1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D03 ứng dụng tính đơn điệu vào pt, bpt, hpt, bđt muc do 4

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Tính Đơn Điệu Vào Pt, Bpt, Hpt, Bđt
Trường học Trường THPT Triệu Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 478,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra: Hàm số đồng biến trên ... Do đó ,x y cùng dương.. Chứng minh đường thẳng AD đi qua trung điểm của cạnh BC Lời giải... Do đó I là trung điểm của BC Hay đường thẳng AD đi qua trun

Trang 1

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG Toán 12 – Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2020) Tìm tất các giá trị thực

của tham số m để bất phương trình 3 x1m x 1 24 x21nghiệm đúng với mọi x1

Lời giải

Điều kiện: x1.

(1)

2

m

(2)

Đặt

1

x t

x .

Do

x

t

Bất phương trình (2) trở thành: 3t2m2tm3t22t(3)

Xét hàm số f t( )3t22t , t0;1

Bảng biến thiên

1 3

-1 0

1

3

f(t) t

Bất phương trình (1) nghiệm đúng x1; 

bất phương trình (3) nghiệm đúng với mọi

0;1

tm13

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG Toán 12 – Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2020) Giải hệ phương trình

2

Lời giải

Điều kiện: x1,y2.

Đặt x 1 u, y 2v , ( ,u v0) Khi đó phương trình (1) trở thành:

u v  1 2 v u   0 u v (do ,u v 0 2u v  1 0)

Trường hợp 2:

2

Trang 2

 1 2  12 1 2  22 3 1 3 3 0

2

x

Vậy hệ có hai nghiệm: 8;11

;

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG Toán 12 - Bình Phước năm 1819) Giải hệ phương trình

4 2

Lời giải

+ ĐK:

4 3

y 

Xét hàm: f t( ) t t2 với t  ta có: 4

2

4

 

 Suy ra: Hàm số đồng biến trên 

Khi đó (3) trở thành: f x 1 f  y x1 y

Thay vào phương trình (2) ta được: 3x 1 5x4 x4 x22x3

0

2

2

0(*)

x x

 + Ta sẽ chứng minh pt(*) vô nghiệm

Xét x  ta có: VT(*)>0 nên pt (*) vô nghiệm.0

Xét

1

0

ta có

4

Do đó :

2

VTx  x x  

Vậy hệ đã cho có nghiệm ( , )x y 1,0 , 0,1  .

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG 12 VĨNH LONG 2018-2019) Giải hệ phương trình

; , x y R

Lời giải

Điều kiện:

  

x y

 1  x 23 x 2y3y (*).

Trang 3

Xét hàm số   3

 

f t t t Ta có f t'  3t2   1 0 t Rf t đồng biến trên R

Do đó (*) y x  2 Thay y x  2vào (2) ta được 3x 3 5 2 xx3 3x210x26

2

2

12 (3)

x

x x

Phương trình (3) vô nghiệm vì với

5 1

2

thì x2 x12 0 .

Vậy hệ có nghiệm duy nhất

2 0

x

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG 12 Bình Thuận 18-19)Giải hệ phương trình

 

2 2

Lời giải

Điều kiện xy  0

Ta có x2 1 x  , x0    nên y  không thỏa mãn 0  2

Do vậy y  Suy ra 0 x  không 0 thỏa mãn  1

Nếu ,x y cùng âm thì  1 vô lí Do đó ,x y cùng dương.

Xét hàm số f t  t 1t2  t

trên khoảng 0; 

Ta có  

2 2

2

1

t

t

đồng biến trên0; 

Thay xy  vào 1  1

ta được:

2 x y 1 xyx1  y1  0 x  y 1

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y ;  1;1.

Câu 1 [HH10.C1.1.E01.c] (HSG 12 Bình Thuận 18-19) Cho tam giác ABC nhọn có AB AC và hai

đường cao BE CF cắt nhau tại H Các đường tròn ,  O1

, O2

cùng đi qua A và theo thứ tự tiếp xúc với BC tại , B C Gọi D là giao điểm thứ hai của  O1

và O2

Chứng minh đường thẳng AD đi qua trung điểm của cạnh BC

Lời giải

Trang 4

D

E F

C B

A

O 2

O 1

Gọi I là giao điểm của AD và BC.

Ta có IB2 IA ID IC.  2.

Suy ra IB IC .

Do đó I là trung điểm của BC Hay đường thẳng AD đi qua trung điểm I của . BC

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] Giải hệ phương trình

2

Lời giải

Điều kiện: y 1

Ta có x3 y33x26x 3y  4 0 (x1)33(x1)y33y(1)

Xét hàm số f t( ) t3 3t, f t( ) 3 t2 3 0,   Do đó hàm số t f t( )đồng biến trên  Mà phương trình (1) có dạng f x( 1)f y( )nên x 1 y Do y 1nên x  2

Thế x 1 yvào phương trình (x1) y 1 (x6) y6 x2 5x12yta có

(x1) x 2 (x6) x7 x 7x12 (x1)( x 2 2) ( x6)( x 7 3)x 2x 8

4 (*)

x

Giải phương trình (*):

Dễ thấy vế trái của phương trình (**) luôn âm với mọi x  2

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; ) (2;3)x y 

Bổ sung: Để đánh giá (*) vô nghiệm cũng có thể xét riêng

Trường hợp 1:

4

x VT      x  x

Trường hợp 2:

   

Trang 5

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] Cho các số thực x y z, , không âm đôi một phân biệt Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

Lời giải

Không mất tính tổng quát, giả sử 0 x  y z

Đặt a y x b z y;   thì a0,b0

a ab b

a ab b

a b a b

 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x  0

Ta có

2

1

a ab b

a ab b

Đặt

2

2 2

(2 1)(t t 1)

