Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một.. Gọi SM là đường cao của tam giác BSC và I , 1 I lần lượt là các tâm đường tròn nội tiếp tam giác 2 BSM, CSM.. b
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
-ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn thi: Toán - Bảng B Thời gian làm bài: 180 phút Ngày thi: 01/12/2010
Câu 1: (3 điểm)
Tìm tất cả các bộ 3 số nguyên dương m n p sao cho , , 3 1
1
mn mnp
là số nguyên dương
Câu 2: (4 điểm)
Giả sử , , a b c là các số thực thỏa mãn a2b c , b2c a , c2a b
a) Chứng minh rằng nếu phương trình x2 a b c x ab bc ca 0 có nghiệm thì các nghiệm đều là số dương
b) Chứng minh bất đẳng thức:
3 3 3
6
a b c ab bc ca
Câu 3: (4 điểm)
Tìm tất cả các đa thức P x với hệ số thực, thỏa mãn đẳng thức
x43x33x22 x P x x4 x3 x 1 P x 1 , với mọi x .
Câu 4: (4,5 điểm)
Cho tam giác ABC có các cạnh là , , a b c Gọi , , , r R p S lần lượt là bán kính đường tròn nội
tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp, nửa chu vi, diện tích của tam giác Chứng minh rằng:
a) sin sin sin 2
2
S
R
, cos cos cos
R
và sin sin sin
R
b) b c a c a b a b c 3r
Câu 5: (4,5 điểm)
Trang 2Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một Gọi SM là đường cao của tam giác BSC và I , 1 I lần lượt là các tâm đường tròn nội tiếp tam giác 2 BSM,
CSM Đường thẳng I I cắt 1 2 SB tại P và SC tại Q Chứng minh:
a) Tam giác PSQ vuông cân và SP SM SQ
b) VSABC 2.VSAPQ, trong đó VSABC và VSAPQ lần lượt là thể tích của tứ diện SABC và tứ diện SAPQ
Trang 3
GIA LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
LỚP 12 THPT - NĂM HỌC 2010 - 2011
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán - Bảng B
Câu 1: (3 điểm)
Giả sử rằng 3 1
1
mn
k mnp
, trong đó k là số nguyên dương 0,5 đ
Thế thì, ta có
3mn1kmnp k , hay 3mn kmnp k 1, hay 1
3
k mn
kp
0,5 đ
Vì m n p, , và k là các số nguyên dương, nên mn và k 1 cũng là số nguyên dương
Do đó 3 kp cũng là số nguyên dương 0,5 đ
Suy ra k p , 1,1 , 2,1 , 1, 2 0,5 đ
- Nếu k p , 1,1, thì mn 1 Do đó m n , 1,1.
- Nếu k p , 2,1 , thì mn 3 Do đó m n , 3,1 hoặc 1,3
- Nếu k p , 1, 2 , thì mn 2 Do đó m n , 2,1 hoặc 1, 2 0,5 đ
Vậy
m n p , , 1,1,1 , 3,1,1 , 1,3,1 , 2,1, 2 , 1, 2, 2 0,5 đ
Câu 2: (4 điểm)
a) Từ giả thiết, suy ra rằng a b c 4a b c , hay a b c 0 0,5 đ
Trang 4Bây giờ, không mất tính tổng quát, giả sử a b c
Khi đó, vì a b c 0 nên a 0 Ta có
ab bc ca a b c bc a a b c bc (vì 2 b c a) 0,5 đ a b a c 0
Suy ra ab bc ca 0 0,5 đ
Nếu phương trình x2 a b c x ab bc ca 0 có 2 nghiệm x1x2, thì
x1x2 a b c 0 và x x1 2 ab bc ca 0 0,5 đ
Suy ra x và 1 0 x (đpcm) 0,5 đ2 0
b) Vì a b c 0 và ab bc ca 0 nên bất đẳng thức đã cho tương đương với
