1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D03 ứng dụng tính đơn điệu vào pt, bpt, hpt, bđt muc do 3

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Tính Đơn Điệu Vào Pt, Bpt, Hpt, Bđt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quảng Ngãi
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 1819
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 560,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó phương trình 2 có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất.. Nhận thấy y 1là một nghiệm.

Trang 1

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] (HSG Toán 12 - Quảng Ngãi 1819) Giải hệ phương trình

Lời giải

Điều kiện

2 3

x

x xy

2

3

f t  tt t  

3 4

t

t

Suy ra f t 

đồng biến trên

2

; 3



 Do đó từ  * y 1

x

.

Thay

1

y x

 vào  1

ta được 2x 7  3x 2 x3 5  **

Ta có

7 2

x 

x

Ta có:

 

Suy ra g x 

đồng biến trên

2 7

;

3 2

 và

7

; 2



g 1 g 6  nên 0  ** có 2 nghiệm là 1và 6

Vậy nghiệm x y; của hệ là 1;1

,

1 6;

6

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải hệ phương trình:

với ,x y  

Lời giải

Giải hệ phương trình:

* Điều kiện: 2

1 0

x y

ìï ³ -ïïï ³ íï

ïï + - ³

- Đặt

2 2

0

y b

Khi đó ( )1 trở thành: (b2- 2)a b a- ( 2- 2)= Û0 ab b a( - )+2(b a- )=0

Trang 2

(b a ab) ( 2) 0 a b(do ab 2 0)

- Thay vào phương trình ( )2

ta được phương trình:

- Nếu x< thì 1 ( )3 vô nghiệm

- Với x³ , xét hàm số: 1 f t( )=t 1( + 1+t2)

trên [0;+¥ ) .

Có:

2

1

t

t

3

x

x

é = ê

ê =

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x y; ) (= 3;5).

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] (HSG Toán 12 – Bến Tre năm 1819)Giải hệ phương trình

2 2 0 (1)

Lời giải

1 0

x y

 

Đặt

2

 , (a1,b0), ta được

2 2

2

x a

y b

b2 2a b a  2 2  0 ab b a  2b a  0b a ab   2  0 a b

(do ab   ) nên PT (1) 2 0 x2 yx  Thay vào phương trình (2), ta được2 y

(3)

trên , ta có  

2 2

2

1

t

t

 , do đó hàm

số f t 

đồng biến trên 

Ta có (3) fx1 f x 1  x  1 x 1 2

1

x

 

2

1

x

 

Với x 3 y5, ta thấy x3,y5 thỏa mãn điều kiện

Trang 3

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là x y ;  3;5

Nhận xét: Ta có thể biến đổi phương trình (1) đi theo hướng khác như sau:

Từ PT(2), ta có y 3, nên PT(1)

2

2

 (4) , ta có đặt y 2a, a  thay vào (4), ta 1

a  x , từ đây suy ra x  Xét hàm số 0   2

t

g t

t

 đồng biến trên 0; 

, ta

được a x hay y x 2

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] (HSG Toán 12 – Bến Tre năm 1819)Giải hệ phương trình

2 2 0 (1)

Lời giải

1 0

x y

 

Đặt

2

 , (a1,b0), ta được

2 2

2

x a

y b

b2 2a b a  2 2  0 ab b a  2b a  0b a ab   2  0 a b

(do ab   ) nên PT (1) 2 0 x2 yx  Thay vào phương trình (2), ta được2 y

(3)

Xét hàm số f t( )t1 1t2

trên , ta có  

2 2

2

1

t

t

 , do đó hàm

số f t 

đồng biến trên 

Ta có (3) fx1 f x 1  x  1 x 1 2

1

x

 

2

1

x

 

Với x 3 y5, ta thấy x3,y5 thỏa mãn điều kiện

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là x y ;  3;5

Nhận xét: Ta có thể biến đổi phương trình (1) đi theo hướng khác như sau:

Từ PT(2), ta có y 3, nên PT(1)

2

2

 (4) , ta có đặt y 2a, a  thay vào (4), ta 1

a  x , từ đây suy ra x  Xét hàm số 0   2

t

g t

t

 đồng biến trên 0; , ta

được a x hay y x 2

Trang 4

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải hệ phương trình

2

Lời giải

Xét hệ phương trình

2

+) Điều kiện:

 

2 2

3 3

1

3

x x

*

+) Với điều kiện  *

2

4

3

Suy ra

 

 2 

1

1 0

3 4

t

t

Do đó, hàm số f t   t24 t

đồng biến trên

1

; 3

 Mặt khác f t  liên tục trên

1

; 3

 Do đó, từ    

+) Thay

1

y x

 vào  1

, ta được: 2x 7  3x 2 x3 5.  4 Nhận thấy,

7 2

x 

không là nghiệm của  4

, nên  4

có thể viết lại:

x

 

2

0

g' x

x

x

Suy ra g x 

đồng biến trên

2 7

;

3 2

 và

7

; 2



g 1 g 6  , nên 0  4 có hai nghiệm x1,x6.

+) Vậy nghiệmx y; 

của hệ phương trình là 1;1

1 6;

6

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải phương trình x3 7x29x12x 3 x 2 5 x 3  x 3 1 

Lời giải

Trang 5

Điều kiện x 3 0  x3

Phương trình đã cho tương đương với

x 4 x2 3x 3 x 3 x 2 5 x 3  x 3 1 

x 3 1   x 3 1  x2 3x 3 x 3 x 2 5 x 3  x 3 1 

Dễ thấy x 3không là nghiệm của phương trình đã cho.

