coli, Agrobacterium • Nhân dòng gen, ghép nối DNA, cắt enzyme giới hạn… • Đánh giá giá sinh trưởng, phát triển và khả năng chịu hạn của các dòng lúa chuyển gen ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠ
Trang 1B BÁO ÁO C CÁO ÁO KHOA HỌC KHOA HỌC
Nghiên cứu phân lập và chuyển gen liên quan đến tính chịu hạn vào giống lúa
Việt Nam
B BÁO ÁO C CÁO ÁO KHOA HỌC KHOA HỌC
Nghiên cứu phân lập và chuyển gen liên quan đến tính chịu hạn vào giống lúa
Việt Nam
Hà Nội, 03-2017
VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆPVIỆT NAM
VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
1
Báo cáo khoa học
Trang 2Đặt vấn đề
Vật liệu và phương pháp
Kết quả nghiên cứu
Kết luận & Kiến nghị
4
1
2
3
Nội dung báo cáo
Báo cáo khoa học
Trang 3AN NINH LƯƠNG THỰC CHO LOÀI NGƯỜI
ĐẶT VẤN ĐỀ
Báo cáo khoa học
Trang 4Dự đoán mức độ thiếu nước cho sản xuất nông
Trang 5“Hạn hán, xâm nhập mặn đang vượt quá khả
năng chống đỡ của Việt Nam”
sedac.ciesin.columbia.edu
ĐẶT VẤN ĐỀ
Báo cáo khoa học
Trang 6Giải pháp nào cho nền nông nghiệp hiện nay?
gmcropss.yolasite.com permaculturenews.org
ĐẶT VẤN ĐỀ
Cải tạo giống
Báo cáo khoa học
Trang 9Nhân tố phiên mã đáp ứng hạn ở thực vật
ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhóm AREB/ABF: phụ thuộc ABA
Nhóm AP2/ERF gồm 4 phân nhóm DREB, Rav, ERF
Nhóm NAC: nhóm nhân tố phiên mã lớn nhất ở thực vật
Nhóm bZIP, MYB, Zinc fingers, HD-Zip protein …
Báo cáo khoa học
Trang 10Nhân tố phiên mã đáp ứng hạn ở lúa
ĐẶT VẤN ĐỀ Joshi et al., 2016
Báo cáo khoa học
Trang 11Nhân tố phiên mã OsDREB1A
Trang 12WT: 16%
OsDREB: 57-90%
ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhân tố phiên mã OsDREB1A
Báo cáo khoa học
Trang 1314 ngày: 52.72%
28 ngày: 73.36%
ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhân tố phiên mã OsDREB2A
Báo cáo khoa học
Trang 14 Phân lập được gen mã hóa nhân tố phiên mã OsDREB1A/2A liên quan tính chịu hạn trên giống lúa Việt Nam.
Tối ưu hóa được qui trình chuyển gen thông qua vi khuẩn A
tumefaciens trên một số giống lúa Việt Nam.
Tạo ra được một số dòng lúa chuyển gen mã hóa nhân tố phiên mã có khả năng chống chịu tốt với bất lợi hạn/thiếu
nước trong điều kiện phòng thí nghiệm.
Mục tiêu nghiên cứu
Báo cáo khoa học
Trang 16Vật liệu
• Mẫu thực vật : Tập đoàn 48 giống lúa Việt Nam do Viện KHKT nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc và Trung tâm tài nghiên thực vật cung cấp.
• Thư viện cDNA xử lý hạn do Phòng Bệnh học Phân tử cung cấp.
