Lời giải Cách 1 Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BM... Xác định thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi mặt phẳng . Tính diện tích của thiết diện theo a và x biết BM x 3..
Trang 1Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] Cho hình chóp S ABC. , có SAvuông góc với mặt phẳng ABC, SA2avà
tam giác ABCvuông tại Cvới AB2a BAC Gọi 30 M là điểm di động trên cạnhAC, đặt
,
AM x 0 x a 3
Tính khoảng cách từ Sđến BM theo a và x Tìm các giá trị của x để
khoảng cách này lớn nhất
Lời giải
Cách 1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BM Suy ra BM SAH
Ta có MAH MBC 2 2
AH
hình SH SA2AH2
5 8 3 16
2 3 4
a
Cách 2
Ta có
2 2 4 2 2,
SM SA AM a x SB SA2AB2 2a 2,
2 2 2 cos 4 2 2 2 3,
SM SB BM
Diện tích tam giác SBMlà S SBM p p SB p MB p SM
5 8 3 16 2
a
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BM Ta có
1 2
SBM
2S SBM SH
BM
5 8 3 16
2 3 4
a
d S BM , SH
5 8 3 16
2 3 4
a
Cách 3
Ta có BC a, AC a 3
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho C0;0;0 , B a ;0;0 , A0;a 3;0 , S 0;a 3;2a
Do Hthuộc AC, AM xnên M0;a 3 x;0
Ta có MB a x a; 3;0
, BS a a; 3; 2a
, 2 2 3; 2 ;
Trang 2
Khoảng cách từ Sđến BM là
,
2 3 4
MB
* Tìm các giá trị của x để khoảng cách này lớn nhất.
Xét hàm số
5 8 3 16
2 3 4
f x
0 x a 3
2 2
2
2 3 8
2 3 4
f x
,
0
0; 3 3
x
Có f 0 4, f 3 7
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] [HSG 12 THẠCH THÀNH - THANH HÓA 2019] Cho hình chóp S ABCD
có đáy ABCD là nửa lục giác đều với BC2a , AB AD DC a a 0
Biết SD vuông góc với AC , mặt bên SBC là tam giác đều, O là giao điểm của AC và BD Trên đoạn OB lấy điểm
M sao cho M không trùng với B Mặt phẳng ( ) qua điểm M song song với SD và AC Xác định
thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ). Tính diện tích của thiết diện theo a và x
biết BM x 3 Tìm x để diện tích thiết diện đó lớn nhất.
Lời giải
a 2a
M
P
N
Q I
O
D
C B
A S
Xác định được thiết diện là tam giác NPQ (với N, P, Q lần lượt nằm trên các cạnh BA, BC, BS)
Ta có:
/ / , / /
Diện tích thiết diện:
1 2
NPQ
Trong tam giác SBD , tính được MQ2x
Trong tam giác BAC , tính được
3 3 2
Diện tích thiết diện:
2
3 3 2
NPQ
x S
Vì M thuộc đoạn BO ( M B ) nên
a a
Do đó
2 2
NPQ
S
Vậy
2
2 3 min
3
NPQ
a S
Trang 3
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng
2 3
3 và Olà tâm của đáy Mặt phẳng ( )P thay đổi chứa SOvà cắt các đoạn thẳng AB AC, lần lượt tại các điểm ,
M N ( , M Nkhác A) Khi góc tạo bởi đường thẳng SAvà mặt phẳng ( )P có số đo lớn nhất Tính
2 2
Lời giải
Gọi Hlà hình chiếu của Atrên MN, ta có AH MN AH, SO AH SMN
H
là hình chiếu của Atrên mặt phẳng SMN
Góc giữa đường thẳng SAvà mặt phẳng SMNlà góc HSA
Do góc 00 HSA900nên HSA lớn nhất khi sin HSA lớn nhất
Ta có
3 1 3 sin
2
2 3 3
HSA
Vậy sin HSA đạt giá trị lớn nhất bằng
1
2khi H O
Hay góc giữa đường thẳng SAvà mặt phẳng P đạt giá trị lớn nhất khi MN AO
Khi đó đường thẳng MNđi qua Ovà song song với BC
2 2
Câu 1. [HH11.C2.1.E08.d] Suy ra MN đạt GTNN bằng
33 6
m
khi M và N thỏa mãn
5 6
AB SC
.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong đường tròn đường
kính BC Gọi Olà giao của AC và BD Một mặt phẳng đi qua điểm M di động trên đoạn
OD ( M khác O và D ) đồng thời song song với SD và AC Xác định thiết diện của hình
chóp S ABCD. cắt bởi mặt phẳng và tìm vị trí của M để thiết diện đó có diện tích lớn nhất
biết rằng SDvuông góc với AC.
