Hình lăng trụ đứng và hình lăng trụ đều : g Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy.. Do đó các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhậ
Trang 1a b c a
A
S
B C
THỂ TÍCH KHỐI CHểP – KHỐI LĂNG TRỤ
1 Thể tớch khối chúp chóp= ì1 đá y chiều cao = ì1 đá y (đỉnh; mặt phẳng đáy)
2 Thể tớch khối lăng trụ Vlăng trụ=Sđ á y chiều cao
g Thể tớch khối lập phương V =a3 g Thể tớch khối hộp chữ nhật V =abc
g Đỏy là đa giỏc đều.
CHUYấN ĐỀ 30: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VD – VDC
Trang 25 Tứ diện đều và bát diện đều:
g Tứ diện đều là hình chóp có tất cả các mặt là những tam giác đều bằng nhau.
g Bát diện đều là hình gồm hai hình chóp tứ giác đều ghép trùng khít hai đáy với
nhau Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của bốn tam giác đều Tám mặt là các tam
giác đều và bằng nhau
Nếu nối trung điểm của hình tứ diện đều hoặc tâm các mặt của hình lập phương ta
sẽ thu được một hình bát diện đều
6 Hình lăng trụ đứng và hình lăng trụ đều :
g Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt phẳng
đáy Do đó các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
g Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a) Hình chóp có
một cạnh bên
vuông góc với đáy:
Chiều cao của hình
b) Hình chóp có 1
mặt bên vuông góc
với mặt đáy: Chiều
cao của hình chóp là
chiều cao của tam
giác chứa trong mặt
bên vuông góc với
đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABCD có
mặt bên (SAB vuông góc)với mặt phẳng đáy (ABCD)thì chiều cao của hình chóp
là SH là chiều cao của
SAB
D
c) Hình chóp có 2
mặt bên vuông góc
với mặt đáy: Chiều
có hai mặt bên (SAB và)
mặt đáy (ABCD thì chiều)cao của hình chóp là SA
D
A S
H
D
A S
S
Trang 3r a
b
ca
h
A
chóp là đoạn thẳng
nối đỉnh và tâm của
đáy Đối với hình chóp
đều đáy là tam giác
thì tâm là trọng tâm
G của tam giác đều.
S ABCD có tâm đa giác đáy là giao điểm của hai
đường chéo hình vuông ABCD thì có đường cao là
SO
DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH THƯỜNG GẶP
Diện tích tam giác thường: Cho tam giác ABC và đặt AB =c BC, =a CA, =b
(c¹nh huyÒn)
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho ABCD vuông tại ,A có AH là đường cao, AM là trung tuyến Khi đó:
Trang 4Cho ABCD và đặt , , , 2
a b c
Gọi , R r lần lượt là bán
kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC Khi đó:
* Định lý hàm sin: sin sin sin 2
ggg
* Công thức trung tuyến:
ggg
* Định lý Thales:
2 2
AMN ABC
cân tại B , AB a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BC
32
32
4 a .
Lời giải Chọn B
A
N M
Trang 5(SCD) và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3 34
a
3 312
a
3 32
a
Lời giải
Gọi H là trung điểm của đoạn AB
Vì SAB là tam giác cân đỉnh S nên SH AB, mà
SAB ABCD , SAB ABCD AB suy ra SH ABCD
Vì đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có góc BAD 1200nên tam giác BAC là
tam giác đều cạnh a, suy ra
32
a
CH
Trang 6
Vì BAC là tam giác đều nên CH ^AB mà CD ABP suy ra CH CD.
Vì CD CH CD ; SC SCD; ABCD CD
suy ra góc giữa hai mặt phẳng SCD
Xét tam giác SHC vuông tại H ta có
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết khoảng cách
từ điểm A đến mặt phẳng SCD bằng 3 a Tính thể tích V của khối chóp
A
3
7 216
a
3
7 212
a
3
7 76
a
3
3 72
phẳng vuông góc với đáy nên SH vuông góc với AB ,
32
Trang 7(ABC) góc 60
Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A
3 62
a
3 33
a
C 2a3 6 D
3 66
a
Lời giải
Gọi O là trung điểm của AC , vì BA BC nên BOAC
Mà (SAC)(SAB) nên BO(SAC)
Khi đó, các tam giác vuông BOA , BOC , BOS bằng nhau nên
Suy ra tam giác SAC vuông tại S
Vì (SAC) vuông góc với (ABC) và góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng
Diện tích SAC tính bằng công thức
chữ nhật ABCD , với AD2a nằm trên hai mặt phẳng vuông góc Gọi là góc giữa
hai mặt phẳng SAB và SCD Biết rằng tan 2 23 Thể tích của khối chóp
S ABC là
Trang 8A
3 32
a
V
B V a3 3 C
3 38
a
V
3 212
a
V
Lời giải
Dễ dàng xác định giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là đường
thẳng d đi qua S và song song với AB, CD.
