1 Tìm k để trung điểm của đoạn AB nằm trên trục tung.. Viết phương trình của đường thẳng BC.. Chứng minh rằng góc MGO không nhọn Câu 4... 1 Tìm k để trung điểm của đoạn AB nằm trên trục
Trang 1(Đề thi HSG lớp 10,Hải Dương , năm học 2015 – 2016)
Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm)
Cho parabol (P): 2
yx và đường thẳng (d) đi qua điểm I(0;-1) và có hệ số góc k Gọi A và B là các giao điểm của (P) và (d) Giải sử A, B lần lượt có hoàn độ là x1;x2
1) Tìm k để trung điểm của đoạn AB nằm trên trục tung
2) Chứng minh rằng 2 3
x x k R
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình: 2
3x 1 5x4 3 x x 3
2) Giải hệ phương trình:
1
2 1 1
x x y xy xy y
x y xy x
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(2;6), chân đường phân giác trong kẻ tử đỉnh A là điểm 2; 3
2
D
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm 1;1
2
I
Viết phương trình của đường thẳng BC
2) Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, BA = c (b ≠ c) và diện tích là S Kí hiệu m m m lần lượt a; b; c
là độ dài cảu các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C Biết rằng 2m a2 m b2m c2
a) Chứng minh rằng a S24 cotA
b) Gọi O và G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm tam giác ABC; M là trung điểm
của BC Chứng minh rằng góc MGO không nhọn
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn 3 3
2
a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức 2 12 2 12 2 12
M
Trang 2Đáp Án Câu 1.
Cho parabol (P): yx2 và đường thẳng (d) đi qua điểm I(0;-1) và có hệ số góc k Gọi A và B là các giao điểm của (P) và (d) Giải sử A, B lần lượt có hoàn độ là x1;x2
1) Tìm k để trung điểm của đoạn AB nằm trên trục tung
+) Đường thẳng (d) có pt: y kx 1
+)PT tương giao (d) và (P): 2 2
+ (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x vì 1; 2 2
4 0( )
+ Trung điểm M của AB có hoành độ là 1 2 ;
x x k
M nằm trên trục tung 0 0
2
k
k
2) Chứng minh rằng 2 3
x x k R
Theo Vi et có: x1x2 k x x; 1 2 1
x x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x k
Đẳng thức xảy ra khi k = 0
Câu 2
3x 1 5x4 3 x x (1)3 Điều kiện: 1
3
x
(1) 3x 1 1 5x 4 2 3x2 x
3 1
3 1 1 5 4 2
0 ( )
3 1 (*)
3 1 1 5 4 2
x x
x
Với x =1: VT (*) = 2 = VP (*) nên x =1 là một nghiệm của (*)
Nếu x > 1 thì VT (*) < 2 < VT (*)
Nếu x < 1 thì VT (*) > 2 > VP (*) Vậy (1) có 2 nghiệm x = 0; x = 1
2) Giải hệ phương trình:
1
2 1 1
x x y xy xy y
x y xy x
2 2
1 1
x y xy x y xy
Đặt
2
b xy
Hệ trở thành: 2
2
2 0 1
a a a
Trang 3Từ đó tìm ra (a;b) ∈ {(0;1);(1;0);(-2;-3)}
Với (a;b) = (0;1) ta có hệ
1 1
x y
x y xy
Với (a;b) = (1;0) ta có hệ
; 0; 1 ; 1;0 ; 1;0 0
x y
x y xy
Với (a;b) = (-2;-3) ta có hệ
2
2 3
3 3
2
1; 3
2 3 0
y y
Kết luận: Hệ có 5 nghiệm x y ; 1;1 0; 1 ; 1;0 1;0 ; 1;3
Câu 3
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(2;6), chân đường phân giác trong kẻ tử đỉnh A là điểm 2; 3
2
D
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm 1;1
2
I
Viết phương trình của đường thẳng BC
Đường tròn (C) ngoài tiếp tam giác ABC có tâm I và bán kính IA
Đường thẳng AD đi qua A và có VTCP 0; 15
2
AD
1;0
n
là vecto pháp tuyến của AD
Phương trình đường thẳng AD là: x =
A AD C A A A thuộc AD và IA’ = IA Tìm được A’(2; -4)
A’ là điểm chính giữa của cung BC không chứa A nên IA’ BC
Đường thẳng BC đi qua D vào có ' 5;5
2
A I
là vecto pháp tuyến
Từ đó viết được phương trình đường thẳng BC là : x 2y 5 0
2) Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, BA = c (b ≠ c) và diện tích là S Kí hiệu m m m lần lượt a; b; c
là độ dài cảu các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C Biết rằng 2m a2 m b2m c2
a) Chứng minh rằng a S24 cotA
Viết được công thứ các trung tuyến
(*)
2 2
2 (**)
Ta có 24 cotA 2 bc.sinA.cos
sin
A
a S
A
2 cosA bbc c a
Từ (**) b2c2 a2 a2 hay a S24 cotAa2
b) Gọi O và G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm tam giác ABC; M là trung điểm
của BC Chứng minh rằng góc MGO không nhọn
Trang 4Ta sẽ chứng minh GO GM. 0 OG GM. 0
Ta có
2
OB OC OA OB OC OA OC OA OB
OB OC OA OC OA OB
Mặt khác ta có
2
2
BC OC OB OB OC OB OC
(trong đó R = OA = OB = OC)
2OB OC 2R a
Tương tự có 2 2
2OA OC 2R b
2OA OB 2R c
Vậy 18
2 2
2
2
b c
OG GM a OG GM
(do đó (**))
Câu 4.
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn 3 3
2
a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
M
* Bđt phụ: Cho các số thực x, y, z > 0, a, b, c là các số thực bất kì Khi đó
(*)
a b c
Dấu bằng xảy ra khi a b c
x y z
+ Dễ thấy bđt trên suy ra từ bđt Bunhia
*Vào bài chính
Ta sẽ chứng minh
3
M
P
Giả sử a ≥ b ≥ c
2 2
a b
Biến đổi tương tự với 2 số hạng còn lại của P
Sau đó áp dụng bđt (*) ta có:
Trang 5
a b b c c a a b b c a c
P
Ta sẽ chứng minh
2
2
Bất đẳng thức cuối cùng, suy ra điều phải chứng minh