
+ Nếu f x thì ( )' 0 0 f x không đồng biến trên K
+ Nếu f x thì ( )' 0 0 f x không nghịch biến trên K
Giải bất phương trình với INEQ ( mode A 2 )
Sử dụng table.
Tính đạo hàm, thiết lập bât phương trình đạo hàm, cô lập m và đưa về dạng
mf x hoặc mf x Tìm Min Max, của hàm f x bằng mode 8 rồi kết luận
_Phương pháp tính nhanh:
Nếu a thì hàm số sẽ không thể luôn nghịch biến trên 0
Nếu a thì hàm số sẽ không thể luôn đồng biến trên 0
Trang 2bài trắc nghiệm của BGD
_ Bài tập minh họa trong các đề đã thi của BGD (5-10 câu) hoặc có thể
tìm thêm.
Câu 1 [2D1-1-2] : Điều kiện của tham số m để hàm số
3 1
3x m x
nghịch biến trên là:
A m 1 B. m 2 C.m 1 Dm 2
Lời giải
Nhập biểu thức lên màn hình
Thử các phương án A; B và D , nhấn phím
Hỏi X? Ta chọn giá trị 0 và nhấn dấu ;
Hỏi M? Ta nhập 2 (thỏa điều kiện trong phương án A; B và D)
nhấn tiếp dấu được kết quả:
Từ kết quả trên loại A, B, D
Nhận C.
Calc loại đáp án sai
Nếu f x thì ( )' 0 0 f x không
nghịch biến trên K
Câu 2: [2D1-1-3] Cho hàm số yx3 mx24m9x5, với m là tham số Hỏi có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ;
Lời giải
2
y x mx m
ycbt y x
2
3 0 hn
3 4 9 0
a
Tính đạo hàm
Cô lập m và đưa về dạng mf x hoặc
Trang 3bài trắc nghiệm của BGD
2 3 4 9 0
9m 3
Cách 2 :
' 0, ;
ycbt y x m2x4 3x2 9, x *
TH1: 2 x 4 0 x 2
2
2 4
f x
x
x
min;2
Dùng mode 7 , nhập biểu thức f x , Start : 0 , End : 2 ,
Step :0.1
Tìm được min;2 f x 3
.Vậy : m 3
TH2: 2 x 4 0 x 2
2
2 4
f x
x
x
max
Dùng mode 7 , nhập biểu thức f x , Start : 2 , End : 4 ,
Step :0.1
Tìm được
2;
max f x 9
.Vậy : m 9
Kết hợp lại : 9 m 3 m 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3
Nhận C.
mf x
Tìm Min Max, của hàm
f x bằng mode 7 (570VN –PLUS) rồi kết luận
Câu 3: [2D1-1-3]Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số ym21x3m1x2 x4
nghịch biến trên khoảng ;
Lời giải
Ta có : a m 2 1
TH1 :
1 0
1
m a
m
Với m Hàm số trở thành : 1 yx4 ( đồ thị là đường thẳng )
luôn nghịch biến trên Nhận m 1
Với m Hàm số trở thành : 1 y2x2 x ( đồ thị là parabol)4
không luôn nghịch biến trên Loại m 1
TH2 : a 0
Điều kiện cần để hàm số nghịch biến trên là a 0 m 1;1
Dùng mode 8 thử giá trị m 0 1;1.
Khi hệ số a chứa tham
số , cần xét hai trường hợp: 0
a và a 0
Dùng mode 8 (580VN-PLUS) để khảo sát sự biến thiên của hàm số với giá trị
m cụ thể.
Trang 4bài trắc nghiệm của BGD
với m Hàm số trở thành : 0
f x
y x x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 9
, Step :1
(9+10)/40 càng tốt
w8pQ(^3$pQ(dpQ(+4=
p10=9=1==
Quan sát bảng hiện ra, ta thấy hàm số luôn giảm Nhận m 0
Nhận A.
Câu 4[2D1-1-2]: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
3
y x m x m x m
nghịch biến trên tập xác định của nó
A.
1 2
m
1 2
m
Lời giải
Ta có : y' x22m1x m 2
ycbt y' 0, x
1 0 hn ' 0
a
' 0
3
b c
Ý tưởng : Tính theo m như sau : Gán m 100
+ Nhập máy:
(Qmp1)dp3(p1a3$)
(pQ
md)r100==
+ Calc 100: -199
nghiệm
Tính b2 3ac
theo m khi điều kiện
của hệ số a (trường 0
hợp nghịch biến ) đã thỏa mãn
Phân tích ' thành bội của lũy thừa 100
Trang 5bài trắc nghiệm của BGD
1 ' 199 200 1 2 1 0
2
+ Giải bất phương trình chọn đáp án
Nhận A.
Câu 5[2D1-1-2]: Để hàm số y x 33mx2 4mx4 luôn tăng trên thì
A.
3
0
4 m
B.
4 0
3
m
C.
3 0
4
m
D.