Gọi H,K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD.
Xét tam giác đều SAB có:
giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết rằng mặt phẳng SBC tạo với mặtphẳng đáy một góc 30
A
3
32
a
3
2 33
a
C 2 3a3 D
3
4 33
a
Lời giải
Trang 9Gọi H M, lần lượt là trung điểm của AD BC, ta có:
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SBC vàmặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3
2 33
a
3
4 33
a
3
8 33
a
D 2a3 3
Lời giải
Gọi H là trung điểm của AD Vì tam giác SAD cân tại S nên SH AD Hai
mặt phẳng SAD và ABCD vuông góc nhau và cắt nhau theo giao tuyến
AD có SH SAD mà SH AD nên SH ABCD
Gọi I là trung điểm của BC ta có BC HI BC SHI BC SI
Trang 10Xét tam giác SHI vuông tại H có SH HI.tan 600 2a 3.
3 2
của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB Biết
32
a
SH
vàmặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng SBC Thể tích khối chóp S ABC.
Trang 11⬥ Vậy thể tích khối chóp S ABC. là
đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB Biết
32
a
SH
và mặtphẳng SAC vuông góc với mặt phẳng (SBC) Thể tích khối chóp .S ABC
Suy ra (SAC);(SBC) AKB900
Đặt AB x , AKB vuông tại K có H là trung điểm của
Trang 123
giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳn vuông góc với đáy Biết
khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng
3 55
3
6 32
C
3
272
3
92
54
x
x x
Do mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳn
vuông góc với đáy nên SI ABCD
Hình chóp S ABCD có đường cao
32
và ABC là 60 Hình cầu tâm O bán kính bằng 1 tiếp xúc AB AC, và mặt
phẳng BCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng ABC,
Trang 13H nằm trong tam giác ABC Biết rằng O thuộc đường thẳng DH và
Gọi N là trung điểm của BC
Kẻ OM vuông góc với AB tại M ; OP vuông góc với AC tại P OM OP 1
2
HN x
Trang 14AB a và góc giữa hai đường thẳng d d bằng 1, 2 Hai điểm M N, di độngtrên d d 1, 2 M d N d 1, 2 sao cho AM BN MN Gọi H là hình chiếu của
trung điểm O của AB lên MN Đường tròn C nằm trong mặt phẳng
M d, 2, tiếp xúc với d tại 2 B và tiếp xúc MN tại H Tiếp tuyến thứ hai kẻ từ
M với C cắt d tại điểm 2 P Thể tích khối tứ diện AMNP bằng
3.sin12
N
M
P A
B
Gọi K là tiếp điểm của MP và C , d là đường thẳng qua B và song song
AMNB
Trang 15
a xy
4sin2
a xz
3
6sin
AMNP
a V
Góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 , góc giữa 0 SAB và mặt đáy bằng 0
a
C
3 3.3
a
Lời giải
Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB CD, .
Gọi H K E, , lần lượt là hình chiếu của S H N, , lên ABCD SM SM, ,
Trang 16
Vì SAB cân tại S nên H MN
a
3
411
Tam giác BCD cân tại C CB CD a
đều cạnh a
Gọi M là trung điểm của BC
Trang 17Vì AB CD// SAB//CD d SA CD , d CD SAB , d C SAB , CE d H SAB ,
a
3
79
a
3
76
a
3
718
a
Lời giải
Trang 18Qua A và C lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và BC nằm
trong mặt phẳng ABC và cắt nhau tại D Tứ giác ABCD là hình vuông.
đó góc giữa 2 mặt phẳng SAB và SBC bằng hoạc bù với AMC^
Theo bài ra
2 2
a SD
Trang 19Thể tích của khối chóp B ACC A bằng
Gọi M là trung điểm của A C
Vì tam giác A B C là tam giác vuông cân tại B 2
6tan
Trang 203 3
a
3
381
a
3
354
a
3
3108
.