P

t

Xét hàm số

2

3 3

2

t t

t

Từ đó dễ thấy

( )

f t   

11 5 5 2

P 

Đẳng thức xảy ra khi

2

t 

Suy ra

2

a b

Kết hợp với (1), P nhỏ nhất khi

0

2

x y

z y

Vậy giá trịnhỏ nhất của P là

11 5 5 2

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] Giải hệ phương trình

2

Lời giải

Điều kiện x y 0và 1xy0 Từ  2

, ta có x2y2  x y2 1 xy

suy ra điều kiện

1xy0

2xxy y .log x y 2  xy.log 2 2xy

Trang 6

Xét hàm số f t  2 logt 2t

Hàm số f đồng biến trên khoảng 0; 

, thật vậy:

.ln 2

t

t t t

Xét hàm số g t  t tln ln 2 1

g t   1 ln ln 2t 0

1

t e

đạt giá trị nhỏ nhất trên

0; 

bằng

ln 2 1

e

0

 tại

1

t e

Suy ra f t  0

trên khoảng 0; 

Kết hợp  *

: f  x y 2 f 2 2 xy  x y 2  2 2xyx2y2 2

Thay vào  2

: x y 2xyx y  2 2xy x 2y2  x y 2 x y  2 0

Trường hợp 1 x y 1loại

Trường hợp 2 x y 2, suy ra x  và 1 y 1

Vậy hệ có tập nghiệm S  1;1 

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] Cho các số thực a , b thay đổi nhưng luôn thỏa a 2 b2 b 2 a2  2

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Pa b 312a1 b1 ab

Lời giải

 2 a2 2 b2  ab2 2 a2 2 b2a b2 2 2ab 2 a2 2 b2

Vậy 2 a2 2 b2 ab *

Do đó ab  và theo điều kiện bài toán, suy ra 0 a b , 0 Mặt

khác, bình phương hai vế  *

, suy ra a2b2 2

Đặt t  a b

2 2 2

t

ab

0

nên 2  t 2

2

2

t

Pa b  a b  abab  t tt 

2

2

t

f t  t tt 

với 2  thì t 2 f t đồng biến trên  2; 2

nên minP 14 2 12 khi t 2  a0;b 2hoặc a 2;b0và maxP  khi9

t  a b 

-Hết -Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG Toán 12 – Phú Yên năm 1617)

Cho hàm số f : ;a b  (0a b )

liên tục trên đoạn a b; 

và có đạo hàm trên khoảng  ; , ( ) 0 với mọi xa b; 

Chứng minh rằng tồn tại ca b; 

sao cho

( )

f c

a c  f cb c

Trang 7

Lời giải

Xét hàm số ( ) (g xx a x b f x )(  ) ( ) Ta thấy ( )g x liên tục trên a b, 

;

g xx a x b f x   x a b f x 

trên a b, 

và ( )g ag b( ) 0 Theo định lý Rolle,  ca b, 

sao cho '( ) 0g c 

Hay (c a c b f c )(  ) '( )2c a b f c   ( ) 0 Từ đó ta có:

( )

f c

f ca c b c  

Mặt khác, vì a c b  nên

a c b c Do đó

( )

f c

(HSG 12 Bình Thuận 18-19)Giải hệ phương trình

 

2 2

Lời giải

Điều kiện xy  0

Ta có x2 1 x  , x0    nên y  không thỏa mãn 0  2

Do vậy y  Suy ra 0 x  không 0 thỏa mãn  1

Nếu ,x y cùng âm thì  1

vô lí Do đó ,x y cùng dương.

Xét hàm số f t  t 1t2  t

trên khoảng 0; 

Ta có  

2 2

2

1

t

t

đồng biến trên0;

Thay xy  vào 1  1 ta được:

2 x y 1 xyx1  y1  0 x  y 1

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y ;  1;1

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.d] (HSG BÀ RỊA VŨ TÀU 17-18)Cho ba số thực dương a , b , c thỏa mãn

ln bc 1  2ln 3a 9abc 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3

2

P

Lời giải

ln bc 1 bc  1 ln 9a 9a

Xét hàm số f t  lnt , 1 t 0  b2c2 9a2 1 a13.

b c 2 2b2c2 2 9 a21 b c  18a2 2

Trang 8

2 2

3

2

P

2 18 2

Pf x   xxx

, 1 x 0;3

2 2

18 2

x

x

 

72

3 0

18 2

f x

x

f x   x

Lập bảng biến thiên, suy ra: Pf x f  1 10, a  , 1 b c  2

Lời giải

+ điều kiện: 4  xy x 2  1 0

+ Ta có PT  1  x y6 33x y y2  3 3y23y 1 3 y1

x y2 3 3x y2 y 13 3y 1

Xét hàm số f t  t3 3tf t 3t2 3 0,  tf t  đồng biến trên  Mặt khác PT

 1  f x y 2 f y  1  x y2  y 1  x y y2   1

Thay x y y2  1vào phương trình  2 ta có:

PT 2  4x 3  4  x x y y 2   3 3x 8 1   9 4x 3  4 x 3 3x 8 1   9

3 4

x 

không phải là nghiệm của phương trình nên xét

3 4

x 

, chia 2vế phương trình cho

4x 3ta có:

x

x

Xét hàm số  

x

3

4

Ta có

 

3

0

g x

3

4

 Hàm số y g x  , đồng biến trên từng khoảng

3 4;

4

3

; 4

nghiệm Mà g 0 g3 0 phương trình chỉ có hai nghiệm là x 0,x 3

Trang 9

Với x 0  y1.

Với x 3

1 8

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm là 0;1,

1 3; 8

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - D03   ứng dụng tính đơn điệu vào pt, bpt, hpt, bđt   muc do 4
Bảng bi ến thiên (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w