1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De so 53 de so 24 de thi hoc sinh gioi toan 11 nam 2013 2014 đã sửa

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 53 Đề Số 24 Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 11 Năm 2013 - 2014 Đã Sửa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013 - 2014
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có 5 chữ số.. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A.. Tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số bằng 4... Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a.. Xá

Trang 1

Câu 1 Giải phương trình: 1 2 2

3 4

x

x x

 

Lời giải

Điều kiện: x  [ 1;1] \{0}.

PT 1 x2 4x3 3x.

Đặt xcos ,t t[0; ] , phương trình trở thành

1 cos 4cos 3cos sin cos3 cos3 cos

2

8 2

k t

k

 

.

Do t[0; ] nên ;5 ;3

8 8 4

t   

Vậy phương trình có 3 nghiệm cos , cos5 , cos3

x  x  x 

(hoặc viết lại là 2, 2 2 , 2 2

x x  x  )

Cách 2: Bình phương hai vế

Câu 2 Giải hệ phương trình:

2

( 2) 1 ( 1)

x y y x x

Lời giải

Điều kiện: y  , 0 x 2

(1) (xy)(2xxx y y ) 0

2

y x

x x x y y

 

 

(3) x y( 2)xy  0 x y 0 (vìy   ) không thỏa mãn (2).2 0 +) Với y x 2 thế vào (2) ta được (x2) x2 1 x22x 1

2

t x

t

+) Với txx2  (vô nghiệm)1 x

+) Với t 2 x2  1 2 x 3 y 3

Vậy hệ có nghiệm ( ; ) ( 3;3),(x y   3;3)

Câu 3 Giải phương trình: sin 2cos 2 2 cos cos 2

6

xxx   x

Lời giải

PT sin 2cos 2 2cos 3 os2 1sin 2

sinx 2cos 2x 3 cos cos 2x x cos sin 2x x

(sinx cos sin 2 ) 2cos 2x x x 3 cos cos 2x x

Trang 2

2 sin (1 2cos ) 2cos 2x x x 3 cos cos 2x x

in ( cos 2 ) 2cos 2 3 cos cos 2

cos 2 ( 3 cosx x sinx 2) 0

4 2 sin 3 cos 2 (1)

k



   

Vậy phương trình có nghiệm là: ; 2 ,

k

x   x  kk 

Câu 4 Tính các góc A, B, C của tam giác ABC biết các góc thoả mãn hệ thức

5 cos 2 3(cos 2 cos 2 ) 0

2

Lời giải

5 cos 2 3(cos 2 cos 2 ) 0

2

ABC    2(2cos2 A1) 4 3 cos( B C ).cos(B C ) 5 0 

2

4cos A 4 3 cos cos(A B C) 3 0

[2cosA 3 cos(B C)] 3[1 cos (B C)] 0

2

3

2

(*)

Do , ,A B C(0; ) nên B C  (  ; ), suy ra cos(B C )1

Do đó từ (*) ta được

3

6 2

5 cos( ) 1

12

A A

A

B C

Vậy

6

A , 5

12

B C  

Câu 5 Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Tính xác suất để

số được chọn có tổng các chữ số bằng 4

Lời giải

Số các số tự nhiên có 5 chữ số là 9.10 số.4

Do tổng các chữ số của số được chọn bằng 4 nên ta có các trường hợp sau

+) Trường hợp 1: Số được chọn có 4 chữ số 1 và 1 chữ số 0,

do có 1 chữ số 1 đứng đầu nên có C cách xếp 3 chữ số 1 còn lại, suy ra có 43 3

4 4

C  số.

+) Trường hợp 2: Số được chọn có 2 chữ số 1, 1 chữ số 2 và 2 chữ số 0

Khi đó 2 1 1

4 4 3 18

CC C  số

+) Trường hợp 3: Số được chọn có 1 chữ số 1, 1 chữ số 3 và 3 chữ số 0, khi đó có C41C14 8 số

+) Trường hợp 4: Số được chọn có 2 chữ số 2 và 3 chữ số 0, khi đó có 1

4 4

C  số.