4
0
3 m
Trang 6bài trắc nghiệm của BGD
Lời giải
Ý tưởng : Tính theo m như sau : Gán m 100
+ Nhập máy:
(3Qm)dp3(p4Qm)r100=
=
+ Calc 100: 91200
' 91200 90000 1200 9.100 12.100 9m 12m
2
ycbt m m ( vì 3 0 )
Sử dụng mode A 2 để giải bất phương trình trên
Ta được kết quả :
4
0
3 m
Nhận D.
nghiệm
Tính b2 3ac
theo m khi điều kiện
của hệ số a (trường0
hợp đồng biến) đã thỏa mãn
Phân tích ' thành bội của lũy thừa 100
4
3 8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
_ Bài tập áp dụng rèn luyện trong các đề thi thử năm 2019 (10-15 câu)
Trang 7bài trắc nghiệm của BGD
3 2 3 1 3
m
y x mx x
(m là tham số thực) Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên luôn đồng biến trên
A. m 3 B. m 1 C. m 0 D. m 2
Lời giải
Vì tìm GTNN của m nên ta thử đáp án D trước, với
2
m
Khi đó : hệ số
2 0 3
hàm số không thể luôn đồng biến trên
loại D
Với m thì 0 y3x (đồ thị là đường thẳng ) luôn đồng biến 1
trên vì 3 0
Nhận C.
Tư duy nhanh
Nếu a thì hàm số sẽ 0
không thể luôn đồng biến
trên
4
3 8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
Câu 2[2D1-1-1]: Tìm giá trị lớn nhất có thể của tham số thực m để hàm số
3
3
x
y x mx đồng biến trên
A. m 4 B. m 0 C. m 2 D. m 1
Lời giải
Vì tìm GTLN của m nên ta thử đáp án B trước, với m 0
nghiệm
Trang 8bài trắc nghiệm của BGD
Khi đó :
3
2 1 3
f x
x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8aQ(^3R3$pQ(d+1=p1
0
=10=1==
Quan sát thấy hàm số vừa tăng , vừa giảm loại B
với m 1
Khi đó :
3
3
f x
x
y x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8aQ(^3R3$pQ(d+Q(+1
=p10=10==
Quan sát thấy hàm số luôn tăng nhận D
Nhận D.
Dùng mode 8 để
khảo sát sự biến thiên của hàm số với giá trị
m cụ thể.
Câu 3[2D1-1-1]: Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm số
3 2 1
3
y x mx mx m
đồng biến trên
Lời giải
Vì tìm GTNN của m nên ta thử đáp án D trước, với m 1
Khi đó :
3 2 1
1 3
f x
y x x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
nghiệm
Dùng mode 8 để
khảo sát sự biến thiên của hàm số với
giá trị m cụ thể.
Trang 9bài trắc nghiệm của BGD
w8a1R3$Q(^3$pQ(d+Q(
+
1=p10=10=1==
Quan sát thấy hàm số luôn tăng nhận D
Nhận D.
Câu 4[2D1-1-2]: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 2mx23m đồng biến trên
A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0
Lời giải
Thử đáp án B, C, D với m Khi đó : 0 3
f x
yx
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10
, Step :1
w8Q(^3=p10=10=1==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số luôn tăng nhận m loại A.0
Thử đáp án C với m Khi đó : 1
3 2 2 3
f x
y x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10
, Step :1
w8Q(^3$
+2Q(dp3=p10=
10=1==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số vừa tăng vừa giảm loại m 1
loại C
Thử đáp án D với m Khi đó : 1
3 2 2 3
f x
y x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10
Dùng mode 8 để khảo
sát sự biến thiên của
hàm số với giá trị m cụ
thể
Trang 10bài trắc nghiệm của BGD
, Step :1
w8Q(^3$p2Q(d+3=p10
=
10=1==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số vừa tăng vừa giảm loại m 1
loại D
Nhận B.
Câu 5[2D1-1-2]: Tìm m để hàm số yx33mx2 3 2 m1x nghịch biến trên 1
A. Không có giá trị của m B. m 1
C. m 1 D. Luôn thỏa mãn với mọi giá trị m
Lời giải
Thử đáp án B với m Khi đó : 1
3 3 2 3 1
f x
y x x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8pQ(^3$
+3Q(dp3Q(+1=
p10=10=1==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số luôn giảm nhận m loại A, C.1
Thử đáp án D với m Khi đó : 0
3 3 1
f x
y x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8pQ(^3$+3Q(+1=p10=
10=1==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số vừa giảm vừa tăng loại m loại D.0
Nhận B.
nghiệm
Dùng mode 8 để
khảo sát sự biến thiên của hàm số với giá trị
m cụ thể.
