1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D08 cực trị hình học trong hình học không gian muc do 3

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Hình Học Trong Hình Học Không Gian
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vị trí của M và Nsao cho độ dài đoạn MNnhỏ nhất... Tính x để diện tích thiết diện lớn nhất... Tính IM IJ và IR AI x  sao cho tổng diện tích Lời giải... Tính giá trị nhỏ nhất của đo

Trang 1

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hính chóp SABC có mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SBC vuông

cân tại S, góc ASC 1200 Các điểm M và N lần lượt di động trên 2 cạnh AB và SCsao cho

ABSC Tìm vị trí của M và Nsao cho độ dài đoạn MNnhỏ nhất.

Lời giải

Theo bài ra ta có SA SB SC  .

Đặt SA SB SC m   và SA a 

, SB b

, SC c 

ta có abcm

2 2

m

a b  

, b c 0

 

,

2

2

m

a c  

.

Đặt

k

ABSC, (0   khi đó:k 1)

NC k SC kc 

,

AMk AB k b a 

MNMA SC CN k b a  a c kc   ka kb   k c

2

MN  ka kb   k c kmk m   k mk k  k

2

3

Dấu bằng xảy ra khi 5 0;1

6

k  

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Trong mặt phẳng  P

trên  O

Lời giải

Trang 2

C

D

d S

O

d

I K

P

Cách dựng:

là mặt phẳng trung trực của SA

Chứng minh:

I Q

1

2

ABCD

S  AC BD

BDBOOKROK

H O

K O

 

Vậy tứ giác

ABCD là hình vuông Khi đó

2

1 2 2 2 2

ABCD

Trang 3

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình thang cân ( AD BC ) và/ /

2

BCa,AB AD DC a a    0 Mặt bên SBC là tam giác đều Gọi O là giao điểm của AC và

a) Tính SD

SD và AC Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng () Biết MD x Tính

x để diện tích thiết diện lớn nhất.

Lời giải

O

S

T

M N

P

K

Q

J

a) Dễ thấy đáy ABCD là nữa hình lục giác đều cạnh a

Kẻ DT AC// (T thuộc BC) Suy ra CTAD a và DT vuông góc SD

Qua M N P, , kẻ các đường thẳng song song với SD cắt SB SA SC, , lần lượt tạiK J Q, , Thiết diện là

dt NPQKJdt NMKJdt MPQK

2 NJ MK MN 2 MK PQ MP 1

2 NJ MK NP

Ta có:

3 3

a

2

3

a

a

 

=

Trang 4

2

4

2

3 3

3 4

xa

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hình chóp S ABC có  ASBASC45 ;

cos( )

4

BSC 

; SB SC  2;

S ABC cắt bởi mp  a có diện tích lớn nhất

Lời giải

a) Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có ABAC a

SAB SAC c g c

Ta có:

SA AB

SA ABC

SA AC

b) BCAK ; SAAK Trong mặt phẳng ABC

a

AK 

2

2

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho tứ diện ABCD , M là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác ABC Các

ABD tại A', B', 'C

1) Chứng minh tổng

Trang 5

Lời giải

1 1

ABC





Tương tự ta có:

1 1

ABC





;

1 1

ABC





Suy ra:

1

DADBDC  ( Do SMBCSMACSMABSABC)

2) Ta có

3

DADBDCDA DB DC

1

27

MA MB MCDA DB DC

(không đổi)

1

27 DA DB DC đạt được khi

3

DADBDC

1 3

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D Một mặt phẳng ’ ’ ’ ’  P thay đổi luôn

cắt các đoạn AA BB CC DD’, ’, ’, ’lần lượt tại

, , ,

I J H K và cắt các đoạn AB BC CD DA’, ’, ’, ’lần lượt tại M N Q R, , , .

Tính

IM

IJ

IR

AI

x 

sao cho tổng diện tích

Lời giải

Trang 6

Ta có AA ' ' IJ IJ

x AB

A R A I

IKA DA A

AA '

1

AA ' AA '

1 x IK

Gọi S là diện tích của mặt đáy

IR

IM

IK

Tương tự  S NJMx(1 x S) JIH;S QHNx(1 x S) HJK;S RKQx(1 x S) KHI

IMR QHN (1 )( IJK HJK) (1 )

SSxx SSxx S

2 IMR

2 (1 ) 2[ ( ) ]S

RKQ QHN NJM

S

S

khi

1 2

x 

song song và cách đều hai mặt đáy

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng ’ ’ ’ ’ a Lấy điểm Mthuộc đoạn

, 0

2

a

1 Tìm độ dài đoạn MN

2 Tìm xtheo a để đoạn MN ngắn nhất.

Lời giải 1.