Lời giải
Trang 4Qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD và DC lần lượt tại N và P
Qua M , N và P kẻ các đường thẳng song song với SD cắt SB , SA và SC lần lượt tại K , J và
Q Khi đó thiết diện cần tìm là ngũ giác NPQKJ
Do SD vuông góc với AC nên JN NP , KN NP và PQNP, suy ra
S S S NJ MK MN MK PQ MP
Mặt khác
SD AD CD SD nên JN PQdo đó 1
2
NPQKJ
.
Dễ thấy
2 3
OB BD
và
1 3
OD BD
nên đặt
OM
x
OD , (0x1 ) thì 1
MD
x
OD và
2
2
3
x
.
Khi đó JN xSD, NP 1 x AC
và
2 3
x
MK SD
.
2
NPQKJ
S NJ MK NP xSD SD x AC SD AC
Đặt f x 2x2 ta có x 1
1 9
4 8
f x f
, dấu bằng xảy ra khi 1 0;1
4
x
Suy ra S NPQKJ
đạt GTLN bằng
3
8SD ACkhi
1 4
x
Vậy
1
4
OM OD
thì diện tích thiết diện lớn nhất Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] Cho tứ diện ABCD vuông ở
D Gọi lần lượt là góc giữa đường cao , , DHvới
các cạnh DA DB DC, ,
cos cos cos cos cos cos
6 3
Lời giải
cos cos cos cos cos cos
T
Q
J K
P
N O B
C
A
S
D M
Trang 5Và xcos , ycos , zcos, ta có , ,
Ta được x2y2z2 1
(Vì tứ diện ABCD vuông tại Dnên ta có hệ thức 2 2 2 2
Trong đó 0x y z, , 1do đó các góc đều nhọn , ,
( ) ( )
x y y z z x
x y z T x y z
2
18
Mặt khác, ta có
3
x y z x y z T Đẳng thức xãy ra khi x y z tứ diện ABCD vuông cân ở D
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] Cho hình thoi ABCD có BAD 60, AB2a Gọi Hlà trung điểm AB
Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABCD)tại H lấy điểm S thay đổi khác H Trên tia
đối của tia BC lấy điểm Msao cho
1 4
Tính theo a độ dài của SH để góc giữa SC và
(SAD)có số đo lớn nhất.
Lời giải
Gọi là góc giữa SC và (SAD K); là hình chiếu vuông góc của Hlên SN I; là giao của HC với
AD Lấy Eđối xứng Iqua K.
Vì AD(SMN) ADHK Kết hợp với HKSN HK(SAD)
Mà MK là đường trung bình của tam giác ICE nên HK CE||
Suy ra CE(SAD)tại E Suy ra SEC vuông tại E và SE là hình chiếu của SC trên (SAD) Ta có
CSE
Đặt x SH x ,( 0) Tam giác SHN vuông tại Hvà HK là đường cao nên
2 2
7
Tam giác SHCvuông tại H nên SC SH2CH2 x27a2
sin
(4 3 )( 7 ) (4 21 ) 31
Trang 62 2 2 2
4 21 31
4 21 31
ax
x a a x
Dấu đẳng thức xảy ra khi
4 21 4
Vậy lớn nhất khi và chỉ khi sin lớn nhất và chỉ khi 4
21 4
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d]Cho tứ diện OABC có các cạnh OA , OB,OC đôi một vuông góc M là một
điểm thuộc miền trong của tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của
T
Lời giải
Gọi H là trực tâm tam giác ABC
Ta chứng minh được 2 2 2
Khi đó
T
2
MH
Lại có
OA OB OC
1 OH 1 OH 1 OH
2
3 OH
3 1 2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi Mlà trực tâm tam giác ABC.
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCDlà hình bình hành Một điểm
M di động trên cạnh đáy BC(M khác B , C ) Mặt phẳng ( ) đi qua M đồng thời song song với
hai đường thẳng SB , AC Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD. cắt bởi ( ) và tìm vị trí điểm M để thiết diện đó có diện tích lớn nhất
Lời giải
Trang 7Kẻ MN AC N// AB NP SB P SA MQ SB Q SC; // ; // .
Gọi O AC BD E MN BD F PQ SO R EF SD ; ; ; Khi đó thiết diện cần tìm là ngũ giác MNPRQ, trong đó tứ giác MNPQlà hình bình hành.