Trang 11bài trắc nghiệm của BGD
Câu 6[2D1-1-2]: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số
2 3 1
2 2017
mx
đồng biến trên
A. 2 2 m2 2 B. 2 2 m C. 2 2 m2 2 D.
2 2
m
Lời giải
Thử đáp án A, D với m 2 2 Khi đó :
1
2 2 2017 3
f x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8a1R3$Q(^3$ps2$Q(d
+2Q(+2017=p10=10==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số luôn tăng nhận m 2 2 loại B, C
Thử đáp án D với m Khi đó : 3
3 2
2 2017
f x
y x x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8a1R3$Q(^3$+a3R2$Q(
d+2Q(+2017=p10=10=1=
=
Quan sát bảng , ta thấy hàm số vừa giảm vừa tăng loại m loại D.3
NhậnA.
nghiệm
Dùng mode 8 để
khảo sát sự biến thiên của hàm số với
giá trị m cụ thể.
3
nghịch biến trên khi m là
A. m 3 B. m 1 và m 3 C. 0m3 D. 1 m3
Lời giải
Trang 12bài trắc nghiệm của BGD
Thử đáp án C, D với m Khi đó : 0
3 2 1
2 3
f x
y x x x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8pa1R3$Q(^3$pQ(d$
Pq(+2=p10=10==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số luôn giảm nhận m loại A, B.0
Thử đáp án D với m 0.5
Khi đó :
1
3
f x
Dùng mode 8 , nhập biểu thức f x , Start : -10 , End : 10 ,
Step :1
w8pa1R3$
(p0.5+1)Q(^3
$+(p0.5p1)Q(dpQ(+2=p
10=10=1==
Quan sát bảng , ta thấy hàm số vừa giảm vừa tăng loạim 0.5
loại D
Nhận C.
nghiệm
Dùng mode 8 để
khảo sát sự biến thiên của hàm số với giá trị
m cụ thể.
Câu 8[2D1-1-3]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên 1;5 để hàm số
3 2
1
1 3
y x x mx
đồng biến trên khoảng ?;
Lời giải
1;5
1;0;1; 2;3; 4;5
m
m m
Tính ' theo m khi điều kiện của hệ số a đã thỏa
mãn
Trang 13bài trắc nghiệm của BGD
Cách 1 : Dùng mode 8 để xét tính đơn điệu với giá trị m ở trên.
Cách 2 :
Tính ' b2 3ac theo m Gán m 100
Nhập máy :
(p1)dp3(a1R3$)Qm
r100==
Khi đó, ta có : ' 99100 1 m1
' 0 m 1
Nhận D.
Phân tích ' thành bội của lũy thừa 100
3
2 3 2 3
mx
đồng biến trên ?
A.Một B. Không C. Hai D. Vô số
Lời giải
Vì hệ số a chứa tham số nên xét 2 trường hợp
m
Khi đó : y3x luôn đồng biến trên
nhận m loại B.0
TH2 : a 0
Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên : a 0 m 0
Tính ' b2 3ac theo m Gán m 100
(pQm)dp3(aQmR3$)
(3p2
Qm)r100==
Khi đó, ta có : ' 29700 30000 300 3.100 2 3.100 3 m2 3m
2
' 0 3m 3m 0
Sử dụng mode A 2 để giải bất phương trình trên Nhập máy :
wQz243=p3=0==
nghiệm
Tính ' theo m khi điều kiện của hệ số a
đã thỏa mãn
Phân tích ' thành bội của lũy thừa 100
Trang 14bài trắc nghiệm của BGD
Ta được kết quả : 0 Kết hợp điều kiện m 1 (m 0) suy ra m 1
Tổng hợp lại : m 0;1
Nhận C.
Câu 10[2D1-1-4]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
nghịch biến trên ?
Trang 15bài trắc nghiệm của BGD
Lời giải
4
3 8
y x y 0 8x3 0 x0 y 0 1
lim
x y
lim
x y
0;
Vì hệ số a chứa tham số nên xét 2 trường hợp
TH1 :
9 0
3
m
a m
m
♦ m Khi đó : 3 y luôn nghịch biến trên x 1
nhận m 3.
♦ m Khi đó : 3 y6x2 x có đồ thị là parabol , không 1
luôn nghịch biến trên
loại m 3.
TH2 : a 0
Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên : a0 m 3;3
Cách 1 : Dùng mode 8 để xét sự biến thiên với m 2; 1;0;1; 2
Cách 2 :
Tính ' b2 3ac theo m 0
Gán m 100
(Qmp3)dp3(Qmdp9)
(p
1)r100==
Tính ' theo m khi điều kiện của hệ số a đã thỏa
mãn
Phân tích ' thành bội của lũy thừa 100
Trang 16bài trắc nghiệm của BGD
2 2
' 39382 40000 618 4.100 6.100 8
4m 6m 8
2
0 4m 6m 18 0
Sử dụng mode A 2 để giải bất phương trình trên Nhập máy :
wQz244=p6=p18==
Ta được kết quả :
3
3
2 m
Kết hợp điều kiện :
3
3
2 m
Tổng hợp lại : m 3; 1;0;1; 2
Nhận D.