• Chủng vi khuẩn : Vi khuẩn E coli DH5α, chủng Agrobacterium
LBA4404 do Phòng Bệnh học Phân tử cung cấp
• Vector pBI và các cặp oligo nucleotide (Sigma)
• Thiết bị : máy PCR, máy RT-PCR, máy giải trình tự, hệ thống điện di, máy chụp ảnh huỳn quang, cột sắc ký…
• Hóa chất dùng cho sinh học phân tử và nuôi cấy mô tế bào thực vật đảm bảo độ tinh khiết cần thiết
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP
Báo cáo khoa học
Trang 17Phương pháp
• Đánh giá khả năng tạo callus và tái sinh cây lúa
• Nhân bản gen bằng PCR
• Đánh giá số lượng bản sao của gen chuyển: Southn blot, qRT-PCR,
tỷ lệ nảy mầm trên Hygromycin
• Biến nạp cấu trúc biểu hiện gen vào lúa
• Tách chiết DNA plasmid, DNA hệ gen, RNA
• Biến nạp vi khuẩn E coli, Agrobacterium
• Nhân dòng gen, ghép nối DNA, cắt enzyme giới hạn…
• Đánh giá giá sinh trưởng, phát triển và khả năng chịu hạn của các dòng lúa chuyển gen
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP
Báo cáo khoa học
Trang 18KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Báo cáo khoa học
Trang 19Nội dung I
PHÂN LẬP VÀ THIẾT KẾ VECTOR
CHUYỂN GEN OSDREB1A/OSDREB2A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 20Sơ đồ phương pháp phân lập gen
Hệ gen/cDNA của lúa đã
Vector chuyển gen pBI-OsDEB1A/OsDREB2A
Vector nhân dòng pUC19
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 21Nhân bản trình tự mã hóa OsDREB1A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 22Nhân bản trình tự mã hóa OsDREB2A
A: RNA tổng số B: PCR sơ cấp trình tự OsDREB2A từ cDNA giống Cườm dạng
C: PCR lồng D: Sơ đồ cặp mồi
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 23Dòng hóa trình tự mã hóa OsDREB1A/OsDREB2A
Giếng 1 - 5: Giống Cườm Dạng
Giếng 6-9: Giống Mộc Tuyền Giếng 12-17: Giống Cườm Dạng
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 24Kiểm tra pUC19 tái tổ hợp trình tự mã hóa
OsDREB1A/OsDREB2A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Kết quả điện di PCR từ khuôn plasmid các vector pUC19 tái tổ hợp sử
dụng cặp mồi gen/vector
OsDREB1A OsDREB2A
Báo cáo khoa học
Trang 25Kiểm tra pUC19 tái tổ hợp trình tự mã hóa
OsDREB1A/OsDREB2A
Điện di sản phẩm cắt giới hạn (BamHI) các vector pUC19 tái tổ hợp
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 26Kết quả giải trình tự mã hóa OsDREB1A
Trình tự
pUC19-MtOsDREB1A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 27Kết quả so sánh trình tự mã hóa OsDREB2A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Phân lập thành công trình tự mã hóa gen OsDREB1A và
OsDREB2A
Báo cáo khoa học
Trang 28Thiết kế vector chuyển gen pBIG
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 29Sàng lọc thể biến nạp vector pBI101 tái tổ hợp
pBI-Ubi pBI-Lip9
Đã thiết kế thành công cấu trúc biểu hiệu gen
OsDREB1A/OsDRB2A điều khiển bởi promoter
Ubiquitin & Lip9
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 31Khả năng hình thành callus của tập đoàn giống
lúa Việt Nam
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 32Khả năng hình thành callus của tập đoàn giống
lúa Việt Nam
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 3320, 26, 34, 44 và 47 là những giống có tiềm năng
tạo callus cao nhất
Khả năng hình thành callus của tập đoàn giống
lúa Việt Nam
Giống 110660,7389 46 2459,1275 873,4214 4,8E-272 1,7148
Môi trường 1450,639857 2 725,31993 257,6157 7,58E-64 5,4013
Môi trường và giống 7975,480877 90 88,616454 31,47438 4,6E-105 1,5272
Trong nhóm 777,081 276 2,8155109
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 34Khả năng tái sinh của một số giống lúa Việt Nam
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 35Hình 3: Khả năng tái sinh của tập đoàn giống lúa
