1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd37 (câu 49)tổng hợp pp toạ độ trong không gian (đường thẳng) vd vdc de

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Tọa Độ Trong Không Gian (Đường Thẳng)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng đối xứng với d qua  P đi qua điểm nào trong các điểm sau: A.. Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là: A.A.

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M3;3; 2  và hai đường

thẳng 1

:

d    

; 2

:

d     

Đường thẳng d đi qua M cắt

1, 2

d d lần lượt tại A và B Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;2;3 Đường thẳng d đi qua điểm M ,

d cắt tia Ox tại A và cắt mặt phẳng Oyz tại B sao cho MA2MB Độ dài đọan AB bằng

A

3 17

5 17

17

2

Câu 3: Cho hai đường thẳng

2

: ( ), :

2 2

x



  

và mặt phẳng ( ) :P x y z    Gọi ,2 0 d lần lượt là hình chiếu của d và   lên mặt phẳng ( )P Gọi ( ; ; ) M a b c là giao điểm của hai đường thẳng d

và 

 Giá trị của tổng

a bc bằng

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z  10 0

và đường thẳng

:

d

Đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại

M và N sao cho A3; 2;1 là trung điểm của MN Tính độ dài đoạn MN

A MN 4 6 B MN 2 6 C MN 6 2 D MN 2 14

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

 và mặt phẳng

 P x y:  2z 4 0 Đường thẳng đối xứng với d qua  P đi qua điểm nào

trong các điểm sau:

A E  2;2; 2 

B F1;1; 2  C G4;2;6 D Q0;0;6

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:    3 0 và

hai điểm M1;1;1, N    3; 3; 3 Mặt cầu  S đi qua M N, và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm Q Biết rằng Q luôn thuộc một đường tròn cố định Tìm bán kính của đường tròn đó

Trang 2

A

2 11 3

R 

2 33 3

R 

D R 4

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt cầu S1 , S2 có phương trình lần lượt

là  S1 :x2y2z2  25,   2 2  2

S xyz  Một đường thẳng d vuông góc với véc tơ u   1; 1;0 tiếp xúc với mặt cầu S2 và cắt mặt cầu  S1 theo một đoạn thẳng có độ dài bằng 8 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của

d?

A u 1 1;1; 3

B u 2 1;1; 6

C u 3 1;1;0. D u 4 1;1; 3

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x 12y22z 32 25 và

2 5

3 :

3

 Có bao nhiêu điểm M thuộc trục tung, với tung độ là số nguyên, mà từ M kẻ được đến  S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d?

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 4x12y6z24 0 Hai

điểm M N, thuộc  S sao cho MN  và 8 OM2 ON2 112 Khoảng cách từ O đến đường thẳng MN bằng:

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu        

S x  y  z  , mặt phẳng  P x y z:     và điểm 3 0 N1;0; 4  thuộc  P Một đường thẳng 

đi qua N nằm trong  P cắt  S tại hai điểm A B, thỏa mãn AB 4 Gọi

1; ; ,  0

u b c c là một véc tơ chỉ phương của , tổng b c bằng

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng   vuông góc với mặt

phẳng  P : 2x y  2z10 0 , đồng thời   song song và cách đường thẳng

:

xy z

  

 một khoảng bằng 2có phương trình là

A 5x 4y3z 9 0 hoặc 5x 4y3z 9 0

B 5x4y3z11 0 hoặc 5x4y3z11 0

C 5x 4y3z 9 0 hoặc 5x 4y3z11 0

D 5x4y3z11 0 hoặc 5x4y3z 9 0

Câu 12: Trong Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y z  4 0 và đường thẳng

:

Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

A

xyz

xyz

Trang 3

C

xyz

xyz

 

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1;1, B3; 2; 2   Điểm M thuộc

mặt phẳng Oxz sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt phẳng

Oxz các góc bằng nhau Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn  C cố định Bán kính R của đường tròn  C

A R 1 B R 2 2 C R  8 D R 2

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

1

:

d     

:

d     

 và mặt phẳng  P x: 2y3z 5 0 Đường thẳng   vuông góc với  P , cắt d và 1 d lần lượt tại M và N Diện2

tích tam giác OMN bằng

A

28

2 3

3 3

2

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y z   và mặt cầu5 0

( )S có tâm I1;2; 2  Biết ( )P cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( )C có chu vi 8 Tìm bán kính của mặt cầu ( )T chứa đường tròn ( )C và ( )T đi qua điểm M1;1;1

A R 5 B

265 4

R 

5 5 4

R 

D R  4.