Với x 3, giải phương trình  * ta được

Xét hàm số  

1

f t

t

 trên 1; , có     2

3

1

t

Suy ra f t  là hàm số đồng biến trên 1; mà  f x  4 fx 3

4 0

x

 

2

x

x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 4;

2

x 

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải hệ phương trình

Lời giải Cách 1:

Điều kiện:

0 1 3

y x



 

 

1 3

x VP 2  0 3xy 0 x 0

y

Từ  *  3x 1 y 0 y3x thay vào 1  2 ta có:

9x   x 4 2 x 3 9xx 3 1

Trang 6

1 3

1 1

2 9

x x

x x

x

Cách 2:

Điều kiện:

0 1 3

y x



1 0;

3

yx

nên 4x 4 2 x  3 0 3xy 0 x 0 3x  1 1 Mặt khác,

4

3

xyx  x  xy  y

Đặt ay ; b 3x , 1 a b , 1

 1  a4 4a b 4 4b a b   a b a   2b2 4 0

Vì ,a b  nên 1 2 2

2 2

a b

 

Từ  *  a b hay y  3x 1 y 3x 1

khi đó ta có: 3 3x x 1 4x 4 2 x3  9x2   x 4 2 x 3

2

2

2

1

3

 1

3

1 1

2

9

x

x x

x

Cách 3:

Điều kiện:

0 1 3

y

x



 1  3x12 4 3x 1 y2 4 y  *

Xét hàm số f t   t4 4t t 0;  

; từ  *

ta có f  3x1 f  y

  4 3 4

f t  t

; f t     0 t 1 Bảng biến thiên

Trang 7

Từ bảng biến thiên ta thấy: hàm số nghịch biến trên 0;1

; đồng biến trên 1; 

+ Nếu 3x  và y cùng thuộc 1 0;1hoặc 1; 

thì ta có:

3x 1 yy3x thay vào 1  2 ta có:

2

1 3

9

x

x

+ Nếu 3x  và y không cùng thuộc 1 0;1hoặc 1; 

thì

Từ  2  3x y  1  x 3 12 0

vô lý

Vậy hệ có nghiệm x y; 

là 1;4

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải phương trình 4

log (x 7x 3) log ( x 7x 4),(  x )

Lời giải

Điều kiện

2 2

Viết lại phương trình dưới dạng  log (5 x27x 3) log ( 4 x27x 4) (1)

Đặt ylog (4 x27x 4) Từ phương trình (1) ta có hệ:

2

2

y

y

Hàm số

( )

f y     

    là hàm nghịch biến

Do đó phương trình (2) có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất Nhận thấy y 1là một nghiệm

Với

8

x

x

 Vậy phương trình có nghiệm x  và 8 x  1

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải phương trình 3 x 3 3 x2 3 2x24x 3 3 2x24x2,(   x )

Trang 8

Lời giải

Đặt u3 x3;v32x24x2

Phương trình đã cho trở thành 3u3  1 u 3 v3  1 v

Xét hàm số f t( )3 3t   Có 1 t

2

3

t

t

Suy ra hàm số luôn đồng biến Nên f(u) f(v)  u v

Ta có

3

0

2

x

x

 

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là

3 0;

2

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] (HSG Toán 12 – Phú Yên năm 1617) Tìm m để phương trình

2

2x  2 m5 x5m15 3  x0

có nghiệm

Lời giải

Xét phương trình 2x2 2m5x5m15 x 3

3

x

 

x

 

2

x

x

Ta có

2 2

'( )

f x

x

 Lập được bảng biến thiên sau :

; còn xlim ( )f x

Do đó hệ (3), (4) có nghiệm (tức là ptđc có nghiệm) khi và chỉ khi m  2

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải bất phương trình x3 2x2 x 1 x21 x 2  x 2 x2 4x7

Lời giải

+) Điều kiện x 2

+) BPT

x21 x 2 3 x21 x 2  x 233x 2

Xét f t  t3 3tf t'  3t2 3 0,t

2

+

-3

0

5

1 -∞

f(x)

f'(x) x

Trang 9

Do đó hàm số đồng biến và liên tục trên tập số thực

Suy ra f  x21 x 2  f x  2

x 2 x2 x 3 0

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Giải hệ phương trình

,

x y

Lời giải

Hệ đã cho trở thành

 

Xét f t   t2 t t21 t 

2

1

 

Do  t2 1 | |t t

Suy ra f t 

là hàm số đồng biến trên 

Do đó từ phương trình (*) ta có: x y 1thế vào phương trình (2) ta được:

y122y2 2y14y 3 0

2

2

2

y

y



 +) Với y 2 Suy ra x 1

+) Với

2 3

y 

Suy ra

5 3

x 

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y; 

là:  1; 2 ; 5 2;

3 3

Câu 1 [DS12.C1.1.E03.c] Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c   Tìm giá trị nhỏ nhất của1

14

A

Lời giải

2

7 1

A

Đặt t a 2b2c2

Trang 10

a b c , , 0và a b c   nên 01 a , 01   , 0b 1   c 1

Suy ra t a 2b2c2a b c  1

Mặt khác 1a b c  2 a2b2c22ab bc ca   3 a 2b2c2

Suy ra

3

t a bc

Vậy

1

;1 3

t  

 

 2

2

'

7 1

f t

 

7 18

t

 

hoặc

7 4

t 

(loại)

Lập BBT của hàm số f t 

f tf    t  

Vậy

324 min

7

A 

đạt được khi

abc

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - D03   ứng dụng tính đơn điệu vào pt, bpt, hpt, bđt   muc do 3
Bảng bi ến thiên (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w