8, 20, 26, 28, 34, 44 và 47 là các giống lúa có tỷ lệ
tái sinh trung bình trên 55%
Giống 21757,01 25 906,5421 119,3535 6,7E-105 2,0116
Môi trường 11496,94 3 3832,313 504,5546 5,47E-93 4,4084
Môi trường và giống 12722,17 72 176,6968 23,2635 3,57E-67 1,6146
Trong nhóm 1519,087 200 7,595437
Khả năng tái sinh của một số giống lúa Việt Nam
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 36ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Khả năng tái sinh của một số giống lúa Việt Nam
5 giống có tỷ lệ hình thành callus cao và tái sinh tốt là
YUNLU103-1B, Chành Trụi, LUYIN46, LP-5M và
IR80416-B-152-4 tiếp tục được khảo sát tiếp nhận gen lạ
Báo cáo khoa học
Trang 37Khả năng tiếp nhận gen lạ của 05 giống lúa Việt
Nam với một số quy trình
Qui trình Giai đoạn Chành trụi
(%)
1B (%)
YUNLU103-LUYIN46
152-4 (%)
IR80416-B-Phòng
Bệnh học
phân tử (I)
Chọn lọc 1 50 ± 2,04 20,33 ± 1,67 15,53 ± 1,78 19,39 ± 1,57 21,53 ± 1,98 Chọn lọc 2 38 ± 1,53 5,26 ± 1,01 2,34 ± 0,67 4,33 ± 0,51 6,21 ± 0,62
PCR* 0
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 38Nội dung III
TẠO GIỐNG LÚA CHÀNH TRỤI
CHUYỂN GEN
Báo cáo khoa học
Trang 39Cấu trúc biểu hiện OsDREB1A/OsDREB2A
Nos-T
OsDREB1A/OsDREB2A
Lip9 / Ubi
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 40Sàng lọc thể biến nạp vector biểu hiện
OsDREB1A/OsDREB2A trên A tumefaciens
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 41Biến nạp cấu trúc biểu hiện
OsDREB1A/OsDREB2A vào lúa Chành Trụi
Cấu trúc gen chuyển Hạt lúa Chọn lọc 1 Chọn lọc 2 Tái sinh
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 42Sàng lọc các dòng Chành Trụi chuyển gen
pBIG-OsDREB1A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 43Sàng lọc các dòng Chành Trụi chuyển gen
Sàng lọc các dòng Chành Trụi chuyển gen
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 44Sàng lọc cây chuyển gen thế thệ T 0
Cấu trúc gen chuyển Tái sinh PCR dương tính
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 45Kết quả theo dõi của các dòng lúa chuyển gen T 0
Cấu trúc gen chuyển Bầu đất Nhà lưới Trổ bông Kết hạt Thu hạt T1
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 46Kết quả sàng lọc các dòng T 1 chuyển gen
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 47Kiểm tra số bản copy bằng Southern Blot
Thu được 9 dòng lúa chuyển gen OsDREB1A
đồng hợp tử (5 dòng Lip9, 4 dòng Ubi)
Giếng 1-5: Lip9- OsDREB1A Giếng 8-11: Ubi -OsDREB1A
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 48Ước tính số lượng bản sao và tính trạng đồng
hợp tử các dòng lúa chuyển gen T 1
Số hạt kiểm tra
Số hạt nảy mầm trên Hygromycin
PCR dương tính
Kiểu gen
Dị hợp (Aa)
Đồng hợp (AA)
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 49Kết quả sinh trưởng của các dòng lúa chuyển gen
Cấu trúc gen Số cây Sinh trưởng
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 51Thu được 4 dòng lúa chuyển gen (L3,
L5, U1 và U4)
Đánh giá sinh trưởng và phát triển các dòng
chuyển gen T 2
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 52Đánh giá khả năng giữ nước các dòng chuyển
gen T 2 khi mất nước cưỡng bức
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 53ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 54Khả năng giữ nước và phục hồi
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 55Đánh giá khả năng chịu hạn và tạo hạt (T 3 )
20 ngày tuổi: hạn 2 tuần
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 56Đánh giá khả năng chịu hạn và tạo hạt (T 3 )
40 ngày tuổi: hạn 3 tuần
Các dòng chuyển gen có khả năng phục hồi 20-30%
Dòng L5 có khả năng chịu hạn cao nhất.
