1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hsg môn toán lớp 12 hệ không chuyên bảng b sở gd đt gia lai 2011 2012 file word có lời giải chi tiết

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hsg Môn Toán Lớp 12 Hệ Không Chuyên Bảng B Sở Gd Đt Gia Lai 2011 2012 File Word Có Lời Giải Chi Tiết
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Gia Lai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:... 4,0 điểm Cho tam giác nhọn ABC có H là trực tâm, O là tâm đường tròn ngoại tiếp.. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam g

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

-ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn thi: Toán - Bảng B

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 01/12/2011

-Câu 1 (3,0 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số thực:

4x  (1 x ) 3 1xxx

Câu 2 (3,0 điểm)

Chứng minh rằng biểu thức sau chia hết cho 250:

2011 2011

5 (1 5) (1 5) 20110

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho x y, là hai số thực thoả mãn x2xy y 2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:

3 3 3 2 2 3( 3 3 )

P x y  x yx y y x

Câu 4 (4,0 điểm)

Cho dãy số ( )u n được xác định bởi:

1 0

1

2009 2011

n n n

u u u

  với n 2, 3, Đặt

1

1 2009

n n

v

u

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( )u n

b) Tính lim

2011

n n

v n

  

Câu 5 (3,0 điểm)

Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:

Trang 2

3 2 2 3 2 2

Câu 6 (4,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC có H là trực tâm, O là tâm đường tròn ngoại tiếp Gọi R là bán kính

đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và P là một điểm bất kỳ thuộc đoạn OH Chứng minh rằng:

3

PA PB PC   R

-HẾT - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT - NĂM HỌC 2011 - 2012 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Bảng B

(Hướng dẫn chấm này gồm 4 trang)

Câu

(3 điểm)

Điều kiện:   1 x 1 Đặt xcos ,t t0; 0,50

Ta được phương trình:

4cos3t (1 cos ) 2t 3 3cos 1 cos2t  2t cost

4cos t sin t 3cos sint t cost

    (vì sint   0, x 0; ) (1)

0,75

Vì cost 0 không thỏa phương trình (1), nên xét cost 0

Chia 2 vế của phương trình (1) cho cos t3 , ta được phương trình:

tan3t tan2t 3tant  3 0 (tant 1)(tan2t 3) 0

0,75

t

t

t 0; nên ; ; 2

t t  t   Suy ra 2

2

2

2

Câu 2

(3 điểm)

Áp dụng khai triển các nhị thức sau:

2011 0 1 2 2 2010 2010 2011 2011

(1 x) C C x C x  C x C x

2011 0 1 2 2 2010 2010 2011 2011

(1 x) C  C x C x  C x  C x

0,75

2011 2011 2011 (1 x)  (1 x) 2 C x C x  C x

2011 2011 2011

x (1 x)   (1 x)  2x C C x  C x (*) 1,0 Thay x = 5 vào (*) ta được

2011 2011 2011

5 (1  5)  (1 5) 2.5 CC ( 5)   C ( 5)

Do đó   2  4  2010

MCC  C (**)

0,75

Vì 3 2 2011 2010

2010( 5) 2011( 5)

C  C chia hết cho 25, nên vế phải của (**) là số

nguyên chia hết cho 250, do đó M chia hết cho 250 0,50

Câu 3

(3điểm)

Ta có

P x y x y x y y x x y x y xy x y

x y xy xy x y x y xy

Đặt txy, ta được P t 3 3t

1,0

Từ giả thiết x2xy y 2  1 x2y2  1 xy (2) 1,0

Trang 4

Từ (2) ta có: (x y )2  1 xy 0 xy  (3)1

Với mọi x y, ta có (x y )2 4xy0 nên

3

x y  y  xy  xy (4) Xét hàm số f t( ) t3 3t, từ (3) và (4) suy ra tập xác định của hàm số là

1 1;

3

D  

 

2

Ta có ( 1) 2, 1 26

3 27

f   f   

Vậy : min 26

27

P  đạt được khi 1 ( ; ) 3; 3

t  x y  

hoặc

x y    

m ax P 2 đạt được khi t 1 ( ; ) (1; 1)x y   hoặc ( ; ) ( 1;1)x y   .