4a3b3c36a b c ab bc ca 15abc0, (1)
Đặt
A a 3b3c3,
B a b c ,
C ab bc ca ,
D abc ,
M a2b2c2
Ta đã biết rằng
a3b3c3 a b c a 2b2c2 ab bc ca 3abc
hay
A B M C 3D (2) 0,5 đ
- Chứng minh (1):
Ta cần chứng minh 4A6BC15D0
Trang 5Ta có:
4A6BC15D0
4B M C 3D 6BC15D0 (do (2))
4BM 4BC12D6BC15D0
4BM 10BC 27D0
2B C5 2M 27D0
2B C5 2B2 2C 27D0
2B C5 2B24C 27D0
2B C9 2B2 27D0
4B318BC 27D0
8B312B318BC 27D0 0,5 đ
8B312a b c B 218B ab bc ca 27abc0
8B312aB212bB212cB218abB18bcB18caB 27abc0
2B B4 2 6cB 6bB9bc 3 4a B 2 6cB 6bB9bc0
2B 3a 4B2 6cB 6bB9bc 0
2B 3a 2B 3b 2B 3c 0
2b2c a 2c2a b 2a2b c 0
(hiển nhiên, do giả thiết) 0,5 đ
Câu 3: (4 điểm)
Đẳng thức đã cho tương đương với
x x 2 x2 x 1 P x x21 x2 x1 P x 1, x (1) 0,5 đ
- Với x 2: (1) P 1 0
- Với x 1: (1) P 1 0 0,5 đ
Trang 6Vậy P x x1 x1 G x x21 G x 0,5 đ
Thay vào (1), ta có
x x 2 x2 x 1 x21 G x x21 x2 x1 x2 x G x 1, x
x2 x 1 G x x2 x1 G x 1, x
1
(2) 0,5 đ
Đặt 2
1
G x
H x
x 0,5 đ 1
Ta có
(2) H x H x 1, x , x 1 0,5 đ
Vậy H x C (C: hằng số) 0,5 đ
Suy ra P x C x 2 1 x2 x1
Thử lại, thấy đa thức trên thỏa mãn điều kiện bài toán 0,5 đ
Câu 4: (4,5 điểm)
a1) Chứng minh: sin sin sin 2
2
S
R
Ta có
2 sin 2 sin 2 sin 2
2 sin sin sin
abc
Suy ra điều phải chứng minh 0,5 đ
Trang 7a2) Chứng minh: cos cos cos
R
Theo Định lý hàm số sin, ta có
2
sin sin sin sin sin sin
R
0,5 đ
2 4cos cos cos
p
Giám khảo lưu ý:
Thí sinh không cần chứng minh công thức sin sin sin 4cos cos cos
Suy ra
cos cos cos
R
0,5 đ
a3) Chứng minh: sin sin sin
R
Ta có
sin sin sin 8 sin sin sin cos cos cos
8 sin sin sin
R
0,5 đ Suy ra
sin sin sin sin sin sin
p
2 1 1
r
0,5 đ
Trang 8b) Theo Định lý hàm số sin và từ kết quả câu a), ta có
2 sin 2 sin 2 sin sin sin sin
2 sin 2 sin sin sin
2.sin cos 2.sin cos
2.sin cos
2.cos cos 2.sin cos
2.cos cos
2.sin sin
2 2 2.sin sin
R
Vậy
2 sin
2
A
1,0 đ Tương tự, ta suy ra
b c a c a b a b c
2 sin sin sin
r
R
0,5 đ
Hơn nữa
1 sin sin sin sin sin sin
Trang 9
Giám khảo lưu ý:
Thí sinh không cần chứng minh công thức
1 sin sin sin
Vậy
.6 3
2
0,5 đ
Câu 5: (4,5 điểm)
I 2
I 1
M
Q
P
F
B A
S
a) - Giả sử MI cắt SB tại E, 1 MI cắt SC tại F 0,5 đ2
Tứ giác SEMF nội tiếp SEF SMF 450 và SFE SME 450
SEF SFE 450 ESF vuông cân 0,5 đ
Theo tính chất đường phân giác, ta có
1
1
I E SE
I M SM và
2 2
I F SF
I M SM 0,5 đ
Trang 10Mà SE SF , nên 1 2
I E I F
I M I M .
Suy ra PQ // EF hay PSQ vuông cân 0,5 đ
- Ta có
PSI1 MSI1 (g-c-g) SP SM ,
QSI2 MSI2 (g-c-g) SQ SM 0,5 đ
Suy ra SP SM SQ 0,5 đ
b) Dựng AH mp BSC Ta có
1/ 3 1/ 3
BSC
V S AH S 0,5 đ
1/ 2
SB SC SB SC
SB SC
0,5 đ
SB SC 12 12 SC SB 2
0,5 đ
Suy ra điều phải chứng minh
HẾT
CÁCH GIẢI KHÁC, NẾU ĐÚNG, VẪN ĐẠT ĐIỂM TỐI ĐA