+) Trường hợp 5: Số được chọn có 1 chữ số 4 và 4 chữ số 0, khi đó có 1 số

Do đó có tất cả 4 18 4 4 1 35     số có thể được chọn

Xác suất cần tìm là 354 7

9.10 18000

Trang 3

Câu 6 Tính giới hạn:

2 0

(1 2013 ) (1 2014 ) lim

x

L

x

Lời giải

Để đơn giản về mặt kí hiệu, đặt m 2013, n 2014 Khi đó 2

0

lim

x

L

x

2

0

1

x C mC x m C x m C x m C x C nC x n C x n C x n C x x

3 2 0

lim

n

x

m C n C x a x a x

x

3 0

2

n

x

mn n m

m C n C a x a xm C n C

Do đó 2013.2014(2014 2013) 2027091

2

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn   2 2

1 : ( 1) ( 2) 5

C x  y  và

C2: (x1)2(y3)2 9 Viết phương trình đường thẳng  tiếp xúc (C1) và cắt (C2) tại hai điểm A, B

thỏa mãn AB 4

Lời giải

1

( )C có tâm I1(1; 2) , bán kính R 1 5;( )C có tâm 2 I  2( 1; 3), bán kính R 2 3

Ta có: d I  ( ; )1 5 (1) Gọi h d I ( ; ),2  ta có: 2 2

2

ABRhh

Từ (1) và (2) suy ra //I I hoặc 1 2  đi qua trung điểm 0; 5

2

M   

  của I I 1 2

Vì M nằm trong ( )C nên không xảy ra khả năng 1  qua M, do đó / /I I1 2, suy ra phương trình  có dạng x 2y m 0

Khi đó: 1

5

5

m

d I       mm

Suy ra  có phương trình: x 2y0 hoặc x 2y10 0

Câu 8 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn

thẳng AD, BB’, C’D’ Xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng (MNP) với hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, tính theo a diện tích thiết diện đó.

Lời giải

Trang 4

P N

S

M

Q

D'

D

C A

A' B

Gọi S là trung điểm của AB, khi đó MS/ /BDMS/ /(BDC') và NS C D/ / '  NS/ /(BDC') suy ra

MNS/ /(BDC Do ') MNS/ /BC nên (MNS) cắt (BCC’B’) theo giao tuyến qua N song song với BC’'

cắt B’C’ tại Q.

Do MNS/ /BD B D nên (MNS) cắt (A’B’C’D’) theo giao tuyến qua Q song song với B’D’ cắt D’C’/ / ' '

tại P’, do P’ là trung điểm của C’D’ nên P’ trùng với P Do MNS/ / ' 'C D nên (MNS) cắt (CDD’C’) theo giao tuyến qua P song song với C’D cắt DD’ tại R.

Do đó thiết diện cắt bởi (MNP) với hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ là lục giác đều MSNQPR cạnh

2

2

a

MR  và có tâm là O Suy ra:

2 0

OMS

6 6 .sin 60

MSNQPR

a

2

3 3 4

MSNQPR

a

Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 2a Các

mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB.

Lời giải

E

I H C

O

B

S

K

Gọi HACBDSH (SAC) ( SBD)  SH ABCD và 1

3

BHBD

Kẻ HEABABSHE  góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) là SHE nên  SHE 600

Trang 5

Mà 1 2

a

3

a SH

Gọi O là trung điểm ADABCO là hình vuông cạnh a BOAC, mà BOSHBOSAC Gọi IACBO, kẻ CKSICKBO (do BOSAC)  CK SBD

CD BO//  d CD SB ,  d CD SBD ,( ) d C SBD ,( ) CK

Nhận thấy H là trọng tâm tam giác BCO 1 2

a

IH IC

6

a

IS IH HS

Trong tam giác SIC có : 1 1 . 2 3

SIC

S SH IC SI CK CK

SI

Vậy  ,  2 3

5

a

d CD SB 

Câu 10 Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh rằng

abcabcabc

Lời giải

Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có 2 2 2 2

(7a b c  ) (7 1 1)(7  abc )

7a b c (7a b c) 7a b c 7a b c

3 7 7

a b c

a b c

 

3a3a a b c   3a3a a b c   7a b c 

Tương tự ta có: 2 2 2 1 2

3 3 7

a b c

 

2 2 2 1 2

3 3 7

a b c

 

Cộng vế theo vế ba BĐT (1), (2), (3) ta có

abcabcabc

Đẳng thức xảy ra khi a b c 

Ngày đăng: 18/10/2023, 19:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w