1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cd30_(Câu-43)Thể Tích Khối Đa Diện-Vd-Vdc_Hdg-P2.Docx

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể tích khối đa diện
Trường học Trường THPT Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT Câu 64 Cho lăng trụ đứng ABC A B C   Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng  A BC và  ABC là 30 , tam giác A BC đều và diện tích bằn[.]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

Câu 64: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng A BC 

và ABC là 30 , tam giác A BC  đều và diện tích bằng 3 Thể tích khối lăngtrụ ABC A B C.    bằng

Trong ABC vẽ AHBC tại H

Dễ thấy BCA AH  BCA H nên  A BC  , ABC  A H AH ,  A HA 30

Tam giác A BC đều có A H là đường cao nên đồng thời là đường trung

Câu 65: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác đều Mặt phẳng

(A BC ) tạo với đáy một góc 30 và tam giác A BC có diện tích bằng 32 Thểtích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 2

Lời giải

Gọi  là góc giữa mặt phẳng A BC 

và ABC

.Gọi M là trung điểm của BC

Câu 66: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy là hình vuông, ' ' ' ' BD4a,

góc giữa hai mặt phẳng A BD và '  ABCD bằng 60 Thể tích của khối hộpchữ nhật đã cho bằng

3

16 33

a

3

16 39

a

Lời giải

Trang 3

Gọi O là giao điểm của AC và BD Ta có

''

Câu 67: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 a

Biết diện tích tam giác A BC bằng 2a2 3 Tính thể tích khối lăng trụ

ABC A B C  

Lời giải

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng S ABC.AA.

Vì tam giác ABC đều nên có diện tích bằng

2 2 3 2

34

a

a

Trang 4

Gọi H là trung điểm cạnh BC Tam giác A BC cân tại A nên

a

AH  a

A H 2a 3,suy ra

  2 2

AA A H  AHaaa

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng: a2 3.3a3a3 3

Câu 68: Cho khối hộp hình chữ nhật ABCD A B C D có đáy hình vuông, ' ' ' '

Trang 5

Câu 69: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông,

AB BC a  Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng ACC và  AB C  bằng 60 

a

Lời giải

Gọi D là trung điểm A C  thì ta có: B D ACC Khi đó: S ADCS AB C .cos 60

Đặt AA x x 0 Do các tam giác A B C   và AA B  vuông nên:

3 2

Câu 70: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng A BC 

và (ABC) là 30, tam giác A BC đều và có diện tích bằng 3 Thể tích khốilăng trụ ABC A B C.    bằng

Trang 6

2

o ABC A BC

S S  S S 

.Suy ra thể tích của lăng trụ là: .

C ABC A B C AB

Câu 71: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có AB a , góc giữa đường

thẳng A B và mặt phẳng BCC B  bằng  30 Thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 7

Gọi I là trung điểm của B C  A I B C  Khi đó

32

Câu 72: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a

Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC 

bằng 6

a

.Thể tích khối lăng trụ bằng

Trang 8

Câu 73: Cho lăng trụ ABC A B C.   , có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cho biết

hình chiếu của đỉnh A trên mặt đáy ABC là điểm H trên cạnh AB

2

HAHB và góc giữa mặt bên A C CA  

và mặt đáy ABC

bằng 45 0 Thể tíchcủa khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 1

3 3

3

3

1

Trang 9

Câu 74: Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu

vuông góc của A trên mặt phẳng A B C   trùng với trung điểm  H của B C .Biết rằng góc giữa AA và mặt phẳng A B C   bằng 60 Thể tích của khối

Vì hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng A B C   trùng với trung điểm

H của B C  nên AH A B C   Khi đó, góc giữa AA và mặt phẳng A B C   là

a

A H 

.Xét trong tam giác AHA vuông tại H

AB a BC  a, biết hình chiếu của 'A lên mặt phẳng ABC trùng với trung

điểm của cạnh BC Góc giữa AA và mặt phẳng ' ABCbằng 600 Khi đó thểtích của hình trụ ABC A B C bằng: ' ' '

Trang 10

Lời giải

B'

C

B A

C' A'

12

AIBC a

nên A I AI.tanA AI a 3.Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C' là .