Đặt x BM 0 x 1
BC
Gọi là góc giữa SBvà AC Khi đó MN x AC MQ , 1 x SB Suy
ra S MNPQ MN MQ .sin x1 x SB AC .sin
Gọi I là trung điểm của SD , khi đó: . 2
OI SO BO BC Do góc giữa
REvà PQbằng nên
1 sin 2
PRQ
.sin
2 sin 4
x
SB AC
Vậy
3
1 SB.AC.sin * 4
x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có
2
x
Từ *
suy ra
1 SB.AC.sin 3
MNPRQ
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
1
x
hay 2
MB
Câu 1 [HH11.C2.1.E03.b] Trong mặt phẳng P cho đường tròn tâm O bán kính Rvà 1điểm Acố định
trên O
Tứ giác ABCD biến thiên nội tiếp trong O
sao cho 2đường chéo luôn vuông góc với
nhau Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P
tại Alấy 1điểm S Nối S với A, B , C ,
D Chứng minh 2cạnh BD , SC vuông góc với nhau.
Lời giải
Trang 8C
D
d S
O
d
I K
P
Vì SA P nên AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng P
Theo giả thiết ACBD nên theo định lí 3 đường vuông góc ta có SCBD
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] (HSG 2018 - 2019 - THPT Đan Phượng - Hà Nội) Cho tam giác ABC cân tại
A có AB=AC=a và góc BAC 2 Trên đường thẳng d đi qua A vuông góc với mặt phẳng
(ABC ) lấy điểm S sao cho SA=2 a Gọi I là trung điểm của BC , K là điểm thay đổi trên
AI , đặt
AK
AI =x Mặt phẳng (R) qua K và vuông góc với AI cắt các cạnh AB , AC ,SC , SB lần
lượt tại M , N ,P ,Q Tìm x để tứ giác MNPQ có diện tích lớn nhất.
Lời giải
Trang 9Ta có:
+) MN//BC
+) QM//SA
Mặt khác:
Ta có
Khi đó: lớn nhất
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] (HSG 2018 - 2019 - THPT Đan Phượng - Hà Nội) Cho hình lập phương
ABCD A B C D cạnh bằng a Các điểm , H K lần lượt là trung điểm của các cạnh AD C D, Điểm M thuộc đoạn AB, điểm N thuộc đoạn BCsao cho đường thẳng MN tạo với mặt phẳng ABCD
một góc bằng 45 0 Chứng minh rằng MN2 2a
Lời giải
+ Ta có và
+ Khi đó
sin 2
2CI a
sin
2ax MN BC
MN AI
AK
MB QM
AB
MB SA
QM
2
) 1 ( x a MB ax
AM AB
AM
AI
AK
) 1
(
2a x
sin ) 1 ( 4 QM a2x x MN
4
1 2
1 )
1
(
2
x
x
MNPQ
S x1 x x21
F
N E
K
H
D' A'
C'
C B
B'
M
I
AB a c
BC b c
AM x ABxa xc
0;1
x BN yBCyb yc
0;1
y
MN AM AB BN xa xc a yb yc x a yb y x c
Trang 10+ tạo với góc bằng thì góc giữa và bằng
Tức là
+ Từ đây ta có
+ Do đó
+ Áp dụng bất đẳng thức bunhia vào ta được
+ Vì nên ta có
+ Mặt khác
+ Thay vào ta có
+ Vậy MN 2 2a
Dấu “=” sảy ra
2
2
x
x y
x y
y
Câu 1 [DS11.C3.3.E02.d] (HSG 2018 - 2019 - THPT Đan Phượng - Hà Nội)Cho dãy số u n
xác định
1
* 1
4
1
4 4 1 2 , 9
u
Tìm công thức số hạng tổng quát u của dãy số n
Lời giải
Đặt x n 1 2 u n n *
Ta có x và n 0 x n2 1 2 ,u n n * hay
2 1 2
n n
x
u
Thay vào giả thiết, ta được:
1
1 1 1
4 4
n
x
Suy ra: 3x n1x n4 n *
Hay 3n 1 1 3n 4.3 ,n *
Đặt y n 3n x n , Ta có: n * 1 4.3 ,n *
y y n
1 1 4 3n 3n 3 ,
n
2 0
2 2 2 2 2 2
1 cos 45 cos ,
y x a
MN AA
1
y x
1
2 2 1 0
2
xy x x
2 2.1 2
y
x
1
2
1 2x y 2 1 x y 2
1 2
x y
x y
0
x y x y 1 2
MN a x y x y
Trang 11Hay 1 1 6 2.3n 1 , *
n
Theo cách đặt ta có: 1 3 1 9 3 2.3n
n
x y y Suy ra:
* 1
1
3
x n
Do đó
*
1 2 2
u n
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] (Đề Ôn thi HSG Toán 11 – Thanh Hóa năm 1819) Cho hình chóp S ABCD
có đáy là hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác SAC , M là một điểm bên trong hình bình hành ABCD Tia MG cắt mặt bên của hình chóp tại điểm N Đặt
P
Tìm
vị trí của M trong hình bình hành ABCD để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
Lời giải
+ Theo bất đẳng thức Côsi ta có P Dấu bằng khi 2 1
Dễ thấy SGABCD Gọi K là trung điểm của SG Từ K dựng mặt phẳng song song với O
mặt phẳng ABCD
cắt các cạnh SA SB SC SD lần lượt tại , , , A B C D Từ N dựng mặt phẳng1, , ,1 1 1 song song với mặt phẳng ABCD
cắt cạnh SG tại ' N Ta có ; 1
thuộc hình bình hành A B C D1 1 1 1 M thuộc hình bình hành A B C D1 1 1 1
là hình chiếu của hình bình hành A B C D lên mặt phẳng 1 1 1 1 ABCD theo phương SG
+ Miền hình bình hành ABCD hợp bởi các miền tam giác OAB OBC OCD ODA ; M thuộc miền, , , hình bình hành ABCD nên M thuộc một trong bốn miền tam giác này Chẳng hạn M thuộc miền
OAB
Nếu M A N C M ; B N D M; O N S
Do đó N thuộc miền SC D và Nthuộc đoạn SH , với , C D H , lần lượt là trung điểm của
, ,
SC SD SO
Do đó:
hay
1
2 2
NG MG
+Đặt :
; 2 2
NG
Trang 12Tìm được 1 ;P 2 ; P 1 5.
