Quy trình xác định nguyên nhân gốc rễ... Tại sao lại sử dụng biểu đồ xương cá?. QUY TRÌNH XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ... QUY TRÌNH XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ XƯƠNG CÁ Bước 2: Tìm ra những nguyên nhân chính.
Trang 1KỸ THUẬT HỆ THỐNG
BÁO CÁO FISHBONE DIAGRAM
Trang 2
5. Ưu, nhược điểm.
6. Quy trình xác định nguyên nhân gốc rễ.
7. Ví dụ.
Trang 3GIỚI THIỆU
◦ Kaoru Ishikawa người tiên phong về quy trình quản trị chất lượng trong nhà máy đóng tàu.
◦ Có công với quản trị hiện đại.
◦ 1960 được Kaoru Ishikawa đưa ra.
◦ Sử dụng lần đầu những năm thập niên 60.
Trang 6VAI TRÒ
1 Tại sao lại sử dụng biểu đồ xương cá ?
Xảy ra vấn đề → Đổ lỗi lòng vòng.
Thiếu trung thực.
Mẫu thuẫn trong nội bộ.
→ Liên hệ giữa các bên thất bại.
→ Hoạt động hoặc dự án có thể bị đổ vỡ.
Trang 7VAI TRÒ
1 Tại sao lại sử dụng biểu đồ xương cá ?
cốt lõi (root cause)
của vấn đề (hiện tượng)
Trang 9VAI TRÒ
3 Biểu đồ Xương cá hỗ trợ như thế nào?
không phải triệu chứng
Trang 10VAI TRÒ
4 Biểu đồ Xương cá được áp dụng ở đâu?
nhân của một vấn đề trong đời thực
Phân tán
Tai nạn
Trang 11VAI TRÒ
5 Khi nào Biểu đồ Xương cá có ý nghĩa?
nhau
giấu đi nguồn gốc
ra
Trang 12VAI TRÒ
6 Biểu đồ Xương cá đem lại lợi ích cho ai?
phân tích chính xác một vấn đề
Trang 13QUY TRÌNH XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ
Trang 14QUY TRÌNH XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ
XƯƠNG CÁ
Bước 2: Tìm ra những nguyên nhân chính.
Con người (Manpower).
Phương pháp ( Methods).
Máy móc (Machines).
Nguyên vật liệu ( Materials).
Đo lường ( Measurements).
Môi trường ( Mother nature).
Trang 15QUY TRÌNH XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ
XƯƠNG CÁ
Bước 3: Phân tích sâu hơn các nguyên nhân chính.
Trang 16QUY TRÌNH XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ
XƯƠNG CÁ
Bước 4: Chọn lọc nguyên nhân để giải quyết.
Trang 17ƯU ĐIỂM CỦA BIỂU ĐỒ
Trang 18ƯU ĐIỂM CỦA BIỂU ĐỒ
Trang 19NHƯỢC ĐIỂM CỦA BIỂU ĐỒ
XƯƠNG CÁ
Dễ bỏ qua những nguyên nhân tiềm năng
◦ Nguyên vật liệu
◦ Thước đo.
Do nhân viên có thể quá quen thuộc với quá trình
Khó áp dụng với các quá trình sản xuất dài, phức tạp
Trang 20QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN GỐC RỄ THÔNG QUA NGUYÊN NHÂN TIỀM NĂNG
Trang 21ỨNG DỤNG
Trang 22ỨNG DỤNG
Trang 23ỨNG DỤNG
Trang 24VÍ DỤ
mưa
ngừa trong tương lai
Bước 1: Hiện tượng là gì?
Bước 2: Điền vào các bảng nguyên nhân.
Bước 3: Khống chế các nguyên nhân.
Bước 4: Lựa chọn phương án.
Trang 26VÍ DỤ
Trang 27VÍ DỤ
Trang 29VÍ DỤ
Môi trường.
Trang 30VÍ DỤ
Mùi.
Trang 31VÍ DỤ
Vị.
Trang 32VÍ DỤ
Xúc giác.
Trang 34Nút tai chống ồn Dùng thời khoá biểu PAXT.
Tiếng gió rít qua cửa Nút khe cửa bịt tiếng rít
Sét lóa sáng Nút khe cửa, mở đèn sáng (coi chừng ánh đèn,
góc chiếu làm bé sợ) Sét nhấp nháy sáng Nút khe cửa
Trang 35Mưa nên mẹ đóng cửa
sổ, làm phòng trở nên
lạ lẫm
Đóng cửa sổ nhưng buông rèm xuống, hoặc cho bé ngồi quay vào trong coi tivi
Mưa nên mẹ mang
quần áo vào phòng,
gây mất gọn gàng
Mang quần áo sang phòng khác
Mưa làm ngoài đường
vắng người
Đừng để bé nhìn ra ngoài đường
Mùi hơi nước nồng
trong không khí
Đóng chặt cửa trước khi trời mưa
Mưa làm nền nhà trơn Giữ nền nhà khô ráo, hoặc cho bé lên giường ngồi
Nền nhà, đồ vật ẩm ướt Giữ nền nhà khô ráo, hoặc cho bé lên giường ngồi
Sợ cho bản thân Cho đọc sách, nghe kể chuyện về trời mưa Cho bé
thấy 2 mặt của vấn đề (lợi/hại của mưa) Cho bé quen dần (desensitize).
Trang 36thử lại cho đến khi có kết quả.
Trang 37CẢM ƠN CÔ
VÀ
CÁC BẠN LẮNG NGHE