3

3

Câu 76: Cho khối hộp ABCD A B C D.     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 120

Hình chiếu vuông góc của D lên ABCD trùng với giao điểm của AC và

BD, góc giữa hai mặt phẳng ADD A  và  A B C D    bằng 45 Thể tích khối

Trang 11

Ta có D O ABCD và ADD A   ABCD AD Dựng OMAD tại M Khi đógóc giữa hai mặt phẳng ADD A  và  ABCD là D MO 

Vì A B C D    song song với  ABCD nên D MO 45

Do ABC 120 nên BAC   và do đó tam giác60 ABDđều

Câu 77: Cho khối lăng trụ ABC A B C.   , khoảng cách từ C đến BB là 5 , khoảng

cách từ A đến BB và CC lần lượt là 1;2 Hình chiếu vuông góc của A lên

mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C ,

153

A M 

Thể tích của khốilăng trụ đã cho bằng

Kẻ AIBB , ' AKCC '

Khoảng cách từ A đến BB và ' CC lần lượt là 1; 2'  AI 1, AK 2.

Gọi F là trung điểm của BC

153

AF A M

C

Trang 12

Gọi E là trung điểm của IKEF BB// '  EF AIK EFAE

Lại có AM ABC Do đó   ABC , AIK EF AM;  AME FAE

32

30

Hình chiếu vuông góc của tam giác ABC lên mặt phẳng AIK là AIK nên

ta có: S AIKS ABCcosEAF  1 S ABC 23

23

2a 60°

C

Trang 13

Tam giác ABC vuông tại ABC  2aABC 600.

ABC

a

S 

.Dựng B H' vuông góc với BC tại H

Trong ABC dựng HKAB tại K

Câu 79: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Gọi E và F lần lượt là trung ' ' '

điểm của các cạnh AA BB', ' Đường thẳng CE cắt đường thẳng ' ' C A tại ' E

Đường thẳng CF cắt đường thẳng ' ' C B tại ' F Gọi khối đa diện  H là phần

còn lại của khối lăng trụ ABC A B C sau khi cắt bỏ đi khối chóp ' ' ' C ABFE Biết

thể tích khối chóp ' ' 'C C E F bằng 4 dm3 Thể tích của khối đa diện  H bằng

A 1 dm3 B 2 dm3 C

3

8 dm

Lời giải

Trang 14

E'

F E

C'

B' A'

C

B A

Gọi S ABC  , h là đường cao của hình lăng trụ, B V ABC A B C, ' ' '  V Bh

Câu 80: Tâm các mặt của một hình lập phương cạnh a là đỉnh của một khối bát

diện đều Thể tích của khối bát diện đều này bằng

Trang 15

Độ dài cạnh khối bát diện đều

Câu 81: Cho hình lăng trụ ABC A B C.   có thể tích V Biết tam giác ABC là tam

giác đều cạnh a, các mặt bên là hình thoi, CC B   60 Gọi G G; lần lượt là

trọng tâm của tam giác BCBvà tam giác A B C    Tính theo V thể tích của.khối đa diện GG CA

Trang 16

3

381

a

3

354

a

3

3108

Trang 17

Câu 83: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có thể tích bằng 12 Gọi M là điểm

đối xứng của C qua E là trung điểm AA, F thuộc cạnh BB sao cho

MNB A EF

V     

Trang 18

Câu 84: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a, điểm M là trung

điểm cạnh BCI là tâm hình vuông CDD C¢ ¢ Mặt phẳng (AMI)

chia khốilập phương thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện không chứa điểm

Dcó thể tích là V. Khi đó giá trị của V

A

3

729

3

2229

3

736

3

2936

Lời giải Chọn D

Trong (ABCD), AM cắt CD tại E Trong CDD C¢ ¢,EI cắt CC'tạiN ,EI cắt

DD'tại F .

Mặt phẳng (AMI)cắt hình lập phương theo một thiết diện là tứ giác AMNF .

Do M là trung điểm BC Þ C là trung điểm DE Þ ED =2a.

Gọi K là trung điểm CD Þ CN / /K I / /DF ; 2

a

KI =

Ta có :

12

DF =ED = ;

23

F

E

I M

C' B'

C B

D A

D' A'

Trang 19

Câu 85: Hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 6 Gọi , 1 1 1 1 M N lần lượt là

trung điểm của cạnh B C , 1 1 CDO, O lần lượt là tâm các hình vuông1

Câu 86: Cho lăng trụ ABC A B C.    có thể tích bằng 324. Mặt phẳng  P đi qua

trọng tâm G của tam giác ABB, song song với ABBC chia khối lăngtrụ thành hai khối đa diện Tính thể tích khối đa diện chứa đỉnh A

Lời giải

Trang 20

Ta có mp P đi qua trọng tâm G của ABB, song song với ABBC nên cắt lăng trụ theo thiết diện là ngũ giác MNPQR