MaxP Max P
Vậy GTLN của
5 2
P khi M trùng với một trong các điểm , , , , O A B C D
Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] Cho ba tia Ox , Oy , Oz đôi một vuông góc với nhau tại O và , , A B C theo thứ
tự là ba điểm thay đổi trên Ox , Oy , Oz sao cho tam giác ABC có diện tích S không đổi cho trước.
Gọi S , 1 S , 2 S lần lượt là diện tích của các tam giác OBC , OCA, OAB 3
a) Chứng minh S12S22S32 S2
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3
S
P
Lời giải
a) Đặt OA a , OB b , OC c Kẻ OH CB, ta có
CB OA
CB OH
1 2
ABC
S AH BC S
;
OBC
S OH BC OB OC OB OC
OH
BC
2 2
bc OH
b c
; AH2 OH2OA2
2 2 2 2 2 2 2 2
2
a
Suy ra
2 2 2 2 2 2
2 2
1 4
b c a b a c
b c
1 2 2 2 2 2 2
4 b c a b a c
HayS2 S12S22S32 (điều phải chứng minh)
b) Theo câu a) ta có
2 2 2 2
S S S S
1 2 3 3
3
2
2
S
P
S
9 3
3 2
S
9 3
3 2 3
S
9
3 6 3 3 2
3 2 3
Suy ra P 6 3 3
a
b
c
A
O
B
C H
Trang 13Vậy Pmax 6 3 3đạt được khi 1 2 3
2 3
S
S S S OA OB OC
.Câu 1 [HH11.C2.1.E08.d] (HSG lớp 11 SGD Thanh Hoá 18-19)Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành tâm O Một mặt phẳng không qua Scắt các cạnh SA SB SC SD lần lượt tại , , ,, , , M N P Q thỏa mãn :
.Tính tỉ số
SB
SN khi biểu thức
2 2
4
T
đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
F
E Q
O
P
N
M G
S
B A
• Dựng mặt phẳng P không qua Sthỏa mãn yêu cầu bài toán :
Trên đoạn SAlấy M sao cho SA2SM
Trên đoạn SClấy Psao cho SC3SP
Trong mpSAC: gọi G SO MP
Do
Vì SOMP G nên SO MP NQ đồng qui tại G.”, ,
• Trong mặt phẳng SACvẽ AE CF song song với , MPcắt SOlần lượt tại ,E F
Vì AE/ /MPnên ta có :
SM SG
/ /
CF MPnên ta có:
SP SG.
Cộng vế với vế hai đẳng thức trên ta được:
(1) Xét AOEvà COFcó :
OA OC ( vì ABCDlà hình bình hành )
AOE COF ( đối đỉnh)
EAO FCO (2 góc ở vị trí so le trong ,AE CF/ / )
(g.c.g) AE CF
Mà AE CF/ / (theo cách dựng)
Tứ giácAECFlà hình bình hành OE OF (2)
Trang 14Từ (1) và (2) ta có: 2
Tương tự trong SBDta cũng kẻ các đường thẳng song song với NQ và cũng chứng minh được
2
SN SQ SG Suy ra
SM SP SN SQ
Đặt
,
SN SQ ta có: x y 2 3
Khi đó T x24(5 x)2 5x2 40x100 5( x 4)220 20
min 20
T khi x = 4 4
SB SN