1.3
372
A GEN A GENM M AGN
a
Trang 21
Câu 17: Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Biết AB 2 ,a AD2 ,a ABC 45o và góc giữa hai mặtphẳng SBC , SCD bằng o
30 Thể tích khối chóp đã cho bằng
32
+ Khi đó K là trung điểm của BC và AK BC nên ACAB 2a
Nhận thấy tam giác ABC ACD, là các tam giác vuông lần lượt tại A và C
+ Ta có: BCSAK,CDSAC suy ra SBC SAK , SCD SAC
+ Gọi I H, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SK SC, khi đó
Dẫn đến AI IH hay tam giác AIH vuông tại I
Góc giữa hai mặt phẳng SBC, SCD bằng IAH 30o.
Trang 22Câu 18: Cho khối chóp đều S ABCD có AC4a, hai mặt phẳng SAB và SCD
vuông góc với nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Do S ABCD là hình chóp đều nên SOABCD SOAB
Ta có: S là một điểm chung của hai mặt phẳng SAB và SCD
cạnh bên SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD. biếtgóc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 60 0
Trang 23A
3 15 15
a
V
B
3 15 6
a
V
Lời giải Chọn C
a
3
83
a
3
312
a
3
49
B A
S
Trang 24Gọi I là trung điểm sủa BC suy ra góc giữa mpSBC
và mpABC
là
300
Xét tam giác AHI vuông tại H suy ra sin 300 2
AH
.Giả sử tam giác đều ABC có cạnh bằng x , mà AI là đường cao suy ra
3
a
.Vậy
AC a và SA vuông góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng
SAB và SBC bằng 60 Tính thể tích của khối chóp S ABC.
A
3 26
a
3 612
a
3 64
a
3 22
a
Lời giải Chọn B
Trong ABCkẻ CH AB CH SAB CH SB 1
Trang 25a BH
Từ 1 , 2 HK SB
Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là CKH 60
Trong vuông CKH có .cot 60 2
góc với đáy ABCD , góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ABCD bằng ) 0
a
3 624
a
D
3 68
a
Lời giải Chọn A
N M
O
S
C D
Trang 263 3
vuông góc của S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho
2 3
AH AC
; mặtphẳng SBC tạo với đáy một góc 60o
Thể tích khối chóp S ABC là?
A
3 312
a
B
3 348
a
C
3 336
a
D
3 324
a
Lời giải
Gọi M là trung điểm của BC
1 :
Do ABC đều nên
bên và mặt đáy bằng 600 Thể tích V của khối chóp S ABCD bằng
A
3 32
a
V
B
3 22
a
V
C
3 36
a
V
D
3 26
Trang 273 2
đáy, SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 0
30 Tính thể tích khối chóp
S ABCD
A
3
23
a
B
3
23
a
C
3
63
a
Lời giải Chọn B
Trang 28+) Do ABCD là hình vuông cạnh a nên: S ABCD a2
+) Chứng minh được BCSAB góc giữa SC và là · 0
30
+) Đặt SAx SB x2a Tam giác SBC vuông tại B nên2
· 0 1 tan tan 30
3
BC CSA
SB
Ta được: SB BC 3 x2a2 a 3 x a 2
3 2
đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
3
318
a
V
Lời giải Chọn A
B
C A
S
ABC là tam giác vuông tại B , AB a , ACB 60 0
3tan 60 3
Trang 293
cạnh bên SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD. biếtgóc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 60 0
A
3 15 15
a
V
B
3 15 6
a
V
Lời giải Chọn C
phẳng SBC cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC góc0
30 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A
3
89
a
3
83
a
3
312
a
3
49
B A
S
Gọi I là trung điểm sủa BC suy ra góc giữa mpSBC và mpABC là
300
Trang 30H là hình chiếu vuông góc của A trên SI suy ra d A SBC , AH a
Xét tam giác AHI vuông tại H suy ra sin 300 2
AH
.Giả sử tam giác đều ABC có cạnh bằng x , mà AI là đường cao suy ra
3
a
.Vậy
AC a và SA vuông góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng
SAB và SBC bằng 60 Tính thể tích của khối chóp S ABC.