Trang 7

Gọi M’, ’N lần lượt là hình chiếu của M , N lên AD

2

2

x

;

2

2

x

N D N N

MN

3 3

a

2 3

a x

2

3

MN

.Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hình chóp .S ABCD có

Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn SK

Lời giải

2

Trang 8

Tam giác SAK vuông tại Anên

SK nhỏ nhất khi và chỉ khi AKnhỏ nhất  K O  x0

Vậy SK nhỏ nhất bằng

6 2

a

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA h vuông

, M là điểm thay đổi trên CD Kẻ SH vuông góc với BM Xác định vị trí

Lời giải

BMSH (gt)  BMAH

Giới hạn: Khi M C thì HB(chứng minh được BCSAB

)

Khi MD thì  H O (O là tâm hình vuông).

 1

2

ABH

max

ABH

Khi đó

AH BH

HK

AB

AB

2

AB

 2

AB

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] Cho tam giác S ABCD đáy là hình thang, đáy lớn BC2a , đáy bé AD a ,

qua điểm M và

Lời giải

Trang 9

D a A C

S

N

B b

2a

M

Q P

x

P Q

N H K M

b x

b

x

b

;

ab ax MN

b

Từ đó tính ra được

3 2

ab ax QK

b

2

MNPQ

SMN PQ QK 2 23   3 

4

a

b

đạt giá trị lớn nhất

   

2 2

3

3 4

MNPQ

a

b

2 2

2

2 4

b

2 3 12

a

b

x 

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] (HSG Toán 11 – Cụm Hoàn Kiếm Hai Bà Trưng năm 1617)Trên  P

, cho

B Gọi  Q

là mặt phẳng đi qua A , vuông góc với SB ,  Q

SA SB a , ABM   Tính a ,  theo diện tích tam giác AHKvà tìm tan để diện tích tam giác

Lời giải

Trang 10

α K

H

M S

sin sin 1

a

a

AH 

2

sin

2 sin 1

cos

1 2

AHK

2 2

2 2

2 2

2 2

8

2 2 2 2 tan

Vậy diện tích tam giác AHKđạt giá trị lớn nhất là

2

8

a

xảy ra khi 2 tan2 1

1 tan

2

.Câu 1.

[HH11.C2.1.E08.c] Cho hình chóp S.ABC có hai mặt phẳng (SAB), (SAC) cùng vuông góc với

, tam giác ABC vuông cân tại B, SB = a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

H

M G

N

D

A S

Vẽ hình vuông ABCD, mp(SCD) chứa SC và song song với MN nên

d MN SCd MN SCDd M SCDd A SCDAH

sin 2

AH

  

Câu 1 [HH11.C2.1.E08.c] (HSG lớp 12 SGD Hà Nam NH 18 – 19) Cho tứ diện đều ABCDcó cạnh bằng

Trang 11

luôn vuông góc với mặt phẳng ABC ĐặtAMx, ANy Tìm x , yđể tam giác DMNcó diện

tích nhỏ nhất, lớn nhất

Lời giải

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều ABC Do ABCD là tứ diện đều nên

1 2

DMN

MN lớn nhất, nhỏ nhất khi MN nhỏ nhất.

,

Vì MN

và MO

cùng hướng nên

x

Từ 0x y,  , ta có 1

2

x

t x

x

 

 với

1

;1 2

x  

 ,

x x

t x

x

Bảng biến thiên:

Quan sát bảng biến thiên, ta có

3 t 2.

Trang 12

Ta có 2   2

trên đoạn

4 3

3 2;

MN min

2

3

   

 

x t

y

, MN max

1

1

, ,

rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông M là điểm di động trên đoạn

BC và BM x  , K là hình chiếu của S trên DM Tính độ dài đoạn SK theo ax Tính

giá trị nhỏ nhất của đoạn SK

Lời giải

C

B

S

M

K

SA vuông góc với mp ABCDnên SA vuông góc với ABAD Vậy các tam giác SAB và SAD vuông tại A.

Vậy tam giác SBC vuông tại C

M

2

2 2ax 2a2

a x

ax a

a

Trang 13

SK nhỏ nhất khi và chỉ khi AKnhỏ nhất  KOx 0 S Knhỏ nhất bằng

6 2

a

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - D08   cực trị hình học trong hình học không gian   muc do 3
Bảng bi ến thiên: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w