 Do MN AB// và G là trọng tâm ABB nên

14

Câu 87: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng 1

Gọi E F, lần lượt là trung điểmAA và ' '

Trang 21

Thể tích của khối lăng trụ đều ABC A B C ' ' 'là: ' ' '

32

Câu 88: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi,  DAB   , AD a60  , tam

giác SBC cân tại S , tam giác SCD vuông tại C , khoảng cách giữa SA và CD

bằng

45

a

3

411

Trang 22

Tam giác BCD cân tại C CB CD a   

có BCD DAB 60  BCD là tam giácđều cạnh a

Gọi M là trung điểm của BC

CDSC gt CD , SH do SH ABCD CD, ABCD  CDSHC CDHC.Suy ra H thuộc đường thẳng qua C và vuông góc với CD

AB CD// SAB//CD d SA CD ,  d CD SAB ,   d C SAB ,   CE d H SAB ,  

Trang 23

Thể tích của khối chóp đã cho là

Câu 89: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB 2, AD 4, SA

vuông góc với mặt đáy, SB tạo với đáy một góc 60o, điểm E thuộc cạnh SA

2 33

Vì BCESD F nên kẻ EF/ /AD cắt SD tại F .

Vì góc tạo bởi SB và mặt đáy bằng 60o nên góc SBA  60o

Suy ra: SA AB .tan 60o 2 3 và

23

4

9

SEFC SADC

Câu 90: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.    có thể tích bằng 9 Gọi M là

trung điểm của AA, điểm N nằm trên cạnh BB sao cho

34

BNBB

Mặt

Trang 24

phẳng CMN cắt đường thẳng A C   tại P và cắt đường thẳng B C  tại Q Thể tích khối đa diện A MPB NQ  bằng

A MPB NQ C C PQ A B C MN

Câu 91: Cho hình chóp S ABCD có độ dài chiều cao bằng 9 và đáy là hình bình

hành có diện tích bằng 30 Gọi M N P Q, , , lần lượt là trọng tâm các tam giác

Trang 25

Dựng hình bình hành EFIJ sao cho EF MN , EF // MN và FIBD.

3d D EFIJ S EFNM 3d D EFIJ S PQJI

Câu 92: Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a và O là tâm của

đáy Gọi M N, là hai điềm cùng nằm trong một nửa mặt phẳng SAC có bờ

là AC sao cho BMD BND  900 Thể tích khối đa diện ABCDMN lớn nhất bằng

A

3

43

a

3

3 32

a

3

32

a

3

23

a

Lời giải

Trang 27

Câu 93: Cho hình chóp .S ABCD có thể tích V và đáy ABCD là hình bình hành.

Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh SA , SB , SC , SD Gọi H là1

khối đa diện có các đỉnh A, B , C , D, P, QH là khối đa diện có các2

đỉnh là A, B , C , D, M , N Tính thể tích phần chung của hai khối đa diện

V

49

V

512

V

Lời giải

Trang 28

J I

Q P

S

Gọi E là trung điểm của BC và I BP CN  , JDMAQ Khi đó phần chungcủa hai khối đa diện chính là khối đa diện gồm các đỉnh A, B , C , D, I , J

Ta có I , J lần lượt là trọng tâm các tam giác SBC , SAD

IJABCD IABCD IADJ

Vd I ADJ Sd E SAD Sd B SAD SVV

Ngày đăng: 18/10/2023, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của đỉnh   A   trên mặt đáy    ABC    là điểm   H   trên cạnh   AB   mà - Cd30_(Câu-43)Thể Tích Khối Đa Diện-Vd-Vdc_Hdg-P2.Docx
Hình chi ếu của đỉnh A trên mặt đáy  ABC  là điểm H trên cạnh AB mà (Trang 8)
Hình chiếu của  AA   lên mặt phẳng đáy   ABC   là  AI . - Cd30_(Câu-43)Thể Tích Khối Đa Diện-Vd-Vdc_Hdg-P2.Docx
Hình chi ếu của AA  lên mặt phẳng đáy  ABC  là AI (Trang 10)
Câu 85: Hình   lập phương   ABCD A B C D . 1 1 1 1   có   cạnh  bằng 6.   Gọi   M N ,   lần  lượt  là - Cd30_(Câu-43)Thể Tích Khối Đa Diện-Vd-Vdc_Hdg-P2.Docx
u 85: Hình lập phương ABCD A B C D . 1 1 1 1 có cạnh bằng 6. Gọi M N , lần lượt là (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w