A
3 26
a
3 612
a
3 64
a
3 22
a
Lời giải Chọn B
Trong ABCkẻ CH AB CH SAB CH SB 1
Trang 31a BH
Từ 1 , 2 HK SB
Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là CKH 60
Trong vuông CKH có .cot 60 2
a SA
Thể tích hình chóp S ABC. là
1
I
S
C
B A
Gọi I là trung điểm BC
+ Do ABC cân tại A nên BCAI
+ Mặt khác do SA(ABC) BCSA
Suy ra BCSI
Do đó góc giữa (SBC) và đáy chính là góc SIA 45
Xét AIB vuông tại I có IB a , IAB60 , suy ra tan 60 3
, SIA 45 nên SAI vuông cân tại A, do đó3
a
SA IA
Trang 32
Thể tích của khối chóp S ABC là
; SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến (SCD)
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng SD Ta có
.Vậy
góc với đáy ABCD , góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ABCD bằng ) 600 Gọi
,
M N lần lượt là trung điểm của SB SC, Tính thể tích khối chóp S ADNM
A
3 616
a
3 624
a
D
3 68
a
Lời giải Chọn A
Trang 33N M
O
S
C D
a
Tính thể tích Vcủa khối chóp đã cho
a
V
339
a
V
Lời giải Chọn C
H
O
D
C B
A S
Gọi O AC BD , gọi H là hình chiếu của A lên SO
Vì O là trung điểm của AC nên d C SBD , d A SBD ,
Ta có: BDAC BD; SA BDSAC SBD SAC;
Trang 34AO
.Trong tam giác 2 2 2
mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng SAB một góc bằng 30 Tính thể tích V của
khối chóp S.ABC D.
3
33
a
V
Lời giải Chọn B
S
Ta có hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh, SA vuông góc với mặt
đáy nên DAAB và DASA Suy ra DASAB Vậy góc giữa SD và mặt
AB a Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa
SBC và mặt phẳng đáy là 60 Tính thể tích 0 V của chóp S ABCD.
A
3
2 15
.15
a
V
Lời giải Chọn C
Trang 35Vì hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với đáy nên
a
AI
Và góc giữa SBC và mặt phẳng đáy là SIA 600
Xét tam giác SAI ta có:
SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; gócgiữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45o Tính thể tích khối chóp S ABCD. bằng:
A
3 312
a
B
3 39
a
C
3 524
a
D
3 56
a
Lời giải Chọn D
Trang 36Gọi H là trung điểm của AB , SAB cân tại S SH AB
tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Mặtphẳng SCD tạo với đáy góc 30 Thể tích khối chóp S ABCD. là?
A
3
34
a
B
3
32
a
C
3
336
a
D
3
5 336
a
Lời giải Chọn A
Gọi H, K lần lượt là trung điểm AB và CD
Suy ra SH ABCD và SCD , ABCD SKH 30
.Xét SHK vuông tại H, có
3 1 3:
2a Tam giác SAD cân tại S và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳngđáy Biết thể tích khối chóp S ABCD. bằng
3
4
3a Tính khoảng cách h từ B
đến mặt phẳng SCD
Trang 37A
43
B
32
C
2 55
D
63
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm của AD Nên SH AD
43
22
ABCD
a V
2
a a
a a
Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng sao cho
15tan
5
Tínhthể tích khối chóp S ACD theo a
A
3
26
36
Trang 38Gọi H là trung điểm AB , từ giả thiết ta có: SH ABCD,
32
;
3
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đườngthẳng SC và mpABCD bằng 45 Gọi M là trung điểm của SD Tính theo
a khoảng cách d từ điểm M đến SAC.
A
151389
a
d
B
2 131589
a
d
C
131589
a
d
D
2 151389
Trang 39d
tam giác vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là
điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD Biết rằng SA = 2 3 a và SC tạo
với đáy một góc bằng 30° Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD
3
8 63
SH SDH
của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm của cạnh AD; gọi M làtrung điểm của CD; cạnh bên SB hợp với đáy góc 60 Tính theo a thể tíchcủa khối chóp S ABM.
A
3 153
a
B
3 156
a
C
3 154
a
D
3 1512
a
Lời giải Chọn D
Trang 40Ta có
2 D
vuông góc của S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho
23
; mặtphẳng SBC tạo với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp S ABC. là?
A
3 312
a
B
3 348
a
C
3 336
a
D
3 324
a
Lời giải
Gọi M là trung điểm của BC
1:
Trang 41Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB nằm
trong mặt phẳng vuông góc với ABCD , SAB 300, SA2a Tính thể tích V
của khối chóp S ABCD.
A
3
3.6
a
V
Lời giải Chọn D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên cạnh AB
Do SAB ABCD và SAB ABCD AB nên SH ABCD
Xét tam giác SAH vuông tại H ta có:
bên và mặt đáy bằng 60 Thể tích 0 V của khối chóp S ABCD. bằng
A
3 32
a
V
B
3 22
a
V
C
3 36
a
V
D
3 26