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

 P :xy z   3 0,  Q :x2y 2z 5 0 và mặt cầu

 S x: 2 y2 z2  2x 4y 6z 11 0  Gọi M là điểm di động trên mặt cầu  S

N là điểm di động trên  P sao cho MN luôn vuông góc với  Q Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng MN bằng

A 3 5 3 B 28 C 9 5 3 D 14

Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

; 2

:

và mặt phẳng  P :x y  2z 5 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng  P và cắt d d lần lượt1, 2

tại A B, sao cho độ dài đoạn AB đạt giá trị nhỏ nhất

A

xyz

xyz

Trang 4

C

xyz

xyz

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M2; 2;1 ,  A1;2; 3  và đường

thẳng

:

d    

 Gọi u1; ;a b là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  đi qua M ,  vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A

một khoảng nhỏ nhất Giá trị a2b

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;1;1 , B1;2;2 , 0;0;4 I  Mặt cầu S

đ qua hai điểm ,A B và tiếp xúc với mặt phẳng Oxy tại điểm C Giá trị lớn

nhất của độ dài đoạn IC bằng

Câu 20: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2; 3 ,  B  2; 2;1 

và mặt phẳng  P : 2x2y z  9 0. Gọi M là điểm thay đổi trên  P sao cho

 90

AMB   Khi khoảng cách MB lớn nhất, phương trình đường thẳng MB là

A

2 2

1 2

 



  

y

2

2 2

1 2

 

 

  

2 2 2

1 2

 

 

  

2 2 1

 

 

 

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm I1;0;0, điểm

7 4 4

; ;

9 9 9

M  

  và đường thẳng

2 : 1

x

d y t

  

N a b c , ,  là điểm thuộc đường thẳng

d sao cho diện tích tam giác IMN nhỏ nhất Khi đó a b c  có giá trị bằng:

5

5 2

Câu 22: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

:

d     

 và mặt phẳng P : 2x y z   3 0 Đường thẳng  đi qua điểm A2; 1;3 , cắt đường

thẳng d và tạo với mặt phẳng  P góc 30 có phương trình:0

A

xyz

xyz

Trang 5

C

xyz

xyz

Câu 23: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho hai điểm A2;1;1;

 1; 2;3

B  và mặt phẳng P x:  2y2z 5 0 Viết phương trình đường thẳng d

đi qua điểmA, song song với mặt phẳng  P sao cho khoảng cách từ B đến

d nhỏ nhất.

A

 

2 2

1 4

 

 

  

2 2 1

1 4

 

 

  

2 2 1

1 4

 

 

  

2 2 1

1 4

 

 

  

z t

Câu 24: Tro ng không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

y

   

 và điểm A2; 1;1  Đường thẳng d đi qua A, cắt  tại

điểm có tọa độ nguyên, tạo với  một góc  thỏa

5 cos

3

 

Phương trình

của đường thẳng d là

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Câu 25: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :2 1

x

d y z

và điểm

1; 1; 1

M   Gọi  là đường thẳng đi qua M , cắt d và tạo với mặt phẳng

Oxy một góc lớn nhất Giả sử u 1; ;a b

là một vectơ chỉ phương của  Tổng a b bằng

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P x y z:     và đường thẳng1 0

1

1 :

Gọi d là hình chiếu của 1' d lên 1  P Đường thẳng d nằm2

trên  P và tạo với d d các góc bằng nhau Biết 1, 1' d có véc-tơ chỉ phương2

u  a b c , tính giá trị biểu thức

3a b c

A

11

11 3

13 3

Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

:

d     

và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x 4y6z13 0 Lấy điểm M a b c với 0 ; ;  a  thuộc đường