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 57OsDREB1A tăng cường biểu hiện trong cây
chuyển gen khi xử lý hạn
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 58Đánh giá biểu hiện gen trong cây chuyển gen
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ
Báo cáo khoa học
Trang 60KẾT LUẬN
Trình tự mã hóa OsDREB1A kích thước 720 bp đã được phân lập thành công và giải trình tự
từ DNA tổng số của giống Cườm Dạng 1 và cDNA của giống Mộc Tuyền; trình tự mã hóa
OsDREB2A kích thước 825 bp đã được phân lập thành công và giải trình tự từ cDNA giống
Cườm Dạng 1 Tạo được 04 cấu trúc vector chuyển gen: Ubi:OsDREB1A, Ubi:OsDREB2A,
Lip9:OsDREB1A và Lip9:OsDREB2A làm vật liệu phục vụ công tác tạo giống cây trồng chịu
hạn theo định hướng chuyển gen.
Khả năng tạo callus và khả năng tái sinh chồi từ callus của tập đoàn giống lúa trồng ở Việt Nam phụ thuộc chặt chẽ cả hai yếu tố giống và môi trường Có 05/47 giống lúa (LP-5M, IR80416-B-152-4, YUNLU103-1B, Nếp Khau Để Đỏn và Chành Trụi) có tỷ lệ tạo callus lớn hơn 75% trên môi trường MS có bổ sung 2,4D Có 05/26 giống lúa (LUYIN46, IR80416-B- 152-4, LHY-4, YUNLU103-1B và Chành Trụi) có khả năng tái sinh chồi từ callus đạt trên 70% trên môi trường tái sinh TS2 (MS + 2mg/l BAP + 0,5mg/l kinetine) Quy trình chuyển gen cho giống Chành Trụi đã được thiết lập thành công với tỷ lệ xấp xỉ 15%.
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ KẾT LUẬN
Báo cáo khoa học
Trang 61 Kết quả sàng lọc kiểu gen và đánh giá kiểu hìnhđã xác định được 04 dòng
Chành Trụi chuyển gen đồng hợp đã duy trì đến thế hệ T3(L3 và L5, cấu trúc
Lip9:OsDREB1A; U1 và U4, cấu trúc Ubi:OsDREB1A) có khả năng phục hồi, kết
hạt (tỷ lệ hạt chắc đạt 13,33 - 20%) sau 03 tuần ngừng cung cấp nước Kết quả
nghiên cứu biểu hiện (sqRT-PCR và qRT-PCR) cho thấy OsDREB1A và gen chỉ thị chịu hạn (DIP, SALT) ở cây chuyển gen đều được tăng cường biểu hiện trong điều kiện hạn và có khác biệt so với cây đối chứng.
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ KẾT LUẬN
Báo cáo khoa học
Trang 62KIẾN NGHỊ
Tiếp tục nghiên cứu khả năng duy trì tính ổn định ở các thế hệ T 3 ,
T 4 Của 04 dòng lúa chuyển gen Chành Trụi đã tạo ra trong nghiên cứu ở các thế hệ tiếp theo (tính bền vững di truyền, khả năng duy trì tính chống chịu, năng suất….).
Mở rộng nghiên cứu chuyển gen OsDREB1A và OsDREB2A dưới
sự điều khiển của các promoter hoạt động cảm ứng stress vào các đối tượng cây trồng khác để phục vụ công tác chọn tạo giống.
ĐẶT VẤN ĐỀ VẬT LIỆU & PHƯƠNG PHÁP KẾT QUẢ Kết luận
Báo cáo khoa học
Trang 63 Tiếp tục nghiên cứu các đặc tính sinh học của protein OsNLI-IF
Tiếp tục nghiên cứu đánh giá khả năng sinh trưởng và chống
chịu của các dòng cây chuyển gen ở các giai đoạn phát triển và các thế hệ khác nhau.
Đánh giá tiềm năng ứng dụng OsNLI-IF trong nghiên cứu tạo
giống cây trồng chống chịu hạn.
KIẾN NGHỊ
Báo cáo khoa học