1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 de bang b chinh thuc

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm.. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập , S tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là một số chẵn... Chú ý: Thí

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: TOÁN – BẢNG B

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (7,0 điểm)

a) Cho phương trình: sinx=(cotx+2 3 cos ) x

Hỏi phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2020 ?p)

b) Cho hệ phương trình ( 2 ) ( )

ïïí

ïî

(x y, Î ¡ ;m là tham số thực) Tìm

tất cả các giá trị nguyên của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm.

Câu 2 (3,5 điểm)

a) Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 } Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một

khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập A Chọn ngẫu nhiên một số từ tập , S tính xác

suất để số được chọn có tổng các chữ số là một số chẵn

b) Cho dãy số ( )u xác định bởi n u1= 3, 1

2

u + =u - " Î ¥n

Chứng minh rằng: ( )2

5 u u u n- + là một số chính phương.4

Câu 3 (1,5 điểm) Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn đồng thời các điều kiện x+ ³y 0 và ( )2

1 10

x y

z

+

+

= Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( )( )

4

2 1

xy x y z P

z

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và 1 1 1

BA =BB =BC =a

a) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB A 1 1)

b) Gọi G G G lần lượt là trọng tâm các tam giác 1, 2, 3 ABB ACC CBB Tính thể tích khối đa1, 1, 1 diện lồi có các đỉnh là các điểm G G G A B và 1, 2, 3, 1, 1 C1

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có SA=1 và SB=SC=2 2. Gọi I là điểm thỏa mãn đẳng thức 4IAuur+3IBuur+3ICuur=0.r Một mặt phẳng ( )a thay đổi đi qua I lần lượt cắt các tia

, ,

SA SB SC tại M N P Chứng minh rằng , , 1 2 12 12 5

8

S M +S N +SP ³

………Hết………

Họ và tên thí sinh……… Số báo danh………

Trang 2

Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng máy tính bỏ túi.

Ngày đăng: 18/10/2023, 19:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w