Trang 6

thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA, MB , MC đến mặt cầu

 S thỏa mãn góc  AMB   , 60 BMC   , 90 CMA 120 Tổng a b c  bằng

10

3

Câu 28: Trong không gian Oxyzcho hai điểm A(4;6;2), (2; 2;0)B  và mặt phẳng

( ) :P x y z  0 Xét đường thẳng d thay đổi thuộc ( )P và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Diện tích của hình tròn đó bằng

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2 y2z2 6x4y 6z 59 0

,

đường thẳng

1 5

4 4

 

   

  

 Một mặt phẳng  P chứa đường thẳng  và luôn

cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn  C Biết rằng khối nón

có đường tròn đáy trùng với  C và có đỉnh N S có thể tích lớn nhất Lúc

đó phương trình của mặt phẳng  P có dạng ax by cz  1 0 với a b c, , là các

số thực dương Tính tổng T   a b c

A

11

17

15

21

52

Câu 30: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu

 S1 :x2y12z 22 16,   S2 : x12y12 z2 1 và điểm

; ;

A  

Gọi I là tâm của mặt cầu  S1 và ( )P là mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mắt

cầu  S1 và  S2 Xét các điểm M thay đổi và thuộc mặt phẳng ( )P sao cho

đường thẳng I M tiếp xúc với mặt cầu  S2 Khi đoạn thẳng AM ngắn nhất

thì M a b c; ;  Tính giá trị của T    a b c

A T 1. B T 1. C

7 3

T 

7 3

T 

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 3

2 3 1

   

   

    

Biết khi a thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu cố định đi

Trang 7

qua điểm M1;1;1 và tiếp xúc với đường thẳng  Tìm bán kính của mặt cầu đó

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu x2 y2  z2  1 và điểm

 0 0 0

1

2

M x y z d y t

 

   

  

 Ba điểm A, B, C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao

cho MA, MB, MC là tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua điểm D1;1;0 Tổng T x 02y02z20 bằng

A

1

27

25

23

5 Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1; 3 

, đường thẳng

:

xyz

 và mặt cầu   S : x12y2z12 25

Mặt phẳng   thay đổi, luôn đi qua A và song song với  Trong trường hợp   cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất thì   có phương trình

3 0

ax by cz    Tính giá trị của biểu thức S 3a 2b 2c

9

5

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S : (x 1)2(y2)2(z 3)2 27 Gọi

( ) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;0; 4), B(2;0;0) và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( )C sao cho khối nón đỉnh là tâm của ( )S và đáy là đường tròn có thể tích lớn nhất Biết rằng ( ) : ax by z c   0, khi đó a b c  bằng

Câu 35: Từ điểm A bất kì thuộc đường thẳng

:

d    

 , vẽ các tiếp tuyến đến mặt cầu        

S x  y  z  Khi đó, các tiếp điểm thuộc đường tròn  C

Gọi  N

là hình nón có đỉnh A và đáy là hình tròn  C

Biết thể tích của khối nón  N

nhỏ hơn 3 Có bao nhiêu điểm A có cao độ là số nguyên?

Trang 8

Câu 36: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu      

2

S xy  z  , hai điểm

0;0;4 , 6; 2;6

A B  và đường thẳng

:

d     

 Gọi M a b c ; ;  thuộc mặt cầu  S sao cho  AMB   90 và khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng

d ngắn nhất Tính giá trị của biểu thức 2 2 2

Tabc

A T  24. B T  25. C T  16. D T  12.

Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyzco mặt cầu

  : 12  22  32 14

3

S x  y  z 

và đường thẳng  

:

Gọi

 0; ;0 0  0 0

A x y z x  là điểm nằm trên  d sao cho từ Akẻ được ba tiếp tuyến

đến  S có các tiếp điểm B C D, , sao cho AB AC AD, , đôi một vuông góc Tính

P x yz

A P 6 B P  6 6 2 C P  12 6 2 D P  8

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S đường kính AB , với điểm

2;1;3

AB6;5;5 Xét khối trụ  T có hai đường tròn đáy nằm trên mặt

cầu  S và có trục nằm trên đường thẳng AB Khi  T có thể tích lớn nhất

thì hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đáy của  T có phương trình dạng

1

2x by cz d   0 và 2x by cz d   2 0, d1d Có bao nhiêu số nguyên2 thuộc khoảng d d ?1; 2