1,0

Câu 4

(4 điểm)

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy ( )u n (2,0 điểm)

n

u

2009 2010( 2009)

n

u

1,0

1

2009 1005 2009

2009 1005

n

n

u

2009

y 

Khi đó dãy (y n) có số hạng tổng quát là

1

2009 1005

n n

y

  (vì dãy (y n) là một cấp số nhân) Suy ra

1

1

1

1005

1 2009(1005) 1

2009 1005

n

n

u

1,0

Trang 5

b) Tính lim

2011

n n

v n

   (2,0 điểm)

Ta có

1 1

1

2009

k k

k

u

u

0,50

Do đó

1

2009 2009.2008 1005 1005 1005 2008

n n

n u

        

1

1005 1

1005

=

n

n

0,50

Suy ra

1

1005 1

1005

2011 2009.2008.1004( 2011) 2008( 2011)

n n

Khi đó

1

1005 1

2011 2009.2008.1004( 2011) 2008( 2011) 2008

n

n

1,0

Câu 5

(3 điểm) Hệ đã cho trở thành

2

2

(5) (6)

 

0,50

Ta nhận thấy x 0 không là nghiệm của hệ, xét x 0

Từ phương trình (5), chia hai vế cho x 3 ta được phương trình

3

Đặt 1

t t

x   Khi đó ta thu được phương trình:

8t3 14t210t 2 2 2 3 t2 1

0,50

Trang 6

2 2 3 2

Xét hàm số f u( )u32 ,u u  Ta có f u'( ) 3 u2 2 0,  u

Suy ra f(u) đồng biến trên

Từ (*) ta thấy f t(2  1)f  32t2 1 Do f(u) đồng biến, suy ra

0,50

32t  1 2 t 1 2t  1 (2 1) t  2 (4t t  7t3) 0

1 1

4 3

3 4

x t

x t

0,50

+ với x 1, từ (6) suy ra

2 1 17

4 0

2

yy   y  hoặc 1 17

2

y 

+ với 4

3

x  , từ (6) suy ra

2 2 10

3

yy   y  hoặc 2 10

3

y 

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm:

1 17 1 17 4 2 10 4 2 10

1,0

Câu 6

(4 điểm)

Đăt PO t HO t  , [0;1]

Khi đó:

(1 )

PA PO OA t HO OA      t OA tHA

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

PAPA   t OA t HA   t OA t HA

Tương tự suy ra:

3(1 ) 2 ( osA+cos B +cos C)

t R Rt c

   (*)

1,50

Chứng minh được: HA = 2RcosA, HB = 2RcosB, HC = 2RcosC 0,50 Lại có cosA cosB cosC 1 r

R

    (**) và R 2r (***) nên 3(1 ) (2 2 ) 3(1 ) (2 ) 3

PA PB PC    t R t R  r   t R t R R   R

0,50

 Dễ dàng chứng minh được

cos cos cos 1 4sin sin sin

ABC  (7)

∆ABC có bán kính đường tròn nội tiếp r, (I ; r) tiếp xúc BC tại M thì

0,50

Trang 7

sin 2 cot cot

2 2 sin sin

B C r

Hay

A

4sin sin sin

 (8)

Thay (8) vào (7) ta được cosA cosB cosC 1 r

R

    (**) được chứng minh

0,50

 Ta lại có

2

r S / p 4S 4(p a)(p b)(p c)

R abc / 4S abcp abc

(b c a)(c a b)(a b c)

2abc

TrongABC ta có :

a2  a2 – (b  c)2 = (a + b  c)(a  b + c)

b2  b2 – (ac)2 = (b + a  c)(b  a + c)

c2  b2 – (a  b)2 = (c + a  b)(c  a + b)

 a2.b2.c2  (a + b  c)2(b + c  a)2(c + a  b)2

 abc (a + b  c)(b + c  a)(c + a  b)

Vậy r 1

R 2 (***) được chứng minh.

0,50

Lưu ý: Học sinh có cách giải khác, nếu đúng đều cho điểm tối đa theo từng bước.

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w