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1;3 , B6;5;5 Xét khối nón N

ngoại tiếp mặt cầu đường kính ABB là tâm đường tròn đáy khối nón Gọi

S là đỉnh của khối nón N Khi thể tích của khối nón N nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của

N có phương trình 2 x by cz d     0 Tính T  b cd

A T 24 B T 12 C T 36 D T 18

Câu 40: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z2 6x 4y6z 26 0 và

đường thẳng

:

d     

Biết rằng trên đường thẳng d luôn tồn tại

điểm M x y z , ,  với x  sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA , MB , MC0

đến mặt cầu  S thỏa mãn AMB  60 , BMC   90 , CMA  120 Khi đó x y z 

bằng bao nhiêu?

Trang 9

Câu 41: Trong mặt phẳng Oxyz , cho hình chóp tam giác đều S ABC. có toạ độ

đỉnh (6; 2;3)S  , thể tích V 18 và AB a a  7 Đường thẳng BC có phương trình

xyz

Gọi ( )S là mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng ( ABC tại A)

và tiếp xúc cạnh SB Khi đó bán kính của mặt cầu ( )S thuộc khoảng nào

sau đây?

A (3; 4) B (5;6) C (2;3) D (3;4)

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1;2;5 và B3; 1; 2  Xét hai

điểm MN thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 2 Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 2;1 và B2;1;1 Xét hai điểm

M và N thay đổi thuộc mặt phẳng Oyz sao cho MN 4 Giá trị nhỏ nhất của AMBN bằng

Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A0 ; 0 ; 2, B0 ; 2 ; 3  và

mặt phẳng   :x 2y z   Gọi d là đường thẳng đi qua 0 M0 ; 2 ;7 , song song với mặt phẳng   và tổng khoảng cách từ A,B đến đường thẳng d đạt giá trị nhỏ nhất Biết d có một vecto chỉ phương u1; ;b c, tính T b c 

Câu 45: Cho  P x: 3y z  9 0, A2; 4;5 , B3;1;1  Viết phương trình đường thẳng

d nằm trong  P đi qua điểm , Ad B d là nhỏ nhất. ; 

A

2 5

5 16

 

  

  

B

2 5

5 16

 

  

  

C

 

2 5

5 16

 

  

  

D

2 5

5 16

 

  

  

Trang 10

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4; 2; 4 ,  B2;6; 4 và đường thẳng

5

x

d y

z t



 

Gọi M là điểm di động thuộc mặt phẳng Oxy sao cho AMB  90

N là điểm di động thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của MN.

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2

1 :

x myz m

điểm M1;4;1 , N3; 2;0  Gọi M N,  lần lượt là hình chiếu vuông góc của ,

M N trên  Khi m thay đổi, thể tích khối tứ diện MNN M  có giá trị nhỏ nhất bằng

9

5 13

55

12

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

:

2

:

xyz

Tìm phương trình của đường thẳng d song song với

( ) :P x y  2z 5 0 và cắt hai đường thẳng   lần lượt tại 1; 2 A B, sao cho AB

ngắn nhất

A x1 y 2 z 2. B x    1 y 2 z 2.

C

xyz

D.

xyz

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 đường thẳng  d1 , d2,

 d3 có phương trình

 

1

1

1 2 : 1

1 2

 

 

  

 

2

2

3

2 2

 

 

  

 

3

3

4 2 : 4 2 1

 

 

  

S I R ; 

là mặt cầu tâm I bán kính R tiếp xúc với 3 đường thẳng đó Giá trị nhỏ

nhất của R gần số nào nhất trong các số sau:

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x211yz12 và mặt phẳng

 P x: 2y z  3 0 Gọi d là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng

 P Tập hợp các điểm thuộc mặt phẳng  P và cách d một khoảng bằng

11 là đường thẳng có phương trình

Ngày đăng: 18/10/2023, 21:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của   A trên   d . Biết rằng khi   d   thay đổi thì   H   thuộc một đường tròn cố định - Cd37 (câu 49)tổng hợp pp toạ độ trong không gian (đường thẳng) vd vdc de
Hình chi ếu vuông góc của A trên d . Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w